- Chỉ bảng cho HS đọc thứ tự và không thứ tự c/ Đọc từ ngữ ứng dụng: rau caûi chaâu chaáu lau saäy saùo saäu - Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc - Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu - Giải n[r]
Trang 1TUẦN 10 Ngày soạn:7 tháng 11 năm 2009.
Ngày giảng: Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009.
Tiết 1: Chào cờ.
Tiết 2: Toán.
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I.Mục tiêu:
Tiếp tục củng cố, khắc sâu khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
- Bước đầu giải được các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm
vi 4
II Đồ dùng dạy học:
Một số đồ vật có số lượng là 4; Bộ đồ dùng học toán lớp 1
III Hoạt động dạy học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm bài, cả
lớp làm bảng con phép tính: 3 - 1 =
3 - 2 =
- Nhận xét, đánh giá
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Bảng trừ trong phạm vi 4.
a Giới thiệu phép trừ: 4 – 1 = 3.
- Gắn lên bảng 4 chấm tròn; Hỏi: Cô có
mấy chấm tròn?
+ Cô bớt đi một chấm tròn, còn lại mấy
chấm tròn?
+ Hãy nêu phép tính thích hợp?
- Nhận xét, ghi bảng: 4 – 1 = 3
b Giới thiệu tương tự với các phép tính:
4 – 2 = 2
4 – 3 = 1
* Hướng dẫn học sinh đọc thuộc bảng trừ
trong phạm vi 4
c Mối quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ.
- Gắn bảng 3 bông hoa
? Có mấy bông hoa?
- Gắn thêm 1 bông hoa nữa
? có tất cả mấy bông hoa?
- Yêu cầu học sinh nêu phép tính tương
ứng
GV ghi bảng phép tính: 3 + 1 = 4
- Bớt 1 bông hoa, còn lại mấy bông hoa?
Hãy nêu phép tính tương ứng?
2 học sinh làm bài trên bảng:
1 + 3 = 4 3 + 1 = 4
3 – 1 = 2 2 – 1 = 1
- Có 4 chấm tròn
- Còn lại 3 chấm tròn
4 – 1 = 3 Đọc phép tính
- Luyện đọc thuộc bảng trừ vừa học
Quan sát
Có 3 bông hoa
Có tất cả 4 bông hoa
3 + 1 = 4 Còn lại 3 bông hoa
4 – 1 = 3
Trang 2- Ghi bảng phép tính: 4 – 1 = 3
GV nhận xét: 3 + 1 = 4
4 – 1 = 3 ; 4 – 3 = 1
* KL: Phép trừ là phép tính ngược lại của
phép cộng
3 Luyện tập:
a Bài 1:
Yêu cầu học sinh tự làm bài dựa trên bảng
trừ vừa học
- Hướng dẫn học sinh yếu sử dụng que tính
để làm bài
- Chữa bài, nhận xét
b Bài 2.
- Yêu cầu học sinh thực hiện phép tính cột
dọc ( chú ý viết thẳng cột)
- Nhận xét, chữa bài
c Bài 3
Hướng dẫn học sinh quan sát tranh, nêu bài
tốn
- Chấm, chữa bài
4 Củng cố, dặn dị.
- Củng cố giờ học
- Nhận xét giờ học
- Hướng dẫn học ở nhà
- Nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài vào vở
2 HS lên bảng chữa bài
Nêu yêu cầu
- HS làm bài, chữa bài trên bảng:
4 4
2 1
2 3
- Nêu yêu cầu bai tập
- Quan sát tranh, nêu bài tốn
- Viết phép tính thích hợp vào vở
4 – 1 = 3
3 học sinh đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
Tiết 3 + 4:
Học vần: AU – ÂU
I.Mục tiêu :
- Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu, từ và các câu ứng dụng
- Viết được :au, âu, cây cau, cái cầu
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
- Sử dụng bộ chữ TV lớp1, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
- Yêu cầu học sinh đọc bài cũ trong SGK, viết
bảng con: cái kéo
- Nhận xét, đánh giá
- Hai em lên bảng đọc bài, cả lớp viét bảng con
Trang 3II/ Dạy - Học bài mới:
1/ Giới thiệu bài, ghi bảng : au
- Chỉ bảng đọc : au
a/ Nhận diện vần:
- Vần au được tạo nên từ những âm nào?
- So sánh au với ao
- Đính bảng cài : au
b/ Phát âm, đánh vần:
- Phát âm mẫu : au
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu
- Đính bảng cài: cau
- Cho HS đính bảng cài : cau
- Gọi HS phân tích : cau
- Cho HS đánh vần và đọc
- Cho HS xem tranh ở SGK
- Ghi bảng : cây cau
* Dạy vần âu các bước như trên
- Chỉ bảng cho HS đọc ( thứ tự và không thứ
tự)
c/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu
- Giải nghĩa từ ứng dụng
d/ Hướng dẫn viết bảng con
- Hướng dẫn, viết mẫu và nêu cách viết
chữ :au, âu, cây cau, cái cầu,
- Giúp đỡ HS yếu, nhận xét sửa sai
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các vần ,tiếng từ ở tiết 1
- Sửa chữa cách phát âm
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh
- 2-3 HS đọc
- âm a và u -Giống nhau: bắt đầu bằng a -Khác nhau: au kết thúc bằng u,ao kết thúc bằng o
- Cả lớp đính : au
- Cá nhân, nhóm, lớp phát âm: au
- Cá nhân, cả lớp đọc
- Cả lớp đính : cau
- HS phân tích
- Cá nhân, nhóm, cả lớp đọc
- HS quan sát, trả lời
- HS đọc
- Học sinh đọc đồng thanh 2 lần
- 2 HS gạch chân các tiếng có vần: au, âu
- Cá nhân, nhóm, cả lớp
- Cả lớp viết bảng con
-Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
-Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu ứng dụng
Trang 4- Cho HS đọc câu ứng dụng:
Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
+ Tìm tiếng mang vần vừa học
+ Đánh vần tiếng
- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
* Luyện đọc SGK
- Hướng dẫn HS đọc
b) Luyện nói:
- Chủ đề: Bà cháu
- Cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Người bà đang làm gì? Hai cháu đang làm
gì?
+ Trong nhà em, ai là người nhiều tuổi
nhất?
+ Bà thường dạy các cháu những điều gì?
+ Em yêu quí bà nhất ở điều gì?
+ Bà thường dẫn em đi chơi đâu? Em có
thích đi cùng bà không?
+ Em đã giúp bà việc gì chưa?
- Nhận xét, uốn nắn cách luyện nĩi cho học
sinh
c ) Luyện viết:
- Cho HS tập viết vào vở: au, âu, cây cau,
cái cầu
- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, khoảng
cách chữ, con chữ
- Nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng,
cầm bút đúng tư thế
4.Củng cố – dặn dò:
- Cho HS đọc lại bài trên bảng
- Cho HS tìm và nêu tiếng mới ngoài bài có
vần: au, âu
- Nhận xét tiết học
- Dặn : về nhà đọc bài vừa học, viết bài vào
vở trắng: : au, âu, cây cau, cái cầu
- Xem trước bài 35
- HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp
- HS đọc
- HS tìm
- Cá nhân, cả lớp
- Cá nhân, cả lớp
- Đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát và trả lời
- Luyện nĩi theo cặp theo gợi ý của giáo viên
- Một số cặp trình bày trước lớp
- Cả lớp viết
- Cá nhân , lớp
- HS nêu