Bài13: Vẽ tranh: ĐỀ TÀI VƯỜN HOA TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 5’ Hoạt động 1 Hoạt động 1 Hướng dẫn HS quan sát nhận xét: - GV treo tranh về đề tài vườn hoa để[r]
Trang 1Trường TH Trí Phải Đông
Lớp 2A
PHIẾU BÁO GIẢNG
TUẦN 13
Thứ
Ngày Tiết dạy
Tiết PPCT
Hai
16/11/2009
4 Mĩ Thuật Vẽ tranh Đề tài Vườn hoa hoặc công
viên
Ba
17/11/2009
Tư
18/11/2009
Ai làm gì?
Năm
19/11/2009
4 Thủ công Gấp, cắt, dán hình tròn
Sáu
20/11/2009
Trang 2Thửự hai ngaứy 16 thaựng 11 naờm 2009
Chaứo cụứ
Tập viết
Chữ hoa L
A/ Mục đích yêu cầu
- Viết đúng chữ L hoa ( 1 dòng cỡ vừa và nhỏ 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Lỏ ( 1 dòng cỡ vừa, 1
dòng cỡ nhỏ), Lỏ lành đựm lỏ rỏch ( 3 lần)
- Rèn chữ viết cho HS : Viết đúng cỡ chữ, đẹp, sạch sẽ
- Thái độ: Giáo dục HS có ý thức kiên chì, cẩn thận, chính xác trong việc rèn chữ
B/ Đồ dùng dạy học:
- Chữ hoa L Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
C/ Các hoạt động dạy học.
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu viết bảng con: K – Kề.
- Nhận xét - đánh giá
III Bài mới
1, Giới thiệu bài: Bài hôm nay các con tập
viết chữ hoa L và câu ứng dụng
2 Hướng dẫn viết chữ hoa:
* Quan sát mẫu:
? Chữ hoa Lgồm mấy nét? Là những nét
nào?
? Con có nhận xét gì về độ cao
- Viết mẫu chữ hoa Lvừa viết vừa nêu cách
viết
- Yêu cầu viết bảng con
- Nhận xét sửa sai
3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng;
? Con hiểu gì về nghĩa của câu này?
- Quan sát chữ mẫu :
? Nêu độ cao của các chữ cái?
? Vị trí dấu thanh đặt như thế nào?
? Khoảng cách các chữ như thế nào?
- Viết mẫu chữ “Lá”
( Bên chữ mẫu)
* Hướng dẫn viết chữ “ Lá” bảng con
- Nhận xét- sửa sai
4 Hướng dẫn viết vở tập viết
- Quan sát uốn nắn
5 Chấm chữa bài:
- Thu 5 - 7 vở chấm bài
- Nhận xét bài viết
Hát
- 2 hs lên bảng viết
- Nhận xét
- Nhắc lại
L L L
* Quan sát chữ mẫu
- Chữ hoa L gồm 3 nét: Cong trái lượn đứng và lượn ngang nối liền nhau tạo một vòng xoắn (nét thắt) to ở đầu chữ
(gần giống phần đầu các chữ cái viết hoa C, G) và vòng xoắn nét thắt nhỏ ở chân chữ giống chân chữ cái viết hoa D
- Cao 2,5 đơn vị, rộng 2 đơn vị
- Viết bảng con 2 lần
Lỏ lành đựm lỏ rỏch
- 2, 3 HS đọc câu ứng dụng
- Đùm bọc cưu mang , giúp đỡ lẫn nhau trong lúc khó khăn, trong cơn hoạn nạn
- Quan sát và trả lời:
- Chữ cái có độ cao 2,5 li: l,h
- Chữ cái có độ cao 2 li : đ
- Chữ cái có độ cao 1 li: a, n, u, m Chữ r có nét xoắn nhô
lên trên dòng kẻ
- Dấu sắc đặt trên a ở chữ lá, rách, dấu huyền đặt trên a chữ lành, đặt trên u ở chữ đùm
- Các chữ cách nhau một con chữ o
- Quan sát
- Viết bảng con 2 lần
Lỏ Lỏ Lỏ
- Viết bài trong vở tập viết theo đúng mẫu chữ đã qui định
Trang 3IV Củng cố- Dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Hướng dẫn bài về nhà
Toaựn
14 trừ đi một số 14 - 8
A mục đích yêu cầu
- Biết cỏch thực hiện phộp trừ dạng 14 – 8, lập được bảng 14 trừ đi một số
- Biết giải bài toỏn cú một phộp trừ dạng 14 – 8
- Giỏo dục HS tớnh cẩn thận khi làm bài tập
B Đồ dùng dạy học
- 1 bó, 1 chục que tính và 4 que tính rời
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định
II Kiểm tra bài cũ:
- Đặt tính rồi tính
III Bài mới:
1 Hướng dẫn HS thực hiện phép tính 14 - 5 và lập
bảng 14 trừ đi một số
Bước 1: Nêu vấn đề
Đưa ra bài toán: Có 14 que tính bớt đi 8 que tính Hỏi
còn bao nhiêu que tính ? - HS thực hiện phân tích đề.
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải làm gì
? - Thực hiện phép tính trừ 14 – 8
- Viết 14 – 8
Bước 2: Tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 14 que tính suy nghĩ và tìm
cách bớt 8 que tính - Thao tác trên que tính.
- Còn bao nhiêu que tính ? - Tìm 6 que tính
- Yêu cầu HS nêu cách bớt của mình? - Đầu tiên bớt 4 que tính rời Để bớt được 4 que
tính nữa tháo 1 bó thành 10 que tính rời Bớt 4 que còn lại 6 que
- Vậy 14 que tính bớt 8 que tính còn mấy que tính
- Vậy 14 trừ 8 bằng mấy ? - 14 trừ 8 bằng 6
- Viết lên bảng: 14 – 8 = 6
Bước 3: Đặt tính và thực hiện tính
14 8
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính
6
- Cho nhiều HS nhắc lại cách trừ - HS nêu cách trừ
*Bảng công thức: 14 trừ đi một số
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả các
phép trừ trong phần bài học vào bài học.- Thao tác trên que tính, tìm kết quả ghi kết quả
14 – 5 = 9 14 – 8 = 6
14 – 6 = 8 14 – 9 = 5
- Yêu cầu HS thông báo kết quả
14 – 7 = 7
- Yêu cầu cả lớp đọc thuộc bảng các công thức 14
Trang 4trừ đi một số.
2 Thực hành:
Bài 1: - 1 HS đọc yêu cầu
a) 9 + 5 = 14 8 + 6 = 14
5 + 9 = 14 6 + 8 = 14
1 4- 9 = 5 14 – 8 = 6
14 – 5 = 9 14 – 6 = 8 b) 14 – 4 – 2 = 8
16 – 6 = 8
14 – 4 – 5 = 5 14 – 4 – 1 = 9
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi ngay kết quả các
phép tính
14 – 9 = 5 14 – 5 = 9
- Yêu cầu HS so sánh 4 + 2 và 6 + Ta có: 4 + 2 = 6
- Yêu cầu HS so sánh 14 - 4 - 2 và 14 – 6 - Có cùng kết quả là 8
KL: Vì 4 + 2 = 6 nên
14 - 4 - 2 bằng 14 - 6 Bài 2: - 1 HS đọc yêu cầu
14 14 14 14 14
- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó nêu lên cách thực
hiện
Bài 3: - 1 HS đọc yêu cầu
- Đặt tính rồi tính hiệu
- Muốn tìm hiệu khi đã biết số bị trừ và số trừ ta
làm như thế nào ?
- Yêu cầu HS làm vào bảng con
- Gọi 3 em lên bảng 14 14 12
- Nhận xét, chữa bài 9 7 3
Bài 4:
- Bài toán cho biết gì ? - Cho biết có 14 quạt điện đã bán 6 quạt điện
- Muốn biết cửa hàng còn bao nhiêu quạt điện ta
làm thế nào ? - Thực hiện phép tính trừ.
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải toán vào vở Tóm tắt
Có : 14 quạt điện
Đã bán: 6 quạt điện Còn lại: … quạt điện?
Bài giải:
14 – 6 = 8 (quạt)
Đáp số: 8 quạt điện
IV Củng cố – dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học thuộc bảng 14 trừ đi một số
Theồ duùc
Chuyeõn moõn hoựa
Đạo đức
Quan tâm giúp đỡ bạn bè ( Tiết 2 )
A/ Mục đích yêu cầu
- Biết được bạn bè cần phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau
- Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày
- Biết quan tâm giúp đỡ bạn nè bằng những việc làm phù hợp với khả năng
Trang 5- HS có thái độ:
+ Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh
+ Đồng tình với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn
B/ Đồ dùng dạy học:
- Bài hát tìm bạn thân, tranh vẽ, vở bài tập
C/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Cần có thái độ hành vi như thế nào?
- Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn?
- Nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài:
b Nội dung:
* Hoạt động 1:
- Treo tranh
? Các con hãy đoán xem điều gì sẽ xảy ra
- Yêu cầu HS suy nghĩ đoán xem cách ứng sử
của bạn Nam
- Yêu cầu thảo luận nhóm về 3 cách ứng sử
? Con có nhận xét gì về việc làm của Hà
? Nếu con là Nam
KL: Cần quan tâm giúp đỡ bạn bè, đặc biệt là
những bạn có hoàn cảnh khó khăn
* Hoạt động 2:
- Nêu các việc làm thể hiện sự quan tâm giúp đỡ
bạn bè trong cuộc sống
KL: Quan tâm giúp đỡ bạn bè phải đúng lúc,
đúng chỗ
* Hoạt động 3:
- Yêu cầu hái hoa trả lời câu hỏi
- KL: Cần phải đối sử tốt với bạn bè, không nên
phân biệt đối sử với bạn nghèo, bạn khuyết
tật…Đó chính là thực hiện quyền không bị phân
biệt đối sử của trẻ em
4 Củng cố – dặn dò
- Quan tâm giúp đỡ bạn bè là cần thiết của mõi
học sinh Cần quý mến các bạn, biết quan tâm,
giúp đỡ bạn Khi được bạn bè quan tâm, niềm
vui sẽ được tăng lên và nỗi buồn sẽ vơi đi
- Nhận xét tiết học
Hát
- Trả lời
- Nhắc lại
* Cảnh trong giờ kiểm tra toán Bạn Hà không làm được bài Hà bảo với Nam: “ Nam ơi cho tớ chép bài với.” + Nam không cho Hà chép bài
+ Nam khuyên Hà tự làm bài
+ Nam cho Hà xem bài
- HS nêu ý kiến của mình
* Tự liên hệ
- Trả lời
- Nhận xét - đồng ý hay không đồng ý với việc làm của bạn? Tại sao?
* Hái hoa dân chủ
Câu hỏi:
- Em sẽ làm gì khi em có một cuốn truyện hay mà bạn hỏi mượn?
- Khi bạn đau tay mà lại xách nặng?
- Em là gì khi bạn ngồi cạnh em quên bút màu?
- Cần làm gì khi bạn em bị ốm?
- Lắng nghe
Trang 6Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm 2009
Tập đọc
Bông hoa niềm vui
A/ Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng; đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn học sinh trong câu chuyện.( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Giáo dục HS có tấm lòng hiếu thảo, yêu thương cha mẹ
B/ Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ viết sẵn câu cần luyện
C/ Các hoạt động dạy học
I ổn định tổ chức
- Nhắc nhở học sinh
II Kiểm tra bài cũ
- Gọi đọc bài: Mẹ và trả lời câu hỏi
- Nhận xét đánh giá
III Bài mới
1.Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài
2 Luyện đọc :
- GV đọc mẫu
- Huớng dẫn luyện đọc , kết hợp giải nghĩa từ
* Luyện đọc câu
- Yêu cầu đọc nối tiếp câu kết hợp luyện đọc từ
khó
* Luyện đọc đoạn
? Bài chia làm ? đoạn đó là những đoạn nào?
