1.Môc tiªu: aKiÕn thøc: HS n¾m v÷ng hai qui t¾c vÒ luü thõa cña mét tÝch vµ luü thõa cña mét thương bKü n¨ng: Cã kü n¨ng vËn dông c¸c qui t¾c nªu trªn trong tÝnh to¸n.. cThái độ: Luôn ch[r]
Trang 1Ngày soạn:26/08/2010 Ngày dạy: Lớp 7A
Ngày dạy: Lớp 7B
Tiết 7 Đ6 luỹ thừa của một số hữu tỉ
1.Mục tiêu:
a)Kiến thức: HS nắm vững hai qui tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một
thương
b)Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán.
c)Thái độ: Luôn chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài
2.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a)GV: Giáo án, SGK, SBT, SGV, thước thẳng ,bảng phụ ghi bài tập và các công thức b)HS: Vở ghi, vở bài tập, Sgk, Sbt, thước kẻ, máy tính bỏ túi, bút dạ, bảng phụ nhóm.
3.Tiến trình bài dạy:
a) Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
-Câu 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x
Chữa BT 39/9 SBT: Tính: 0;
2
1
2
1
3
-Câu 2: Viết công thức tính tích, thương hai luỹ thừa cùng cơ số, tính luỹ thừa của một luỹ thừa và chữa BT 30/19 SGK: Tìm x biết: a) x : 3 =
2
1
2
1
b)Dạy bài mới:
ĐVĐ: Có thể tính nhanh tích (0,125)3 83 như thế nào?
Hoạt động 1: luỹ thừa của một tích (14 phút)
Trang 2-Yêu cầu làm?1.
-2 HS lên bảng làm
- Ghi chép vào vở sau khi nhận xét bài
làm của bạn
-Hỏi: Hãy rút ra nhận xét: muốn nâng
một tích lên một luỹ thừa, ta có thể làm
thế nào?
-Trả lời: Muốn nâng một tích lên một luỹ
thừa, ta có thể nâng từng thừa số lên luỹ
thừa đó, rồi nhân các kết quả tìm được
-Cho ghi lại công thức
-Theo dõi GV công thức
-Yêu cầu vận dụng làm?2
-Hai HS lên bảng làm
-Lưu ý công thức áp dụng cho cả 2 chiều
-Yêu cầu làm BT 36 (a, b, d)/22 SGK:
Viết dưới dạng luỹ thừa của một số hữu
tỉ:
-?1: Tính và so sánh a)(2.5)2 = 102 = 100 và 22.52 = 4.25 = 100 (2.5)2 = 22.52
b)
512
27 8
3 4
3 2
và
512
27 64
27 8
1 4
3 2
3
4
3 2
1
4
3 2
1
-Công thức: (x.y)n = xn yn -?2: a) 5.35 = = 15 = 1
3
1
3
1
b) (1,5)3.8 = (1,5)3 23 = (1,5.2)3 = 33 = 27 -Làm BT 36/22 SGK
a)108 28 = 208 b)254 28 = (52)4 28 =58 28= 108 d)158 94 = 158 (32)4 = 158 38 = 458
Hoạt động 2: luỹ thừa của một thương (12 phút)
-Yêu cầu hai HS lên bảng làm?3 Tính và
so sánh
-Cho sửa chữa nếu cần thiết
-Hỏi: Qua hai ví dụ , hãy rút ra nhận xét:
luỹ thừa của một thương tính như thế
nào?
-Trả lời: luỹ thừa của một thương bằng
thương của hai luỹ thừa
-GV đưa ra công thức
-Nêu cách chứng minh công thức này
cũng giống như chứng minh công thức
luỹ thừa của một tích
*?3: Tính và so sánh:
3
2
3 3
3
) 2
3
2
3
2 3
2 3
27
8
3
3
3
) 2 (
27
8
3
2
3
3
3
) 2 (
b) 55 = =3125 = 55 =
2
10
32
2
10
-Công thức:
24
72 24
2
2
-Chú ý: Công thức sử dụng theo hai
chiều
-Yêu cầu làm?4 Gọi ba HS lên bảng
-Yêu cầu nhận xét, sửa chữa bài làm nếu
cần
3
15 27
3
3 3
5 , 2
) 5 7
3
3 24
5 7
c) củng cố - luyện tập:(10 phút)
-Yêu cầu viết công thức: Luỹ thừa của
một tích, luỹ thừa của một thương, nêu sự
khác nhau của y trong hai công thức
-?5:Tính a)(0,125)3 83 = (0,125 8)3 = 13 = 1 b)(-39)4 :134 = (-39 : 13 )4 = (-3)4 = 81 -Xem bài làm 34/22 SGK và sửa lại chỗ
Trang 3-Một HS lên bảng viết lại các công thức.
