1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra định kì cuối kì I năm học: 2011 - 2012 môn: Tiếng Việt 5

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 182 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh  Giới thiệu số 8  Hướng dẫn học sinh quan sát tranh để nhận biết: “Có 7 bạn đang chơi, 1 bạn nữa chạy đến.... Nhaän xeùt, daën d[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 5

Thứ hai Tiếng Việt (2t)Toán

Đạo Đức

Học vần: u – ư Số 7

Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập (tiết 1) Thứ ba

Tiếng Việt (2t) Toán Thể dục Thủ công

Học vần: x – ch Số 8

Đội hình đội ngũ - Trò chơi vận động Xé, dán hình vuông, hình tròn (tiết 2) Thứ tư

Tiếng Việt (2t) Toán TNXH

Học vần: s - r Số 9

Vệ sinh thân thể

Thứ năm Tiếng Việt (2t)Toán

Mĩ thuật

Học vần: k - kh Số 0

Vẽ nét cong

Thứ sáu Tiếng Việt (2t)Hát

SH lớp

Ôn tập

Ôn tập: Quê hương tươi đẹp - Mời bạn vui múa ca

BÀI DẠY KẾ

HOẠCH

Trang 2

Thứ hai, ngày 21 tháng 9 năm 2008

Tiếng Việt

U – Ư

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc được: u, ư, nụ, thư; từ và câu ứng dụng

- Viết được: u, ư, nụ, thư

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Thủ đô

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: chữ mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc và viết: tổ có, lá mạ, da thỏ

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Nhận diện chữ:

 Giới thiệu tiếng “nụ” có chứa âm u,

rút ra âm u và hỏi: “chữ u gồm nét

gì?”

3.3 Phát âm mẫu “u”

 Viết và phát âm mẫu tiếng “nụ”

 Yêu cầu phân tích tiếng “nụ”

 Đánh vần mẫu tiếng “nụ”

 Giới thiệu tiếng có chứa âm ư, rút ra

âm ư và hỏi: “chữ ư gồm nét gì?”

 Phát âm mẫu “ư”

 Viết và đọc mẫu tiếng “thư”

 Yêu cầu phân tích tiếng “thư”

 Đánh vần mẫu tiếng “thư”

 Yêu cầu ghép: u, ư, nụ, thư

3.4 Hướng dẫn viết:

 … 2 nét móc ngược

 Đồng thanh + cá nhân (u)

 Đồng thanh + cá nhân (nụ)

 … âm n đứng trước, âm u đứng sau, dấu nặng dưới âm u

 Đồng thanh + cá nhân (nờ-u-nu-nặng-nụ)

 … 2 nét móc ngược giống chữ u và có dấu phụ

 Đồng thanh + cá nhân (ư)

 Học sinh đọc trơn (thư)

 … âm th đứng trước, âm ư đứng sau

 Đồng thanh + cá nhân (thờ-ư-thư)

 Ghép và đọc đồng thanh

Trang 3

 Viết mẫu và nêu quy trình viết (viết

liền nét)

3.5 Luyện tập:

 Luyện đọc:

 Hướng dẫn đọc bài trên bảng lớp

 Hướng dẫn đọc bài trong sách GK

 Luyện nói:

 “Tranh vẽ gì?”

 “Hà Nội được gọi là gì?”

 Luyện viết:

 Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập

viết

 Viết trên bảng con (u, nụ, ư, thư)

 Đồng thanh + cá nhân (u – nụ –

ư – thư)

 Đồng thanh + cá nhân

 … Thủ đô

 Thực hành trên vở tập viết

4 Củng cố:

Học sinh tìm chữ u, ư trong bảng chữ cái

5 Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét chung, dặn học sinh học bài

Toán

SỐ 7

I Mục tiêu:

- Biết 6 thêm 1 được 7, viết được số 7; đọc và đếm được từ 1 đến 7

- So sánh các số trong phạm vi 7

- Biết vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: bộ đồ dùng học Toán

- Học sinh: Sách giáo khoa, đồ dùng học Toán

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra:

- Học sinh so sánh các cặp số từ 1 đến 6 theo quan hệ bé hơn, bằng nhau, lớn hơn

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

 Giới thiệu: trực tiếp

 Giới thiệu tranh và hỏi: “Có 6 bạn

đang chơi, 1 bạn chạy tới Tất cả có  … có 7 bạn.

Trang 4

mấy bạn?”

 Yêu cầu lấy 6 hình vuông, lấy thêm

1 hình vuông nữa và hỏi: “Tất cả có

mấy hình vuông?”

 Tương tự, có 6 hình tròn, lấy thêm 1

hình tròn nữa và hỏi: “Tất cả có mấy

hình tròn?”

 Giáo viên chốt lại: “7 bạn, 7 hình

vuông, 7 hình tròn đều có số lượng

là 7”

 Viết bảng số 7

 Hướng dẫn học sinh đếm từ 1 -> 7 và

từ 7 -> 1

 Thực hành:

 Bài 1: viết số 7

 Bài 2: đếm số lượng và ghi chữ số

vào ô trống

 Bài 3: viết số thích hợp vào ô trống

 Bài 4: điền dấu <, =, > thích hợp vào

ô trống

 … có 7 hình vuông

 … có 7 hình tròn

 Đồng thanh (số 7)

 Đồng thanh

 Viết trên bảng con số 7

 7  6 ; 6  7 ; …

4 Củng cố:

Học sinh thi đua viết các số từ 1 -> 7 và từ 7 -> 1

5 Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét chung, dặn học sinh về nhà xem lại các bài tập trong sách giáo khoa

Đạo đức

GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (Tiết 1)

I Mục tiêu:

- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập

- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập của bản thân

II Tài liệu và phương tiện:

- Vở bài tập Đạo đức 1 + Bút màu

Trang 5

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: hát

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

 Hoạt động 1: Bài tập 1

 Yêu cầu học sinh tìm và tô màu đồ

dùng học tập trong tranh

 Hoạt động 2: Bài tập 2

 Giáo viên phân nhóm đôi và giao

việc cho học sinh thảo luận: “Giới

thiệu tên gọi và công dụng của đồ

dùng học tập”

 Hoạt động 3: Bài tập 3

 Yêu cầu quan sát tranh thảo luận:

tranh nào thể hiện hành động đúng,

sai

 Kết luận:

 Cần giữ gìn đồ dùng học tập, không

làm bẩn, không xé rách, không

dùng đồ dùng học tập để đùa

nghịch

 Học xong phải thu xếp gọn gàng

Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các

em thực hiện tốt quyền được học tập

của mình

 Thực hành tô màu

 Từng nhóm đôi thảo luận

 … tranh 1, 2, 6 hành động đúng

 … tranh 3, 4, 5 hành động sai

3 Củng cố:

Yêu cầu học sinh thu xếp đồ dùng học tập gọn gàng

4 Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét chung, dặn học sinh về nhà xem lại bài

Thứ ba, ngày 22 tháng 9 năm 2008

Tiếng Việt

X – CH

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc được: x, ch, xe, chó; từ và câu ứng dụng

- Viết được: x, ch, xe, chó

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, ô tô

Trang 6

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: chữ mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc và viết: u, ư, nụ, thư

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Nhận diện chữ:

 Giáo viên giới thiệu tiếng có âm x,

rút ra chữ x và hỏi: “chữ x gồm nét

gì?”

3.3 Phát âm mẫu “x”

 Viết và phát âm mẫu tiếng “xe”

 Yêu cầu phân tích tiếng “xe”

 Đánh vần mẫu tiếng “xe”

 Giáo viên giới thiệu âm ch và hỏi:

“âm ch gồm mấy con chữ?”

 Phát âm mẫu “ch”

 Viết và đọc trơn tiếng “chó”

 Yêu cầu phân tích tiếng “chó”

 Đánh vần mẫu tiếng “chó”

 Yêu cầu ghép: x, xe, ch, chó

 Hướng dẫn đọc từ ứng dụng

3.4 Hướng dẫn viết: d, đ, dê, đò

 Viết mẫu và hướng dẫn quy trình

viết (viết liền nét)

3.5 Luyện tập:

 Luyện đọc:

 Hướng dẫn đọc bài trên bảng

 … nét cong hở trái và nét cong hở phải kề nhau

 Đồng thanh + cá nhân (x)

 Đồng thanh + cá nhân (xe)

 … âm x đứng trước, âm e đứng sau

 Đồng thanh + cá nhân (xờ-e-xe)

 … 2 con chữ: c, h

 Đồng thanh + cá nhân (ch)

 Đồng thanh + cá nhân (chó)

 … âm ch đứng trước, âm o đứng sau, dấu sắc trên âm o

 Đồng thanh + cá nhân (chờ-o-cho-sắc-chó)

 Thực hành + Đọc đồng thanh, cá nhân (x, xe, ch, chó)

 Đồng thanh + cá nhân (thợ xẻ, chì đỏ, xa xa, chả cá)

 Viết trên bảng con (x, xe, ch, chó)

 Đọc đồng thanh + cá nhân (x,

xe, ch, chó)

Trang 7

 Hướng dẫn đọc bài trong sách giáo

khoa

 Luyện nói:

 Yêu cầu đọc chủ đề luyện nói

 Yêu cầu học sinh quan sát tranh

 “Xe bò dùng làm gì?”

 “Xe lu dùng làm gì?”

 “Ô tô dùng làm gì?”

 Luyện viết:

 Hướng dẫn viết vào vở tập viết (x,

ch, xe, chó)

 Đồng thanh + cá nhân (thợ xẻ,

xa xa, chì đỏ, chả cá, “xe ô tô chở cá về thị xã”

 … xe bò, xe lu, ô tô

 Quan sát và chỉ ra từng loại xe

 … chở hàng

 … san đường

 … chở người

 Thực hành trên vở tập viết

4 Củng cố:

Học sinh thi tìm x, ch trong văn bản

5 Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét chung, dặn học sinh học bài

Toán

SỐ 8

I Mục tiêu:

- Biết 7 thêm 1 được 8, viết được số 8; đọc và đếm được từ 1 đến 8

- So sánh các số trong phạm vi 8

- Biết vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: bộ đồ dùng học Toán

- Học sinh: Sách giáo khoa, đồ dùng học Toán

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra:

- Học sinh so sánh các cặp số từ 1 đến 7 theo quan hệ bé hơn, bằng nhau, lớn hơn

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

 Giới thiệu số 8

 Hướng dẫn học sinh quan sát

tranh để nhận biết: “Có 7 bạn

đang chơi, 1 bạn nữa chạy đến

 … có 8 bạn

Trang 8

Taỏt caỷ coự maỏy baùn?”

 Hoùc sinh quan saựt moõ hỡnh vaứ

nhaọn bieỏt: “7 ủeỏm theõm 1 ủửụùc

maỏy?”

 Giaựo vieõn choỏt laùi: “Tranh veừ 8

baùn, 8 chaỏm troứn ủeàu coự soỏ lửụùng

laứ 8”

 Vieỏt baỷng chửừ soỏ 8

 Hửụựng daón soỏ 8 in vaứ soỏ 8 vieỏt

 Hửụựng daón ủeỏm tửứ 1 -> 8 vaứ ủeỏm

tửứ 8 -> 1

 Thửùc haứnh:

 Baứi 1: vieỏt soỏ 8

 Baứi 2: ủeỏm soỏ chaỏm troứn vaứ vieỏt

chửừ soỏ vaứo oõ troỏng

 Baứi 3: vieỏt soỏ thớch hụùp vaứo oõ

troỏng

 Baứi 4: ủieàn daỏu <, =, > thớch hụùp

 … ủửụùc 8

 Vieỏt treõn baỷng con soỏ 8 vaứ ủoùc

 ẹoàng thanh + caự nhaõn

 Vieỏt treõn baỷng con soỏ 8

 8 … 7 ; 7 … 8

4 Cuỷng coỏ:

Hoùc sinh thi ủua vieỏt tửứ 1 -> 8 ; tửứ 8 -> 1

5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, daởn hoùc sinh veà nhaứ xem laùi caực baứi taọp trong saựch giaựo khoa

Theồ duùc

ẹOÄI HèNH ẹOÄI NGUế – TROỉ CHễI VAÄN ẹOÄNG

I Mục tiêu:

- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc

- Biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ

  

 

 

Trang 9

- Nhận biết đúng hướng để xoay người theo (có thể còn chậm).

- Bước đầu làm quen với trò chơi

II Địa điểm - Phương tiện

- Địa điểm: sân trường

- Phương tiện: Còi, kẻ sân chơi trò chơi

III Nội dung và phương pháp lên lớp.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Phần mở đầu:

- Giáo viên phổ biến nội dung yêu

cầu giờ học

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc

- Đi theo vòng tròn, hít thở sâu

- Chơi trò chơi "Diệt các con vật có

hại"

2 Phần cơ bản:

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng

- Ôn đứng nghiêm, đứng nghỉ

- Ôn quay phải, quay trái

- Giáo viên điều khiển, giúp đỡ

Những lần sau cán sự bộ môn điều khiển

- Giáo viên nhận xét, quan sát uốn

nắn cho học sinh

 Trò chơi "Qua suối"

- Giáo viên nêu tên trò chơi, hướng

dẫn các em hình dung xem từ nhà đến

trường có đoạn đường nào qua suối

không?

- Khi đi qua suối em phải xử lý như

thế nào

- Giáo viên làm mẫu

- Cho học sinh lần lượt bước lên

những "tảng đá" sang bờ bên kia như đi từ

nhà đến trường Đi hết sang bờ bên kia, đi

ngược lại trở lại như khi học xong cần đi

từ trường về nhà

3 Phần kết thúc:

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Học sinh khởi động

- Học sinh thực hiện tập hợp hàng dọc , dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay trái, quay phải và giải tán

- Cán sự lớp điều khiển cho cả lớp thực hiện

- Học sinh hình dung đoạn đường

- Học sinh theo dõi giáo viên hướng dẫn

- Học sinh theo dõi

- Học sinh chơi trò chơi Cứ tiếp tục chơi như vậy lần lượt từng em tham gia

Trang 10

- Gi¸o viªn hƯ thèng l¹i bµi, nhËn xÐt

giê häc

Thủ công

XÉ DÁN HÌNH TRÒN

I Mục tiêu:

- Học sinh biết cách xé, dán hình tròn

- Xé, dán được hình tròn Đường xé có thể chưa thẳng, bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: mô hình mẫu, giấy màu, dụng cụ thủ công

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: kiểm tra dụng cụ học tập

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

 Hướng dẫn mẫu:

 Giới thiệu và yêu cầu học sinh quan

sát hình mẫu

 Chọn giấy màu, lật mặt sau đếm ô

vuông đánh dấu và vẽ hình vuông

cạnh 8 ô

 Hướng dẫn vẽ hình tròn: từ hình

vuông cạnh 8 ô đánh cong đều 4 góc

tạo hình tròn cân đối

 Hướng dẫn xé hình tròn theo đường

vẽ trên giấy

 Thực hành:

 Hướng dẫn đếm ô vuông trên giấy

màu, vẽ hình vuông cạnh 8 ô, bo

tròn 4 góc tạo hình tròn cân đối

 Hướng dẫn kỹ thuật xé: xé từng

cạnh, xé đều không phạm ô giấy

 Hướng dẫn học sinh bôi hồ, dán

phẳng, cân đối vào vở thủ công

 Chấm bài và nhận xét sản phẩm

 Quan sát

 Quan sát

 Quan sát

 Quan sát và thực hành vẽ

 Thực hành xé trên giấy màu

 Thực hành dán vào vở thủ công

3 Củng cố:

- Trưng bày sản phẩm đẹp cho học sinh quan sát, học tập

4 Nhận xét, dặn dò:

Trang 11

Nhận xét chung, dặn học sinh chuẩn bị dụng cụ làm thủ công để tiết sau xé dán hình quả cam

Thứ tư, ngày 23 tháng 9 năm 2008

Tự nhiên xã hội

VỆ SINH THÂN THỂ

I Mục tiêu:

- Nêu được các việc nên và không nên làm để giữ gìn vệ sinh thân thể

- Biết cách rửa mặt, rửa tay chân sạc sẽ

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh sách giáo khoa

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra: Để bảo vệ mắt ta cần phải làm gì?

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

 Hoạt động 1: thảo luận nhóm đôi

 “Hằng ngày em làm gì để giữ gìn

thân thể?”

 Hoạt động 2: quan sát tranh và trả

lời câu hỏi

 “Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?”

(trang 12, 13)

 “Bạn nào làm đúng, bạn nào không

đúng?”

 Hoạt động 3: thảo luận nhóm

 “Khi đi tắm ta cần gì?”

 “Rửa tay chân khi nào?”

 “Để bảo vệ thân thể ta nên làm gì?”