- GV hướng dẫn HS cách đọc một số câu
- Hát
- 2 HS đọc – trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Nhắc lại
- Lắng nghe
- Mỗi học sinh đọc một câu Lộng lẫy, cánh cửa kẹt, dậy sớm, đẹp mê hồn
- Bài chia 4 đoạn, nêu các đoạn
+ Những bông hoa màu xanh/ lộng lẫy dưới ánh mặt trời.//
+ Em hái thêm hai bông hoa nữa,/ chị ạ!// một bông cho em,/ vì trái tim nhân hậu của em.// Một bông
cho mẹ,/ vì cả bố và mẹ đã dạy dỗ em thành một cô bé hiếu thảo.//
+Chị giơ tay định hái,/ nhưng em bỗng
- Luyện đọc đoạn kết hợp giải nghĩa từ ở chú giải
- Luyện đọc trong nhóm
- Thi đọc
- Đọc đồng thanh
Tiết 2
3, Tìm hiểu bài
* Câu hỏi 1 Mới sáng tinh mơ Chi đã vào vườn
để làm gì?
GT: dịu cơn đau
*Câu hỏi 2: Vì sao Chi không dám tự ý hái
bông hoa niềm vui?
chần chừ/ vì không ai được ngắt hoa trong vườn.//
Mọi người vun trồng và chỉ đến đây để ngắm vẻ đẹp của hoa.//
- Luyện đọc nhóm 4
- Các nhóm cử đại diện thi đọc đoạn 3
- Lớp nhận xét bình chọn
- 3 HS đọc cả bài
- Cả lớp đọc ĐT
- Chi đã vào vườn để tìm những bông hoa cúc xanh (hoa niềm vui) đem tặng bố đang nằm trong bệnh viện
để bố dịu cơn đau
- Cơn đau đã giảm, cảm thấy dễ chịu hơn
- Vì theo qui định không ai được ngắt hoa trong vườn Hoa được trồng là để cho mọi người vào đây ngắm hoa
- Em hãy hái thêm hai bông hoa nữa, một bông cho
Trang 7*Câu hỏi 3: Khi biết vì sao Chi cần bông hoa cô
giáo nói như thế nào?
GT: trái tim nhân hậu
* Câu hỏi 4: Theo em bạn Chi có đức tính gì
đáng quý?
- Qua câu chuyện này con thấy bạn Chi là người
con như thế nào?
4, Luyện đọc lại
- Đọc toàn bài
IV Củng cố dặn dò
- Qua câu chuyện này con có nhận xét gì về nhân
vật bạn Chi, cô giáo, bố bạn Chi?
- Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị cho tiết kể chuyện
- Nhận xét tiết học
em, một bông cho mẹ
- Người tốt bụng, biết yêu thương người khác
- Thương yêu bố, biết tôn trọng nội quy của nhà trường, thật thà, biết trình bày nguyện vọng của mình với cô giáo để cô thông cảm và cho phép hái hoa
- Bạn Chi là một cô bé hiếu thảo với cha mẹ
- 3 nhóm thi đọc
- Nhận xét – bình chọn
+ Chi hiếu thảo, tôn trọng nội quy của nhà trường, thật thà
+ Cô giáo thông cảm với h/s khuyến khích học sinh làm điều tốt
+ Bố rất chu đáo, khi khỏi ốm đã không quên cảm ơn cô giáo và nhà trường
Toán
34 - 8
A Mục tiêu
- Biết thực hiện phộp trừ cú nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 – 8
- Biết tỡm số hạng chưa biết của một tổng, tỡm số bị trừ
- Biết giải toỏn về ớt hơn
B đồ dùng dạy học:
- 3 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định - Cả lớp làm bảng con
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng 14 trừ đi một số - 3 HS nêu
- Nhận xét chữa bài
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu phép trừ 34 – 8:
Bước 1: Nêu vấn đề
Có 34 que tính bớt đi 8 que tính Hỏi còn bao
nhiêu que tính ? - Nghe phân tích đề toán
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta phải
làm thế nào ?
- Thực hiện phép trừ 34 – 8
- Viết phép tính lên bảng 34 – 8
Bước 2: Tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 3 bó 1 chục que tính và 4
que tính rời tìm cách bớt đi 8 que tính - Thao tác trên que tính.
- 34 que tính bớt 8 que tính còn lại bao nhiêu - Còn 26 que tính
Trang 8que tính ?
Vậy 24 trừ 8 bằng bao nhiêu
Bước 3: Đặt tính rồi tính
34 8
- Yêu cầu cả lớp đặt vào bảng con
26
- Nêu cách đặt tính và tính - Vài HS nêu
3 Thực hành:
Bài 1: Tính - 1 đọc yêu cầu
- HS làm bài trong SGK và nêu kết quả
94 64 44 84 24
87 59 35 78 16
* GV nhận xét
Bài 2: Yêu cầu HS làm vào bảng con - 1 đọc yêu cầu
64 84 94
Bài 3: - 1 HS đọc yêu cầu
- Bài toán về ít hơn
Tóm tắt:
Hà nuôi : 34 con
Li nuôi ít hơn: 9 con
Li nuôi : … con ?
Bài giải:
- Bài toán thuộc dạng toán gì ?
- Yêu cầu HS tóm tắt và trình bày bài giải
Số con gà nhà Li nuôi là:
34 – 9 = 25 (con)
Đáp số: 25 con gà Bài 4: Tìm x - Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- Nêu cách tìm số hạng trong một tổng ? - Lấy hiệu cộng với số trừ
- HS làm vào bảng con
- Cách tìm số bị trừ ?
- Nhận xét
x + 4 = 34
x = 34 – 7
x = 27
x – 14 = 36
x = 36 + 14
x = 50
C Củng cố – dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Học thuộc bảng 14trừ đi một số
Mú thuaọt
BÀI:13
Vẽ tranh: ĐỀ TÀI VƯỜN HOA
I ) Mục tiờu:
- Hs thấy được vẻ đẹp và ớch lợi của vườn hoa
- Vẽ được một bức tranh về đề tài vườn hoa
- Cú ý thức bảo vệ thiờn nhiờn,mụi trường
II ) Chuẩn bị:
1) Đồ dựng dạy học:
Trang 9*) Giáo viên:
- Một vài tranh vẽ về đề tài vườn hoa
- Một số tranh của HS về đề tài vườn hoa
- Hình gợi ý cách vẽ
*) Học sinh:
- Giấy vẽ huặc vỡ tập vẽ
- Bút chì, tẩy ,màu vẽ các loại
2) Phương pháp giảng dạy:
- Phương pháp trực quan
- Phương pháp vấn đáp
- Phương pháp luyện tập
III ) Hoạt động dạy học:
1)Ổn định lớp học (1’)
2)Kiểm tra bài củ: (2’)Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
3)Giới thiệu bài: (1’) Vào vườn hoa thì có rất nhiều hoa với nhiều màu sắc rực rỡ nên ai cũng thích vào vườn hoa
Bài13: Vẽ tranh: ĐỀ TÀI VƯỜN HOA
TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
5’ Hoạt động 1
Hướng dẫn HS quan sát nhận xét:
- GV treo tranh về đề tài vườn hoa để HS quan sát,
nhận xét:
? Em có nhận xét gì về bức tranh này?
? Trong tranh có những loại hoa gì?
? Màu sắc các loại hoa này như thế nào?
? Nhìn vào tranh em thấy gì nổi bậc nhất ?
? Ngoài vườn hoa ra em còn thấy gì nữa ?
- GV treo tranh 2
? Bức tranh này vẽ về đề tài gì?
? Em thấy vườn hoa này như thế nào? Màu sắc ra
sao?
? Ngoài vườn hoa ra còn có gì nữa?
