1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án dạy các môn khối 1 - Trường tiểu học Lê Thị Hồng Gấm - Năm học: 2010 - 2011 - Tuần 4

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 156,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trước lớp * Kết luận: Chúng ta không nên để ánh sáng chiếu vào mắt Hoạt động 2: Lam viec vơi SGK *Mục tiêu: HS nhận ra việc gì nên làm và không nên làm để baûo veä tai *Caùch tieán haønh[r]

Trang 1

TUẦN 4

Thứ 2 ngày 6 tháng 9 năm 2010

MÔN: ĐẠO ĐỨC: TIẾT 4.

I-Mục tiêu:

1.Kiến thức: Hs biết được: Thế nào là ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ.

Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ.

2.Kĩ năng : Biết giữ vệ sinh cá nhân ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ.

3.Thái độ : Có ý thức tự giác giữ vệ sinh cá nhân ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ.

II-Đồ dùng dạy học:

.GV: - chuẩn bị bài hát “Rửa mặt như mèo”.

- Gương & lược chải đầu.

.HS : -Vở BT Đạo đức 1, bút chì hoặc sáp màu.

III-Hoạt động daỵ-học:

1.Khởi động: Hát tập thể.

2.Kiểm tra bài cũ:-Tiết trước em học bài đạo đứcnào?

-Mặc ntn gọi là gọn gàng sạch sẽ?

-Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ có ích lợi gì ?

Nhận xét bài cũ.

3.Bài mới:

2P

7P

5P

3.1-Hoạt động 1:

Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp bài trong sgk.

3.2-Hoạt động 2: Bài tập 3

+Mục tiêu:Y/c Hs quan sát tranh BT3 & trả lời câu

hỏi của Gv.

+Cách tiến hành: Gv hỏi Hs trả lời.

Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

Bạn ấy có gọn gàng sạch sẽ không ?

Em có muốn làm như bạn không ?

-Cho Hs thảo luận theo cặp rồi phát biểu ý kiến.

-Gv dẫn dắt nội dung của các câu trả lời của Hs đến

phần kết luận bài.

+ Kết luận: Các em nên làm như các bạn trong tranh

1,3,4,5,7,8 vì đó là những hoạt động giúp chúng ta

trở nên gọn gàng sạch sẽ.

- Giải lao.

3.3-Hoạt động 3: Hát tập thể.

+Mục tiêu: Cho các em hát các bài hát có nội dung

Hs trả lời câu hỏi của Gv.

Hs thảo luận,phát biểu ý kiến

Cả lớp bổ xung ý kiến.

Trang 2

5P

nhắc nhở ăn mặc sạch sẽ & giữ gìn vệ sinh cá nhân

như bài : “Rửa mặc như mèo”

+Cách tiến hành: Bắt nhịp bài hát có nội dung nhắc

nhở ăn mặc sạch sẽ & giữ gìn vệ sinh cá nhân như

bài : “Rửa mặc như mèo”.

-Giáo dục các em qua nội dung bài hát :

Mèo rửa mặt ntn trong bài hát ?

Rửa mặt như mèo bẩn hay sạch?

Lớp mình trông có bạn nào giống mèo không nhỉ ?

Em có nên học tập mèo cách rửa mặt không?Vì sao?

- Giải lao.

3.4-Hoạt động 4: Đọc thơ

+Mục tiêu: Hướng dẫn các em đọc thơ có tính giáo

dục đạo đức.

+Cách tiến hành: Y/c Hs đọc thơ có tính giáo

dục đạo đức: …“ Đầu tóc em chải gọn gàng

Aùo quần sạch sẽ, trông càng thêm yêu…”

-Giáo dục các em qua nội dung 2 câu thơ:

Câu thơ khuyên các em phải như thế nào? Vì sao?

3.5-Hoạt động 5:

+Củng cố:

Các em học được gì qua bài này?

Gv nhận xét & tổng kết tiết học.

+Dặn dò: Xem bài mới “Giữ gìn sách vở, dồ dùng

học tập”

-Hát tập thể.

-Hs trả lời câu hỏi của Gv và tự rút ra cách vệ sinh cá nhân cho sạch sẽ (phải rửa mặt cho sạch sẽ không được bắt chước mèo: lười nhát, cẩu thả nên bẩn thỉu.

-Hs trả lời câu hỏi của Gv và tự rút ra cách vệ sinh cá nhân cần phải làm để dược mọi người yêu mến.

MÔN: TIẾNG VIỆT: TIẾT 29+30 BÀI 13: N, M

I Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh đọc, viết đựoc n, m, tiếng nơ, me :Đọc được câu ứng dụng : bò

có bó cỏ, bò bê no nê.Nói đuợc 2-3 câu theo chủ đề bố mẹ, ba má.

2 Kĩ năng: Các em đọc, viết tương đối thành thạo.

3.Thái độ:Các em chăm học.

4 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bố mẹ, ba má.Đọc trơn toàn bài.

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ SGK, Bảng phụ.

Trang 3

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Oån định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : i, a, bi, cá

-Đọc câu ứng dụng : bé hà có vở ô li.

-Nhận xét bài cũ.

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

2p

30p

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay

học âm n, m.

2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm

a.Dạy chữ ghi âm n :

+Mục tiêu: nhận biết được chữ n và âm n.

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ n gồm nét móc xuôi và nét

móc hai đầu.

Hỏi : So sánh n với các sự vật và đồ vật trong

thực tế?

-Phát âm và đánh vần : n, nơ

+Phát âm : đầu lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra qua cả

miệng lẫn mũi.

+Đánh vần : n đứng trước, ơ đứng sau

b.Dạy chữ ghi âm m :

+Mục tiêu: nhận biết được chữ m và âm m.

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ m gồm 2 nét móc xuôi và

nét móc hai đầu.

Hỏi : So sánh m và n?

-Phát âm và đánh vần tiếng : m, me.

+Phát âm : Hai môi khép lại rồi bật lên, hơi

thoát ra qua cả miệng lẫn mũi.

+Đánh vần:

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

bút)

Thảo luận và trả lời:

Giống : cái cổng

(Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :nơ

Giống : đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu.

Khác : m có nhiều hơn một nét móc xuôi.

(C nhân- đ thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn me

Trang 4

5p

30p

5p

+Hửụựng daón vieỏt treõn khoõng baống ngoựn troỷ.

d.Hửụựng daón ủoùc tieỏng vaứ tửứ ửựng duùng:

-ẹoùc laùi toaứn baứi treõn baỷng

3.Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ daởn doứ

Tieỏt 2:

1.Hoaùt ủoọng 1: Khụỷi ủoọng: OÅn ủũnh toồ chửực

2.Hoaùt ủoọng 2: Baứi mụựi:

+Muùc tieõu: -ẹoùc ủửụùc caõu ửựng duùng

-Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn

+Caựch tieỏn haứnh :

a.Luyeọn ủoùc:

-ẹoùc laùi baứi tieỏt 1

-ẹoùc caõu ửựng duùng :

+Treo tranh vaứ hoỷi : Tranh veừ gỡ ?

+Tỡm tieỏng coự aõm mụựi hoùc ( gaùch chaõn : no, neõ

Hửụựng daón ủoùc caõu ửựng duùng : boứ beõ coự coỷ, boứ beõ

no neõ.

b.ẹoùc SGK:

c.Luyeọn vieỏt:

d.Luyeọn noựi:

+Muùc tieõu: Phaựt trieồn lụứi noựi : boỏ meù, ba maự.

+Caựch tieỏn haứnh :

Hoỷi: -Queõ em goùi ngửụứi sinh ra mỡnh laứ gỡ ?

-Nhaứ em coự maỏy anh em ? Em laứ con thửự maỏy ?

-Haừy keồ theõm veà boỏ meù mỡnh vaứ tỡnh caỷm cuỷa

mỡnh ủoỏi vụựi boỏ meù cho caỷ lụựp nghe ?

-Em laứm gỡ ủeồ boỏ meù vui loứng?

3.Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ daởn doứ

Vieỏt baỷng con : n, m, nụ, me.

ẹoùc caự nhaõn, nhoựm, baứn, lụựp

ẹoùc laùi baứi tieỏt 1 (C nhaõn- ủ thanh)

Thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi : boứ beõ aõn coỷ ẹoùc thaàm vaứ phaõn tớch tieỏng :

no, neõ ẹoùc caõu ửựng duùng (C nhaõn- ủ thanh) :

ẹoùc SGK(C nhaõn- ủ thanh) Toõ vụỷ taọp vieỏt : n, m, nụ, me.

Thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi

MOÂN:Thủ công:TIEÁT 4.

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - Học sinh biết cách gấp và gấp được các đoạn thẳng cách đều.

2 Kĩ năng: Các em biết gấp và dán được cái quạt bằng giấy.

3 Thái độ: Các em có ý thức học.

II Chuẩn bị

Trang 5

- Giáo viên : Mẫu gấp các nếp cách đều có kích thước lớn

+ Quy trình các nếp gấp (hình phóng to)

- Học sinh: Giấy màu có kẻ ô và tờ giấy học sinh, vở thủ công

III Các hoạt động

1 Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét

- Giáo viên giới thiệu quạt mẫu, đinh hướng quan sát của HS

về các nếp gấp cách đều Từ đó, HS hiểu về việc ứng dụng

nếp gấp cách đều để gấp cái quạt (hình 1)

- Giữa quạt màu có dán hồ GV nếu: không dán hồ ở giữa thì

2 nửa quạt nghiêng về 2 phía, ta có hình 2

30p

- Học sinh quan sát và nhận xét

2 Giáo viên hướng dẫn mẫu cách gấp

- Bước 1 Giáo viên đặt giấy màu lên mặt bàn và gấp các nếp

cách đều.

- Bước 2 Gấp đôi hình 3 để lấy dấu giữa, sau đó dùng chỉ hay

len buộc chặt phần giữa và phết hồ dán lên nếp gấp ngoài

cùng.

- Bước 3 Gấp đôi hình 4 dùng tay ép chặt để 2 phần đã phét

hồ dính sát vào nhau hình 5 Khi hồ khô, mở ra ta được chiếc

quạt như hình 1.

- Giáo viên cho học sinh thực hành gấp cách đều trên giấy vở

HS có kẻ ô để tiết 2 gấp trên giấy màu.

- Học sinh quan sát và làm theo

- Học sinh quan sát hình 4 và lam theo sự hướng dẫn cuả giáo viên

IV Củng cố, dặn dò

- Giáo viên nhận xét thái độ học tập của học sinh.

- Mức hiểu biết của học sinh

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh.

5p

Thửự 3 ngaứy 7 thaựng 9 naờm 2010 MOÂN: TIEÁNG VIEÄT: TIEÁT 31+ 32

BAỉI 14: D, ẹ.

I.Muùc tieõu:

1.Kieỏn thửực :Hoùc sinh ủoùc, vieỏt ủửụùc d, ủ, deõ, ủoứ, ủoùc ủửụùc tieỏng, tửứ vaứ caõu ửựng duùng.

Trang 6

2.Kĩ năng : Đọc, viết tương đối thành thạo

3.Thái độ :Lớp học nghiêm túc.

4.Phát triển: nói tự nhiên theo nội dung : dế, cá cờ, bi ve, lá đa.đọc trơn bài.

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh SGK,Bảng phụ

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động :Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : n, m, nơ, me.

-Đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê.

-Nhận xét bài cũ.

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

5p

30p

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Cách tiến hành : Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay

học âm d, đ

2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm

a.Dạy chữ ghi âm d:

+Mục tiêu: nhận biết được chữ d và âm d.

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ d gồm một nét cong hở

phải, một nét móc ngược ( dài )

Hỏi : So sánh d với các sự vật và đồ vật trong

thực tế?

-Phát âm và đánh vần : d, dê

+Phát âm : đầu lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra xát, có

tiếng thanh

+Đánh vần : d đứng trước, ê đứng sau

b.Dạy chữ ghi âm đ:

+Mục tiêu: nhận biết được chữ đ và âm đ

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ đ gồm chữ d, thêm một nét

ngang.

Hỏi : So sánh d và đ?

-Phát âm và đánh vần tiếng : đ, đò.

+Phát âm : Đầu lưỡi chạm lợi rồi bật ra, có tiếng

thanh.

+Đánh vần:

c.Hướng dẫn viết bảng con :

Thảo luận và trả lời:

Giống : cái gáo múc nước

(Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :dê

Giống : chữ d Khác :đ có thêm nét ngang (C nhân- đ thanh)

Trang 7

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

bút)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ.

d.Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:

da, de, do, da, đe, đo, da dê, đi bộ

-Đọc lại toàn bài trên bảng

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động: Ổn định tổ chức

2.Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng

-Phát triển lời nói tự nhiên

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc:

-Đọc lại bài tiết 1

-Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : dì, đi, đò

)

Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và me

đi bộ

b.Đọc SGK:

c.Luyện viết:

d.Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói : dế, cá cờ, bi lá

đa.ve,

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Tại sao nhiều trẻ em thích những vật này ?

-Em biết loại bi nào? Cá cờ, dế thường sống ở đâu?

Nhà em có nuôi cá cờ không?

-Tại sao lá đa lại cắt ra giống hình trong tranh ?

-Em biết đó là trò chơi gì?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn đò

Viết bảng con : d, đ, dê, đò Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời : dì đi đò, bé … Đọc thầm và phân tích tiếng : dì, …

Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)

Đọc SGK(C nhân- đ thanh) Tô vở tập viết : d, đ, dê, đò.

Thảo luận và trả lời ( Chúng thường là đồ chơi của trẻ em )

Trò chơi : Trâu lá đa.

Trang 8

MÔN: TOÁN: TIẾT 13.

BÀI: BẰNG NHAU, DẤU BẰNG.

I.Mục tiêu;

1 -Kiến thức: Giúp HS nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó.

2 -Kĩ năng: Biết sử dụng từ “bằng nhau “, dấu = khi so sánh các số

3-Thái độ: Thích so sánh số theo quan hệ bằng nhau.

II Đồ dùng dạy học:

-GV: Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học, phiếu học tập, bảng phụ -HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.

III Các hoạt động dạy học:

1.Khởi động: Ổn định tổ chức(1phút)

2.Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

Bài cũ học bài gì ? 1HS: ( Luyện tập)

-Làm bài tập 1 : Điền dấu<, > vào ô trống:( Gọi 4 HS lên bảng làm Cả lớp làm bảng con).

3 4 ; 5 2 ; 1 3 ; 2 4

4 3 ; 2 5 ; 3 1 ; 4 2

-Nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:

3.Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA

HS Hoạt động1: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

Hoạt động 2:Giới thiệu bằng nhau,dấu = (12’)

+Mục tiêu:Nhận biết về sự bằng nhau về số lượng mỗi số

bằng chính số đó.

a Hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3

GV hướng dẫn HS quan sát và trả lời câu hỏi:

“Bên trái có mấy con hươu?” ;“ Bên phải có mấy khóm

cây?” Cứ mỗi con hươu lại có duy nhất một khóm cây (và

ngược lại), nên số con hươu (3) bằng số khóm cây(3), ta

có:3 bằng 3.GV giới thiệu :” Ba bằng ba”Viết như sau:3 =3

(dấu = đọc là bằng).

Chỉ vào 3=3 gọi HS đọc:

+Đối với hình vẽ sơ đồ hình tròn dạy tương tự như trên.

b.Hướng dẫn HS nhận biết 4 = 4.

GV giới thiệu: Bốn cái li và và bốn cái thìa Ta có số li và số

thìa như thế nào?

Cứ mỗi cái li có duy nhất một cái thìa (và ngược lại), nên số

li(4) bằng số thìa (4) Ta có: 4 bằng 4

GV giới thiệu:” Bốn bằng bốn” ta viết như sau:4 = 4

GV chỉ vào 4 = 4

- Quan sát bức tranh “con hươu, khóm cây”và trả lời câu hỏi của GV…

“Ba bằng ba”

3HS đọc: “Ba bằng ba” Số li và số thìa bằng nhau, đều bằng bốn.

HS đọc”Bốn bằng bốn”(cn-đt)

Trang 9

Đối với sơ đồ hình vuông cách dạy tương tự như trên

c.KL: Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên chúng

bằng nhau (đọc, chẳng hạn 3 =3 tư øtrái sang phải cũng

giống như từ phải sang trái, còn 3 < 4 chỉ đọc từ trái sang

phải ( ba bé hơn bốn) vì nếu đọc từ phải sang trái thì phải

thay dấu “bé hơn” bởi “lớn hơn”( bốn lớn hơn ba: 4 >3).

Hoạt động 3:Thực hành (10’).

+Mục tiêu : Biết sử dụng từ” bằng nhau”, dấu = khi so

sánh các số.

-Hướng dẫn HS làm các bài tập

-Bài 1: (HS viết ở vở bài tập Toán 1.)

Hướng dẫn HS viết 1 dòng dấu =:

GV nhận xét bài viết của HS.

-Bài 2: (Làm phiếu học tập).

HD HS nêu cách làm :VD ở bài mẫu, phải so sánh số hình

tròn bên trên với số hình tròn ở bên dưới rồi viết kết quả so

sánh: 5 = 5;…

Nhận xét bài làm của HS.

-Bài 3: Điền dấu < ,>, = ( HS làm vở toán).

Hướng dẫn HS so sánh hai số rồi điền dấu.

GV chấm điểm và chữa bài.

Hoạt đọng 5:Trò chơi” Thi đua nối nhanh” (4’)

+Mục tiêu : So sánh các số một cách thành thạo theo quan

hệ bằng nhau.

+Cách tiến hành:

-Nêu yêu cầu:Đếm số hình vuông và hình tròn rồi điền số

vào ô trống, so sánh hai số vừa điền rồi điền dấu.

GV nhận xét thi đua.

Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò: (3‘)

-Vừa học bài gì? Măm bằng mấy? Bốn bằng mấy?.…

-Chuẩn bị : Sách Toán 1, hộp đồø dùng học Toán để học

bài: “Luyện tập”.

-Nhận xét tuyên dương.

HS nhắc lại:” bốn bằng bốn”

Lắng nghe.

-Đọc yêu cầu:”Viết dấu

=”

-HS thực hành viết dấu = -Đọc yêu cầu: Viết (theo mẫu):

-HS làm bài rồi chữa bài.

HS đọc: “Măm bằng năm”….

-HS đọc yêu cầu:Viết dấu

>,< = vào trống

HS làm bài và chữa bài.

HS đọc kết quả vừa làm.

-2 đội thi đua Mỗi đội cử

2 em thi nối tiếp, viết số vào ô trống, so sánh hai số rồi điền dấu Đội nào viết nhanh, đúng đội đó thắng.

Trang 10

MÔN: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: TIẾT 4 BÀI: BẢO VỆ MẮT VÀ TAI.

.I Mục tiêu:

1-Kiến thức :Biết các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai.

2-Kĩ năng :Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ mắt và tai sạch sẽ 3-Thái độ :Có ý thức thực hiện tốt.

4 Phát triển: Cho HS xử lí 1 số tình huống có hại cho mắt.

II.Đồ dùng dạy-học:

-GV: Các hình trong bài 4 SGK

-HS :Vở bài tập TN &XH bài 4.Một số tranh,ảnh về các hoạt động liên quan đến mắt và tai.

III.Hoạt động dạy học:

1.Khởi động: Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :Tiết trước em học bài gì? ( Nhận biết các vật xung quanh)

-Nhờ những giác quan nào mà ta nhận biết được các các vật xung quanh?

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới:

Giới thiệu bài : HS hát tập thể - ghi đề

Hoạt động 1: Lam viec vơi SGK

*Mục tiêu: HS nhận ra việc gì nên làm và không nên làm để

bảo vệ mắt

*Cách tiến hành:

Bước 1:

-GV hướng dẫn HS quan sát từng hình ở trang 10 SGK tập

đặt và tập trả lời câu hỏi cho từng hình ví dụ:

-HS chỉ vào hình đầu tiên bên trái và hỏi:

+Khi có ánh sáng chói chiếu vào mắt,bạn trong hình vẽ đã

lấy tay che mắt,việc làm đó là đúng hay sai? chúng ta có nên

học tập bạn đó không?

-GV khuyến khích HS tự đặt câu hỏi và câu trả lời

Bước 2:

-GV gọi HS chỉ định các em có câu hỏi hay lên trình bày

-Cả lớp hát bài:Rửa mặt như mèo

-HS hỏi và trả lời theo hướng dẫn của GV

-HS theo dõi

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w