1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Đại số 7 năm 2006 - Tiết 41: Thu thập số liêu thống kê, tần số

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 157 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - HS cần đạt: - Làm quen với các bảng đơn giản và thu thập số liệu thống kê khi điều tra về cấu tạo nội dung, biết xác định và diễn tả dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa của [r]

Trang 1

C:\tempconvert\15278_tiet_41_thu_thap_so_lieu_L9XwEvV2Ve0VZS_105719.doc Page 1 of 2

  41

Ngày 

Ngày 

I MỤC TIÊU: - HS  

- Làm quen

@)* các giá 06 =1 2 ,A và @)* các giá 06 khác nhau =1 2 ,AB

- Làm quen   khái ,  )* =1 3 giá 06B

- C các kí , *   3 2 ,4 giá 06 =1 nó và  )* =1 3 giá 06B C

II CHUẨN BỊ:

Trò:

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng

Hoạt động 1:

đã thu thập số liệu gì?.

?1 Lập bảng điều tra thống kê về

điểm thi học kỳ I của môn toán.

Cấu tạo các bảng điều tra ban đầu

Hoạt động 2: Dấu hiệu.

GV nêu câu P 2

là gì?

RM  , khái , dấu hiệu.

Quan sát

TT Lop Sl TT Lop Sl

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

6A 6B 6C 6D 6E 7A 7B 7C 7D 7E

35 30 28 30 30 35 28 30 30 35

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

8A 8B 8C 8D 8E 9A 9B 9C 9D 9E

35 50 35 50 30 35 35 30 30 50

lớp.

- Điểm môn toán HKI.

J8 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

1 Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu.

VD:

2 Dấu hiệu:

a) Dấu hiệu, đơn vị điều tra.

[2 , N2 / hay

tâm

J% 6 / tra:

Lop7.net

Trang 2

C:\tempconvert\15278_tiet_41_thu_thap_so_lieu_L9XwEvV2Ve0VZS_105719.doc Page 2 of 2

+ Kí , =1 2 ,B

vị điều tra?

- Dấu hiệu trong bảng điều tra

điểm thi là gì?

c^ % 6 / tra có 2 )* +,d

- * +, E là giá 06 =1 2 ,B

của dấu hiệu?

+ So sánh số giá trị và số đơn vị

điều tra.

Kí hiệu số các đơn vị điều tra.

Hoạt động 3:Tần số của giá trị.

trong cột số cây trồng được

* + 52 , =1 giá 06 trong

giá 06 EB

+ Dùng các ? in hoa X, Y, Z

- Có 20 % 6 / tra

- J8 bài thi

- Có 11 % 6 / tra $8 0, 1, , 10)

- c^ % 6 / tra có 3 )*

+,B

- Có 20 giá 06B

-

- Dãy giá 06 là 35, 30, 28, 30,…, 50

Có 4 giá 06 khác nhau

35, 28, 30, 50

- * 30 52 , 8 +B

- * 28 52 , 2 +B

- * 50 52 , 3 +B Giá 06 28 30 35 50

 )* 2 8 7 3

b) Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu.

- Trong

28, 50 là các giá

06 =1 2 ,B

- Dãy )* 35, 30, 28,

30 50 là dãy giá

06 =1 2 ,B

- * các % 6 / tra kí , N

3 Tần số của mỗi giá trị:

- Kí , n

Chú ý: Sgk

Hoạt động 4:

- Cho " kí , =1 2 ,4 giá 06 2 ,4 )* các giá 064  )*B

[2 , kí , là X ; Giá 06 =1 2 ,` x ; * các giá 06 kí , N ;  )*

kí , là : n

Hoạt động 5: Làm bài '( 2 , 3,4 / 8 (GSK)

STT Lớp số cây trồng đựoc STT Lớp số cây trồng đựoc

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

6A 6B 6C 6D 6E 7A 7B 7C 7D 7E

35 30 28 30 30 35 28 30 30 35

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

8A 8B 8C 8D 8E 9A 9B 9C 9D 9E

35 50 35 30 35 35 30 30 30 50

Bảng 1

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w