1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LỊCHSỬ 6 2

20 3,8K 88
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án hệ thống câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử 6 2
Tác giả Trần Đình Cẩn
Trường học Trường THCS Gia Cẩm, Việt Trì
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Việt Trì
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 98,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những gì đang diễn ra Câu 2: Đền Hùng là di tích lịch sử của tỉnh: Câu 3: Thế giới cần một thứ lịch chung do nhu cầu giao lu giữa các nớc, các dân tộc, các khu vực để thống nhất cách tín

Trang 1

Phòng GD-ĐT Đề kiểm tra tnkq Môn:lịch sử Lớp: 6 Tuần:6

Việt Trì Ngời ra đề: Trần Đình Cẩn Trờng THCS Gia Cẩm Câu1:Thành tựu chữ viết của ngời phơng Tây cổ đại mà ngày nay ta đợc thừa h-ởng là:

A.Hệ thống chữ cái ABC với 26 chữ cái C.Chữ Phạn

Câu2: Thành tựu kiến trúc nổi tiếng của ngời phơng Đông cổ đại:

A.Chùa vàng Miếm Điện

B.Ăng Co Vát, Ăng Co Thom

C.Kim Tự Tháp ( Ai Cập), thành BaBiLon( Lỡng Hà)

D.Cố cung Bắc Kinh

Câu3:Công trình nghệ thuật nổi tiếng của ngời phơng Tây cổ đại

A.Tợng thần Tự do

B.Tợng thần Vị nữ, lực sỹ ném đĩa, đấu trờng Côlidê, đền Pac-tê-nông C.Tợng thần Vị nữ

D Tợng thần tự do

Câu 4:Thành tựu về toán học của các quốc gia cổ đại phơng Đông:

Trang 2

C©u 5: S¸ng t¹o ra d¬ng lÞch 1 n¨m 365 ngµy 6 giê lµ cña:

Trang 3

A.Ngêi Trung Quèc C.Ngêi Ên §é

C©u 6: Bé sö thi I-li-¸t, ¤-®i-xª cña H« me thuéc

Trang 4

A.NÒn v¨n häc Hy L¹p C.V¨n häc Trung Quèc

Trang 5

Câu7: Những nhà khoa học nổi tiếng về toán học, vật lý thời cổ đại ở phơng Tây là:

A.Talét, Pitago, Ơ cơ lít, ác xi mét C.Lô-ba-sep-xki

Câu8:Chữ tợng hình của ngời phơng Đông đợc viết trên:

A.Giấy gió

B.Tờng thành

C.Vách đá

D.Trên giấy Papirút, mai rùa, thẻ tre, đất ớt nung khô

Câu9: Nhận xét thành tựu văn hoá của thời cổ đại là:

A.Không đáng kể

B.Đóng góp ít ỏi

C.Thật rực rỡ, nhiều thành tựu ngày nay vẫn đợc thừa hởng

Câu10: Đấu trờng Côlidê ở quốc gia cổ đại:

Trang 6

Phòng GD - ĐT Việt Trì Đề kiểm tra tnkq

Môn: Lịch sử 6

Tuần 7

Câu 1: Lịch sử loài ngời mà chúng ta học là:

A Toàn bộ những hoạt động của con ngời từ khi xuất hiện đến nay

B Toàn bộ những hoạt động của con ngời hiện nay

C Toàn bộ những hoạt động của xã hội loài ngời hiện nay

D Cả A, B và C đều đúng

Câu 2: Ngời xa dựa theo sự di chuyển của mặt trăng quanh trái đất làm lịch âm

và sự di chuyển của trái đất quanh mặt trời làm lịch dơng

Câu 3: Ngời tối cổ còn gọi là:

B Ngời tinh khôn D Cả A, B và C đều sai

Câu 4: Con ngời phát hiện ra kim loại và dùng kim loại để chế tạo công cụ vào

thời gian nào:

B Hàng triệu năm D Cả A, B và C đều sai

Câu 5: Các quốc gia cổ đại phơng Đông ra đời vào khoảng thời gian:

A Thế kỉ III TCN- thế kỉ II TCN B Thế kỉ I TCN – thế kỉ VI TCN

C Cuối thiên niên kỉ IV đầu thiên niên kỉ III TCN

Câu 6: ở các nớc phơng Đông bộ phận đông đảo nhất có vai trò to lớn trong sản

xuất là:

Câu 7: Hai quốc gia cổ đại là Hy lạp và Rô ma đã hình thành vào khoảng thời gian

nào?

A Đầu thiên niên kỉ I TCN C Đầu thiên niên kỉ III TCN

B Đầu thiên niên kỉ II TCN D Đầu thiên niên kỉ IV TCN

Câu 8: Chế độ chiếm hữu nô lệ ở Hy lạp và Rô ma, số nô lệ nhiều gấp hàng chục

lần số chủ nô là:

Câu 9: Xã hội chiếm hữu nô lệ gồm hai giai cấp cơ bản là:

A Nông dân - địa chủ C Nô lệ – Quý tộc

B Nô lệ – chủ nô D Nông dân – Chủ nô

Câu 10: Kim tự tháp ở:

Trang 7

A Rô ma C Ai cập

Phòng GD - ĐT Việt Trì Đề kiểm tra tnkq

Môn: Lịch sử 6

Tuần 8

Câu 1 : Điền tiếp cụm từ còn thiếu vào câu danh ngôn của Xi – xê - rông: “ Lịch

sử là ”

A Những gì cha diễn ra C Thầy dạy của cuộc sống

B Những gì đang diễn ra

Câu 2: Đền Hùng là di tích lịch sử của tỉnh:

Câu 3: Thế giới cần một thứ lịch chung do nhu cầu giao lu giữa các nớc, các dân

tộc, các khu vực để thống nhất cách tính là:

Câu 4: Ngời tối cổ sống:

Câu 5: Ngời đặt ra luật pháp chỉ huy quân đội, xét xử những ngời có tội ở nhà

nớc chuyên chế cổ đại phơng Đông là:

Câu 6: Lực lợng lao động chính trong xã hội chiếm hữu nô lệ ở Hy lạp và Rô ma

là:

Câu 7: Các chữ số ta đang dùng ngày nay kể cả số 0 là thành tựu lớn do ngời cổ

xa ở đâu sáng tạo ra:

Câu 8: Đền Pác – tê - nông là công trình kiến trúc của:

Câu 9: Bộ sử thi nổi tiếng I-li-at của nền văn học:

Câu 10: Chữ tợng hình của ngời:

Trang 8

B Phơng Đông cổ đại D Cả A, B, C đúng.

Trang 9

Phòng GD-ĐT Đề kiểm tra tnkq Môn:lịch sử Lớp: 6 Tuần:9

Việt Trì Ngời ra đề: Trần Đình Cẩn Trờng THCS Gia Cẩm Câu1: Địa điểm phát hiện dấu tích ngời tối cổ trên đất nớc ta:

Trang 10

A.Đồng Đậu( Phú Thọ) C.Đông Sơn( Thanh Hoá) B.Hang: Thẩm Khuyên, Thẩm Hai D.Đền Hùng (Phú Thọ) (Lạng Sơn), Núi Đọ, Quan Yên

( Thanh Hoá), Xuân Lộc( Đồng Nai)

Câu2: ở Việt Nam, ngời tối cổ sống cách đây:

Câu3: Ngời tối cổ sử dụng công cụ :

A.Công cụ đá ghè đẽo thô sơ C Công cụ mài dũa

Câu4: Xã hội nguyên thuỷ là:

A.Xã hội bớc đầu phát triển B Xã hội có nhiều tiến bộ

C Xã hội phát triển cao

D Xã hội loài ngời buổi đầu, con ngời mới xuất hiện, còn rất nguyên sơ

Câu5: Ngời tối cổ chuyển thành ngời tinh khôn vào thời gian:

A.Khoảng 3 -2 vạn năm

Câu6: Công cụ lao động của ngời tinh khôn:

A Ghè đẽo thô kệch

B Công cụ bằng đá đợc mài ở lỡi cho sắc, nhẵn, ngoài ra còn có công cụ bằng xơng, sừng

C Công cụ đợc cải tiến

D Công cụ tinh sảo

Câu7: Công cụ lao động đợc cải tiến đã:

A.Tạo điều kiện mở rộng sản xuất, nâng dần đời sống

B Con ngời phát triển nhận thức

C Con ngời đã vơn lên

D Cả A, B, C đúng

Câu8: Việc tìm thấy di tích ngời tối cổ trên đất nớc ta nói lên :

A.Việt Nam văn minh

B.Tiến bộ của công cụ sản xuất

C.Việt Nam là nơi văn minh, loài ngời xuất hiện sớm cùng với nơi khác trên thế giới

Câu9: Các hang động có dấu vết của ngời nguyên thuỷ ở nớc ta đợc tìm thấy là:

A Đồng Đậu

B Hoà Bình, Bắc Sơn, Quỳnh Văn, Hạ Long, Bầu Tró

C Hà Nội

Câu10: Câu danh ngôn “Dân ta phải biết sử ta, cho tờng gốc tích nớc nhà Việt Nam” là của ai:

Trang 11

Phòng GD-ĐT Đề kiểm tra tnkq Môn:lịch sử Lớp: 6 Tuần:10

Việt Trì Ngời ra đề: Trần Đình Cẩn Trờng THCS Gia Cẩm

Câu 1 : Việc làm đồ gốm khác với việc làm công cụ bằng đá:

A Cần khéo C Đá phải ghè đẽo, gốm dùng đất mềm,

nặn, nung lên làm đồ đựng và chứa.

Câu 2 : ý nghĩa của việc trồng trọt, chăn nuôi :

A Làm cho cuộc sống phong phú C Làm cho nguồn thức ăn tăng lên, đời sống ổn định

B Sự tiến bộ trong cuộc sống D Điều kiện thiên nhiên thuận lợi.

Câu 3 : Việc phát hiện ra trong nhiều hang động ở Hoà Bình, Bắc Sơn những lớp vỏ sò

dày 3 - 4m cùng nhiều công cụ bằng xơng thú nói lên:

A Sự tiến bộ của con ngời C Thời đó có nhiều sò, ốc

B Ngời nguyên thuỷ đã sống định c lâu dài ở một nơi D Con ngời biết dùng sò làm thức ăn

Câu 4 : Việc chôn cất công cụ sản xuất theo ngời chết phản ánh quan hệ gì trong đời

sống tinh thần của ngời nguyên thuỷ?

A Để ngời chết khỏi về đòi lại C Chết không phải là hết, là sang thế giới

khác, cũng có các nhu cầu nh lúc sống.

B Tình thơng ngời quá cố D Của ai trả ngời đó.

Câu 5 : Việc tìm thấy tại các di chỉ Hoà Bình, Bắc Sơn, Hạ Long những chuỗi vỏ ốc đợc xuyên lỗ, vòng tay đá, chuỗi hạt đất nung cho em nghĩ gì về đời sống tinh thần ng ời nguyên thuỷ :

A Sản xuất phát triển C Con ngời có nhiều nhu cầu

B Thời gian rảnh rỗi D Con ngời đã biết làm đẹp bằng đồ trang sức.

Câu 6: Điểm mới về công cụ sản xuất của ngời nguyên thuỷ thời Hoà Bình, Bắc Sơn là:

A Biết ghè đẽo đá làm công cụ.

B Thờng xuyên cải tiến công cụ lao động: mài đá và còn biết dùng tre, gỗ, xơng, sừng làm công cụ.

C Chế tạo cung tên.

Câu 7: Từ việc tìm ra công cụ đá đến việc làm đồ gốm, phản ánh nhu cầu mới nào trong đời

sống ngời nguyên thuỷ :

Trang 12

A.Làm đẹp

B.Học tập

C.Dự trữ nớc và đem nớc đi xa, tách khỏi sự phụ thuộc vào dòng sông, suối.

Câu 8: Ngời nguyên thuỷ sống chủ yếu ở :

A Các hang động C Họ cũng biết làm các túp lều lợp bằng cỏ hoặc lá cây

Câu 9: Chế độ thị tộc mẫu hệ

A.Những ngời có cùng dòng máu sống chung với nhau tôn ngời mẹ nhiều tuổi nhất lên

đứng đầu

B.Nhóm ngời cùng sống ở một khu vực

C.Tập đoàn ngời toàn nữ chung sống một nơi

Câu10: Việc ngời nguyên thuỷ vẽ trên vách các hang động( Hình 27 SGK sử 6)

đã thể hiện

A Thích vẽ

B Sự vui vẻ

C Cuộc sống tinh thần phong phú, quan hệ con ngời gắn bó hơn

Trang 13

Phòng GD-ĐT Đề kiểm tra tnkq Môn:lịch sử Lớp: 6 Tuần:11

Việt Trì Ngời ra đề: Trần Đình Cẩn Trờng THCS Gia Cẩm Câu1: Ngời nguyên thuỷ ở nớc ta tiếp tục mở rộng vùng c trú tới đâu:

A.Chân núi, thung lũng, khe suối và tới vùng đất ven sông.

B.Ven biển.

C.Vùng đồng bằng rộng lớn.

Câu2:Công cụ sản xuất đợc tiếp tục cải tiến nh thế nào?

A.Ghè sắc hơn.

B.Rìu đá có vai, mài hai mặt, bàn mài biết làm chì lới bằng đất nung.

C.Gia công bằng máy móc

Câu3: Đồ trang sức, đồ gốm tìm thấy ở các di chỉ Phùng Nguyên, Hoa Lộc, Lung Leng có nét nổi bật:

A Trơn, không hoa văn.

B Hoa văn hình trám.

C Có hoa văn: hình chữ S nối nhau, in con dấu, hình tròn, chữ nhật, dấu chấm Câu4: Cuộc sống định c lâu dài đòi hỏi con ngời phải:

A.Cải tiến hơn nữa công cụ sản xuất và vật dụng hàng ngày.

B Thơng yêu, đùm bọc nhau hơn.

C.Liên kết lại.

D.Cả A, B, C đúng.

Câu5: Tại di chỉ Phùng Nguyên, Hoa Lộc ngời ta đã phát hiện thấy:

A Nhiều vỏ sò, vỏ ốc C Công cụ bằng kẽm

B Cục đồng, xỉ đồng, dây đồng, dùi đồng D Nhiều mảnh tớc

Câu6: Kim loại đợc phát hiện và dùng đầu tiên là:

Câu7: Thuật luyện kim là:

A Cách tìm ra đồng, chì

B Phát hiện ra sắt

C Cách sử dụng kim loại nh: đồng, kẽm, chì để làm ra các công cụ và đồ dùng cần thiết

Câu8: Việc phát minh ra thuật luyện kim có ý nghĩa:

A Tìm ra nguyên liệu mới để chế tạo công cụ tốt, sắc bén hơn, đời sống con

ng-ời đợc nâng cao.

B Ngời nguyên thuỷ rất thông minh.

C Thoát khỏi thời kỳ đồ gốm

Câu9: Nghề trồng lúa nớc ra đời với bằng chứng phát hiện nào:

A.Tìm thấy thóc.

B.Tìm thấy gạo.

C.Tìm ra gạo cháy, vết thóc lúa cạnh bình, vò đất nung.

Trang 14

Câu10: Việc phát minh ra nghề trồng lúa nớc đối với đời sống con ngời có ý nghĩa:

A Con ngời no đủ.

B Con ngời chủ động nguồn thức ăn, cuộc sống dần ổn định là cơ sở cho việc định c.

C Con ngời giàu lên.

Phòng GD - ĐT Việt Trì Đề kiểm tra tnkq

Môn: Lịch sử 6

Tuần 12

Câu 1: Công cụ ghè đẽo thô sơ dùng chặt, đập của ngời tối cổ của nớc ta đợc tìm thấy ở:

A Núi Đọ, Quan Yên ( Thanh Hoá) C Cả A, B đúng

B Xuân Lộc ( Đồng Nai) D Cả A, B sai

Câu 2: Dấu tích của ngời tinh khôn đợc tìm thấy ở:

A Mái đá Ngờm ( Thái Nguyên) C Lai Châu, Sơn La, Bắc Giang

B Sơn Vi ( Phú Thọ) D Cả A, B và C đúng

Câu 3: Công cụ chủ yếu của ngời tinh khôn:

A Những chiếc rìu bằng hòn cuội, đợc ghè đẽo thô sơ có hình thù rõ ràng

Câu 4: Điền tiếp phần còn thiếu câu danh ngôn của Hồ Chí Minh: “ Dân ta phải

biết sử ta, cho ”

C tờng gốc tích nớc nhà Việt Nam

Câu 5: Những ngời cùng huyết thống sống chung với nhau và tôn ngời mẹ lớn tuổi

nhất lên làm chủ Đó là chế độ thị tộc mẫu hệ

Câu 6: Nhờ sự phát triển của nghề làm đồ gốm, ngời Phùng Nguyên, Hoa Lộc đã

phát minh ra:

Câu 7 : Các nhà khảo cổ đã phát hiện đợc nhiều cục xỉ, cục đồng, dây đồng, dùi đồng ở:

Câu 8: Vùng đồng bằng màu mỡ của các con sông lớn nào dần trở thành nơi sinh

sống lâu dài của ngời nguyên thuỷ

B Sông Mã, sông Cả D Cả A, B đúng

Câu 9: Di chỉ Phùng Nguyên ở:

Trang 15

Câu 10: Theo các nhà khoa học nớc ta là một trong những quê hơng của cây lúa:

Phòng GD-ĐT Đề kiểm tra tnkq Môn:lịch sử Lớp: 6 Tuần:13

Việt Trì Ngời ra đề: Trần Đình Cẩn Trờng THCS Gia Cẩm Câu1: Trong lao động cần có sự phân công vì:

A Do sản xuất phát triển đòi hỏi phải có sự phân công lao động hợp lý giữa các ngành, nghề.

B Mọi ngời đều đợc lao động.

C Cả A, B mới đúng.

Câu2: ý nghĩa của sự phân công lao động:

Trang 16

A.Việc đợc chuyên môn hoá, năng suất lao động cao hơn.

B.Tăng hứng thú.

C.Tiết kiệm thời gian.

Câu3: Bộ lạc là:

A Các làng bản.

B Các thị tộc tập hợp lại.

C Nhiều làng bản ( Chiềng chạ) tập hợp thành cụm dân c có quan hệ chặt chẽ với nhau.

Câu4: Chế độ mẫu hệ :

A Do ngời đàn bà đứng đầu, chỉ huy bộ lạc C Bộ lạc có đông phụ nữ

B Bộ lạc có ngời phụ nữ lớn tuổi nhất

Câu5:Chế độ phụ hệ :

A.Bộ lạc có đông nam giới

B Do ngời đàn ông đứng đầu, chỉ huy bộ lạc.

C.Bộ lạc có ngời đàn ông cao tuổi nhất.

Câu6: Việc phát hiện ra nhiều ngôi mộ không có của cải chôn theo và vài ngôi mộ cổ

có chôn theo công cụ, đồ trang sức đã nói lên:

A Xã hội có sự phân chia: giàu, nghèo

B Xã hội phân chia số đông và số ít.

C Xã hội có sự phân biệt: bên trọng, bên khinh

Câu7:Thế kỷ VIII đến thế kỷ I TCN, kinh tế, xã hội nớc ta có sự phát triển mới nhờ:

A Con ngời tinh khôn hơn.

B Các bộ lạc đoàn kết.

C Sự phát triển của nông nghiệp và sự phân công lao động.

Câu8: ở nớc ta từ thế kỷ VIII- thế kỷ I TCN các nền văn hoá phát triển cao nhất là:

A Phùng Nguyên( Phú Thọ).

B óc eo (An Giang), Sa Huỳnh(Quảng Ngãi) và Đông Sơn( Thanh Hoá) C.Văn hóa Hoà Bình

Câu9: Thời văn hoá Đông Sơn có nét nổi bật:

A Đồ đá mài.

B Đồ đá ghè đẽo thô sơ.

C Đồ đồng thay thế đồ đá.

Câu10: Công cụ góp phần tạo nên bớc chuyển biến xã hội:

A Công cụ bằng đồng.

B Công cụ bằng đá.

C Công cụ chì.

Trang 17

Phòng GD-ĐT Đề kiểm tra tnkq Môn:lịch sử Lớp: 6 Tuần:14

Việt Trì Ngời ra đề: Trần Đình Cẩn Trờng THCS Gia Cẩm

Câu1: Thế kỷ VIII- VII TCN xuất hiện mâu thuẫn giữa ngời giàu- nghèo ngày càng tăng sẽ nảy sinh nguy cơ gì:

A Xảy ra xung đột làm xã hội mất ổn định

B Mất hết của cải

C Nhà nớc suy yếu

D Xuất hiện nhiều ngời tài giỏi

Câu2: Nghề trồng lúa nớc vùng ven con sông lớn gặp nhiều khó khăn:

A Đất ẩm ớt

B Cỏ phát triển nhanh

C Lụt lội, hạn hán ảnh hởng thu hoạch

Câu3:Truyện Sơn tinh, Thuỷ tinh phản ánh:

A Cuộc đấu tranh quyết liệt của tổ tiên ta chống lũ lụt để tồn tại

B.Tranh giành trong hôn nhân thời xa

C.Ước mơ của con ngời

Câu4: Truyện Thánh Gióng phản ánh:

A.Lòng căm giận bọn xâm lăng

B.Truyền thống quật cờng chống ngoại xâm của tổ tiên ta

C.Tài nghệ của ngời Việt ta

Câu5: Để giữ yên ổn cộng đồng, chống chọi với thiên tai cần:

A Đoàn kết

B Hợp tác lại

C Ngời đứng đầu điều hoà mâu thuẫn, giữ yên trật tự cộng đồng tập hợp mọi ngời chống thiên tai: Nhà nớc

Câu6: Nhà nớc đầu tiên ra đời ở nớc ta:

A Nhà nớc Âu Lạc

B Nhà nứoc Văn Lang

C Hùng Vơng

Câu7:Kinh đô của nhà nớc Văn Lang ở:

A.Bạch Hạc( Việt Trì - Phú Thọ) C Đông Anh

Câu8: Đứng đầu nhà nớc Văn Lang là :

Câu9: Nhà nớc thời Hùng Vơng có đặc điểm :

A Chặt chẽ

B Quy củ

C Đơn giản, cha có quân đội, cha có luật pháp

Câu10: Câu "Các vua Hùng đã có công dựng nớc, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nớc" của Hồ Chủ Tịch nói ở đâu, vào thời gian nào:

A ở Đền Hùng tháng 10- 1954 C Văn Miếu Tháng 10- 1965 B.Hà Nội Tháng 10-1964 D.Phú Thọ tháng 8- 1945

Trang 18

Phòng GD-ĐT Đề kiểm tra tnkq Môn:lịch sử Lớp: 6 Tuần:15

Việt Trì Ngời ra đề: Trần Đình Cẩn Trờng THCS Gia Cẩm

Câu1: Văn Lang là một nớc:

B Công, nông nghiệp D Thơng nghiệp

Câu2: Nguồn lơng thực chính của c dân Văn Lang:

Câu3: Nghề đúc đồng thời Văn Lang, thể hiện rõ nhất tài năng ngời thợ đúc ở dụng cụ tiêu biểu nào:

A Lỡi cày

B Trống đồng, thạp đồng với hoa văn tinh sảo

C Vũ khí

D Mũi tên

Câu4: Ngời dân Văn Lang ăn:

B Sơn hào hải vị D Hoa quả, lá rừng

Câu5: Dân Văn Lang ở:

A.Thành làng bản, nhà sàn tránh thú dữ

B Lều lán

C Nhà xây

Câu6: Ngời dân Văn Lang mặc:

A áo the

B Quần thụng

C ở trần,đóng khố( nam), mặc áo chui đầu, yếm che ngực(nữ)

D áo thụng, quần chẽn

Câu7:Trong những ngày lễ hội c dân Văn Lang có tục nhảy múa, ca hát, đánh trống, điều đó có ý nghĩa gì:

A Làm cho cuộc sống vui tơi hơn, vợi bớt vất vả, gắn bó với nhau hơn trong cộng đồng

B.Vui vẻ

C.Tăng tình đoàn kết

Câu8:Truyện bánh trng bánh giầy nói lên quan niệm:

A.Chế biến thức ăn

B Quan niệm : Trời tròn, đất vuông

C.Phải thờ cúng tổ tiên

Câu9: Nhà nớc Văn Lang ra đời vào:

B Thế kỉ III TCN D Cả A, B, C đều sai

Câu10: Truyện Lạc Long Quân- Âu Cơ nói lên:

A Sự tinh khôn của con ngời

B Các dân tộc trên đất nớc ta có chung nguồn gốc: đồng bọc (đồng bào)

C Sự phân chia c dân

Ngày đăng: 23/11/2013, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w