*) GV củng cố:Hai bức tranh các em vừa xem là
bức tranh vẽ về đề tài vườn hoa nên vườn hoa là
mảng chính được vẽ to, rõ ràng, màu sắc đậm, rực
rỡ, còn những mảng phụ xung quanh bổ sung cho
mảng chính như: em bé, nhà…
Hoạt động 1
- Đây là bức tranh về đề tài vườn hoa
- Có hoa hồng, hoa cúc, hoa hướng dương
- Các loại hoa này có nhiều màu sắc rực rỡ, màu hồng của hoa hồng, màu vàng của hoa cúc, màu tím, màu xanh…
- Em thấy vườn hoa nổi bậc và rực rỡ nhất
- Ngoài ra còn có 2 em đang đi dạo trong vườn hoa, có hàng cây
- Bức tranh này cũng vẽ về vườn hoa
- Vườn hoa này cũng có nhiều loại hoa với nhiều màu sắc khác nhau làm cho vườn hoa rực rỡ
- Ngoài ra còn có em bé tưới hoa, ngôi nhà…
6’ Hoạt động 2
Hướng dẫn HS cách vẽ:
- Tranh có mảng đất
- Vẽ thân cây, cành cây, nhụy hoa cánh hoa, lá
cây
- Có thể vẽ nhiều loại hoa khác nhau (hoa ở gần to
hơn hoa ở xa)
Hoạt động 2
Trang 10
? Ngoài ra để cho bức tranh sinh động thỡ em thớch
vẽ những cảnh phụ gỡ?
- Tuỳ theo sử thớch của cỏc em mà vẽ cảnh phụ
cho phự hợp
? Bức tranh đó hoàn chỉnh chưa?
? Vậy cũn phải làm gỡ nữa?
- Cỏc em nờn dựng những màu tươi sỏng, và nhiều
màu để vườn hoa mỡnh nổi bậc và rực rỡ
- Vẽ cả màu nền cho tranh đẹp
- Vẽ cảnh phụ như: ngụi nhà, mặt trời, mõy, chim, bướm, hay em đang tưới hoa
- Chưa hoàn chỉnh
- Vẽ màu
15’ Hoạt động 3
Hướng dẫn HS thực hành:
- GV cho HS xem một số bài HS vẽ
- GV quan sỏt và gợi ý cho HS làm bài
Hoạt động 3
- HS tiến hành vẽ bài
4’ Hoạt động 4
Nhận xột, đỏnh giỏ:
- GV chọn một số bài cho HS cựng xem:
? Em cú nhận xột gỡ về cỏc bài vẽ ?
? Em thớch bài nào nhất? Vỡ sao?
- GV nhận xột: Cỏc em nờn trồng thờm hoa ở nhà
mỡnh, ở trường, chăm súc cho hoa, tưới hoa để hoa
làm đẹp hơn ở ngụi nhà của mỡnh, ngụi trường
mỡnh Cũn khi đi chơi ở cụng viờn hoặc nơi cụng
cộng nào, cỏc em phải bảo vệ hoa khụng được bẻ
cành hay ngắt hoa
Hoạt động 4
- HS tham gia đỏnh giỏ bài bạn về:
+ Bố cục
+ Màu sắc…
4 ) Dặn dũ: (1’)
- Về nhà vẽ tiếp (nếu chưa xong)
- Chuẩn bị bài sau:Bài 14 Vẽ tiếp hoạ tiết và vẽ màu vào hỡnh vuụng
Tự nhiên xã hội
Giữ sạch môi trường
A/ Mục đích yêu cầu
- Nêu được một số việc cần làm để giữ sạch môi trường
- Biết tham gia làm vệ sinh môi trường xung quanh nơi ở
- Biết được lợi ích củaviệc giữ vệ sinh môi truờng
- Giáo dục học sinh có ý thức giữ gìn môi trường xung quanh nhà ở thường xuyên Vận động các thành viên trong gia đình cùng thực hiện
B/ Đồ dùng dạy học.
- Tranh vẽ SGK