-Yêu cầu làm?5: Tính
-Hai HS làm
-Đưa ra đề bài 34/22 SGK lên bảng phụ
-Yêu cầu kiểm tra lại các đáp số và sửa
lại chỗ sai
-Yêu cầu HS làm BT 37/22 SGK: Tính
giá trị của biểu thức
sai a) Sai vì (-5)2 (-5)3 = (-5)5 b)Đúng
c) Sai vì(0,2)10 :(0,2)5 =(0,2)5
4 2
7
1 7
1
e)Đúng
f) Sai vì
30 8 2
10 3 8
10
2 2
2 2
2 4
8
d)Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (1 phút)
Ôn tập các qui tắc và công thức về luỹ thừa trong cả 2 tiết
BTVN: 38, 40, trang 22, 23 SGK; bài 44, 45, 46, 50, 51 trang 10, 11 SBT
Ngày soạn: 28/08/2010 Ngày dạy: Lớp 7A
Ngày dạy: Lớp 7B
Tiết 8 Luyện tập 1.Mục tiêu:
a)Kiến thức: Củng cố qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số, qui tắc tính luỹ
thừa
của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
b)Kỹ năng: Rèn kỹ năng áp dụng các qui tắc trên trong tính toán giá trị biểu thức,
viết
dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết
c)Thái độ: Thực hiện nghiêm túc các yêu cầu của Thầy trong tiết học Sôi nổi học tập
2.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a)GV: Giáo án, SGK, SBT, SGV, STK, bảng phụ ghi các công thức về luỹ thừa, BT b)HS: Vở ghi, vở bài tập, Sgk, Sbt, thước kẻ, học bài, làm bài, bút dạ, bảng phụ
nhóm
3.Tiến trình bài dạy:
a)Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
-Treo bảng phụ.Yêu cầu HS điền tiếp để được các công thức đúng:
xm xn =?; (xm)n =?; xm : xn =?; (xy)n =?; n=?
y
x
b)Dạy bài mới:
Trang 4*Dạng I: Viết biểu thức dưới dạng các luỹ thừa (14 phút)
-Bài 38/22 SGK
a)Viết 227 và 318 dưới dạng luỹ thừa có số
mũ 9
b)Trong 2 số 227 và 318 số nào lớn hơn?
-Gọi 2 HS lên bảng làm
-Cho nhận xét bài làm
-Làm bài 39/23 SGK: Viết x10 dưới dạng:
a)Tích của hai luỹ thừa trong đó có một
thừa số là x7
b)Luỹ thừa của x2
c)Thương của hai luỹ thừa trong đó số bị
chia là x12
-Bài 38/22 SGK: 2 HS lên bảng làm a) 227 = (23)9 = 89
318 = (32)9 = 99 b)Số lớn hơn:
227 = 89 < 318 = 99 Bài 39/23 SGK:
Viết x10 dưới dạng:
a)x10 = x7 x3 b)x10 = (x2)5 c)x10 = x12 : x2
*Dạng II: Tính giá trị biểu thức (12 phút)
-Yêu cầu làm bài 40/23 SGK
-3 HS trình bày cách làm trên bảng
-Gọi 3 HS trình bày cách làm
Cả lớp làm sau đó nhận xét bài của bạn
-Bài 40/23 SGK: Tính:
2
1 7
3
196
169 14
13 14
7
1 100
100 4
25
20 5 4 25
20 5
5
4 5
4 5
5
4 4
3
10
5
6
3
1 853
c)Củng cố – luyện tập:(12 phút)
Tìm số chưa biết:
-GV hướng dẫn HS làm câu a bài 42/23
SGK
-Làm theo GV câu a
-Cho cả lớp tự làm câu b và c, gọi 2 HS
lên bảng làm
-Tự làm câu b và c
-2 HS lên bảng làm
-Yêu cầu nhận xét và sửa chữa
-Yêu cầu làm BT 46/10 SBT
-Làm chung câu a trên bảng theo hướng
dẫn của GV
-Làm Bài 42/23 SGK
a) n =2 2n = 16: 2= 8 2n = 23 n =3
2 16
b) = -27
81
3 n
(-3)n = 81.(-27)= (-3)4.(-3)3 (-3)n = (-3)7 n = 7
c) 8n : 2n = 4 (8 : 2)n = 4
4n = 41n = 1 -BT 46/10 SBT:
Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho: a)2 16 2n > 4
Biến đổi các biểu thức số dưới dạng luỹ thừa của 2
Trang 5-Tự làm câu b vào vở.
-1 HS lên bảng làm
2 24 2n > 22 25 2n > 22 2 < n 5 n {3; 4; 5}
b) 9 33 3n 35 35 3n 35 n = 5
d)Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (2 phút)
-Xem lại các bài tập đã làm, ôn lại các qui tắc về luỹ thừa BTVN: 47, 48, 52, 57, 59/11,12 SBT Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số x và y (với y 0), định nghĩa hai phân số bằng nhau Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số của hai số nguyên
d
c b
a
- Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm