Đề 4 Kể về một ngày hoạt động của mình II.. ViÕt bµi viÕt phÇn më bµi vµ th©n bµi 3.[r]
Trang 1Lớp 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Sĩ số:25 Vắng:
Tiết 1 Từ ,từ mượn
A Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: ôn tập kiến thức từ ,cấu tạo từ từ mượn vận dụng kiến thức làm bài
tập
2 Kĩ năng : Biết vận dụng kiến thức làm bài tập chỉ ra và hiểu được ý nghĩa của
các từ
3 Thái độ : Giáo dục lòng tự hào dân tộc , tình yêu tiếng việt.
B Chuẩn bị
*GV: Giáo án
*HS: vở ghi
.
C Tổ chức hoạt động dạy và học
HĐ 1 Hướng dẫn HS hệ thống phần lí thuyết
I,Từ ,từ mượn.
1.Lí thuyết (yêu cầu học sinh nhắc lại lí thuyết)
HĐ 2 HD HS làm một số bài tập.
II.Bài tập.
2.1 Bài tập 1
Xác định số lượng tiếng của mỗi từ và số lượng từ trong câu sau:
Em đi xem vô tuyến truyền hình tại câu lạc bộ của nhà trường
2.2 Bài tập 2
Tìm 5 từ chỉ có một tiếng?Tìm 5 từ gồm 2 tiếng trở lên?Trong 5 từ tìm được từ nào
là từ láy từ nào là từ ghép?(yêu cầu học sinh làm bài giáo viên kiểm tra.)
2.3 Bài tập 3
Tìm 5 từ có nguồn gốc từ tiếng Trung Quốc ?Tìm 5 từ có nguồn gốc từ các tiếng khác? giải nghĩa các từ vừa tìm được theo nghĩa từ thuần việt ?
3.Củng cố-dặn dò
==============&===============
Lớp 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Sĩ số:25 Vắng:
Tiết 2 :Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ.
A Mục tiêu bài học
1 Kiến thức + Nắm được:
- hệ thống khái niệm từ nhiều nghĩa
- Hiện tượng chuyển loại của từ.Nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ
-Biết đặt câu có từ được dùng với nghĩa gốc,từ được dùng với nghĩa chuyển.làm một số bài tập ngoài sách giáo khoa
Trang 22 Kĩ năng :Nhận biết và sử dụng từ nhiều nghĩa trong hoạt động giao tiếp.
3 Thỏi độ : Giáo dục lòng tự hào dân tộc , tình yêu tiếng Việt.
B Chuẩn bị
+ Bảng phụ ghi ví dụ
+ Một số câu văn thơ hay
C Lên lớp.
Hoạt động 1 hướng dẫn hs ôn tập từ nhiều nghĩa
I Từ nhiều nghĩa:
Bài 1:
Bài thơ Những cái chân
- Từ chân có một số nghĩa sau:
+ Bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng: dâu chân, nhắm mắt đưa chân
+ Bộ phận dưới cùng của một số đồ vật, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác: chân giường, chân đèn, chân kiềng
+ Bộ phận dưới cùng của một số đồ vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền: chân tường, chân núi, chân răng
+ Chân võng (hiểu là chân của các chiến sĩ)
-> Từ chân là từ nhều nghĩa
Bài 2
*Từ mắt : Mắt người
Mắt na ,mắt tre ,mắt cây
Bài 3
Từ có 1 nghĩa như từ kiềng ,compa
-bút ,thước ,cặp
Hoạt động 2 hướng dẫn hoc sinh làm bài tập về hiện tượng chuyển nghĩa của từ
II Hiện tượng chuyển nghĩa của từ:
Bài 1
- Mối quan hệ giữa các nghĩa của từ chân:
+ Đau chân: nghĩa gốc
+ Chân bàn, chân ghế, chân tường: nghĩa chuyển
Bài 2
- Thông thường trong câu từ chỉ có một nghĩa nhất định
Tuy nhiên trong một số trường hợp từ có thể hiểu theo cả hai nghĩa
- Cánh quân chia làm 3 mũi
c Tay:
- Đau tay, cánh tay
- Tay nghề, tay vịn cầu thang,
- Tay anh chị, tay súng
HĐ 3 Hướng dẫn học sinh làm thêm một soó bài tập.