 Hoạt động 4: thực hành

 Hai học sinh ngồi cạnh nhau kiểm

tra móng tay cho nhau

 Hướng dẫn HS rửa tay đúng cách

 … tắm, gội, rửa tay chân, thay quần áo

 … đang tắm gội, mặc quần áo, tập bơi

 Bạn đang gội đầu là đúng, bạn tắm cùng với trâu là sai

 … nước sạch, khăn, xà phòng Phải dội sạch bằng nước, lau khô và mặc quần áo

 … trước khi ăn, sau khi đi tiêu tiểu, đi chơi về

 … không nên đi chân đất, thường xuyên tắm gội

 Từng nhóm đôi thực hành

4 Củng cố:

Trang 12

Để bảo vệ thân thể ta không nên đi chân đất, thường xuyên tắm gội.

5 Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét chung, dặn học sinh ôn bài

Tiếng Việt

S – R

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc được: s, r, sẻ, rễ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: s, r, sẻ, rễ

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: rổ, rá

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: chữ mẫu, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra:

- Học sinh đọc và viết: x, xe, ch, chó

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Nhận diện chữ:

 Giáo viên giới thiệu chữ s và hỏi:

“chữ s gồm nét gì?”

3.3 Phát âm mẫu

 Giáo viên phát âm mẫu “sờ”

 Viết bảng và đọc trơn tiếng “sẻ”

 Yêu cầu phân tích tiếng “sẻ”

 Đánh vần mẫu tiếng “sẻ”

 Giáo viên giới thiệu chữ r và hỏi:

“chữ r gồm nét gì?”

 Giáo viên phát âm mẫu “rờ”

 Viết bảng và đọc trơn tiếng “rễ”

 Yêu cầu phân tích tiếng “rễ”

 Yêu cầu ghép: s, sẻ, r, rễ

 Hướng dẫn đọc từ ứng dụng

 … nét xiên, nét thắt và nét cong hở trái

 Đồng thanh + cá nhân (sờ)

 Đồng thanh + cá nhân (sẻ)

 … âm s đứng trước, âm e đứng sau, dấu hỏi trên âm e

 Đồng thanh + cá nhân (sờ-e-se-hỏi-sẻ)

 … nét xiên, nét thắt và nét móc

 Đồng thanh + cá nhân (rờ)

 Đồng thanh + cá nhân (rễ)

 … âm r đứng trước, âm ê đứng sau, dấu ngã trên âm ê

 Thực hành + Đọc đồng thanh, cá nhân (s, sẻ, r, rễ)

 Đồng thanh + cá nhân (su su,

Trang 13

3.4 Hướng dẫn viết: cô, cờ.

 Viết mẫu và nêu quy trình viết liền

nét Lưu ý chỗ thắt của chữ r, s phải

nhỉnh hơn dòng kẻ trên 1 nét bút

3.5 Luyện tập:

 Luyện đọc:

 Hướng dẫn đọc bài trên bảng

 Hướng dẫn đọc bài trong sách giáo

khoa

 Luyện nói:

 “Tranh vẽ gì?”

 “Rổ, rá thường làm bằng gì?”

 “Rổ thường dùng làm gì?”

 “Rá thường dùng làm gì?”

 “Rổ, rá có điểm nào khác?”

 Luyện viết:

 Hướng dẫn viết vào vở tập viết (s,

sẻ, r, rễ)

chữ số, rổ rá)

 Viết trên bảng con (s, sẻ, r, rễ)

 Đọc đồng thanh + cá nhân (s, sẻ, r, rễ)

 Đồng thanh + cá nhân (su su, chữ số, rổ rá, cá rô, bé tô cho rõ chữ và số)

 … cái rổ, cái rá

 … tre, nhựa

 … đựng rau, thức ăn

 … vo gạo

 … rổ đan thưa hơn rá

 Thực hành trên vở tập viết

4 Củng cố:

Học sinh tìm r, s trong bảng chữ cái

5 Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét chung, dặn học sinh ôn bài

Toán

SỐ 9

I Mục tiêu:

- Biết 8 thêm 1 được 9, viết được số 9; đọc và đếm được từ 1 đến 9

- So sánh các số trong phạm vi 9

- Biết vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 9

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: bộ đồ dùng học Toán

- Học sinh: Sách giáo khoa, đồ dùng học Toán

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: hát

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w