Hoạt động 1: Đường cao của tam giác 12 phuùt GV giới thiệu đường - HS lắng nghe vẽ vào I Đường cao của tam giác: cao cuûa tam giaùc nhö ĐN: Trong một tam giác, đoạn SGK.. vuông góc kẻ [r]
Trang 1Ngaứy soaùn: 09/05/2011 Tuaàn: 37
Tieỏt: 68
TÍNH CHAÁT ẹệễỉNG CAO CUÛA TAM GIAÙC
I Muùc tieõu:
1 Kiến thức:
- Bieỏt khaựi nieọm ủửụng cao cuỷa tam giaực vaứ thaỏy moói tam giaực coự ba ủửụứng cao
- Nhaọn bieỏt ba ủửụứng cao cuỷa tam giaực luoõn ủi qua moọt ủieồm vaứ khaựi nieọm trửùc taõm
- Bieỏt toồng keỏt caực kieỏn thửực veà caực loaùi ủửụứng ủoàng quy cuỷa moọt tam giaực caõn
2 K ĩ năng:
- Reứn luyeọn kú naờng duứng eõke ủeồ veừ ủửụứng cao cuỷa tam giaực, phaõn tớch vaứ chửựng minh baứi toaựn
3 Thỏi độ:
II Chuaồn bũ:
1 Giỏo viờn:
- SGK, giaựo aựn, Thước thẳng, thước đo góc, êke, bảng phụ
2 H ọc sinh:
- SGK, vụỷ ghi, thước thẳng, thước đo góc, eõke, compa
III Phửụng phaựp:
- Gụùi mụỷ – Vaỏn ủaựp
- Thửùc haứnh
- Hoaùt ủoọng nhoựm
IV Tieỏn trỡnh leõn lụựp:
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Noọi dung
Hoaùt ủoọng 1: ẹửụứng cao cuỷa tam giaực
( 12 phuựt )
GV giụựi thieọu ủửụứng
cao cuỷa tam giaực nhử
SGK
ẹN: Trong moọt tam giaực, ủoaùn
vuoõng goực keỷ tửứ ủổnh ủeỏn caùnh ủoỏi dieọn goùi laứ ủửụứng cao cuỷa tam giaực
Trang 2- Trong hình trên, đoạn thẳng
AH là đường cao của ABC
- Mỗi tam giác có 3 đường cao
Hoạt động 2: Tính chất ba đường cao của tam giác.
( 12 phút )
- GV yêu cầu HS vẽ
hình theo yêu cầu
của ?1
- GV hướng dẫn HS
vẽ 2 trường hợp còn
lại
HS dùng êke vẽ ba
?1
II) Tính chất ba đường cao của tam giác:
?1
Định lí: Ba đường cao của tam
giác cùng đi qua một điểm
Hoạt động 3: Đường cao, trung tuyến, trung trực, phân giác của tam giác.
( 13 phút )
- GV giới thiệu các
tính chất SGK sau đó
cho HS gạch dưới và
học SGK
? 2
- GV hướng dẫn HS
phát biểu và chứng
minh
- GV hướng dẫn
chứng minh 2 trường
hợp, yêu cầu HS
chứng minh 2 trường
hợp còn lại
+ Đường cao AH
đồng thời là đường
trung tuyến
- HS lắng nghe, ghi vào
? 2
HS phát biểu và chứng minh
- HS chứng minh 2 trường hợp còn lại:
+ Đường cao AH đồng thời là đường phân giác
B
A
- Tính chất của tam giác cân
- Nhận xét
- Tính chất của tam giác đều Bốn trường hợp còn lại là:
? 2
“ Nếu tam giác có 1 đường cao đồng thời là đường trung tuyến (hoặc 1 đường cao đồng thời là đường trung trực, hoặc 1 đường cao đồng thời là đường phân giác, hoặc 1 phân giác đồng thời là đường trung trực) thì tam giác đó là tam giác cân”
Trang 3H C
B
A
(c-g-c)
+ Đường cao AH
đồng thời là đường
trung trực
B
A
(c-g-c)
(g-c-g)
+ Đường phân giác AH đồng thời là đường trung trực
B
A
(g-c-g)
Hoạt động 4: Củng cố
( 7 phút )
Bài 62 (SGK/83):
Cmr: một tam giác có
hai đường cao bằng
nhau thì tam giác đó
là tam giác cân Từ
đó suy ra tam giác có
ba đường cao bằng
nhau thì tam giác đó
là tam giác đều
Bài 62 (SGK/83): Bài 62 (SGK/83):
Xét AMC vuông tại M và ABN vuông tại N có:
MC=BN (gt)
A: góc chung
=>AC=AB (2 cạnh tương ứng)
=> ABC cân tại A (1) chứng minh tương tự ta có
=>CB=CA (2) Từ (1), (2) => ABC đều
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1 phút)
- Học bài, làm bài 58, 59, 60(SGK/83)
- Xem trước bài “Luyện tập” để tiết sau học
V Rút kinh nghiệm: