1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn môn Đại số khối 7 - Tiết 1 đến tiết 10

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 170,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà - Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x và các quy tắc.. rót kinh nghiÖm:..[r]

Trang 1

Soạn: 23/8/2008

A mục tiêu:

- Kiến thức : HS hiểu được khái niệm số hữu tỷ, cách biểu diễn số hữu tỷ trên truc

số vad so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp

số : N  Z  Q

- Kỹ năng : HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên :

+ Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp số: N, Z, Q và các bài tập

+ Thước thẳng có chia khoảng và phấn màu

- Học sinh:

+ Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số

+ Thước thẳng có chia khoảng

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động I giới thiệu chương trình ĐS 7

- GV giới thiệu chương trình đại số 7

- Nêu yêu cầu về sách, vở, dụng cụ học

tập, ý thức và phương pháp học toán

- Giới thiệu chương I

HS nghe GV hướng dẫn

Hoạt động 2 : số hữu tỉ

- GV ghi các số sau lên bảng:

3 ; - 0,5 ; 0 ; ; 2

3

2 7 5

Hãy viết các số trên thành ba phân số

bằng nó

- Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu

phân số bằng nó ?

- GV: Các phân số bằng nhau là các cách

viết khác nhau của cùng một số, số đó

được gọi là số hữu tỉ

- Do đó các số trên đều là số hữu tỉ Vậy

thế nào là số hữu tỉ ?

- GV giới thiệu kí hiệu: Tập hợp các số

hữu tỉ : Q

- Yêu cầu HS làm ?1

- Các số trên vì sao là số hữu tỉ ?

- HS viết:

3

9 2

6 1

3

4

2 2

1 2

3

0 2

0 1

0

=

3

2 6

4 6

4 3

2

14

38 7

19 7

19 7

5

- Vô số

- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân

số với a, b  Z, b  0

b a

?1 0,6 =

5 3

10 6 

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Yêu cầu HS làm ?2

- Hỏi thêm: Số tự nhiên N có phải là số

hữu tỉ không ?Vì sao ?

- Vậy theo em N, Z, Q có mối quan hệ

như thế nào ?

- Yêu cầu HS làm bài tập 1 <7>

Một HS lên bảng điền bảng phụ

-1,25 =

4

5 100

125  

3

4 3

1 

?2 a  Z thì: a =  a  Q

1

a

với (N) n  N thì:

n =  n  Q

1

n

N  Z  Q

Bài 1:

- 3  N ; - 3  Z ; - 3  Q  Z ;  Q

3

2

3

2

N  Z  Q

Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số

- GV yêu cầu HS làm ?3

- GV vẽ trục số lên bảng

- Ta có thể biểu diễn mọi số hữu tỉ tương

tự như số nguyên

Ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục

4 5

số

- Yêu cầu HS đọc VD1 SGK, GV thực

hành trên bảng, yêu cầu HS thực hiện

theo

- Lưu ý: Chia đoạn đơn vị theo mẫu số,

xác định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử

số

Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục

3

2

số

- Trước tiên ta làm thế nào ?

- Chia đoạn đơn vị làm mấy phần ?

- Điểm xác định như thế nào ?

3

2

- GV: Trên trục số, điểm biểu diễn số

hữu tỉ x được gọi là điểm x

- Yêu cầu HS làm bài tập 2 <7>

HS cả lớp làm ?3

- Một HS lên bảng điền

0

- Viết dưới dạng phân số có mẫu

3

2

dương

- Một HS lên bảng biểu diễn:

- Hai HS lên bảng làm bài tập 2 Bài 2:

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

a) ; ;

20

15

32

24

27

b)

4

3 4

3 

Hoạt động 4: 3 so sánh hai số hữu tỉ

- Yêu cầu HS làm ?4

- Muốn so sánh hai phân số ta làm thế

nào ?

- Ví dụ 1: So sánh - 0,6 và

2

1

Để so sánh hai số hữu tỉ trên ta làm thế

nào ?

- Ví dụ 2: So sánh hai số hữu tỉ:

- 3 và 0

2

1

- Như vậy để so sánh hai số hữu tỉ ta cần

làm như thế nào ?

- GV giới thiệu về số hữu tỉ dương, số

hữu tỉ âm, số 0

- Cho HS làm ?5

- Nhận xét: > 0 nếu a, b cùng dấu

b a

< 0 nếu a, b khác dấu

b

a

- Quy đồng mẫu các phân số

- Viết dưới dạng phân số rồi so sánh chúng

- HS tự làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng giải

HS:

- Viết hai số hữu tỉ dưới dạng hai phân số

có cùng mẫu chung

- So sánh hai tử số, số hữu tỉ bào có tử lớn hơn thì lớn hơn

- HS làm ?5

Hoạt động 5:Luyện tập - củng cố

- Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ

- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào

?

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập

sau:

Cho hai số hữu tỉ: - 0,75 và

3 5

a) So sánh

b) Biểu diễn hai số đó trên trục số

Nêu nhận xét

- HS hoạt động nhóm theo yêu cầu GV

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ

- Bài tập về nhà: 3, 4, 5 <8 SGK> ; 1, 3, 4 <3 SBT>

- HSK, G: BT: Tính

1 2

5 2 3

5 3 4

5

97 98

5 98 99

5 99 100

Trang 4

Soạn: 24/8/2008

A mục tiêu:

- Kiến thức : HS nắm vững các quy tắc cộng , trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Kỹ năng : Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế và bài tập

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : + Bảng phụ ghi công thức cộng trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế và bài tập

- Học sinh : + Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc "chuyển vế" và quy tắc dấu ngoặc

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động I Kiểm tra

1 Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ

Chữa bài tập 3 <8 SGK>

2 Chữa bài tập 5 <8 SGK>

Bài 3:

a) x =

77

22 7

2 7

2    

y =

77

21 11

3 

vì - 22 < - 21 và 77 > 0 

77

21 77

22  

11

3 7

2 

b) - 0,75 =

4

3

c)

25

18 300

213

  300 216

Bài 5:

x = ; y =

m

a

m b

 a < b

(a,b,m  Z ; m > 0

x < y ) Có: x = ; y = ; I =

m

a

2

2

m

b

2

2

m

b a

2

Vì a < b  a + a < a + b < b + b  2a < a + b < 2b

Trang 5

- GV chữa, chốt lại và ĐVĐ vào bài

m

b m

b a m

a

2

2 2

2

2

Hoạt động 2: cộng, trừ hai số hữu tỉ

- Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể

làm như thế nào ?

- Với x = ; y = (a, b, m  Z,

m

a

m b

m > 0 )

x + y = ?

x - y = ?

Ví dụ: a)

7

4

3 7 

b) (- 3) - 



4 3

Yêu cầu HS nêu cách làm, GV ghi lại,

bổ sung và nhấn mạnh các bước

- Yêu cầu HS làm ?1

- Yêu cầu HS làm tiếp bài tập 6 <10

SGK>

- Viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số

- Một HS lên bảng ghi:

x + y = + =

m

a m

b

m

b

a

x - y = - =

m

a m

b

m

b

a

Ví dụ:

a)

21

37 21

12 21

49 7

4 3

7     

b) (- 3) -

4

3 4

12 4

3



=

4

9

- HS làm ?1, 2HS lên bảng làm:

a) 0,6 +

3 2

=

15

1 15

10 15

9 3

2 5

15

11 15

6 15

5 5

2 3

1 ) 4 , 0 ( 3

1       

Cả lớp làm bài tập 6

Hai HS lên bảng làm

Hoạt động 3:quy tắc chuyển vế

- Từ bài tập: Tìm x  Z:

x + 5 = 17

- Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z

- Tương tự trong Q ta cũng có quy tắc

chuyển vế:

Với mọi x, y, z  Q

x + y = z  x = z - y

x + 5 = 17

x = 17 - 5

x = 12

- HS nêu quy tắc

- HS đọc quy tắc SGK

Một HS lên bảng:

