1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án giảng dạy môn lớp 1 - Tuần học số 5

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 136,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Bài mới: Hoạt động 1: Giới thiệu số 8 Muïc tieâu: Reøn kó naêng quan saùt, nhaän daïng vaø vieát soá 8 * GV giới thiệu về số 8 - Gv hướng dẫn Hs quan sát tranh trên bảng lớp và trong [r]

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 5 TỪ NGÀY ……… ĐẾN NGÀY ……….

HAI

………

HĐTT Học vần Tự học

Chào cờ Bài 17: u – ư Luyện đọc

BA

………

Học vầân Toán Đạo đức

Bài 18: x - ch Số 7

Giữ gìn sách vở,đồ dùng học tập

………

Học vần Toán

TN – XH

Bài 19 : s - r Số 8

Bài 5: Vệ sinh thân thể

NĂM

……….

Học vần Toán Bài 20: k - kh Số 9

SÁU

………

Học Vần Toán Thủ Công HĐTT

Bài 21: Ôn tập Số 0

Xé ,dán hình tròn, hình vuông Sinh hoạt chủ nhiệm

Trang 2

Tiết 1+2: Học vần

I.Mục tiêu:

- HS nhận biết được u ,ư, nụ, thư

- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng” Thứ tư, bé Hà thi vẽ”

- Nhận ra u,ư trong văn bản bất kì

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề” Thủ đô”

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh họa

III.Các hoạt động dạy học:

1/ Khởi động: Hát “Lý cây xanh”ù

2/ Bài cũ: Ôn tập

- Cho HS hái quả đọc từ

- GV cho HS đọc câu ứng dụng

3/ Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu và dạy âm mới

Mục tiêu: HS nhận biết được âm u,ư và rèn kĩ

năng phát âm.

A/ Dạy âm u :

- Gv giới thiệu và viết bảng âm u

- Hướng dẫn phát âm: Miệng mở hẹp như i

nhưng tròn môi

- GV phát âm mẫu:

- Gv cho HS cài bảng âm u

- Muốn có tiếng “nụ” ta phải làm gì?

- Gv viết bảng : nụ

- HS quan sát

- HS lắng nghe

- HS phát âm :CN –ĐT

- Cài bảng

- Trả lời :muốn có tiếng nụ ta phải thêm âm u đứng sau âm n và dấu nặng(.)đặt dưới âm u

- 2HS Phân tích: Trongtiếng nụ có âm n đứng trước,âm u đứng sau dấu nặng đăït dưới âm u nờ-u-nu-.-nụ Nụ

- Cài bảng

Trang 3

- Gv cho HS cài bảng

- Treo tranh: tranh vẽ gì?

- GV vb: nụ

- Gv cho HS đọc lại: u – nụ - nụ

B/ Dạy âm ư:

- Nhận dạng chữ:

Gồm có nét móc ngược, nét sổ và nét phụ

bên phải u

- Phát âm:

+ Hướng dẫn phát âm: Miệng mở hẹp

như u nhưng lưỡi nâng lên một chút

- Ghép chữ và đọc:

+ Hướng dẫn HS cài bảng âm ư

+Muốn có tiếng “thư” phải làm gì?

+ Phân tích thư: Gồm có mấy con chữ ? Là

những con chữ nào? Con chữ nào trước con

chữ nào sau?

+ Gv cho HS cài bảng tiếng thư

+Treo tranh: Tranh vẽ gì?

+Gvvb: thư

+Gv cho HS đọc lại toàn bài

- So sánh u và ư

+ Giống nhau như thế nào? Khác nhau ra

sao?

Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết đúng trên bảng

con

- Treo chữ mẫu:

- Hướng dẫn viết:

+ Viết u: Điểm đặt bút ở đường kẻ 2 viết nét

móc ngược sau đó ghi ghi thêm nét móc

ngược thứ hai và điểm kết thúc ở đường kẻ 2

+ Viết nụ: Khi viết n xong ta viết u vào Điểm

kết thúc ở đường kẻ 2

+ Viết ư: Viết như u nhưng khi kết thúc lia

- Trả lời

- Đọc CN - ĐT

- HS lắng nghe

- HS phát âm cá nhân, theo nhóm , cả lớp

- HS sử dụng bộ chữ cái Tiếng Việt để cài bảng

- Trả lời: Thêm âm ư vào sau âm “th”

- 2 HS: Trong tiếng thư có âm th đứng trước âm ư đứng sau Thờ ư thư - thư

- Cài bảng

- Trả lời

- Đọc : CN - ĐT -Nhận xét

-C/N, đt

- HS quan sát và nhận xét

- HS viết trên không

- Hs viết bảng con

Trang 4

bút ghi dấu phụ bên phải u.

+Viết thư : Viết th xong liền nét ghi ư

vào,điểm kết thúc ở đường kẻ 2

oOo

Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc đúng trên bảng

lớp

- GV hướng dẫn HS đọc

- Giảng từ:

+ Cá thu: Tranh vẽ

+ Đu đủ: Vật thật

+ Thứ tự : Một trật tự được sắp xếp sẵn

+ Cử tạ : Tranh vẽ

- GV đọc mẫu

- Nhận xét

* Củng cố:

- Y/C đọc bài trên bảng lớp

- Nhận xét

- HS đọc và tìm tiếng có u,ư

- HS đọc c/n, nhóm, đồng thanh

- Nhận xét

Tiết 2

Hoạt động 1: Luyện đọc:

Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc đúng và nhận dạng

được u,ư

1 Luyện tập

- Đọc trên bảng lớp:

- Đọc trong SGK:

2 Đọc từ , câu ứng dụng:

- GV hướng dẫn:

- GV đọc mẫu

Hoạt động 2: Luyện viết

Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết đúng trong vở tập

viết.

- HS đọc c/n, nhóm, đồng thanh

- Nhận xét

- HS đọc và tìm tiếng mang âm u,ư , Phân tích, đánh vần

- Đọc theo nhóm, ĐT

Trang 5

- GV hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.

- Lưu ý: Cách để vở, cách cầm bút, cách

viết

- GV chấm điểm và nhận xét một số bài

oOo

Hoạt động 3: Luyện nói:

Mục tiêu: Rèn kĩ năng nghe và nói theo chủ

đề” Thủ đô”

- GV gọi HS đọc chủ đề luyện nói

- Hướng dẫn HS thảo luận:

- Nội dung: Tranh vẽ những gì ? thủ đô

nước ta tên là gì? Mỗi nước có mấy thủ

đô?chùa một cột ở đâu? Cô giáo trong tranh

dẫn các ban đi đâu? Em đã được đi thăm thủ

đô Hà Nội chưa?

- Nhận xét:

* Thủ Đô là trung tâm văn hóa, kinh tế lớn

của một nước

- Em biết gì về thủ đô Hà Nội?

- HS quan sát và viết vào vở

- Đọc: CN

- HS quan sát và thảo luận theo nhóm 6

- Đại diện HS lên trình bày

4/ Củng cố:

Thi đua giữa các nhóm với trò chơi “ Nhận biết âm u,ư trong văn bản ” Nhận xét

5/ Dặn dò:

- Tập viết bài u,ư vào bảng con

- Xem trước bài 18

Rút kinh nghiệm

Trang 6

Tiết 1 + 2 HỌC VẦN

IMục tiêu:

- Hs đọc và viết được âm x,ch,xe ,chó

- Biết đọc được câu ứng dụng” Xe ô tô chở cá về thị xã”

- Nhận biết được x,ch ở trong các tiếng chỉ sự vật đồ vật và trong văn bản

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề” Xe bò, xe lu, xe ô tô”

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh họa, vở bài tập và vở tập viết

III.Các hoạt động dạy học:

1/ Khởi động: Hát “ Cô giáo em”

2/ Bài cũ: u,ư

- Cho HS hái quả đọc từ

- GV cho HS đọc câu ứng dụng

3/ Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu và dạy âm mới

Mục tiêu: HS nhận biết được âm n , m và rèn

kĩ năng phát âm.

A/ Dạy âm x:

- Nhận dạng chữ:

x gồm 2 nét đó là nét xiên phải và nét

xiên trái

- Phát âm:

+ Hướng dẫn phát âm: Miệng mở bình

thường, lưỡi tạo một khe hẹp giữa đầu lưỡi

và răng thoát hơi không có tiếng thanh

+ GV phát âm mẫu:

- Ghép chữ và đọc:

+ Hướng dẫn HS tìm âm x cài bảng

+Muốn có tiếng xe phải làm gì?

+ Phân tích xe : Gồm có mấy con chữ ? Là

những con chữ nào? Con chữ nào trước con

- HS quan sát và rút ra âm x

- HS lắng nghe

- HS phát âm cá nhân, theo nhóm , cả lớp

- HS cài bảng

- Trả lời

- HS Phân tích: Tiếng xe gồm có âm x đứng trước,âm e

Trang 7

chữ nào sau?

+ Đánh vần: xờ e xe – xe

+Gv cho HS cài tiếng xe

+ Gv treo tranh: Tranh vẽ gì?

+Gv viết bảng: xe

+GV cho HS đọc lại từ đầu: x,xe,xe

B/ Dạy âm ch:

- Nhận dạng chữ:

Gồm có c và h ghép lại

- Phát âm:

+ Hướng dẫn phát âm: Lưỡi chạm lợi rồi

bật nhẹ, không có tiếng thanh

- Ghép chữ và đọc:

+ Hướng dẫn HS tìm âm ch và cài bảng

+Muốn có tiếng chó phải làm gì?

+ Phân tích chó: Gồm có mấy con chữ? Là

những con chữ nào? Con chữ nào trước con

chữ nào sau? Dấu để ở đâu?

+ Đánh vần: chờ o cho sắc chó – chó

+Gv cho HS cài bảng

+Treo tranh:Tranh vẽ gì?

+GV cho HS đọc lại toàn bài

- So sánh 2 âm c và ch:

Giống nhau như thế nào? Khác nhau như

thế nào?

Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết đúng trên bảng

con

- Treo chữ mẫu:

- Hướng dẫn viết:

+ Viết x: Điểm đặt bút ở đường kẻ 3 viết nét

cong hở trái rồi nối với nét cong hở phải

Điểm dừng bút ở đường kẻ 1

+ Viết xe: Khi viết x xong liền nét viết e vào

Điểm kết thúc ở trên đường kẻ 1

+ Viết ch: Điểm đặt bút ở dưới đường kẻ 3

viết c liền nét nối h vào điểm kết thúc ở

đứng sau.xờ – e – xe xe

- C/N, đt

- HS cài bảng

- Trả lời

- Đọc CN- ĐT

- HS lắng nghe

- HS phát âm cá nhân, theo nhóm , cả lớp

- HS cài bảng

- Trả lời

- HS Phân tích

- Nhận xét

- C/N, đt

- Cài bảng

- Đọc :CN- ĐT

- HS so sánh

- HS quan sát và nhận xét

- HS viết trên không

- Hs viết bảng con

Trang 8

đường kẻ 2.

+Viết chó: Viết ch xong nối o vào Sau đó lia

bút lên trên o ghi dấu sắc

- GV nhận xét một số bài viết đẹp

oOo

Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc và nghe

- GV hướng dẫn HS đọc các từ: thợ xẻ,

xa xa, chì đỏ,chả cá

- GV giảng từ:

+ Thợ xẻ: Tranh vẽ

+ Xa xa: nhìn ra xa

+ Chì đỏ: Vật mẫu

+ Chả cá: Được làm bằng cá,xay nhuyễn

sau đó được chiên lên

- Luyện đọc

* Củng cố:

- Y/C đọc bài trên bảng lớp

- Nhận xét

- HS đọc c/n, đt Nhóm

- Nhận xét

Đọc :CN- ĐT

Tiết 2

Hoạt động 1: Luyện tập:

Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc đúng và nhận dạng

được x,ch.

1 Luyện đọc:

- Đọc trên bảng lớp:

- Đọc trong SGK:

2 Đọc từ, câu ứng dụng:

- GV hướng dẫn Hs quan sát tranh: Tranh

vẽ gì?

* Xe ô tô chở đầy cá đi về thị xã

- GV hướng dẫn đọc:

- GV yêu cầu HS tìm trong câu HS vừa

đọc tiếng có âm” x”,âm “ch”

- GV tô màu vào các âm x và âm ch

- HS đọc c/n, nhóm, đồng thanh

- Nhận xét

- HS thảo luận N2

- HS trả lời câu hỏi:

- HS đọc c/n, nhóm, đồng thanh

- HS trả lời: Tiếng xe có âm x, xờ – e – xe Xe Tiếng

Trang 9

- Giảng từ:

+ Thị xã: Nơi tập trung dân cư của một huyện

nào đó

- GV đọc mẫu:

Hoạt động 2: Luyện viết

Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết đúng trong vở tập

viết.

- GV hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

- Lưu ý: Cách để vở, cách cầm bút, cách

viết

- GV nhận xét một số bài viết đẹp

oOo

Hoạt động3: Luyện nói:

Mục tiêu: Rèn kĩ năng nghe và nói theo chủ

đề” Xe bò, xe lu, xe ô tô”

- GV gọi HS đọc chủ đề luyện nói

- Hướng dẫn HS thảo luận:

- Nội dung: Tranh vẽ những gì? Gồm

những ai? Xe bò dùng làm gì? Xe ô tô dùng

làm gì? Em thấy xe lu bao giờ chưa? Em còn

biết loại xe nào khác không?

- Nhận xét:

* Xe là một loại phương tiện dùng để đi lại

xã có âm x, xờ- a- xa -~- xã Tiếng chở có âm ch,chờ – ơ- chơ - ? – chở chở

- HS đọc c/n, nhóm, đồng thanh

- HS quan sát và viết vào vở

- Đọc :CN

- HS quan sát và thảo luận theo nhóm 6

- Đại diện HS lên trình bày

4/ Củng cố:

Thi đua giữa các nhóm với trò chơi “ Ghép tiếng tạo từ”

5/ Dặn dò:

- Tập viết bài vào bảng con

- Xem trước bài s, r

Rút kinh nghiệm

Trang 10

Tiết ….

TOÁN

SỐ 7

I.Mục tiêu:

Giúp HS

- Có khái niệm ban đầu về số 7

- Biết đọc và biết viết số 7, đếm và so sánh các số trong phạm vi 7

- Nhận biết về số lượng < 7>

- Biết vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

II.Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng học toán, bảng con, sách giáo khoa và vở bài tập toán, que tính

- Một vài vật mẫu, tranh vẽ minh họa

III.Các hoạt động dạy học:

1/ Khởi động: Hát

2/ Bài cũ: Số 6

- Yêu cầu:

- Nhận xét

- HS làm bài trên bảng lớp và bảng con

- Đếm xuôi , đếm ngược từ 1- 6

- Viết số 6

3/ Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu số 7

Mục tiêu: Rèn kĩ năng quan sát, nhận dạng và

viết số 7

* GV giới thiệu về số 7

- Gv hướng dẫn Hs quan sát tranh trên

bảng lớp và trong SGK

- GV hướng dẫn HS nhận xét

 Tất cả các nhóm trên đều có số lượng

là 7

- HS quan sát và nhận xét

- HS trả lời

Trang 11

* GV giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết.

- Treo chữ số mẫu

- Hướng dẫn cách viết số 7

* GV hướng dẫn HS nhận biết về thứ tự số:

- Số 7 là số liền sau số 6

- Hướng dẫn HS đếm xuôi và đếm ngược

trong < 7 >

Hoạt động 2: Làm việc với SGK:

Mục tiêu: Rèn kĩ năng quan sát, viết số và so

sánh.

- Mở S/28

- Hướng dẫn Hs thực hành

- Sửa chữa và nhận xét

Hoạt động 3: Trò chơi: ” Điền nhanh dấu < =

> vào ô trống”

Mục tiêu: Rèn kĩ năng nhận dạng và so sánh

- Hướng dẫn cách chơi

- Nhận xét

- HS viết b/c

- HS đếm xuôi và đếm ngược

- HS quan sát làm việc với SGK

+ Làm bài 1: Viết số 7 theo mẫu

+ Làm bài 2: Viết số theo mẫu + Làm bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống và đếm ( HS thi đua điền số)

- Quan sát

- Chơi theo nhóm

4/ Củng cố:

Trò chơi “ Xua gà vào chuồng”

Nhận xét

5/ Dặn dò:

- Xem trước bài số 8

*Rút kinh nghiệm

Trang 12

Tiết …: ĐẠO ĐỨC

GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP

I.Mục tiêu:

1/ Kiến thức:

-HS hiểu trẻ có quyền học hành

-Giữ gìn tập vở đồ dùng học tập giúp em học tập tốt và thực hiện tốt quyền được học hành của mình

2/ Thái độ:

-HS biết giữ gìn và yêu quý sách vở đồ dùng học tập

-Biết yêu quý và tôn trọng những bạn biết giữ gìn tập vở và đồ dùng học tập

II.Đồ dùng dạy học:

Tranh vẽ và một số hình ảnh về đồ dùng học tập

Bài hát “ Sách bút thân yêu ơi"

Điều 28 trong công ước quốc tế về quyền trẻ em

II.Các hoạt động dạy học:

1/ Khởi động: Hát “ Sách bút thân yêu ơi"

2/ Bài cũ: Gòn gọn gàng sạch sẽ

- Yêu cầu:

- Nhận xét

- HS TLCH: Thế nào là ăn mặc sạch sẽ gọn gàng?

- Bạn nào trong lớp mình ăn mặc sạch sẽ gọn gàng?

- Nhận xét

3/Bài mới:

Hoạt động 1: HS làm bài tập 1

Mục tiêu: Giúp học sinh biết nhìn tranh và

tô màu đúng các đồ dùng học tập trong

tranh.

màu những đồ dùng học tập có trong tranh

Trang 13

- Hãy kể về đồ dùng học tập của em

* Những đồ dùng học tập và sách vở của em

rất cần thiết để các em học tập Vì vậy

chúng ta cần phải biết cách giữ gìn và bảo

vệ chúng

Hoạt động 2: HS làm bài tập 2

Mục tiêu: HS biết nhận xét về tập vở, đồ

dùng của mình và của bạn.

- Yêu cầu:

* Đi học là quyền lợi của trẻ em giữ gìn đồ

dùng học tập là giúp em thực hiện tốt quyền

được đi học của mình

Hoạt động 3: Quan sát và làm bài tập 3

Mục tiêu: HS biết nhận xét và ghi nhớ những

hành động đúng

- GV hướng dẫn:

- Sửa bài

- Nhận xét và hướng dẫn cách giữ gìn

tập vở đồ dùng học tập

- HS quan sát và tô

- HS kể các bạn trong lớp

- HS bổ sung

- HS giới thiệu về đồ dùng của mình và cách bảo vệ - HS thảo luận nhóm 4 - HS trình bày -HS đánh dấu x vào ô trống trong những tranh có hành động đúng 4/ Củng cố: Tổng kết tiết học Trò chơi “ Đánh dấu x vào tranh thực hiện đúng” Nhận xét 5/ Dặn dò: Xem trước bài Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập Học thuộc bài hát : Sách bút thân yêu ơi” * Rút kinh nghiệm

Trang 14

Tiết 1 +2:

HỌC VẦN

IMục tiêu:

- Hs đọc và viết được âm s, r, sẻ, rễ

- Biết đọc được câu ứng dụng “ Bé tô cho rõ chữ và số”

- Nhận biết được s, r ở trong các tiếng chỉ sự vật đồ vật và trong văn bản

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề” rổ,rá”

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh hoạ

III.Các hoạt động dạy học:

1/ Khởi động: Hát “ Quả”

2/ Bài cũ: Âm x, ch

- Yêu cầu:

- Nhận xét

- HS đọc bài trên các quả

- Tìm tiếng có âm x, ch trong văn bản

- Nhận xét

3/ Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu và dạy chữ mới

Mục tiêu: Giúp HS nắm vững về cách đọc

âm r, s

A/ Dạy âm s:

+ Hướng dẫn phát âm: Uốn đầu lưỡi về

phía vòm họng, không có tiếng thanh

+ GV phát âm mẫu:

- Ghép chữ và đọc:

+ Hướng dẫn HS tìm âm s và cài bảng

+Muốn có tiếng sẻ phải làm gì?

+ Phân tích sẻ: Gồm có mấy con chữ ? Là

những con chữ nào? Con chữ nào trước con

- HS lắng nghe

- HS phát âm cá nhân, theo nhóm , cả lớp

- HS cài bảng

- Trả lời

- HS Phân tích

- Nhận xét

Trang 15

chöõ naøo sau? Daâu ñeơ ôû ñađu?

+ Ñaùnh vaăn: Sôø e se hoûi sẹ- sẹ

+GV cho HS caøi bạng

+Treo tranh: Tranh veõ gì?

+Gv cho HS ñóc lái: s,sẹ, sẹ

B/ Dáy ađm r:

- Phaùt ađm:

+ Höôùng daên phaùt ađm: Ñaău löôõi uoân

chám voøm lôïi roăi ñaơy mánh hôi táo ñoô rung

- Gheùp chöõ vaø ñóc:

+ Höôùng daên HS tìm ađm r vaø caøi bạng

+Muoân coù tieâng reê phại laøm gì?

+ Phađn tích reể: Goăm coù maây con chöõ? Laø

nhöõng con chöõ naøo? Con chöõ naøo tröôùc con

chöõ naøo sau? Daâu ñeơ ñađu?

+ Ñaùnh vaăn: rôø eđ ređ ngaõ reê – reê

+ Gv cho HS caøi bạng

+Treo tranh: Tranh veõ gì?

+ GV cho HS ñóc lái toaøn baøi

- So saùnh r vaø s:

Chuùng gioâng nhau nhö theâ naøo? Khaùc

nhau ra sao?

Hoát ñoông 2: Höôùng daên vieât

Múc tieđu: Reøn kó naíng vieât ñuùng tređn bạng

con

- Treo chöõ maêu:

- Höôùng daên vieât:

+ Vieât s: Ñieơm ñaịt buùt ôû ñöôøng kẹ 1 vieât neùt

neùt thaĩt ñaău noâi vôùi neùt cong hôû traùi.Ñieơm

döøng buùt ôû tređn ñöôøng kẹ 1

+ Vieât sẹ: Khi vieât s xong lia buùt vieât e vaøo

Daâu hoûi ghi tređn e Ñieơm keât thuùc ôû tređn

ñöôøng kẹ 1

+ Vieât r: Ñieơm baĩt ñaău ôû ñöôøng kẹ 1 vieât neùt

haât thaĩt ñaău noâi vôùi neùt moùc ngöôïc vaø neùt

- C/N, ñt

- Caøi bạng

- Trạ lôøi

- Ñóc :CN - ÑT

- HS laĩng nghe

- HS phaùt ađm caù nhađn, theo nhoùm , cạ lôùp

- Hs caøi bạng

- Trạ lôøi

- HS Phađn tích

- Nhaôn xeùt

- C/N, ñt

- Caøi bạng

- Trạ lôøi

- Ñóc:CN - ÑT

- Trạ lôøi :C/N

- HS quan saùt vaø nhaôn xeùt

- HS vieât tređn khođng

- Hs vieât bạng con

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w