1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Đại số 7 năm 2006 - Tiết 53: Đơn thức

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 128,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến mà mỗi biến được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương... Đơn thức thu gọn: Ví dụ1: đơn thức thu gọn..[r]

Trang 1

Tiết thứ: 53

Ngày Soạn:

Ngày dạy:

I MỤC TIÊU: - HS cần đạt được:

- Nhận biết được một biểu thức đại số nào đó là đơn thức

- Nhận biết một đơn thức là đơn thức thu gọn Phân biệt được phần hệ số, phần biến

của đơn thức

- Biết nhân hai đơn thức

- Biết cách viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn

II CHUẨN BỊ:

+ Thầy: Đèn chiếu, phim trong

+ Trò: Phim trong, bút dạ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Tính giá trị của biểu thức 3x2 - 2y tại x = 1, tại y =

2 1

Hãy chỉ ra các biến số trong biểu thức trên

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 2: Tìm hiểu

đơn thức.

Trả lời ?1/30 (Sgk)

* Các biểu thức ở nhóm 2

là đơn thức

Vậy đơn thức là gì?

Số 0 có phải là đơn thức

không?

Làm ?2

Xét đơn thức 10x6y3

Các biến xuất hiện bao

nhiêu lần trong đơn thức?

Vậy thế nào là đơn thức

thu gọn?

Gọi HS đọc chú ý Sgk/31

Lớp phó HT lên điều khiển lớp

Chia làm 2 nhóm thực hiện trên phim trong

- Là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến hoặc tích giữa các số và các biến

- Số 0 gọi là đơn thức không

- Thực hiện trên giấy trong

Các biến xuất hiện 1 lần trong đơn thức

- Là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến mà mỗi biến được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương

1 Đơn thức:

?1/30 (Sgk) Nhóm 1: 3 - 2y ; 10x + y 5(x + y)

Nhóm 2: 4xy2 ; - x3y3x

5 3

2x2 y3x ; 2x2y ; -2y

2 1

Khái niệm:

Ví dụ1:

Ví dụ2: (Sgk)/30 Chú ý :

2 Đơn thức thu gọn:

Ví dụ1: đơn thức thu gọn.

10x6y3

10 là hệ số, x6y3 là phần biến

Ví dụ 2: đơn thức chưa thu

gọn

Chú ý: (Sgk)

ĐƠN THỨC

Lop7.net

Trang 2

Bậc của đơn thức là gì?

Tìm bậc của một số thực

khác 0

Số 0 là đơn thức có bậc

như thế nào?

Thực hiện nhân 2 biểu

thức số A = 32.167

B = 34.166

Làm ?3/32(Sgk)

Hoạt động 3: Luyện tập,

củng cố.

+ Nhận dạng đơn thức

+ Xác định bậc của đơn

thức

+ Tính giá trị của đơn

thức

- Tổng số mũ của các biến trong đơn thức

- Số thực khác 0 gọi là đơn thức bậc 0

- Số 0 là đơn thức không có bậc

A.B = 32.167 34.166

A.B = 32.34.167.166 = 36.1613

+ Đứng tại chỗ trả lời

+ Nhận xét câu trả lời của bạn

Thực hiện trên giấy trong _ làm việc theo nhóm

3 Bậc của đơn thức:

2x5y3z có bậc là: (5+3+1)=9

4 Nhân hai đơn thức:

Ví dụ: (2x2y)(9xy4)

= (2.9)(x2x)(y.y4) = 18x3y5

Chú ý: (Sgk)

?3/32(Sgk)

- x3 (- 8)xy2 4

1

= .x3.x.y2

   8

1 4 1

= x3y2 32 1

5 Luyện tập:

Bài11/32(Sgk) Các đơn thức là: 9x 2 yz ; 15,5 Bài13/332(Sgk)

x2y.2xy3 = x3y3 3

1

3

2

đơn thức có bậc là 6

Bài14/332(Sgk) 9x 2 y ; -9xy; 9x 2 y 2 ;(3x) 2 y

4 Củng cố:

5 Bài tập về nhà: Làm BT 10, 12, 13b/32 (Sgk)

6 Hướng dẫn về nhà

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w