Trang 6

Ví dụ: Tìm x biết:

3

1 7

3  

x

- Yêu cầu HS làm ?2

- Cho HS đọc chú ý SGK

x =

7

3 3

1 

x =

21

16 21

9 21

7  

?2 Hai HS lên bảng làm:

a) x - b)

3

2 2

1 

4

3 7

 x

x = x =

2

1

3 2 

28

8

28 21 

= =

6

1 6

3 6

28

1 1 28

29 

Hoạt động 4:Luyện tập - củng cố

- Yêu cầu HS làm bài tập 8 <10>

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập 9

(a, c) và bài 10 <10 SGK>

- Muốn cộng, trừ các số hữu tỉ ta làm

thế nào ? Phát biểu quy tắc chuyển vế

Bài 8 SGK:





5

3 2

5 7

3

70

47 2 70

187 70

42 70

175 70

30      

c)

10

7 7

2 5

4



=

10

7 7

2 5

4  

70

27 70

49 70

20 70

56

Bài 9:

Kết quả: a) x = ; c) x =

12

5

21 4

Bài 10:

C1:

A =

6

15 14 18 6

9 10 30 6

3 4

36        

A =

2

1 2 2

5 6

15 6

19 31 35

C2:

A = 6

2

5 3

7 3 2

3 3

5 5 2

1 3

2

  

  

2

5 2

3 2

1 3

7 3

5 3 2

= - 2 - 0 - .

2

1 2 2

1  

Hoạt động 5:Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

- Làm bài tập 7 (b) ; 8 (b,d) ; 9 (b, d) <10 SGK> 12, 13 <5 SBT>

Trang 7

Soạn:

A mục tiêu:

- Kiến thức : HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Kỹ năng : Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ

- Học sinh : Ôn tập quy tắc nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động I Kiểm tra ( ph)

- HS1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x,

y ta làm thế nào ? Viết công thức tổng

quát

Chữa bài tập 8 <10>

- HS2: Phát biểu quy tắc chuyển vế

Chữa bài tập 9

Hai HS lên bảng kiểm tra

Hoạt động 2: 1 nhân hai số hữu tỉ (10 ph)

- Để nhân hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?

- Hãy phát biểu quy tắc nhân phân số ?

- TQ: với x = ; y = (b, d  0)

b

a

d c

x y = =

b

a

d

c

d b

c a

.

- Phép nhân phân số có những tính chất

gì ?

- Tương tự phép nhân các số hữu tỉ

cũng có tính chất như vậy

* Tính chất: với x, y, z  Q

x y = y x

(x y) z = x (y z)

x 1 = 1 x = x

- HS nêu quy tắc nhân phân số

- Làm ví dụ:

8

15 2

5 4

3 2

1 2 4

- HS ghi tính chất vào vở

Trang 8

x = 1 (x  0).

x

1

x(y + z) = xy + xz

- Yêu cầu HS làm bài tập 11 <12 SGK>

phần a,b,c

Tính: a)

8

21 7

2

b) 0,24

4

15

c) (- 2) 



12 7

- Cả lớp làm bài tập 11 vào vở

3 HS lên bảng làm

Kết quả:

a)

4

3

b) c)

10

9

6

1 1 6

7 

Hoạt động 3: 2 chia hai số hữu tỉ (10 ph)

- Với x = ; y = (y  0)

b

a

d c

áp dụng quy tắc chia phân số hãy viết

công thức x chia y

Ví dụ: - 0,4 : 



3 2

- Yêu cầu HS làm ? SGK <11>

- Yêu cầu HS làm bài tập 12 <12

SGK>

HS:

x : y = : = =

b

a d

c b

a c

d bc ad

5

3 2

3 5

? SGK:

a) 3,5

10

9 4 5

2

1   



46

5 ) 2 ( : 23

5  

Bài 12:

2

1 8

5 4

1 4

5 4

1 4

5 16

8

5 ) 4 ( : 4

5 4 : 4

5 16

5      

=

5

2 : 8

1

Hoạt động 4:Chú ý (3 ph)

