G/v sửa chỉnh phát âm cho học sinh và nếu còn thời gian , giải thích nhanh các từ thích thêm về các từ ngữ nếu thấy cần thiết Hs tự đọc từ ngữ ứng dụng nhóm , cá c/ Tập viết từ ngữ ứng d[r]
Trang 1Trường tiểu học Tà Cạ - Giáo án lớp 1 - Tuần 4 – Năm học: 2010 - 2011
TUẦN 4 Thứ hai , ngày 13 tháng 0 9 năm 2010
Mơn : Đạo đức Tên bài dạy : Gịn gàng , sạch sẽ I/ Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về cách ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ
- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ
- biết giữ gìn vệ sinh cá nhân , đầu tĩc, quần áo gọn gàng , sạch sẽ
I/ Các hoạt động dạy học :
* Hoạt động 1 :HS làm bài tập 3
- GV yêu cầu HS quan sáttranh bài tập
3 và trả lời câu hỏi
-Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
-Bạn cĩ gọn gàng, sạch sẽ khơng?
-Em cĩ muốn làm như bạn khơng ?
-> GV kết luận :chúng ta nên làm như
các bạn nhỏ trong tranh 1,2,3,4,5,6,7,8
* Hoạt động 2 :
- GV nhận xét và tuyên dương các đơi
làm tốt
* Hoạt động 3:
- GV hỏi: lớp mình cĩ ai giống” mèo”
khơng? Chúng ta đừng ai giống mèo nhé!
* Hoạt động 4: GVhướng dẫn Hs đọc
câu thơ “Đầu tĩc em chải gọn gàng.
Aùo quần sạch sẽ ,trơng càng thêm yêu”
HS quan sát trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV
HS trình bày trước lớp
HS nhận xét bổ sung
HS từng cặp giúp nhau sửa quần áo
Cả lớp hát bài hát rửa mặt như mèo
Mơn : Học vần Tên bài dạy : n- m
A / Mục têu yêu cầu :
- HS đọc được : n – m – nơ - mơ và câu ứng dụng
- HS viết được :n - m – nơ – mơ ( viết ½ số dịng quy định )
- Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề : bố mẹ , ba má
* HS khá giỏi bước đầu biết đọc trơn
B / Các hoạt động dạy học chủ yếu :
I/ KTBC:
II/ Dạy học bài mới
TIẾT 1
1/Giới thiệu bài :(tương tự các bài trước)
2/ dạy chữ ghi âm
chữ n : ( Các bước thực hiện như bài trước
a) Nhận diện chữ:
- Chữ n gồm hai nét nét mĩc xuơi và nét mĩc
Trang 2Trường tiểu học Tà Cạ - Giáo án lớp 1 - Tuần 4 – Năm học: 2010 - 2011
hai đầu
- GV hãy tìm n trong bộ chữ
b) Phát âm ghép tiếng đánh vần tiếng:
+ Phát âm :
- GV phát âm mẫu n ( đầu lưỡi chạm lợi, hơi
thoát ra qua cửa miệng lẫn mũi)
- GV chỉnh sữa phát âm cho HS
+ Đánh vần :
-Vị trí của các chữ trong tiếng khoá nơ
- Đánh vần nờ- ơ- nơ
Chữ m :(Quy trình tương tự )
-Chữ m gồm hai nét móc xuôi và nét móc hai
đầu
- So sánhchữ n với m
-Phát âm: hai môi kép lại rồi bật ra , hơi thoát
ra qua cả miệng lẫn mũi
- Viết lưu ý nét móc xuôi thứ hai rộng hơn nét
móc xuôi thứ nhất
c) Đọc tiếng, từ ngữ ứng dụng :
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng
- GV nhận xét chỉnh sửa phát âm cho HS kết
hợp giải nghĩa một số tiếng
-Gv viết từ ứng dụng
- GV có thể giải thích từ để HS dễ hình dung
- GV đọc mẫu
d) Hướng dẫn viết chữ :
Hướng dẫn viết ( chữ đứng riêng)
- GV viết mẫu: n theo khung ô li được phóng
to ,vừa viết vừa hướng dẫn cách viết
- Hướng dẫn viết chữ kết hợp
- GV nhận xét sửa chữa
TIẾT 2 3/ Luyện tập:
a) Luyện đọc:
- Luyện đọc lại tiết 1
-Đọc câu ứng dụng
+ GV treo tranh yêu cầu HS quan sát và trả lời
câu hỏi: tranh vẽ gì ?
GV cô có câu ứng dụng minh hoạ cho bức tranh
+ GV giải thích từ “ no nê “
+ GV chỉnh sửa cách đọc cho HS
+ GV đọc mẫu
b) Luyện viết:
HS tìm chữ n
HS nhìn bảng phát âm n
HS đọc cá nhân , nhóm , lớp
HS nơ có nờ đứng trước ơ đứng sau
HS nờ- ơ –nơ
Giống :đếu có nét móc xuôi vá nét móc hai đầu
Khác :m có nhiều nết hơn n
HS lần lược phát âm n-nơ, m – mơ
HS đọc theo cá nhân, nhóm lớp
2-3 HS đọc từ ứng dụng
HS viết trên không và viết bảng con n –nơ
Đọc tư øno, nô, nơ, mo , mô,
mơ Ca nô , bó mạ
HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Tranh vẽ bò bê đang ăn cỏ 2-3 HS đọc câu ứng dụng
- HS viết vào vở tập viết
Trang 3Trường tiểu học Tà Cạ - Giáo án lớp 1 - Tuần 4 – Năm học: 2010 - 2011
c) Luyện nói :
- GV hôm nay , chúng ta luyện nói với chủ đề bố
mẹ , ba má
GV đặt câu hỏi gợi ný giúp HS phát triển lời nói tự
nhiên
+ Quê em gọi người sinh ra mình là gì ?
+ Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ mấy?
+Em làm gì để bố mẹ vui lòng?
III/ Củng cố - dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS đọc bài
- Dặn dò
HS má,mẹ,mạ…
HS kể về gia đình mình
HS đọc theo yêu cầu của GV
******************************
Môn : TN- XH Tên bài dạy : Bảo vệ mắt và taiI/ Mục tiêu
Sau bài học học sinh biết
- Nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai
II/ các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Giới thiệu bài
2/ Dạy bài mới
2.1/ Hoạt động 1 :Quan sát và xép tranh
theo ý :nên ’’ , “không nên ’’
Bước 1:
G/v yêu cầu h/s
Quan sát từng hình ở trang 10 trong SGK ,
tập đặc ra câu hỏi và trả lời các câu hỏi đó
.G/v hướng dẩn các em đặc câu hỏi và đến
các bàn xem câu hởi nào khó , các em không
giải quyết được giáo viên có thể giúp đở
Bước 2 :
-G/v chỉ định học sinh xếp lên bảng gắn các
bức tranh phóng to trang 4 SGK
-G/v kết luận ý chính hoặc để học sinh kết
luận
2.2/ Hoạt động 2 : Quan sát tranh và tập
đặc câu hỏi
Bước 1 :
Gv nên yêu cầu : Quan sát từng hình , tập
đặt câu hỏi , tập trả lời cho những câu hỏi đó
,Gv hướng dẩu các em đặc câu hỏi
Bước 2:
G/v mời đại diện hai nhóm lên gắn các bức
tranh vào phần nên hoặc không nên
2.3/ Hoạt động 3 :tập xử lý tình huống
Bước 1:
Cả lớp hát bài : “rửa mặt như mèo ’’
H/s làm việc theo cập
Hs làm việc theo lớp
2 hs lên bảng găn tranh vào phần “nên’’
và hs gắn tranh vào phần “ không nên
’’
H/s làm việc theo nhóm nhỏ
Hs các nhóm khác có thể đặc câu hỏi lại
Trang 4Trường tiểu học Tà Cạ - Giỏo ỏn lớp 1 - Tuần 4 – Năm học: 2010 - 2011
Gv giao nhiệm vụ cho từng nhúm
Bước 2:
Gv cho cỏc nhúm đọc tỡnh huống và nờu
cỏch ứng xử của nhúm mỡnh về tỡnh huống
đo ự
Gv cho 1 hoặc 2 nhúm lờn đúng vai theo
tỡnh huống đó phõn cụng
3/ Củng cố dặn dũ :
-Gv hỏi :hóy kể những việc em đó làm được
hằng ngày để bảo vệ mắt và tai
-Gv khen ngợi và nhắc nhở đối với những em
chưa biết giử gỡn tai và mắt
Hs làm việc theo nhúm
1 số hs kể về những việc mà đó làm theo tờu cầu
*******************************************************************
Thứ ba, ngày 14 thỏng 09 năm 2010
tHể DụC Bài 3
đội hình đội ngũ - trò chơi
I- Mục tiờu:
- ễn tập hợp hàng dọc, dúng hàng Yờu cầu H tập hợp đỳng chỗ, nhanh và trật tự hơn trước
- Làm quen với đứng nghiờm, đứng nghỉ Yờu cầu thục hiện động tỏc theo khẩu lệnh
ở mức cơ bản đỳng
- ễn trũ chơi “Diệt cỏc con vật cú hại” Yờu cầu tham gia vào trũ chơi ở mức độ tương đối chủ động
II- Địa điểm và phương tiện:
- Sõn trường
- GV chuẩn bị 1 cũi
III- Nội dung và phương phỏp lờn lớp:
1 Phần mở đầu:
- G Phổ biến nội dung, yờu
cầu bài học
- Khởi động
2 phỳt
2 phỳt
- G tập hợp H thành 2- 4 hàng dọc, sau
đú quay thành hàng ngang H sửa lại trang phục
- Đứng vỗ tay, hỏt
- Giậm chõn tại chỗ, đếm to theo nhịp 1- 2
2 Phần cơ bản:
- ễn tập hợp hàng dọc, dúng
hàng
- Tập tư thế đứng nghiờm,
nghỉ:
+ Tư thế đứng nghiờm :
10 phút
10 phút
- Lần 1: G điều khiển
- Lần 2, 3: Lớp trưởng điều khiển
- Xoay thành hàng ngang
- G hô: “Nghiêm !” H đứng ngay ngắn, hai gót chân sát vào nhau, hai mũi chân chếch sang hai bên tạo thành hình chữ V, hai tay duỗi thẳng, lòng bàn tay áp nhẹ vào hai bên đùi
- G hô : “Nghỉ !” H chùng gối chân trái,
Trang 5Trường tiểu học Tà Cạ - Giỏo ỏn lớp 1 - Tuần 4 – Năm học: 2010 - 2011
+ Tư thế đứng nghỉ:
+ Tập phối hợp: Nghiờm,
nghỉ
+ Tập phối hợp : Tập họp
hàng dọc, dúng hàng, đứng
nghiờm, nghỉ
- Trũ chơi : :“ Diệt cỏc con
vật cú hại”
5- 6 phút
đúng dồn trọng tâm lên chân phải, tai buông tự nhiên Khi mỏi, đổi chân
- Tập 2- 3 lần
- Tập 2 lần
3 Phần kết thúc:
- Hồi tĩnh
- G cùng H hệ thống bài học
- G nhận xét giờ học và giao
bài về nhà
3 phút
1 phút
1 phút
- H tập hợp theo hàng ngang
- H giậm chõn tại chỗ
-Tuyờn dương tổ, cỏ nhõn tập tốt, nhắc nhở những HS cũn mất trật tự
Mụn : Toỏn Tờn bài dạy : Bằng nhau dấu =
A Mục tiờu :
- Nhận xột sự bằng nhau về số lượng ; mỗi số bằng với chớnh nú ( 3=3 ;4 = 4 )
- Biết sử dụng từ “Bằng nhau ”, “dấu = ”khi so sỏnh cỏc số
- Thực hiện BT 1,2,3
- HS khỏ giỏi thực hiện BT 4
B Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
I / Kiểm tra bai’ cũ
II / Dạy bài mới :
1 Nhận biết quan hệ bằng nhau :
a Hướng dẩn HS nhận biết 3=3 :
- Hướng dẫn Hs quan sỏt tranhvẽ của bài học
trả lời cõu hỏi :
+ Cú 3 con bướm ,3 khúm cõy cú mừi con
hươu lại cú 1 khúm cõy ( và ngược lại ) nờn
số con hươu bằng số khúm cõy ta cú 3=3
+ Cú 3 chấm trũn xanh , cú 3 chõm trũn
trắng , cứ mỗi chầm trũn xanh lại cú duy nhất
Vậy ta cú 3 =3
-Gv giới thiệu “ba bằng ba” viết như sau : 3 =
3
b Hướng dẩn nhận biết 4= 4 :(tương tự 3 =
3 )
- Nờu vấn đề : Ta biết 3 = 3 vậy cú hể nờu
ngay 4 =4 khụng ?
Hs quan sỏt tranh và trả lời cõu hỏi
Hs theo dừi
Hs đọc ba bằng ba
Trang 6Trường tiểu học Tà Cạ - Giáo án lớp 1 - Tuần 4 – Năm học: 2010 - 2011
- Hướng dẩn HS giải thích 4 =4 bằng nhau
c GV cho HS nêu vấn đe:à tương tự phần b
, chẳng hạn để giải thích 2=2 từ đó kết quả
thành ,mõi số bằng chính số đó và ngược lại
nên chúng bằng nhau ( 3=3 , 4=4 , 2= 2 ,… )
2 / Thực hành :
Bài 1 :HD học sinh viết dấu bằng vào
giữa 2 số
Bài 2 : DH HS nêu nhận xét rồi viết kết
quả nhận xét bằng kí hiệu vào ô trống
Bài 3 : G hưóng dẫn HS cách thực hiện
và nhận xét KQ
* GV HD cho HS khá giỏi thực hiện BT 4
- GV hướng dẫn yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS thực hiện
- GV nhận xét – chữa bài
3/ Củng cố ,dặn dò :
- HS đọc KQ
Hs viết dấu bằng vào giữa 2 số
Hs nhận xét kết quả váo ô vuông
Hs nêu cách làm bài
Hs chữa bài
Hs nêu cách làm và chữa bài
Môn : Học vần Tên bài dạy : d- đ I/ Mục tiêu:
- HS đọc được : d – đ – đê – đò và câu ứng dụng
- HS viết được : d – đ – đê – đò
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : dế , cá cờ , bi ve , lá đa
* HS khá giỏi bước đầu biết đọc trơn
B/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I/ KTBC:
II/ Dạy –Học bài mới
TIẾT 1
1/ Giới thiệu bài:
2/ Dạy chữ ghi âm
Chữ D :
a/ Nhận diện chữ
- GV hướng dẫn HS phát hiên chữ d in và
chữ d thường Chữ d in gồm nét cong hở trái
và nét sổ thẳng,d thường gồm nét công hở
trái và nét móc ngược dài
- So sánh d với a
b/ Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng
+Phát âm:
Giống : đều có nét cong hở phải và nét móc ngược
Khác : nét móc ngược ở chữ d dài hơn chữ a
HS tìm chữ d trong bộ thực hành
Trang 7Trường tiểu học Tà Cạ - Giáo án lớp 1 - Tuần 4 – Năm học: 2010 - 2011
-GV phát âm mẫu và hưóng dẫn HS
-GV chỉnh sửa phát âmcho HS
+ Ghép tiếng và đánh giá vần tiếng
-Gv đã đã có chữ d hãy tìm âm ê để ghép lại
được tiếng dê
- GV ghép
GV chỉnh sửa phát âm cho HS
* Chữ Đ (Qui trình tương tự như d)
- đ gồm chữ d và thêm một nét ngang
- So sánh d với đ
- Phát âm: Hai đầu lưỡi chạm lợi rồi bật ra có
tiếng thanh
c/ Đọc tiếng và từ ngữ ứng dụng
- GV hãy đọc cho cô các tiêng ứng dụng
- GV giúp HS hiểu nghĩa của tiếng
- GV ghi bảng tiếng ứng dụng
- GV cho HS tìm tiếng có chứa âm vừa
học
- Cho HS phân tích tiếng da đi
- GV giải thích từ ngữ ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
d/ Hướng dẫn viết chữ d
Viết chữ ghi âm d- đ
- GV viết mẫu d -đ
Viết tiếng dê - đò
- GV viết mẫu tiếng dê – đò
- GV sửa chữa nhận xét cho HS
TIẾT 2
3/Luỵện tập:
a/ Luyện đọc
+ Đọc lại tiết 1
+Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh yeuâ cầu HS trả lời câu hỏi
tranh vẽ gì?
- Đó chính là nội dung câu ứng dụng hôm
nay:Dì Na đi đò bé và mẹ đi bộ
-V chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
-Trong câu ứng dụng từ nào có chứa âm mới
học?
GV đọc mẫu câu ứng dụng
b/ Luyện viết
c/ Luyện nói:
-GV chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay
là gì?
-GV đặt câu hỏi gợi ý
HS quan sát nhìn bảng phát âm
HS đọc cá nhân,â nhóm, lớp
HS ghép d- ê –dê
HS đọc và phân tích
HS đánh vần d- ê-dê
- HS tìm
HS đọc nhóm cá nhân lớp
HS viết trên không
HS viết bảng con
HS xem chữ mẫu 2HS viết bảng lớp Lớp viết bảng con
HS đọc lại bài tiết một
Hs đọc theo cá nhân nhóm lớp
HS quan sát tranh vẽ và trả lờiem bé được mẹ dắtđi trên bờ sôngđang vẫy tay chào người đi đò
HS đọc câu ứng dụng cá nhân ,nhóm,lớp
HS dì,đi đò
HS viết vở tập viết
HS dế cá cờ bi ve lá đa
HS luyện nói theo câu hỏi gợi ý của GV
Trang 8Trường tiểu học Tà Cạ - Giáo án lớp 1 - Tuần 4 – Năm học: 2010 - 2011
+Tranh vẽ gì ?
+ Con biết loại bi nào ?Bi ve có gì khác so
với các loại bi khác?
+ Con có hay chơi bi không?Cách chơi như
thế nào?
+Con đã nhìn thấy dế bao giờ chưa? Dế sống
ở đâu ? Dế thướng ăn gì ?Tiếng dế kêu có
hay không?Con có biết truyện nào kể về dế
không?
+ Cá cờ thường sống ở đâu ?Cá cờ thường có
màu gì?
+ Con có biết cắt lá đa như trong tranh là đồ
chơi gì không?
3/ Củng cố dặn dò
-GV chỉ bảng HS đọc bài
+Dặn dò
- HS đọc nối tiếp nhau
****************************************************************
Thứ tư, ngày 15 tháng 09 năm 2010
Môn : Học vần Tên bài dạy : t – th A/ Mục tiêu:
- HS đọc được : t- th – tổ - thỏ và câu ứng dụng
- HS viết được : t- th – tổ -thỏ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : ổ , tổ
* HS khá giỏi bước đầu biết đọc trơn
B/ Cáchoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I / Kiểm tra bài cũ :
II/ Dạy bài mới :
TIẾT 1 :
1 Giới thiệu bài :
a Nhận diện chữ :
+ Chữ T : Gồm nét xiên phải ,nét
móc ngược và 1 nét ngang
- So sánh t với d
- Giống và khác nhau chổ nào ?
b Phát âm vàđánh vần :
* Phát âm :
- Gv phát âm mẫu T ( đầu lưỡi chạm răng
rồi bật ra không có tiếng thanh )
- Gv chỉnh sửa phátâm cho HS
* Đánh vần :
- Vị trí của các chữ trong tiếng khoá tổ
- Đánh vần : tờ –ô – tô –hỏi –tổ
+ Chữ TH :
- Chữ th là chữ ghép từ 2 con chữ T – H
Hs nhìn bảng phát âm
Tổ : âm T đứng trước âm ô đứng sau dấu hỏi trên chữ ô
Hs đọc TH
Trang 9Trường tiểu học Tà Cạ - Giáo án lớp 1 - Tuần 4 – Năm học: 2010 - 2011
( T đứng trước H đứng sau )
- So sánh T – TH
Phát âm : Đầu lưỡi chạm răng rồi bật
mạnh không có tiếng thanh
c Đọc tiếng ,từ ngữ ứng dụng :
* Đọc tiếng ứng dụng :
- Gv nhận xét chỉnh sửa phát âm cho HS
* Đọc từ ứng dụng
- Gv giải thích từ ứng dụng
- GV đọc mẫu
d Hướng dẫn viết chữ :
+ Hướng dẩn viết chữ :(chữ đứng riêng )
- Gv viết mẫu :t – th – tổ – thỏ
+ Hướng dẩn viết tiếng :
- Gv nhận xét và chữa lổi cho HS
TIẾT 2
3 / Luyện đọc :
a Luyện đọc :
- Luyện đọc lại các âm đã học tiết trước
- Đọc câu ứng dụng
- Gv cho HS đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét chỉnh sửa lổi cho HS
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng
b Luyện viết :
- GV cho HS viết vào vở tập viết
c Luyện nói :
- GV có thể đặt câu hỏi gợi ý :
+ Con gì có ổ ?
+ Con gì có tổ ?
+Các con vật nào có ổ , tổ con người ta
có gì để ở ?
+ Em có nên phá tổ , ổ của các con vật
đó không ? Tại sao ?
IICủng cố ,dặn dò :
- Gv chỉ bảng hoặc SGK cho HS đọc
theo
- Dặn dò
Giống : đều có chữ T Khác : th có thêm H ở sau
Hs đọc cá nhân , nhóm , lớp 2-3 HS đọc các từ ứng dụng
Hs viết trên không
Hs viết vào bảng con
Hs lần lược đọc T – TH Đọc từ ứng dụng
Hs nhận xét về tranh minh hoạ của câu ứng dụng
Hs đọc theo cá nhân , nhóm ,lớp
Hs viết vở tập viết
Hs đọc tên bài -Hs kể
-Có nhà để ở
Hs theo dõi và đọc
***************************
Môn : Toán Tên bài dạy : luyện tập A/ Mục tiêu
- Biết sử dụng các từ bằng nhau , bé hơn , lớn hơn và các dấu > , < , = để so sánh các
số trong phạm vi 5
- Thực hiện BT 1,2,3
Trang 10Trường tiểu học Tà Cạ - Giáo án lớp 1 - Tuần 4 – Năm học: 2010 - 2011
B/ các hoạt động chủ yếu
H/s làm phiếu
1/ KTBC
2/ Dạy bài mới
a/ G/t bài :
Hơm nay chúng ta sẽ tiếp tục thự hành so sánh các số
trong phạm vi 5
b/ H/s làm bài tập
Bài 1 :G/v yêu cầu h/s nêu cách
Bài 2 :G/v quan sát theo dõi học sinh
Bài 3 :G/v treo hình SGK phĩng to
- G/v yêu cầu học sinh tự làm bài vào phiếu
3/ Củng cố bài học
Trong các số chúng ta học số 5 lớn hơn những số
nào
Những số nào bé hơn số 5
Số 1 bé hơn số những số nào ?
Những số nào lớn hơn số 1 ?
H/s làm và cả lớp làm bài
1 h/s đọc kết quả
1 h/s lên bảng sửa bài
1 2 3 4
1 2 3 4
2 3 4 5
2 3 4 5
*************************
Mơn : Thủ cơng Tên bài dạy : Xé dán hình vuơng I/ Mục tiêu
- Biết cách xé , dán hình vuơng
- Xé, dán được hình vuơng Đường xé cĩ thể chưa thẳng và bị răng cưa Hình dán cĩ thể chưa thẳng
* Với HS khéo tay cĩ thể xé được hình vuơng thẳng và nhiếu kích thước khác
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Gv hướng dẩn hs nhận xet quan sát
-Gv cho học sinh xem bài mẫu và giảng
giải muốn xé , dáng được hình bông hoa ,
lọ hoa , hình các con vật , hình ngôi nhà và
cả các bức tranh , các em cần phải học
cách xé , dán các hình cơ bản sau : các hình
cơ bản là hình vuông , hình tròn , hình chữ
nhật , hình tam giác , hình tròn
-Gv đặc câu hỏi :các em hãy quan xát và
phát hiện 1 số đồ vật xung quanh mình có
dạng hình vuông , hình tròn
2/ Gv hướng dẫn mẫu
a/ vẻ và xé dán hình vuông
+ Gv làm mẫu các yhao tác vẽ và xé
-Lấy 1 tờ giấy thủ công màu nâu sẫm ,
Hs quan sát hình mẫu và chú ý theo dõi
Hs quan sát và tìm những vật có hình trón , hình vuông
Hs lấy giấy vở có kẻ ô vừa theo dõi