Trường tiểu học Nấm ản Hoàng Su Phì Gi¸o ¸n k,s,® líp 4,5 Sau bµi häc HS biÕt: - Nh÷ng nÐt chÝnh vÒ trËn chiÕn t¹i phßng tuyÕn s«ng Nh NguyÖt cã thể sử dụng lược đồ trận chiến tại phòn[r]
Trang 1Tuần 13
Thứ hai ngày 09 tháng 11 năm 2009
Tiết 3: Khoa học lớp 4
Nước bị ô nhiễm
I Mục tiêu:
Sau bài học hs biết:
- Đặc điểm chính của ! sạch và ! bị ô nhiễm.
(! sạch trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không chứa các vi sinh vật hoặc các chất hoà tan có hại cho sức khoẻ con *!5
- (! bị ô nhiễm: có màu, có chất bẩn, có mùi hôi chứa vi sinh vật nhiều quá mức cho phép, chứa các chất hoà tan có hại cho sức khoẻ
* GD: GD cho HS yêu thích môn học Có ý thức bảo vệ nguồn ! Biết áp
dụng những điều đã học vào thực tế cuộc sống
II Đồ dùng dạy học:
- Một chai ! ao hồ Một chai ! sạch
- Hình 52, 53 trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC:
( 5’)
B Bài mới:
1 GTB:(2’)
2 Các HĐ:
HĐ1: Quan
sát trả lời.
(13’)
MT: HS Phân
biệt !Q
! trong và
! đục
- Giải thích
tại sao !
sông hồ
!5* đục và
không sạch
? Nêu vai trò của ! đối với đời sống con
*!5R
? Nêu vai trò của ! trong nông nghiệp?
- nhận xét và đánh giá
- GTb – ghi bảng
* Một số đặc điểm của nước trong tự nhiên.
(2. 1: Tổ chức- !* dẫn
- GV HD HS làm thí nghiệm theo HD SGK
(2. 2: Thảo luận
- Cho HS thực hành thảo luận và làm thí nghiệm
- Theo dõi và giúp đỡ nhóm gặp khó khăn
(2. 3: Trình bày
- Gọi HS đại diện lên trình bày, các nhóm khác bổ sung
- Nhận xét, đánh giá kết luận
- nêu
- nghe
- nghe
- Q sát – Nghe
- Theo dõi bổ xung
- Nghe
Trang 2HĐ2: Thảo
luận làm bài.
(15’)
MT: Nêu đặc
điểm chính
của ! sạch
và ! ô
nhiễm
C Củng cố –
Dặn dò:
( 5’).
* Xác định tiêu chuẩn đánh giá nước bị ô nhiễm và nước sạch:
(2./: - Gv giao việc
- Chia nhóm và giao việc cho các nhóm (2. 2: Thảo luận
từng loại ! theo các tiêu chuẩn đặt ra !
kí ghi vào phiếu
- Theo dõi và giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
(2. 3: Trình bày:
- YC đại diện nhóm trình bày ý kiến của nhóm mình )! lớp
- Cho các nhóm nhận xét và bổ sung
- GV kết luận:
Tiêu chuẩn
đánh giá
(! bị ô nhiễm
(! sạch
1 Màu Có màu, vẩn
đục Không màu trong suốt
2 Mùi Có mùi hôi Không mùi
4.Vi sinh vật Nhiều quá mức cho
phép
Không có hoặc có các chát khoáng
có lợi với tỉ
lệ thích hợp
- NX chung giờ học
- Gọi HS đọc bài học trong SGK
- Dặn HS học bài Chuẩn bị bài sau
- Nghe
- Thảo luận làm bài
- Nhận xét bổ xung
- Nghe
- Nghe
- Theo dõi đọc thầm
- Nghe – Thực hiện
Trang 3
Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm 2009
Tiết 2: Khoa học lớp 5
Nhôm
I Mục tiêu:
Giúp hs có khả năng:
- Nhận biết một số tính chất của nhôm
- Nêu !Q một số ứng dụng của nhôm trong sản xuất và trong đời sống
- Quan sát nhận biết một số đồ dùng làm từ nhôm và nêu cách bảo quản chúng
* HS khá nêu !Q cách bảo quản đồ dùng bằng nhôm
* thái độ: GDHS có ý thức giữ gìn và bảo quản các đồ dùng bằng nhôm trong
gia đình
II Đồ dùng dạy học:
- Thông tin và hình trang 52, 53 sgk
- Một số đồ dùng !Q làm từ nhôm
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: ( 5’)
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
( 2’)
2 Nội dung:
HĐ 1: Thảo luận
( 8’)
MT: HS kể tên một
số đồ dùng, dụng
cụ máy móc !Q
làm từ nhôm
? Hãy nêu đặc điểm của đồng?
? Kể tên một số đồ dùng !Q làm từ
đồng?
- Nhận xét, ghi điểm
- Nêu mục tiêu bài học – Ghi bảng
* Kể tên các đồ dùng được làm từ nhôm.
- Yêu cầu HS thảo luận và kể tên các đồ dùng làm từ nhôm
- Gọi các nhóm trình bày Nhóm khác nhận xét bổ xung
- Nhận xét kết luận:
Nhôm 2; sử dụng rộng rãi trong sản xuất 2 chế tạo các dụng cụ làm bếp: Nồi, mâm, làm vỏ của nhiều loại đồ hộp Làm khung cửa và một
số bộ phận của các E2N tiện giao thông: Tàu hỏa, ô tô, máy bay, tàu thủy
- Trả lời
- Nghe
- Nghe
- Thực hiện theo nhóm
- Nghe
Trang 4HĐ2: Quan sát
thảo luận. ( 8’)
MT: HS quan sát
và phát hiện ra tính
chất của nhôm
HĐ3: Làm việc cá
nhân. ( 12’)
MT: Nêu !Q
nguồn gốc và một
số tính chất của
nhôm Biết cách
bảo quản đồ dùng
bằng nhôm trong
gia đình
* So sánh phân biệt nhôm với một số kim loại khác.
- Chia nhóm yêu cầu HS quan sát các đồ vật !Q làm từ nhôm và làm bài
Nhóm 1: Hãy quan sát và mô tả:
+ Về màu sắc:
+ Về độ sáng:
Nhóm 2: So sánh giữa nhôm và sắt, gang,thép:
+ Về độ cứng:
+ Về độ nặng:
- Gọi các nhóm trình bày kết quả
- Kết luận:
Màu sắc: Màu trắng bạc, có ánh kim
n hẹ, không cứng bằng sắt và đồng.
* Nguồn gốc, tính chất của nhôm.
- Phát phiếu yêu cầu HS làm việc cá
nhân theo yêu cầu:
Hoàn thành bảng sau:
Nhóm
Nguồn gốc Có ở quặng nhôm.
Tính chất
- Trắng bạc có ánh kim có thể kéo thành sợi dát mỏng, nhẹ, dẫn nhiệt tốt
- Không gỉ, tuy hiên một số a-xít có thể ăn mòn nhôm
- Gọi một số HS nêu kết quả bài làm
- Nhận xét kết luận
? Kể tên một số đồ dùng !Q làm từ nhôm ở gia đình em?
? Nêu cách bảo quản một số đồ dùng bằng nhôm?
- Nhận xét kết luận:
Nhôm là kim loại khi sử dụng những
đồ dùng bằng nhôm hoặc hợp kim của nhôm cần
những thức ăn có vị chua lâu, vì
nhôm dễ bị a-xít ăn mòn !2]
xuyên đánh rửa đồ dùng sạch sẽ
- Quan sát thảo luận theo nhóm
- Đại diện trả lời
- Nghe
- Làm bài vào phiếu
- Theo dõi nhận xét
- Nghe
- Trả lời
- HS khá trả lời
- Nghe
Trang 5Tiết 3: Địa lí lớp 4.
Người dân ở đồng bằng Bắc Bộ
I/ Mục tiêu:
Sau bài học HS biết:
- Đồng bằng Bắc Bộ là nơi dân ! tập trung đông đúc nhất cả !, *!5 dân sống ở đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là *!5 Kinh
- Sử dụng tranh ảnh mô tả nhà ở, trang phục truyền thống của *!5 dân ở
đồng bằng Bắc Bộ:
Nhà ở !5* !Q xây chắc chắn, xung quanh có sân, $!5, ao Trang phục truyền thống của nam là quần trắng áo dài the đầu đội khăn xếp đen, nữ là váy
đen áo dài tứ thân bên trong mặc yếm đỏ, !* thắt khăn dải lụa, đầu vấn tóc chít khăn mỏ quạ
* HS khá nêu !Q mối quan hệ giữa thiên nhiên và con *!5 qua cách dựng nhà của *!5 dân ĐBBB để tránh gió bão
*Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học có ý thức tôn trọng thành quả lao
động của *!5 dân và truyền thống văn hoá của dân tộc
II/ chuẩn bị:
GV: - Tranh ảnh về nhà ở, trang phục lễ hội của *!5 dân đồng bằng Bắc Bộ
III/ Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra:
(5´)
? Đồng bằng Bắc Bộ do những con sông nào bồi đắp nên?
? Trình bày đặc điểm, địa hình và sông ngòi ĐBBB?
- Nhận xét ghi điểm
- Nghe
B Dạy bài mới:
Giới thiệu bài 2´
Nội dung bài:
HĐ1: Quan sát
trả lời. ( 14´)
+ Nêu mục tiêu bài học, ghi tên bài
* Chủ nhân của đồng bằng.
- Yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK
và trả lời:
? Đồng bằng Bắc Bộ là nơi đông dân
- Nghe
- Thực hiện
- Trả lời
C Củng cố - dặn
dò ( 5’).
- Nhận xét giờ học
- Gọi HS đọc bài học SGK
- Dặn hs về học bài nói với bố mẹ những điều đã học Giữ gìn đồ dùng sạch sẽ
- Chuẩn bị bài sau
- Nghe
- Theo dõi đọc thầm
- Ghi nhớ
- Thực hiện
Trang 6HĐ2: Thảo luận
trả lời ( 15´)
? (*!5 dân ở đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu là dân tộc nào?
- Yêu cầu HS quan sát hình 1 SGK và trả lời:
? Làng của *!5 Kinh ĐBBB có đặc
điểm gì?
? Nhà *!5 Kinh !Q làm bằng vật liệu gì? Chắc chắn hay đơn sơ?
? Vì sao ở ĐBBB lại phải làm nhà chắc chắn?
- Nhận xét kết luận:
* Trang phục và lễ hội
- Treo bản đồ cho HS quan sát ĐBBB
- Hình dạng hình tam giác, đỉnh ở Việt trì, đáy là !5* bờ biển
- Yêu cầu HS đọc thông tin trả lời:
? ĐBBB do phù sa những sông nào bồi
đắp nên?
? ĐBBB có diện tích bao nhiêu km2 ?
? Là đồng bằng có DT lớn thứ mấy trong các đồng bằng của ! ta?
? Địa hình của ĐBBB có đặc điểm gì?
? Chỉ vị trí và nêu đặc điểm của ĐBBB?
* Sông ngòi và hệ thống đê ngăn lũ.
- <!* dẫn HS quan sát và chỉ trên bản
đồ địa lý TNVN một số con sông ở
đồng bằng Bắc Bộ
- Yêu cầu HS trả lời:
? Nhận xét về mạng ! sông ở ĐBBB?
? Vì sao sông có tên gọi là sông Hồng?
- Chỉ sông Hồng và sông Thái Bình trên bản đồ và giới thiệu về hai con sông này
hồ !5* ntn?
con sông ở đây ntn?
đê?
? (*!5 dân ở ĐBBB đắp đê ven sông
để làm gì?
? Hệ thống đê ở ĐBBB có đặc điểm gì?
? Ngoài việc đắp đê *!5 dân còn làm gì để sử dụng ! các sông cho sản
- HS khá thực hiện
- Thực hiện
- Trả lời
- HS khá trả lời
Trang 7* Tác dụng của đê: ngăn lũ lụt, cung cấp ! ! cho đồng ruộng
* ảnh !k* của việc đắp đê
- HS chỉ bản đồ và mô tả về ĐBBB VD:
lên rất nhanh -> gây lũ lụt -> đắp đê ngăn lũ
+ <!* dẫn cả lớp nhận xét bổ xung
+ Nhận xét – Kết luận
- Nghe
- Nhận xét
- Nghe
3 Củng cố -
Dặn dò:
5´
+ Củng cố nội dung bài
+ Gọi 3 học sinh đọc bài học
+ HD ôn bài, chuẩn bị bài sau
- Lắng nghe
- Theo dõi đọc thầm
- Nghe, ghi nhớ
Thứ tư ngày 11 tháng 11 năm 2009
Tiết 2: Khoa học 5
Đá vôi
I Mục tiêu:
Sau bài học hs biết :
- Nêu !Q một số tính chất của đá vôi và công dụng của đá vôi
- Quan sát nhận biết đá vôi
* Thái độ: GD hs biết yêu quý ,giữ gìn vệ sinh những danh lam thắng cảch của
! ta
II Đồ dùng dạy học: :
- Thông tin và hình sgk, một vài mẫu đá vôi, giấm chua hoặc a xít
III Các hoạt động dạy học :
A.KTBC (3’)
B Bài mới :
1.GT Bài.(2’)
2 Nội dung:
- Gọi 2 hs trả lời câu hỏi về nội dung bài
)!
- Nhận xét cho điểm
- Giới thiệu nôi dung bài, ghi bảng
- 2 hs trả lời
- Nghe
Trang 8HĐ1: Làm việc
theo nhóm (12’)
MT: hs kể !Q
tên của đá vôi
HĐ2: Quan sát
thảo luận (13’)
MT: hs biết làm
thí nghiệm của
đá vôi
C Củng cố - dặn
dò (5’)
* Làm việc với các thông tin và tranh
ảnh sưu tầm được
- Yc các nhóm viết tên hoặc dán tranh
ảnh những vùng núi đá vôi cùng hang
động của chúng và ích lợi của đá vôi vào giấy khổ to
- Quan sát giúp đỡ các nhóm
- Gọi đại diện nhóm trình bày sản phẩm .các nhóm khác bổ xung
- Nhận xét kết luận:
2. ta có nhiều vùng có núi đá vôi với những hang động nổi tiếng 2
h 2N Tích hà Tây Có nhiều loại
đá vôi dùng vào các việc khác nhau
2 lát 2]F xây nhà
* Làm việc với mẫu vật hoặc quan sát hình
- Yc hs làm việc theo nhóm Nhóm
)!k* điều khiển nhóm mình làm thực hành theo hd ở mục thực hành sgk
- Gọi đại diện nhóm báo cáo
- Các nhóm khác bổ xung
- Nhận xét kết luận:
Đá vôi không cứng lắm 2. tác dụng của a-xít thì đá vôi sủi bọt.
Hỏi:
+ Muốn biết một hòn đá có phải là đá
vôi hay không ta phải làm thế nào ?
- Nhận xét - Kết luận
- Nhận xét tiết học
- Gọi HS đọc bài học trong SGK
- Dặn hs học thuộc bài ở nhà
- Hs hoạt động nhóm theo yc của gv
- Đại diện nhóm trình bày )! lớp
- Nghe
- Hs làm việc theo nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo
- nghe
- trả lời
- Nghe
- Theo dõi đọc thầm
- Nghe - thực hiện
Chiều thứ tư 11/11/2009.
Tiết 2: Lịch sử lớp 4
lần thứ hai
I Mục tiêu:
Trang 9Sau bài học HS biết:
- Những nét chính về trận chiến tại phòng tuyến sông (! Nguyệt ( có thể sử dụng !Q đồ trận chiến tại phòng tuyến sông (! Nguyệt và bài thơ !p* truyền của Lý !5* Kiệt ):
+ Lý !5* Kiệt chủ động xây dựng phòng tuyến trên bờ nam sông (! Nguyệt + Quân địch do Quách Quỳ chỉ huy từ bờ băc tổ chức tiến công
+ Quân địch không chống cự nổi, tìm !5* tháo chạy
- Vài nét về công lao Lý !5* Kiệt: *!5 chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân Tống lần hai thắng lợi
* HS khá: + Nắm !Q nội dung cuộc chiến đấu của quân Đại Việt trên đất Tống + Biết nguyên nhân dẫn tới thắng lợi của cuộc kháng chiến, trí thông minh, lòng dũng cảm của nhân dân ta, sự tài giỏi của Lý !5* Kiệt
* Thái độ: GD cho HS có lòng yêu ! Luôn thấy !Q cần phải bảo vệ Tổ
quốc để tổ quốc
II Đồ dùng dạy học
!Q đồ, phiếu thảo luận nhóm
III Các HĐ dạy học chủ yếu:
HS
A KTBC:
( 3’)
B Bài mới:
1 GTB:
( 2’)
2 ND
HĐ1: Thảo
luận trả lời (
7 - 8’)
- Gọi HS nêu nội dung bài học của bài: Chùa thời Lý
- NX và đánh giá
- GTB, ghi đầu bài bảng
* Âm mưu xâm lược của quân Tống và việc Lý Thường Kiệt chủ động tấn công quân xâm lược Tống:
- Đọc đoạn :“ Cuối năm 1072… rút về”
- Yc HS theo dõi và lần !Q trả lời các câu hỏi sau:
+ Nhà Tống xâm !Q ! ta nhằm mục đích gì?
+ Ai là *!5 !Q triều đình giao việc chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân Tống?
+ Chủ )!p* của ông nhằm mục đích gì?
- NX giảng và chốt ý đúng:
!>2. đó, lợi dụng việc vua Lý mới lên ngôi còn quá nhỏ, quân Tống đã chuẩn bị xâm D2;f Lý !2] Kiệt cho quân đánh sang đất Tống, triệt phá nơi tập trung quân D2N của giặc rồi kéo về 2.
- 1 HS nêu
- Nghe
- Nghe
- Đọc bài
- Trả lời
- Nghe
Trang 10HĐ2: Quan
sát !Q đồ
(8 - 14’)
HĐ3: Thảo
luận trả lời
(7 - 8’)
C Củng cố
dặn dò:
( 5’)
- D! 1: HD HS xem !Q đồ và một số quy
định trên !Q đồ
- D! 2: Chia nhóm (2 nhóm), giao nhiệm vụ: YC các nhóm đọc phần từ ( Trở về !
đến tìm !5* tháo chạy), quan sát !Q đồ sgk thảo luận theo các câu hỏi sau:
+ Sau khi trở về !, Lý !5* Kiệt đã làm gì để chuẩn bị chiến đấu với giặc?
+ Quân Tống kéo sang xâm !Q ! ta vào thời gian nào?
+ Ai là *!5 chỉ huy quân Tống, lực !Q*
của chúng ra sao?
+ Trận chiến giữa quân ta và giặc diễn ra ở
đâu? Nêu vị trí quân ta và quân giặc trong trận chiến
* D! 3: - Gọi HS trình bày kết quả thảo luận
Lần !Q từng nhóm
- NX, tuyên E!p* và kết luận:
* Kết quả và nguyên nhân thắng lợi:
- GV trình bày tóm tắt diễn biến cuộc kháng chiến trên !Q đồ
- Gọi HS khá, giỏi nhắc lại
- Nhận xét
- Gọi HS đọc phần còn lại và trả lời câu hỏi sau:
+ Kết quả cuộc kháng chiến ra sao?
+ Nguyên nhân nào dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến ? (Ta thắng là do quân dân
ta rất dũng cảm Lý !5* Kiệt là một !*
tài.)
- NX, kết luận và giảng qua ND bài thơ của
Lý !5* Kiệt
- Nhận xét chung tiết học
- Cho HS đọc phần ghi nhớ của bài, chuẩn bị bài sau
- Quan sát và ghi nhớ
- Nghe, nêu NV
- Thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Nghe, quan sát
- Nghe, quan sát
- Nhắc lại
- Nghe
- Đọc
- Trả lời
- Nghe
- Nghe
- Đọc
Trang 11Tiết 3 : Thực hành khoa học 5.
Đá vôi
I Mục tiêu:
- Nêu !Q một số tính chất của đá vôi và công dụng của đá vôi
- Quan sát nhận biết đá vôi
* Thái độ: GD hs biết yêu quý ,giữ gìn vệ sinh những danh lam thắng cảch của
! ta
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu:
- Giới thiệu nội dung yêu cầu tiết học
- Chia nhóm giao nhiệm vụ cho các nhóm
* Nhóm 1: Học sinh yếu:
- <!* dẫn học sinh thaỏ luận và trả lời câu hỏi:
+ Kể tên một số địa danh có núi đá vôi nổi tiếng ở ! ta?
* Nhóm 2: Học sinh trung bình
- Yêu cầu học sinh đọc thông tin trong SGK và trả lời câu hỏi:
+ Đá vôi !Q dùng vào những công việc gì?
* Nhóm 3: Học sinh khá:
- Yêu cầu học sinh đọc thông tin trong SGK và trả lời câu hỏi:
+ Hãy nêu đặc điểm của đá vôi?
3 Thực hành làm bài tập.
- Yêu cầu học sinh làm bài theo nhóm
Nhóm 1: Bài 1, 2 Nhóm 2: Bài 1,2,4 Nhóm 3: bài 1,2,3,4
4 Chấm bài nhận xét đánh giá - Chữa bài.
IV Củng cố dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học Dặn học sinh thực hành làm thí nghiệm tại nhà