+ Suy nghĩ của người em được ghi với + Được đặt trong ngoặc kép ghi sau dấu nh÷ng dÊu cÊu nµo ?.. - Gọi HS đọc lại bài và cho HS chép.[r]
Trang 1Tuần 15
Thứ hai ngày 2 tháng 12 năm 2013
Chào cờ
Nhà trường nhận xét
Tập đọc
Hai anh em
I.Mục tiêu.
- Biết ngắt , nghỉ hơi đúng chỗ ; bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung : Sự quan tâm , lo lắng cho nhau , nhường nhịn nhau của hai anh em ( trả lời được các câu hỏi trong SGK )
- Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình
II Đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh SGK
III Các hoạt động dạy học.
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ.
- 2 HS đọc bài: Nhắn tin
- Nhận xét cho điểm
- 2 HS đọc
2 Bài mới
2 1 Giới thiệu bài
2.2 Nội dung
a.Luyện đọc
* GV đọc mẫu toàn bài
- Gọi HS khá , giỏi đọc lại bài
* Đọc từng câu
- Gọi HS đọc nối tiếp câu lần 1 , GV
sửa ngọng cho HS
- HS chú ý nghe , đọc thầm
- HS khá , giỏi đọc lại bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu và sửa ngọng , sai
Trang 2- GV đưa ra một số từ ngữ khó cho HS
luyện đọc :
nọ , lấy lúa , nuôi ,
- Gọi HS đọc nối tiếp câu lần 2
- HS phát âm cá nhân , đồng thanh các
từ :
nọ , lấy lúa , nuôi , .
- Đọc
* Đọc từng đoạn trước lớp
- Gọi HS chia đoạn và đọc nối tiếp
đoạn trước lớp
- GV đưa ra câu khó , hướng dẫn HS
ngắt giọng , nhấn giọng và cho HS
luyện đọc câu khó trên bảng phụ
- Đọc nối tiếp đoạn
- HS ngắt giọng câu khó và đọc trên bảng phụ
Ngày mùa đến , / bó lúa / chất
bằng nhau , để đồng //
- Gọi HS đọc lại đoạn có câu khó
- Gọi HS đọc chú giải
- Yêu cầu HS đọc thầm và nêu giọng
đọc
- HS đoạn có câu khó
- Đọc
- Đọc thầm và nêu giọng đọc + Giọng chậm rãi , tình cảm
* Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm
* Cho HS đọc đồng thanh
- Đại diện các nhóm thi đọc đồng thanh cá nhân , từng đoạn , cả bài
- Đọc đồng thanh đoạn 2
Tiết 2
b Tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 , 2 và trả lời
câu hỏi :
- HS đọc và trả lời câu hỏi
+ Lúc đầu 2 anh em chia lúa như thế
nào ?
+ Họ chia lúa thành 2 đống bằng nhau,
để ở ngoài đồng
+ Người em nghĩ gì và đã làm gì ? + Người em nghĩ : Anh mình còn phải
nuôi vợ con Nếu phấn của mình cũng bằng phần của anh thì không công bằng" Nghĩ vậy, người em ra đồng lấy
Trang 3+ Tình cảm của người em đối với anh
như thế nào ?
lúa của mình bỏ thêm và phần của anh + Rất yêu thương , nhường nhịn anh
- Gọi HS đọc đoạn 3 , 4 và trả lời câu
hỏi :
+ Người anh nghĩ gì và đã làm gì ?
- HS đọc và trả lời câu hỏi
+ Người anh nghĩ: Em ta sống một mình vất vả Nếu phần lúa của ta cũng bằng phần của chú ấy thì thật không công bằng nghĩ vậy, anh ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của em
+ Người anh cho thế nào là công
bằng ? ( HS khá )
+ Những từ ngữ nào cho thấy hai anh
em rất yêu quý nhau ?
* Vì thương yêu nhau, quan tâm đến
nhau nên 2 anh em đều nghĩ ra lí do để
giải thích sự công bằng, chia phần
nhiều hơn cho người khác
+ Anh hiểu công bằng là gì chia cho em nhiều hơn vì em sống một mình vật vả
Em hiểu công bằng là chia cho anh nhiều hơn vì anh còn phải nuôi vợ con + Xúc động , ôm chầm lấy nhau
+ Hãy nói một câu về tình cảm của 2
anh em
+ Các em đối với các anh , chị em
trong gia đình mình như thế nào ?
+ Kể một vài việc làm thể hiện tình
cảm của mình đối với anh , chị em
trong gia đình ?
+ Nêu nội dung bài ? ( HS khá , giỏi )
+ Hai anh em rất yêu thương nhau sống vì nhau
+ Nhường nhịn , yêu thương nhau + Nhường em đồ chơi
+ Sự quan tâm , lo lắng cho nhau , nhường nhịn nhau của hai anh em
c Luyện đọc lại
- Thi đọc truyện
- Nhận xét tuyên dương
- Thi đọc
Trang 43 Củng cố, dặn dò
- Nhắc HS biết nhường nhịn, yêu
thương anh chị em để cuộc sống gia
đình hạnh phúc
- Chuẩn bị bài sau
Toán
100 trừ đi một số
I Mục tiêu
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng: 100 trừ đi một số có một hoặc có hai chữ số
- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục
- Các bài tập cần làm bài 1 , 2
II Đồ dùng
- Bảng nhóm
III.Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng
- Nhận xét chữa bài
- 2 HS lên bảng lớp
- Lớp làm bảng con + Đặt tính và tính
52 -18 ; 68 - 29
* Củng cố phép trừ có nhớ
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2.Nội dung
a Hướng dẫn HS tự tìm cách thực
hiện phép trừ dạng 100 - 36 và
100 – 5
- Gv đưa ra hai phép tính100 - 36 và
100 – 5 , gọi HS đọc
- Yêu cầu HS lên thực hiện phép tính
- Chú ý và đọc phép tính
- Thực hiện phép tính
Trang 5100 100
+ Nêu cách đặt tính ? - Cho HS nêu
+ Nêu cách tính ?
- Gọi nhiều HS nêu lại cách tính cá
nhân , đồng thanh
+ Tính từ phải sang trái ( nêu cách tính như SGK )
- Nêu
b Luyện tập
*Bài 1.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS tính và ghi kết quả vào
bảng con
+ Tính
- Làm bảng con
+ Các phép tính trên có đặc điểm gì ?
+ Khi thực hiện phép trừ có nhớ cần
chú ý điều gì ?
*Bài 2.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- Hướng dẫn HS tính nhẩm 100 - 20
+ 100 trừ đi một số và phép trừ có nhớ + Mượn ở hàng nào của số bị trừ thì nhớ vào hàng đó của số trừ
+ Tính nhẩm
- HS nghe
* Nhẩm 10 chục trừ 2 chục bằng 8
chục
* Vậy 100 – 20 = 80
- Cho HS làm bài
* Củng cố cách tính nhẩm
- HS làm và chữa bài
100 - 70 = 30
100 - 40 = 60
100 - 10 = 90
*Bài 3
Trang 6- Gọi HS đọc đề bài - HS đọc đê bài.
+ Bài toán cho biết gi ?
+ Bài toán hỏi gì ?
+ Bài toán thuộc dạng toán nào ?
+ Buổi sáng bán : 100 hộp sữa Buổi chiều bán ít hơn sáng : 24 hộp + Buổi chiều bán : hộp ?
+ ít hơn + Ta làm thế nào ? + Lấy 100 - 24 = 76 (hộp sữa)
- Cho HS làm vở
* Chú ý cho HS dạng toán ít hơn
- HS làm và chữa bài
Bài giải
Số hộp buổi chiều bán là :
100 - 24 = 76 ( hộp ) Đáp số : 76 hộp
3 Củng cố , dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 3 tháng 12 năm 2013
Luyện từ và câu
Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu: Ai thế nào ?
I Mục tiêu
- Nêu được một số từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật.( thực hiện
3 trong số 4 mục của BT 1, toàn bộ BT 2)
- Biết chọn từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào ? (thực hiện 3
trong số 4 mục BT 3)
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ nội dung bài tập 1
- Giấy khổ to viết nội dung bài tập 2
- Giấy khổ to kẻ bảng bài tập 3
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
+ Đặt câu theo mẫu câu Ai làm + Chị chăm sóc em
Trang 7gì ?
+ Tìm từ nói về tình cảm thương yêu
giữa anh chị em ?
+ Nhường nhịn, chăm chút
- Nhận xét, chữa bài
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2.Nội dung
*Bài 1 (Miệng)
- Gọi HS đọc yêu cầu - Dựa vào tranh trả lời câu hỏi
- Hướng dẫn HS (có thể thêm những từ
khác không có trong ngoặc đơn)
- Gọi HS làm mẫu phần a
a Em bé thế nào ?
- HS quan sát kỹ từng tranh
- 1 HS làm mẫu
a Em bé rất xinh
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau làm tiếp
các phần còn lại
- Làm tiếp
b Con voi thế nào ? b Con voi rất khoẻ
c Những quyển vở này rất đẹp
+ Các câu các em vừa nêu thuộc kiểu
câu gì ?
+ Ai là các từ chỉ gì ?
+ Bộ phận Thế nào ? là các từ chỉ gì ?
d Những cây cau này rất cao
+ Ai thế nào ?
+ Người , đồ vật , con vật , câu cối + Từ chỉ đặc điểm
*Bài 2 (Miệng)
- Gọi HS đọc yêu cầu, đọc cả câu mẫu - Tìm từ chỉ đặc điểm
- Cho HS làm theo nhóm - HS làm và trình bày
a Tính tình của một người
b Màu sắc của một vật
c Hình dáng của người, vật
+ Tốt, xấu, ngoan, hư, hiền, dữ, chăm chỉ, chịu khó, siêng năng
+ Trắng, trắng muốt, xanh, đỏ, đỏ tươi, vàng, tím, nâu, ghi…
+ Cao, dong dỏng, ngắn, dài, to, bé, gầy nhom, vuông, tròn
Trang 8- Gọi HS đọc lại các từ vừa tìm được - Đọc
- GV nhận xét bài cho HS và củng cố
các từ chỉ đặc điểm
*Bài 3 (Viết)
- Gọi HS đọc yêu cầu - Chọn từ thích hợp rồi đặt câu với từ
đó để tả
+ Mái tóc ông em trả lời cho câu hỏi
nào ?
+ Câu hỏi Ai?
+ Bạc trắng trả lời cho câu hỏi nào ?
- Các câu khác làm tương tự
+ Thế nào ?
- HS làm và chữa bài
*Lưu ý: Viết hoa chữ đầu câu, đặt dấu
chấm kết thúc câu Có thể đặt nhiều
câu theo mẫu Ai thế nào ?
* Củng cố kiểu câu Ai thế nào ? Bộ
phận Ai ? là các từ chỉ người , đồ vật
Còn bộ phận thế nào ? là các từ chỉ
đặc điểm
Ví dụ : Bàn tay của chị em mũm mĩm
Tính tình của mẹ em hiền hậu
3 Củng cố , dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Chính tả ( Tập chép )
Hai anh em
I Mục tiêu.
- Chép chính xác bài chính tả , trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ nhân vật trong ngoặc kép
- Làm được BT2 ; BT 3 a/b hoặc bài tập do giáo viên soạn
II Đồ dùng dạy học
Trang 9- Bảng phụ viết nội dung cần chép.
III.Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc cho HS viết: - HS viết bảng lớp và bảng con
lấp lánh, nặng nề
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2.Nội dung
a Hướng dẫn tập chép
- GV đọc đoạn chép trên bảng
- Gọi HS đọc lại
+ Đoạn văn viết về ai ?
+ Đoạn viết có mấy câu ?
+ Nêu cách trình bày đoạn văn ?
- HS nghe , đọc thầm
- 2 HS đọc lại đoạn chép
+ Người em + 4 câu + Viết tên đầu bài giữa trang, chữ đầu
đoạn viết lùi vào một ô
+ Tìm những câu nói suy nghĩ của
người em ?
