Tiết4 Môn: ĐẠO ĐỨC Baøi: CHAÊM CHÆ HOÏC TAÄPTieát 2 I.MUÏC TIEÂU: - Nêu được một số biểu hiện của chăm chỉ học tập.. - Biết được lợi ích của việc chăm chỉ học tập.[r]
Trang 1Tuần 10
Từ ngày 29/10 đến ngày 2/11 năm 2012
Chào cờ
Thể dục GV chuyên trách
Toán Luyện tập
Tập đọc Sáng kiến của Bé Hà
2
Tập đọc Sáng kiến của Bé Hà
Chính tả Tập chép : Ngày lễ
Âm nhạc GV chuyên trách
Toán Số tròn chục trừ đi một số
3
Thủ công Gấp thuyền phẳng đáy không mui
Thể dục GV chuyên trách
Tập đọc Bưu thiếp
Toán 11 trừ đi một số: 11 – 5
4
Tập viết Chữ hoa H
Mĩ thuật GV chuyên trách
Chính tả Nghe – viết: Ông và cháu
Toán 31 – 5
LTừ và Câu Từ ngữ về họ hàng Dấu chấm, đấu chấm hỏi
5
Đạo đức Chăm chỉ học tập
TN& XH Ôn tập
TLV Kể về người thân
Toán 51 – 15
Kể chuy ện Sáng kiến của Bé Hà
6
SHL
Trang 2Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2012
Tiết1,2
Môn: TẬP ĐỌC (2 tiết) Bài: SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ.
I.MỤC TIÊU:
- Ngắt ,nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu,giữa các cụm từ rõ ý;bước đầu biết đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật
- Hiểu ND: Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể hiện tấm lòng kính yêu,sự quan tâm tới ông bà.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II.CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Xác định giá trị
- Tư duy sáng tạo
- Thể hiện sự cảm thông
- Ra quyết định
III.ĐỒ DÙNG:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
IV.CÁCH TIẾN HÀNH:
1.Gới thiệu
1 – 2’
2.Luyện đọc
30’
3.Tìm hiểu
bài 19 – 20’
-Các em đã học mấy chủ điểm -Chủ điểm 5 là gì?
-Giới thiệu bài
-Đọc mẫu – giọng đọc vui -HD luyện đọc
-Theo dõi ghi từ HS đọc sai -HD đọc các câu dài
-Nêu yêu cầu đọc nhóm
-yêu cầu đọc thầm
-Bé Hà có sáng kiến gì?
4 chủ điểm -Chủ điểm ông bà – Quan sát tranh về chủ điểm
-Nhắc lại tên bài học
-Theo dõi đọc thầm theo
-Luyện đọc từng câu
-Phát âm từ khó -Luyện đọc -Nối tiếp nhau đọc từng đoạn -Giải nghĩa từ mới
-Luyện đọc trong nhóm 4
-Đại diện các nhóm thi đọc -Bình xét – cá nhân nhóm đọc tốt
-Thực hiện
-Tổ chức ngày lễ cho ông bà
Trang 34.Luyện đọc
lại 10 – 12’
5.Củng cố –
dặn dò
3 – 4’
Hà giải thích vì sao cần có ngày lễ cho ông bà?
-Các thầy cô có ngày lễ gì?
-Chia nhóm nêu yêu cầu
-Bé Hà trong câu chuyện là cô bé như thế nào?
-Vì sao Hà nghĩ ra sáng kiến tổ chức ngày “ông bà”?
-Các em học được gì ở Hà?
-Các em đã làm gì để tỏ lòng kính yêu ông bà?
-Tổ chức cho HS đọc bài theo vai
-Qua bài học muốn nhắc nhở
em điều gì?
-Ngày 1/10 là ngày quốc tế người cao tuổi
-Nhận xét giờ học
-Dặn HS
-Vì Hà có ngày 1/6; mẹ có ngày 8/3 bố là công nhân có ngày 1/5
-Nêu ý nghĩa các ngày 1/5, 1/6, 8/3
-Ngày 20/11
-Thảo luận nhóm
-Nhóm nêu 1 nêu câu hỏi – nhóm 2 trả lời
+ Hai bố con chọn ngày làm lễ cho ông bà? Vì sao?
-Bé Hà còn băn khoăn chuyện gì?
-Ai đã gỡ rối cho bé Hà? -Hà đã tặng ông bà món quà gì?
-Món quà của Hà có được ông bà thích không?
-Nhận xét
-Bé ngoan, nhiều sáng kiến kính yêu ông bà
-Vì bé Hà rất yêu ông bà
-Nêu
Nêu
-Đọc bài trong nhóm
2-3 nhóm đọc
-Nhận xét
-Quan tâm đến ông bà, kính yêu ông bà
-Về nhà thực hiện theo bài học
Tiết3
Trang 4Môn: TOÁN Bài: LUYỆN TẬP.
I.MỤC TIÊU:
- Biết tìm x trong các bài tập dạng : x + a = b; a+ x =b (với a,b là các số không quá hai chữ số)
- Biết giải bài toán có một phép trừ
II.CÁCH TIẾN HÀNH:
1.Kiểm tra
3’
2.Bài mới
HĐ 2: Củng
cố về phép trừ
10 trừ đi một
số
10 – 12’
HĐ 3: Giải bài
toán
8 – 10’
-Yêu cầu
-Nhận xét đánh giá
-Dẫn dắt – ghi tên bài
Bài 1:
Bài 2: Nêu yêu cầu thảo luận
Bài 3: Yêu cầu làm bảng con.(HS khá giỏi làm)
Bài 4:
-Làm bảng con, 2 hs lên bảng làm bài theo yêu cầu
x + 13 = 25
36 + x = 48 -2HS nêu cách tìm số hạng
-Làm bảng con
x + 8 = 10 x + 7 = 10
x = 10 – 8 x = 10 – 7
x = 2 x = 2 -Nhắc lại cách tìm số hạng trong một tổng
-Thảo luận theo cặp
-Vài cặp nêu kết quả
9 + 1 = 10 8 = 2 = 10 3 + 7=10
10 - 9=1 10 –2 =8 10 –3 = 7
10 – 1 =9 10-8 = 2 10 –7=3
10 – 1 –2 = 7 10 – 3 – 4= 3
10 – 3 = 7 10 – 7 = 3
19 – 3 – 5 =11 19 – 8 =11 -2HS đọc
-Tự nêu câu hỏi tìm hiểu bài -Giải vở
Có số quả quýt là
45 – 25 = 20 (quả) Đáp số: 20 quả -Đổi vở chấm
Trang 5HĐ 4:Làm
quen với bài
tập trắc
nghiệm 5’
3.Củng cố –
dặn dò
-Yêu cầu làm bài
-Nhận xét xét dặn dò
-Dặn dò:
-Làm bảng con
x + 5 = 5 A x = 5
B x = 10
C x = 0 -3 – 4 HS nhắc lại
-Về nhà làm lại bài tập vào vở bài tập toán
Thứ ba ngày 30 tháng 10 năm 2012
Tiết1
Môn: CHÍNH TẢ (Tập chép)
Bài: NGÀY LỄ.
I.MỤC TIÊU:
- Chép lại chính xác,trình bày đúng bài chính tả Ngày lễ
- Làm đúng bài tập 2;BT3 a/b
II.ĐỒ DÙNG:
- Chép sẵn bài chép,
- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…
III.CÁCH TIẾN HÀNH:
HĐ 1: HD tập
chép
18 – 20’
HĐ 2: Làm bài
tập 8 – 10’
Giới thiệu bài
-Giới thiệu bài viết
Chỉ tên các ngày lễ trong bài
-Trong bài có những tên riêng nào, viết như thế nào?
-Theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi viết
-Đọc lại bài
-Chữa lỗi cho HS
-Chấm một số bài
Bài 2:
-Khi nào các em điền k?
-2 –3 HS đọc lại bài
-Quốc Tế, Phụ nữ, Lao động, Ngày quốc tế thiếu nhi
-Ngày quốc tế người cao tuổi -Viết chữ cái đầu tên riêng các ngày lễ
-Phân tích và viết bảng con các tên riêng
-Nhìn và viết bài vào vở
-Đổi vở soát lỗi
-Chữa bài
-2HS đọc
-Đi với I, e, ê điền k
Trang 640 8 32
3.Củng cố dặn
dò 2’
Bài 3:
-Bài yêu cầu điền gì?
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò
-Làm bài tập vào vở
Con cá, con kiến, cây cầu, dòng kênh
-2HS đọc bài
-Điền l/n, nghỉ, nghĩ
-Làm bài tập vào vở
+lo sợ, ăn no, hoa lan, thuyền nan
+ nghỉ học, lo nghĩ, nghỉ ngơi, ngẫm nghĩ
-Về nhà viết lại bài nếu sai 3 lỗi
Tiết2
Môn: TOÁN Bài: SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ
I.MỤC TIÊU:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 – trường hợp số bị trừ là số tròn chục ,số trừ là số có một hoặc hai chữ số
- Biết giải bài toán có một phép trừ (số tròn chục trừ đi một số)
II ĐỒ DÙNG.
- 4 bó que tính mỗi bó 10 que
III.CÁCH TIẾN HÀNH.
1.Kiểm tra 3’
2.Bài mới
HĐ 1: Giới
thiệu cách
thực hiện
phép trừ 40 –
8
12 – 15’
-Nhận xét
-Giới thiệu cách thực hiện
-Lấy 4 bó 40 mươi que tính tách 10 que rời và lấy 8 que còn 2 que 4 chục lấy một chục còn 3 chục gộp với 2=32
-HD thực hiện theo cột dọc
-Làm bảng con
x + 4 = 10 x + 5 = 15 -nêu cách tìm số hạng chưa biết
-Thực hiện theo các thao tác của GV
-Nêu: 40 – 8 = 32
0 không trừ được 8 ta lấy 10 trừ 8 bằng 2 viết 2
4 lấy 1 còn 3 viết 3
Trang 780 17 63
11 19
54 26
60 9 51
5 45
2 88
40 18 22
HĐ 2: Thực
hành
13 – 15’
Bài 3: Giải
toán
3.Củng cố
dặn dò 2’
-Giới thiệu phép trừ 40 –18
HD thực hiện trên que tính
Bài 1: Củng cố cách tìm số hạng chưa biết
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò
-Làm bảng con
-Thực hiện trên que tính
-Đặt tính vào bảng con
0 không trừ được 8 ta lấy 10 trừ 8 bằng 2 viết 2
1 thêm 1 = 2, 4 trừ 2 = 2, viết 2
-Làm bảng con
-Làm bảng con
x + 9 = 30 5 + x = 20 x+19=60
x = 30 – 9 x = 20 –5 x = 60–19 x= 22 x = 15 x=41
-2HS đọc bài
-Giải vào vở
Còn lại số que tính
20 – 5 = 15 (que tính) Đáp số: 15 que tính
-Về nhà làm bài tập
Tiết3
Môn: THỦ CÔNG.
Bài: GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY KHÔNG MUI.(T2)
I MỤC TIÊU:
- Biết cách gấp thuyền phẳng đáy có mui
- Gấp được thuyền phẳng đáy có mui.Các nếp gấp tương đối phẳng,thẳng
II ĐỒ DÙNG:
Trang 8- Quy trình gấp gấp thuyền phẳng đáy có mui, vật mẫu, giấu màu.
- Giấy nháp, giấy thủ công, kéo, bút …
III CÁCH TIẾN HÀNH:
1 Kiểm tra
2 – 3’
2.Bài mới
HĐ 1: Củng cố
lại cách gấp
truyền 8 – 10’
HĐ 2: Thực hành
15 – 18’
3.Củng cố - dặn
dò 3 –5’
-Nêu các bước gấp truyền phẳng đáy có mui?
-Nhận xét đánh giá
-Dẫn dắt ghi tê bài
-Treo quy trình gấp thuyền phẳng đáy có mui
-Yêu cầu
-Theo dõi và giúp đỡ -HD trang trí sản phẩm
-Cùng hs nhận xét đánh giá
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS
-2HS thực hiện gấp thuyền
- Nêu
-Nhắc lại tên bài học
-Quan sát
-Nhắc lại quy trình các bước và thao tác thực hiện gấp thuyền phẳng đáy có mui
-Thực hành theo cá nhân
-Trình bày sản phẩm theo nhóm Dán thuyền
-Ôn lại các cách gấp các sản phẩm đã học và chuẩn bị giấy, kéo, hồ dán, …
Thứ tư ngày 31 tháng 10 năm 2012
Tiết1
Môn: TẬP ĐỌC
Bài: BƯU THIẾP.
I.MỤC TIÊU:
- Biết nghỉ hơi sau các dấu câu,giữa các cụm từ
- Hiểu tác dụng của bưu thiếp,cách viết bưu thiếp,phong bì thư (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II ĐỒ DÙNG:
- Bảng phụ
- Mỗi HS mang một bưu thiếp
Trang 9III CÁCH TIẾN HÀNH:
1.Kiểm tra
2’
2.Bài mới
Luyện đọc
10 – 12’
HĐ 2: Tìm
hiểu bài
18 – 20’
-Kiểm tra bài sáng kiến của bé Hà
-Nhận xét đánh giá
-Dẫn dắt ghi tên bài học Đọc mẫu và HD đọc
-2Bưu thiếp đầu đọc với giọng tình cảm, nhẹ nhàng
-Phong bì thư đọc rõ ràng, mạch lạc
-Đọc lại lần 2
HD đọc câu
-Yêu cầu
-Chia nhóm và nêu yêu cầu đọc nhóm
-Bưu thiếp đầu là của ai gửi cho ai?
-Gửi để làm gì?
-yêu cầu đọc bưu thiếp 2
-Bưu thiếp 2 là của ai gửi cho ai?
-Để làm gì?
-Bưu thiếp dùng để làm gì?
-Yêu cầu đọc câu hỏi 4
-Em hiểu thế nào là chúc thọ?
-Khi viết bưu thiếp cần viết như thế nào?
3HS đọc bài và trả lời câu hỏi SGK
-Nhắc lại tên bài học
-Theo dõi
-Nhẩm theo
Nối tiếp nhau đọc
-Phát âm từ khó
-Giải nghĩa từ bưu thiếp
+ Nhân tiện một dịp nào đó như tết, sinh nhật, lễ hội … -Luyện đọc trong nhóm
-Mỗi nhóm cử 3 HS thi đọc -Nhận xét
-Cháu gửi cho ông bà
Chúc mừng ông bà nhân dịp năm mới
2 HS đọc
-Của ông bà gửi cho cháu -Ông bà đã nhận được bưu thiếp và chúc mừng
-Chúc mừng, thăm hỏi, thông báo, báo tin …
-2HS đọc
-Chúc thọ như mừng sinh nhật (thọ là trên 70 tuổi) -Ngắn gọn đúng nội dung
Trang 103.Củng cố
-Dặn dò 2’
-yêu cầu đọc phong bì thư
-HD cách viết phong bì thư: Cần ghi rõ người gửi, người nhận, đúng địa chỉ
-Nhận xét – dặn dò
2HS đọc
-Thực hành viết bưu thiếp phong bì
-Nhiều HS đọc bài
Tiết2
Môn: TOÁN
Bài: 11 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 11 – 5.
I MỤC TIÊU:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 – 5,lập được bảng 11 trừ đi một số
- Biết giải bài bài toán có một phép trừ dạng 11 – 5
II CÁCH TIẾN HÀNH:
1.Kiểm tra
3 – 5’
2.Bài mới
HĐ 1: Giới
thiệu phép
trừ 11 – 5
10 – 12’
-Nhận xét đánh giá
Dẫn dắt ghi tên bài
-HD Hs lấy một bó một chục que và 1 que tính rời có tất cả bao nhiêu?