III luyện tập:
Trang 3Bài 1:
Tìm 3 từ chỉ bộ phận cơ thể người có sự chuyển nghĩa:
a đầu
- Bộ phận cơ thể chứa não bộ: đau đầu, nhức đầu
- Bộ phận trên cùng đầu tiên:
Nó đứng đầu danh sách HS giỏi
- Bộ phận quan trọng nhất trong một tổ chức:
Năm Can là đầu bảng băng tội pham ấy
b Mũi:
- Mũi lõ, mũi tẹt
- Mũi kim, mũi kéo, mũi thuyền
Bài 2:
- Lá: Lá phổi, lá lách, lá gan
- Quả: quả tim, quả thận
Bài 3:
- Chỉ sự vật chỉ hành động:
+ Hộp sơn sơn của
+ Cái bào bào gỗ
+ Cân muối muối dưa
- Những từ chỉ hành động chuyển thành từ chỉ đơn vị:
+ Đang bó lúa gánh 3 bó lúa
+ Cuộn bức tranh ba cuộn giấy
+gánh củi đi =>một gánh củi
3.củng cố.-dặn dò
=================&=================
Lớp 6A Tiết (TKB): Ngày giảng: Sĩ số:25 Vắng:
Tiết 3 Danh từ
I Mục tiêu bài học::
1,Kiiến thức : Trên cơ sở kiến thhức về danh từ dã học ở bậc Tiểu học, giúp HS
nắm được:
- Đặc điểm của danh từ
- Các nhóm DT chỉ đơn vị và chỉ sự vật
2, Kĩ năng : Rèn kĩ năng nhận biết danh từ cho học sinh
3, Thái độ : Biết viết ssúng danh từ chung và danh từ riêng
II Chuẩn bị:
- Giáo viên:
- Học sinh: + Soạn bài + Bảng phụ viết VD:+ Bài cũ + Bài mới
III, Các bước lên lớp:
HĐ 1 Hướng dẫn học sinh hệ thống lại kiến thức.
I.Đặc điểm của danh từ:
Bài 1
Trang 4-Danh từ : con trâu
Bài 2
Xung quanh danh từ nói trên gồm những từ :
-ba chỉ số lượng đứng trước
-ấy là chỉ từ đứng sau danh từ
Bài 3
-Danh từ khác : Vua ,làng ,gạo nếp ,thúng
Bài 4
-Danh từ là những từ chỉ người vật ,khái niệm ,hiện tượng
Bài 5
-Làng tôi ở ven sông
-Mẹ tôi mua một thúng gạo nếp
-Lan là học sinh lớp 7b
HĐ2 Hướng dẫn học sinh hệ thống kiến thức về danh từ bầng bài tập
II danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật:
Bài 1
- Con, viên, thúng, tạ danh từ chỉ đơn vị
- Trâu, quan, gạo, thóc Chỉ vật, người, sự vật
:Bài 2
Có thể thay thế các từ in đậm trên bằng các từ khác
-Con bằng chú ,bác
-Viên băng ông ,tên
->Đơn vị tính đếm đo lường không thay đổi
Vì các từ đó không chỉ số đo số đếm
-Thúng bằng rá ,tạ
-Tạ bằng tấn ,cân
-> Đơn vị tính đếm đo lường
vì đó là những từ chỉ số đo số đếm
Bài 3
-Có thể nói thay ba thúng gạo rất đầy vì danh từ thúng chỉ đơn vị ước chừng
-Tạ không thể nói sáu tạ thóc rất nặng vì tạ là một danh từ chỉ đơn vị chính xác
HĐ 3 Hướng dẫn luyện tập.
III Luyện tập:
Bài tập 1:
Cho nhóm loại từ: ông, anh, gã , thằng, tay, viên và DT thư kí để tạo thành các tổ hợp? Nhận xét về cách dùng các loại từ đó có tác dụng gì?