+ Anh mình còn phải nuôi vợ con .công bằng
+ Suy nghĩ của người em được ghi với
những dấu cấu nào ?
+ Những chữ nào trong bài phải viết
hoa ?
+ Được đặt trong ngoặc kép ghi sau dấu hai chấm
+ Nêu
* Viết từ khó
- Yêu cầu HS tìm các từ khó và GV
đọc cho HS viết bảng con
- GV sửa sai và cho HS đọc lại các từ
đã sửa
- HS tập viết bảng con:
nghĩ, nuôi, công bằng.
- Đọc
- Gọi HS đọc lại bài và cho HS chép
bài vào vở
- HS chép bài vào vở
- GV theo dõi, uốn nắn tư thế cho học
sinh
- Đọc cho HS soát lỗi - HS soát lỗi, đổi chéo vở nhận xét
Trang 10- Chấm 5 - 7 bài nhận xét
b Bài tập
*Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu - 1 HS đọc yêu cầu
+ Tìm 2 từ có tiếng chứa vần ai ? + ai: chai, dẻo dai
+ Tìm 2 từ có tiếng chứa vần ay ?
- Gọi HS đọc các từ tìm được
+ ay : máy bay, dạy, ray, đay
- Đọc nối tiếp
*Bài 3 a.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm và chữa bài
- Tìm các từ:
a Chứa tiếng bắt đầu bằng s/x
- Làm VBT Tiếng Việt và chữa bài
a Chứa tiếng bắt đầu bằng s/x
+ Chỉ tên một loài chim ? + Sáo, sẻ
- Nhận xét , cho điểm
3 Củng cố , dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về nhà viết lại những chữ đã viết sai
Toán
Tìm số trừ
I Mục tiêu
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: a - x = b ( với a , b là các số không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính ( Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu )
- Nhận biết số trừ , số bị trừ , hiệu
- Biết giải toán dạng tìm số trừ chưa biết
- Các bài tập cần làm bài 1( cột 1 , 3 ) , 2( cột 1 , 2 , 3 ) , 3
II.Đồ dùng
- Hình vẽ như SGK
Trang 11III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ.
- Yêu cầu lớp làm bảng con - Cả lớp làm bảng con
- Nhận xét chữa bài
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2.Nội dung
- GV giới thiệu hình vẽ - HS quan sát
- Nêu bài toán: Có 10 ô vuông sau khi
lấy đi một số ô vuông thì còn lại 6 ô
vuông Hãy tìm số ô vuông lấy đi
- HS nghe và nêu lại đề toán
- Lấy đi số ô vuông chưa biết
+ Lấy đi tức là gì ? + Tức là trừ ( - )
- Còn lại 6
- Thành 10 - x = 6 - HS đọc: 10 - x = 6
+ Yêu cầu HS nêu tên gọi thành phần
của phép trừ ?
+ 10 là số bị trừ, x là số trừ 6 là hiệu
+ Vậy muốn tìm số bị trừ chưa biết là
làm thế nào ?
+ Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
- Gọi HS lên bảng viết
- GV đưa kết luận như SGK và gọi
nhiều HS đọc
- HS lên bảng làm
10 - x = 6
x = 10 - 6
x = 4
- Đọc cá nhân , đồng thanh
* Luyện tập
*Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu - Tính x
Trang 12- GV hướng dẫn cách làm
- HS làm bảng con
- Yêu cầu HS làm bảng con
15 - x = 10
x = 15 - 10
x = 5
15 - x = 8
x = 15 - 8
x = 7
* Củng cố cách tìm số bị trừ
+ Muốn tìm số trừ ta làm thế nào ?
*Bài 2
+ Lấy số bị trừ trừ đi hiệu
+ Bài yêu cầu gì ? + Viết số thích hợp vào ô trống
- Có thể tính nhẩm hoặc đặt tính ra - Nhiều HS nêu kết quả
nháp rồi viết kết quả vào nháp
+ Muốn tìm số bị trừ chưa biết là làm
thế nào ?
+ Lấy hiệu cộng với số trừ
*Bài 3
- Gọi HS đọc đề toán
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
- HS đọc yêu cầu , lớp đọc thầm + Có 35 ô tô sau khi rời bến còn lại 10 ô tô
+ Số ô tô đã rời bến
- Làm và chữa bài
Bài giải:
Số ô tô đã rời bến:
35 - 10 = 25 (ô tô) Đáp số: 25 ô tô
- Yêu cầu HS giải và chữa bài
* Củng cố cách giải toán có lời văn bài
này chính là dạng toán tìm số trừ
3 Củng cố , dặn dò
- Ôn lại bài
- Chuẩn bị bài sau
Trang 13Thứ năm ngày 5 tháng 12 năm 2013
Chính tả ( Nghe viết )
Bé hoa
I Mục tiêu
- Nghe - viết chính xác bài chính tả , trình bày đúng đoạn văn xuôi
- Làm được BT 3 a/b hoặc bào tập chính tả phương ngữ do giáo viên soạn
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 3
III.Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ
- GV đọc cho HS viết:
Sáng sủa, sắp xếp.
- Nhận xét cho điểm
- Cả lớp viết bảng con
Sáng sủa, sắp xếp.
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2.Nội dung
a Hướng dẫn nghe viết
- GV đọc bài chính tả
- Gọi HS đọc lại bài viết
- HS nghe
- 2 HS đọc + Em Nụ đáng yêu như thế nào ? + Em Nụ môi đỏ hồng, mắt mở to, tròn
và đén láy
+ Trong bài những chữ nào được viết
hoa ?
+ Chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng
* Viết từ khó
- Nhận xét , sửa sai và cho HS đọc lại
các từ đã sửa
- Cả lớp viết bảng con:
tròn, võng, trước
- Đọc
* Cho HS viết bài vào vở
- GV đọc lại bài và đọc cho HS viết - HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi
- Yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra
Trang 14- Chấm 5 - 7 bài nhận xét.
b Bài tập
*Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu - Tìm những từ có tiếng chứa vần ai
hoặc ay.
a Chỉ sự di chuyển trên không + Bay
b Chỉ nước tuôn thành dòng + Chảy
c Trái nghĩa với đúng
- Gọi HS đọc các từ vừa tìm được
+ Sai
- Đọc
*Bài 3 a)
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS làm vở bài tập Tiếng
Việt và chữa bài
- Điền vào chỗ trống s hay x
- Làm bài và chữa bài
Sắp xếp, xếp hàng, sáng sủa, xôn xao.
- Nhận xét chữa bài
3 Củng cố , dặn dò
- Nhận xét chung giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Toán Luyện tập
I Mục tiêu.
- Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tìm số bị trừ, số trừ
- Các bài tập cần làm bài 1 , 2( cột 1 , 2 , 5 ), 3
II Đồ dùng
- Thước thẳng , bút chì
III.Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ
Trang 15+ Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm cho
trước A, B và nêu cách vẽ
A B
+ Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm cho
trước C, D và chấm điểm E sao cho E
thẳng hàng với C, D E thẳng hàng với
C, D
+ Thế nào là 3 điểm thẳng hàng với
nhau
+ Là 3 điểm cùng nằm trên một đường thẳng
- Nhận xét, chữa bài
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2.Nội dung
+ Tính nhẩm
- Làm nháp và nêu kết quả nối tiếp
*Bài 1.
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- Cho HS nhẩm và ghi kết quả vào
nháp ,HS yếu ,TB đọc bài
- Gọi HS đọc lại bài
* GV củng cố cách tính nhẩm
12 - 7 = 5
14 – 7 = 7
16 - 6 = 10
- Đọc
11 - 3 = 8
13 - 8 = 5
15 - 8 = 7
*Bài 2
- Cho HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bảng con
- Tính
- Làm bảng con
+ Em có nhận xét gì về các phép tính
trên ?
+ Khi tính ta thực hiện như thế nào ?
* Củng cố cách đặt tính và tính
*Bài 3.
+ Đây là các phép trừ có nhớ
+ Tính từ phải sang trái