-Có 11 que lấy đi 1 que và tháo bó lấy tiếp đi 4 que nữa
-Ghi bảng 11 – 5 = 6 -Yêu cầu thực hiện trên que tính
-Ghi bảng
-2HS lên bảng thực hiện
x + 4 = 40 x + 15 = 30 -Lớp thực hiện bảng con
30 – 8, 60 – 9 , 90 – 36
-Thực hiện theo thao tác của GV
11 que
-11que lấy đi 5 que còn lại 6 que
-1HS nêu lại cách lấy 5 tính -Đọc
11 – 3 Thực hiện và nêu
-Tự lập bảng 11 trừ đi một số -Đọc trong nhóm
Trang 1111 5 6
11 8 3
7 4
3 8
2 9
HĐ 2: Thực
hành
18 – 20’
Bài 3:
Bài 4: Giải
toán
3.Củng cố
dặn dò: 2’
11 – 2, 11 – 3, …
-HD cách đặt cột dọc vào bảng con
-Thực hiện làm miệng
Yêu cầu nhận xét: 9 + 2 = 11
2 + 9 = 11
11- 2 = 9
11 – 9 = 2 HD: 11 – 1 – 5 = 5
11 – 6 = 5
Em có nhận xét gì?
-Tính hiệu là làm gì?
-Chấm một số vở HS
-Nhận xét giờ học
-Dặn HS
-Đọc theo sự xóa dần của GV -Vài hs đọc thuộc
-Thực hiện theo cặp
-Vài Hs nêu kết quả
-Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi
-Lấy tổng trừ đi số hạng này thì được số hạng kia
11 – 1 – 5 = 11- 6 -Làm bảng con
11- 1 – 9 = 1 11 – 1 – 3 = 7
11 – 10 = 1 11 – 4 = 7 -1HS đọc yêu cầu bài tập
-Lấy số bị trừ trừ đi số trừ -Làm bài vào vở
-2HS đọc yêu cầu bài tập
-Tự nêu câu hỏi cho bạn khác trả lời để tìm hiểu đề
-Làm bài vàovở
Bình còn lại số quả bóng là
11 – 4 = 7 (quả bóng) Đáp số: 7 quả bóng bay
-2 –3 HS đọc bảng trừ 11 -Về học thuộc bảng trừ
Tiết 3: Tập viết
CHỮ HOA: H
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Giúp hs viết đúng chữ hoa H (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ), chữ
và câu ứng dụng: Hai (1dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ), Hai sương một nắng.
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng viết chữ cho hs.
Trang 123 Giáo dục: Hs có tính cẩn thận, tỉ mỉ khi viết bài.
II Chuẩn bị: Mẫu chữ cái viết hoa H
III Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ (5')
- Cho hs viết bảng con chữ G, Góp.
- 1 vài hs đọc câu: Góp sức chung tay
- Nhận xét, chữa bài
2 Bài mới (33')
a Giới thiệu bài (2')
b HD viết chữ hoa H (14')
- HD hs quan sát và nhận xét
- Gv giới thiệu chữ mẫu chữ H.
- Chữ H cao mấy li ?
- Gồm mấy đường kẻ ngang ?
- Cấu tạo mấy nét
- Hướng dẫn cách viết
- Gv vừa viết mẫu, vừa nêu lại cách viết
- HD hs viết bảng con
c HD viết cụm từ ứng dụng (17')
- Giới thiệu, giải nghĩa cụm từ viết ứng
dụng:
Hai sương một nắng
- HD hs q/s và nhận xét:
+ Độ cao ?
+ Dấu thanh ?
- Cả lớp viết bảng con
- 1 vài hs đọc
- Hs quan sát
- 5 li
- 5 đường kẻ ngang
- 3 nét
+ Nét 1: Kết hợp của 2 nét cơ bản, cong trái và lượn ngang
+ Nét 2: Kết hợp của 3 nế cơ bản, khuyết ngược , khuyết xuôi và móc phải
+ Nét 3: Nết thẳng đứng
- Đặt bút trên ĐK5 viết nét cong lượn ngang, DB trên ĐK6 Từ điểm DB của nét 1, đổi chiều bút, viết nét khuyết ngược rrồi liền sang nét khuyết xuôi Cuối nét khuyết xuôi lượn lên viết nét móc phải, DB ở ĐK2 Lia bút lên quá ĐK4, viết nét thẳng đứng cắt giữa đoạn nối 2 nét khuyết DB TĐK2
- Hs viết
- Hs đọc cụm từ ứng dụng
- Hs trả lời
Trang 13+ Khoảng cách ?
- Gv viết mẫu chữ Hai
- Hs viết chữ Hai vào bảng con.
- HD viết vào vở
- Gv nêu yêu cầu viết
- Chấm chữa bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dị (2')
- Nhận xét giờ học
- Về nhà viết trong VTV
- Hs quan sát
- Hs viết 2,3 lần
- Hs nghe
- Hs viết theo yêu cầu
- Hs nghe, thực hiện yêu cầu ở nhà
Thứ năm ngày 1 tháng 11 năm 2012
Tiết1
Môn : CHÍNH TẢ (nghe – viết).
Bài: ÔNG VÀ CHÁU.
I MỤC TIÊU:
- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng 2 khổ thơ
- Làm được BT 2,BT3 a/b
II ĐỒ DÙNG:
-Vở bài tập tiếng việt
III CÁCH TIẾN HÀNH:
1.kiểm tra bài cũ
2’
2.Bài mới
HĐ 1: HD chính
tả
MT:Viết đúng
chính xác bài
chính tả 25’
Đọc:Quốc tế, Phụ nữ, kiên
quyết, nghỉ ngơi.
-Nhận xét chung
-Giới thiệu bài mới
-HD tìm hiểu nội dung -Có thật cậu bé trong bài thắng ông củamình không?
+Câu nào trong bài viết dấu ngoặc kép?
-Đọc các tiếng khó: keo,
thua, hoan hô, khoẻ, trời chiều, rạng sáng, ….
-Đọc bài chính tả 2 lần -Đọc bài cho HS viết
-Đọc lại bài cho HS soát lỗi
-Viết bảng con
-Nhận xét
-Nhắc lại tên bài học
-2 HS đọc bài viết
-Không ông nhường cháu, giả thua vờ cho cháu vui
-Ông thu cháu ông nhỉ Cháu khoẻ hơn ông nhiều -Đọc, phân tích
-Viết bảng con
-Nghe
-Viết bài vào vở
-Đổi bài soát lỗi
Trang 14HĐ 2: HD làm
bài tập
MT:Giứp HS
làm tốt các bài
tập chính tả
8 – 10’
3.Củng cố dặn
dò 2’
-Chấm 8 – 10 bài
-Chia nhóm tổ chức chơi trò chơi
Bài 2: HD cách làm
-Khi nào thì viết k/c ? -Nhận xét tiết học
-Dặn HS
-2HS đọc yêu cầu đề bài
-4 nhóm thi đua chơi
HS 1 là cá, HS 2 là kẹo … -Nhận xét thi đua giữa các nhóm
-Làm bài tập vào vở
+Lên non mới biết non cao Nuôi con mới biết công lao mẹ thầy
-Dạy bảo, cơn bão
-Mạnh mẽ, sứt mẻ
-Lặng lẽ, số lẻ
-áo vải, vương vãi
-Nêu
-Về nhà làm lại bài tập ở nhà Tiết2
Môn: TOÁN
Bài: 31 - 5
I MỤC TIÊU:
- Biết thực phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 ,dạng 31 – 5
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 31 – 5
- Nhận biết giao điểm của hai đoạn thẳng
II CÁCH TIẾN HÀNH:
1.Kiểm tra
2’
2.Bài mới
HĐ 1: Tìm kết
quả phép trừ
31 –5
10 – 12’
-Gọi HS đọc bảng cộng, trừ 11
-Lấy 3 bó 1 chục que và 1 que rời có tất cả bao nhiêu que?
-Muốn bớt 5 que ta làm thế nào?
3 – 4HS đọc
-Lớp đồng thanh
-Có 31 que
-Lấy một bó 10 que và 1 que rời là 11 que – tách 5 que còn
6 que