- Ông thư kí, tay thư kí, gã thư kí, anh thư kí
- Tác dụng: thể hiện thái độ, tình cảm của người nói, người viết
Bài 2:
Liệt kê các loại từ:
- Chuyên đứng trước Dt chỉ người: ông, bà, cô, bác, chú, dì, cháu, ngài, vị, viên
- Chuyên đứng trước DT chỉ đồ vật: Cái, bức, tấm, chiếc, quyển, pho, bộ,
Bài 3:
-Liệt kê các DT:
Trang 5- Chỉ đơn vị qui ước chín xác: mét, gam, lít, héc ta, hải lí, dặm, kilôgam
- Chỉ đơn vị qui ước, ước phỏng: nắm, mớ, đàn, thúng
1-Danh từ chung và danh từ riêng
2-Cách viết danh từ riêng
============================
Trang 6Lớp 6ATiết(Theo TKB) Ngày giảng Sĩ số 36 Vắng
Tiết 4 Động từ
A- mục tiêu cần đạt:
1 Kiến thức - Củng cố kiến thức động từ ở tiểu học
- Nắm được đặc điểm của động từ và một loại động từ quan trọng
- Biết sử dụng đúng động từ khi nói và viết
2 Kĩ năng :- Rèn kỹ năng nhận biết, phân loại, sử dụng động từ
3.Thái độ : Bồi dưỡng tỡnh yờu tiếng Việt
B- Chuẩn bị
Giáo viên : - Giáo án, SGK, SGV
- Bảng phụ, một số đoạn văn, thơ hay
Học sinh : - Vở ghi , SGK,vở bài tập
- Bảng phụ
- Kẻ bảng phân loại động từ
C lên lớp
1 Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là chỉ từ ?
- Đặt câu có chỉ từ ? Cho biết chỉ từ đó có chức năng gì ?
2 Bài mới
* HĐ 1 Hướng dẫn HS nắm đặc điểm ĐT
I Đặc điểm của động từ.
* Ví dụ
a) đi, đến, ra, hỏi
b) lấy, làm, lễ
c) treo, qua, xem, cười, bảo, quen, bán, đề
* Ghi nhớ (SGK-T146)
* HĐ 2 Hướng dẫn HS nắm các loại ĐT.
II Các loại động từ chính
1 Động từ tình thái
- Thường đi kèm với động từ khác: ví dụ : muốn, định, dám, toan, nhằm, đành
2 Động từ chỉ hành động, trạng thái
- Động từ chỉ hành động:
+ Trả lời cho câu hỏi làm gì ?
- Động từ chỉ trạng thái:
+ Trả lời cho câu hỏi làm sao? như thế nào ?
* Ghi nhớ(SGK-T146)
*HĐ 3 HD HS tìm hiểu cụm ĐT-Cấu tạo cụm ĐT.
III Cụm động từ là gì ?
* Ví dụ:
- đã đi nhiều nơi.- cũng ra những câu đố oái oăm.- để hỏi mọi người
Trang 7IV Cấu tạo của cụm động từ.
* Mô hình:
Phần
trước Phần TT Phần sau
cũng
/còn
tìm được/ngay
*HD HS luyện tập
V Luyện tập
* BT1:
a) Còn đang đùa nghịch
b) Yêu thương MN
- Muốn kén cho con một người
c) Đành tìm cách giữ sứ thần
- Để có thì giờ
- Đi hỏi em bé thông minh nọ
* BT2:
VD:
PT1 PT2 TT1 TT2
còn đang đùa nghịch ở sau
bà
3.Củng cố: Nắm chắc ĐT-Cụm ĐT
4.Dặn dò: VN làm bài tập
========================
Lớp 6 A Tiết: Ngày giảng: Sĩ số: Vắng:
Tiết 5 Phó từ
A mục tiêu cần đạt:
1 Kiến thức - Hiểu được đặc điểm về phó từ và các loại phó từ
- Phân biệt được tác dụng của phó từ trong cụm từ
2 Kĩ năng :- Biết vận dụng phó từ trong khi nói và viết
B Chuẩn bị
Giáo viên : - Giáo án, SGK, SGV
- Bảng phụ, một số đoạn văn, thơ hay
Học sinh : - Vở ghi , SGK,vở bài tập
- HS ôn lại kiến thức về cụm động từ và cụm tính từ
C Lên lớp
I Kiểm tra bài cũ
Trang 8II Bài mới
I Phó từ là gì ?