- GV gọi một HS đọc "Chú ý " <11

SGK>

Với x, y  Q ; y  0

Tỷ số của x và y kí hiệu là hay x : y

y x

- Lấy ví dụ về tỉ số của hai số hữu tỉ VD:

Trang 9

- 3,5 : ; 2

2

1

4

3 : 3 1

;

5 2

75 , 8

3 , 1 0

Hoạt động 5:Luyện tập - củng cố (12 ph)

Bài 13 <12 SGK>

Bài 14 <12 SGK>:

Tổ chức trò chơi: Tổ chức hai đội mỗi

đội 5 người, truyền tay nhau một viên

phấn Đội nào nhanh thì thắng

Bài 13:



6

25 5

12 4 3

=  

6 ).

5 (

4

) 25 (

12 3

=

2

1 7 2

15 1

1 2

5 1 3

8

3 2 8

3 4

7 21

38



15

4 5

3 16

33 : 12

11  



18

45 6

8 23 7

Hoạt động 6:Hướng dẫn về nhà (3 ph)

- Nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ Ôn tập GTTĐ của số nguyên

- BTVN: 15, 16 <13 SGK> ; 10, 11, 14, 15 <4, 5 SBT>

D rút kinh nghiệm:

Trang 10

Soạn:

Cộng trừ nhân chia số thập phân

A mục tiêu:

- Kiến thức : HS hiểu khái niệm GTTĐ của một số hữu tỉ

- Kỹ năng : Xác định được GTTĐ của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Hình vẽ trục số

- Học sinh : Ôn tập GTTĐ của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động I Kiểm tra (8 ph)

1) Giá trị tuyệt đối của một số nguyên

a là gì ?

- Tìm {- 15} ; {- 3} ; {0{

- Tìm x biết : {x{ = 2

HS2: Vẽ trên trục số, biểu diễn trên

trục số

Các số hữu tỉ: 3,5 ; ; - 2

2

1

- GV nhận xét và cho điểm

Hai HS lên bảng kiểm tra

Hoạt động 2

1 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (12 ph)

- Kí hiệu {x{ tương tự GTTĐ của một

số nguyên

- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa

- Dựa vào định nghĩa hãy tìm:

{3,5{ ; ; {0{ ; {- 2{

2

1

{3,5{ = 3,5 =

2

1

2 1

Trang 11

* GV lưu ý HS: khoảng cách không có

giá trị âm

- Yêu cầu HS làm ?1 (b)

- GV nêu: {x{ = x nếu x  0

= - x nếu x < 0

3

2

3

3

2 

{- 5,75{ = - (- 5,75) = 5,75

(vì -5,75 < 0 )

- Yêu cầu HS làm ?2

- Yêu cầu HS làm bài tập 17 <15>

- GV đưa lên bảng phụ: Bài giải sau

đúng hay sai:

a) {x{  0 với mọi x  Q

b) {x{  x với mọi x  Q

c) {x{ = - 2  x = - 2

d) {x{ = - {- x{

2) {x{ = - x  x 0.

* GV nhấn mạnh nhận xét <14 SGK>

{0{ = 0 {- 2{ = 2

?1

a) Nếu x > 0 thì {x{ = x

Nếu x = 0 thì {x{ = 0

Nếu x < 0 thì {x{ = - x

- Hai HS lên bảng làm ?2

Bài 17 <15 SGK>:

1) Câu a và c đúng , câu b sai

2) a) {x{ =  x = 

5

1

5 1

b) {x{ = 0,37  x =  0,37

c) {x{ = 0  x = 0

d) {x{ = 1  x =  1

3

2

3 2

a) Đúng

b) Đúng

c) Sai vì {x{ = -2  không có giá trị nào của x

d) Sai vì {x{ = {- x{

e) Đúng

Hoạt động 3: 2 cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- VD: (- 1,13) + (- 0,264)

- GV yêu cầu HS viết các số trên dưới

dạng phân số thập phân

Có cách nào nhanh hơn không ?

- Trong thực hành khi cộng hai số thập

phân ta áp dụng quy tắc tương tự số

nguyên

VD: b) 0,245 - 2,134

c) (- 5,2) 3,14

a) (- 1,13) + (- 0,264)

=

1000

264 100

113

=

1000

) 264 (

1130  

1000

1394  

(- 1,13) + (- 0,264)

= - (1,13 + 0,264) = - 1,394

Trang 12

- Thực hiện phép tính trên như thế

nào ?

- GV đưa bài giải sẵn lên bảng phụ

b) 0,245 - 2,134

=

1000

2134 245

1000

2134

1000

= 1 , 889

1000

1889  

c) (- 5,2) 3,14 =

100

314 10 52

= 16 , 328

1000

16328

Tương tự a) có cách nào nhanh hơn

không ?

d) (- 0,408) : (- 0,34)

- Nêu quy tắc chia hai số thập phân

- Yêu cầu HS làm phần d

- Yêu cầu HS làm ?3

- Yêu cầu HS làm bài tập 18 (15 SGK)

HS quan sát bài giải

- HS làm cách khác tương tự câu a)

- HS nhắc lại quy tắc

d) (- 0,408) : (- 0,34)

= + (0,408 : 0,34) = 1,2

?3

a) = - (3,116 - 0,263) = - 2,853

b) = + (3,7 2,16) = 7,992

Bài 18:

a) - 5,639 b) - 0,32 c) 16,027 d) - 2,16

Hoạt động 4:Luyện tập - củng cố (8 ph)

- Yêu cầu HS nêu công thức xác định

giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Yêu cầu HS làm bài tập 20 <15

SGK>

Bài 15:

a) = (6,3 + 2,4) + (- 3,7) + (- 0,3) = 8,7 + (- 4) = 4,7

b) = (- 4,9) + 4,9 + 5,5 + (- 5,5) = 0 + 0

c) = 3,7

d) = 2,8 (- 6,5) + (- 3,5)

= 2,8 (- 10) = 28

Hoạt động 5:Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- Học thuộc lòng đ/n và công thức xác định GTTĐ của 1 số hữu tỉ, ôn so sánh số hữu tỉ

- Làm bài tập 21, 22, 24 <15 SGK> 24, 25, 27 <7 SBT>

- Tiết sau mang máy tính bỏ túi

Soạn:

Trang 13

A mục tiêu:

- Kiến thức : Củng cố quy tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ

- Kỹ năng : Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị của biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu GTTĐ), sử dụng máy tính bỏ túi

Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : + Bảng phụ ghi ghi bài tập, máy tính bỏ túi

- Học sinh : + Máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động I :Kiểm tra (8 ph)

- HS1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ x

- Chữa bài tập 24 <7 SBT>

HS2: Chữa bài tập 27 (a,c,d) <8 SBT>

Bài 24:

a) x =  2,1

b) x =

4

3

c) Không có giá trị nào của x

d) x = 0,35

Bài 27:

a) = (- 3,8) + 3,8 + (- 5,7) = 0 + (- 5,7) = - 5,7

c) = (- 9,6) + (+ 9,6) + 4,5 + (- 1,5)

= 0 + 3 = 3

d) = - 38

Hoạt động 2:Luyện tập (35 ph)

* Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức:

Bài 28 <8 SBT>

Tính sau khi bỏ dấu ngoặc

Bài 29 <8 SBT>

Bài 28:

Hai HS lên bảng làm:

A = 3,1 - 2,5 + 2,5 - 3,1 = 0

C = - 251 3 - 281 + 251 3 - 1 + 281 = (-251 3 + 251 3) + (-281 + 281) - 1 = - 1

Bài 29:

{a{ = 1,5  a =  1,5

Hai HS lên bảng tính ứng với 2 TH:

a = 1,5 ; b = - 0,75

 M = 0

a = - 1,5 ; b = - 0,75

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w