* Ví dụ
a) đã cũng
vẫn chưa thật
b) được rất ra rất
* Nhận xét :
=> bổ sung ý nghĩ cho các động từ và tính từ
* Ghi nhớ :
(SGK-T12)
II Các loại phó từ
* Ví dụ :
a) lắm
b) đừng, vào
c) không, đã, đang
* Ghi nhớ :
(SGK-T14)
III Lưyện tập
* BT1:
a) đã => phó từ chỉ quan hệ thời gian
không, còn :
+ không => chỉ ý phủ định
+ còn => ý chỉ sự tiếp diễn
đương, sắp => phó từ chỉ quan hệ thời gian
- lại => phó từ chỉ sự tiếp diễn
- đã => chỉ quan hệ thời gian
- cũng => chỉ quan hệ (sự tiếp diễn)
- sắp => chỉ quan hệ thời gian
b) đã => chỉ quan hệ thời gian
được phó từ chỉ kết quả
* BT2:
VD: Một hôm thấy chị Cốc đang kiếm mồi, Dế Mèn cất cao giọng cạnh khoé rồi chui tọt vào hang
IV Củng cố
- Phó từ có đặc điểm gì ? ====================&=================
Trang 9Lớp 6 A Tiết: Ngày giảng: Sĩ số: Vắng:
Tiết 6 Bài 1
Con rồng cháu tiên
(Truyền thuyết) I.* Nội dung bài học
1 Đọc hiểu chú thích
2.Tìm hiểu văn bản
1.2 Giải thích về cội nguồn của dân tộc Việt
2.2 Ước nguyện muôn đời của dân tộc
3 Củng cố - luyện tập
1 Dạng bài trắc nghiệm :
- Phát phiếu thực hành ( Dựa theo cuốn bài tập trắc nghiệm - NV6)
- HS thực hành cá nhân, nêu phương án trả lời
- Cho HS tự đánh giá lẫn nhau
2 Tự luận : Đóng vai một nhân vật trong truyện để kể lại một đoạn truyện hay?
Hoặc bình tranh : Con rồng cháu tiên
=============&===========
Lớp 6ATiết(TKB): Ngày giảng: Sĩ số: Vắng:
Tiết 7
sơn tinh, thuỷ tinh
* Nội dung
I Đọc hiểu chú thích
II Tìm hiểu văn bản
1 Giới thiệu về nhân vật
2 Hùng Vương kén rể
3.ý nghĩa đoạn kết chuyện
3 Luyện tập củng cố
GV: yêu cầu HS dùng vở BT thực hành BT2- phần luyện tập - T34
- HS: Thảo luận , đại diện trình bày, cùng nhận xét đánh giá bổ sung
H Để chiến thắng thiên tai xảy ra hàng năm, chúng ta cần phải làm những gì ?
============================
Lớp 6A tiết (TKB): Ngày giảng: Sĩ số: Vắng:
Tiết 8
sự tích hồ gươm Nội dung
I Đọc hiểu chú thích
Trang 10II Tìm hiểu văn bản
1 Lê Lợi nhận gươm
* Hoàn cảnh:
* Cách thần cho mượn gươm:
*ý nghĩa
2 Lê lợi trả gươm
* Hoàn cảnh:
*ý nghĩa: suy tôn đề cao Lê Lợi và nhà Lê;Giải thích về sự tích Hồ Gươm => tên gọi Hồ Gươm gắn với nhân vật lịch sử và sự kiện lịch sử
3 Luyện tập củng cố
+ Cảm nhận sâu sắc nhất của em về sự tích Hồ Gươm ?
+ Truyện phẩn ánh đề cao nội dung gì ? Nó thể hiện ước mơ nào của dân tộc ?
=========================
Lớp 6A tiết (TKB): Ngày giảng: Sĩ số: Vắng:
Tiết 9
thạch sanh
Nội dung
I Đọc hiểu chú thích
II Tìm hiểu văn bản
1 Nhân vật Thạch Sanh.
a) Nguồn gốc xuất thân
b) Những chiến công và thử thách
2 Nhân vật Lý Thông
3.Nghệ thuật
Sắp xếp các tình tiết tự nhiên khéo léo:công chúa lâm nạn gặp Thạch Sanh trong hang sâu công chúa bị câm nghe tiếng đàn Thạch Sanh bỗng nhiên khỏi bệnh và giảI oan cho chàng rồi nên vợ chồng
-Sử dụng những chi tiết thần kì:
*ý nghĩa văn bản.
Thạch Sanh thể hiện ước mơ niềm tin của nhân dân về sự chiến thắng của những con người chính nghĩa,lương thiện
* Củng cố
1 Suy nghĩ và cảm nhận của em về nhân vật Thạch Sanh hoặc Lý Thông?
=====================&==================
Trang 11
Lớp 6A tiết (TKB): Ngày giảng: Sĩ số: Vắng:
Tiết 10
em bé thông minh
*Nội dung
I Đọc hiểu văn bản
II Tìm hiểu văn bản.
1 Nhân vật em bé thông minh
* Truyện kể:
* Sự mưu trí, thông minh của em bé.
2 ý nghĩa của truyện
- Đề cao tài trí, thông minh dân gian
-tạo ra tiếng cười
* Củng cố
+ So sánh giữa nhân vật trong truyện: Em bé thông minh với Sọ Dừa và Thạch Sanh ?
+ Cảm nhận của em về em bé thông minh trong truyện ? ================&================
Lớp 6A tiết (TKB): Ngày giảng Sĩ số: Vắng:
Tiết 11 luyện nói kể chuyện
Nội dung
I.Chuẩn bị
dàn Lập ý một trong các đề sau
Đề1: Tự giới thiệu về mình
Đề 2: Giới thiệu về người bạn mà em quý mến.
Đề 3: Kể về gia đình mình
Đề 4 Kể về một ngày hoạt động của mình
II Lập dàn ý
III Viết bài (viết phần mở bài và thân bài)
3 Củng cố
+ GV: Lưu ý cách diễn đạt văn nói
4 Hướng dẫn học bài
+ Lập dàn ý ,luyện nói đề d
+ Định hướng vấn đề luyện nói => yêu cầu HS tập diễn
đạt
+ Tìm hiểu ngôi kể - lời kể trong văn bản tự sự
==============&============
Trang 12Lớp 6A tiết (TKB): Ngày giảng Sĩ số: Vắng:
Tiết 12 luyện nói kể chuyện Đời thường
Nội dung
I.Chuẩn bị
dàn Lập ý một trong các đề sau
Đề1: Tự giới thiệu về mình
Đề 2: Giới thiệu về người bạn mà em quý mến.
Đề 3: Kể về gia đình mình
Đề 4 Kể về một ngày hoạt động của mình
II Lập dàn ý
III Viết bài (viết phần mở bài và thân bài)
3 Củng cố
+ GV: Lưu ý cách diễn đạt văn nói
4 Hướng dẫn học bài
+ Lập dàn ý ,luyện nói đề d
+ Định hướng vấn đề luyện nói => yêu cầu HS tập diễn
đạt
+ Tìm hiểu ngôi kể - lời kể trong văn bản tự sự
=================&====================
Lớp 6A tiết (TKB): Ngày giảng Sĩ số: Vắng:
Bài 7
Tiết 13 luyện nói kể chuyện tưởng tượng
Nội dung
I.Chuẩn bị
dàn Lập ý một trong các đề sau
Đề1: Tự giới thiệu về mình
Đề 2: Giới thiệu về người bạn mà em quý mến.
Đề 3: Kể về gia đình mình
Đề 4 Kể về một ngày hoạt động của mình
II Lập dàn ý
* Củng cố
+ GV: Lưu ý cách diễn đạt văn nói
Hướng dẫn học bài
+ Lập dàn ý ,luyện nói đề d
+ Định hướng vấn đề luyện nói => yêu cầu HS tập diễn đạt
==============&============
Trang 13Lớp 6ATiết (TKB): Ngày giảng: Sĩ số: Vắng:
Tiết 14 Bài học đường đời đầu tiên
(Tô Hoài)
* Nội dung bài học
I.Tác giả -tác phẩm
1.Tác giả
2.Tác phẩm
II.Đọc và tìm hiểu khái quát
III Tìm hiểu văn bản
1 Bức chân dung tự hoạ Dế Mèn
2 Bài học đầu đời của Mèn.
* Củng cố - Luyện tập
1-Dựa vào đoạn văn miêu tả chân dung, em hãy vẽ bức tranh Dế Mèn tự hoạ,
đặt cho nó một nhan đề thích hợp
2-Viết một đoạn văn ngắn khoảng từ 4-5 câu nói về cảm nhận của em qua nhân vật Dế Choắt về câu nói cuối đời của nó
3-Tưởng tượng tâm trạng của Dế Mèn khi đứng trước mộ Dế Choắt bằng một
đoạn văn 5-7 câu
================&=============
Lớp 6A tiết (TKB): Ngày giảng: Sĩ số: 25 Vắng:
Tiết 15 Sông nước Cà Mau
*Nội dung
I Tác giả-Tác phẩm
II.Đọc-Tìm hiểu chung
III Tìm hiểu văn bản
1 ấn tượng chung ban đầu về cảnh quan thiên nhiên vùng Cà Mau
2 Cảnh kênh rạch, sông ngòi (Năm Căn).
3 Cảnh chợ Năm Căn
* Củng cố
- Cảm nhận và suy nghĩ của em về nét đẹp văn hoá trong cách sinh hoạt hoạt chơ của người dân Năm Bộ ?
==================&================
Lớp 6ATiết(TKB): Ngày giảng: Sĩ số:25 Tiết 16