Môc tiªu: - Đọc viết được một cách chắc chắn các vần đã học có kết thúc bằng nh, ng - Đọc đúng các câu từ ứng dụng trong bài, đọc được các từ, câu có vần đã học - Nghe hiÓu vµ kÓ l¹i tù [r]
Trang 1HọC VầN
TUầN 15
Ngày soạn: 22/11/2009
Ngày giảng: Thứ hai ngày 23/11/2009
Ôn tập
I Mục tiêu:
- Đọc viết được một cách chắc chắn các vần đã học có kết thúc bằng nh, ng
- Đọc đúng các câu từ ứng dụng trong bài, đọc được các từ, câu có vần đã học
- Nghe hiểu và kể lại tự nhiên các tình tiết trong truyện Quạ và công
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng ôn ( Trang 120 SGK )
- Tranh minh hoạ các từ, câu, truyện kể Quạ và công
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1-2’
2-3’
1’
5-6’
HĐ1 ổn định tổ chức:
HĐ2 Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét đánh giá
HĐ3 Bài mới:
a Giới thiệu bài :
- Đó là những vần gì?
- Hai vần có điểm gì khác nhau?
Hôm nay chúng ta sẽ ôn lại toàn bộ các vần có âm
ng, nh ở cuối
b Ôn tập
* Ôn các vần đã học
- Chỉ các vần đã học trong bảng
- Viết inh, ênh
- 2 HS đọc từ ứng dụng bài 58
- Đọc câu ứng dụng bài cũ
- Quan sát nhận xét bảng ôn
- Vần ang, anh
- Vần ang kết thúc bắng ng
, vần anh kết thúc bằng nh
- HS chỉ chữ ghi vần và đọc
Trang 26-7’
6-7’
2-3’
10-12’
8-10’
* Ghép âm thành vần
Cho HS ghép các chữ a, ă, â,o, ô, u, ư, i, iê, uô, ươ,
e, với n, ng và ê, i với nh
Thư giãn
* Đọc từ ứng dụng
Ghi bảng: bình minh, nhà rông, nắng chang chang
- GV sửa cách đọc và giải thích từ ngữ
- GV đọc mẫu từ ứng dụng
* Tập viết từ ứng dụng
- GV viết mẫu, lưu ý dấu thanh và các nét nối giữa
các chữ trong vần
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
- Củng cố
-Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Cho HS đọc lại các vần trong bảng ôn: vần, từ
ứng dụng
- Đưa tranh Thu hoạch bông
- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
- GV đọc mẫu hướng dẫn cách đọc câu thơ 6, 8
* Luyện tập và làm bài tập
- Yêu cầu HS nêu lại cách viết, vị trí dấu thanh khi
viết từ ứng dụng
- GV viết mẫu hướng dẫn HS cách viết
- GV nhận xét, sửa lỗi
Thư giãn
* Kể chuyện: Quạ và công
vần
- Ghép các vần
- Đọc các vần vừa ghép
được theo cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Viết bảng con
- Nhắc lại vần ôn
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- Quan sát, nhận xét
- Đọc bài ứng dụng
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- Nêu cách viết
- Tập viết bài vào vở tập viết
Trang 3- GVgiới thiệu con quạ và con công và câu chuyện
Quạ và công
- Treo tranh và kể lại nội dung từng bức tranh
Tranh 1: Quạ vẽ cho công trước, Qụa vẽ rất khéo
Tranh 2: Vẽ xong công xoè đuôi cho khô…
Tranh 3: Công khuyên không dược đành làm theo
lời Quạ…
Tranh 4: Cả bộ lông Quạ trở nên xám xịt…
- Hướng dẫn HS kể lại nội dung theo từng tranh
Cho HS quan sát và kể theo tranh
- Kể nối tiếp nội dung các tranh
- GV rút ra bài học vvội vàng hấp tấp , lại thêm
tính tham lam nữa thì chẳng bao giờ làm được việc
gì
HĐ4 Củng cố, dặn dò
- Đọc lại bài mới học
- Tìm tiếng mới có các vần vừa ôn tập
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài 60
- Chú ý
Kể lại từng tranh ( theo nhóm )
- Đại diện nhóm kể theo tranh
- Đọc lại bài SGK
- Tìm
Ngày soạn: 23/11/2009
Ngày giảng: Thứ ba ngày 24/11/2009
Bài 60
om , am
I Mục tiêu:
- Nhận biết được cấu tạo vần om, am, tiếng xóm, tràm
- Phân biệt được sự khác nhau giữa om và am để đọc và viết được các vần và tiếng , từ
khoá, om, am, làng xóm, rừng tràm
Trang 4- Đọc đúng các từ ứng dụng chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam và câu ứng
dụng: Mưa tháng bảy gẫy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng
II Đồ dùng dạy học
- GV: Tranh ảnh, bộ ghép chữ
Tranh minh hoạ các từ khoá, câu và chủ đề luyện nói
-HS: Bảng con, bộ ghép chữ
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1-2’
2-5’
1’
20-25’
HĐ1 ổn định tổ chức:
HĐ2 Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét đánh giá
HĐ3 Bài mới:
a Giới thiệu bài : Các vần có âm m ở cuối
Tuần này chúng ta sẽ các vần có âm m ở
cuối
b Dạy vần
* Vần om
- Vần om
- Đọc mẫu: o- mờ -om- om ,xờ- om- xom-
sắc- xóm- xóm
- Làng xóm
* Vần am
- Vần am
- Viết inh, ênh
- 2 HS: Đọc từ ứng dụng bài 59 Đọc câu ứng dụng bài 59
- Đọc trơn vần
- Phân tích vần: có o dứng trước,
m đứng sau
- Đánh vần vần om, tiếng xóm
- Đọc trơn từ : làng xóm
- Đọc trơn vần
- Phân tích vần: a đứng trước m
Trang 5
10-12’
huyền-tràm-tràm
- rừng tràm
* Phân biệt 2 vần
- Giống nhau
- Khác nhau
* Ghép vần:
* Luyện đọc vần
- GV nhận xét, sửa cách đọc
* Tập viết vần
- GVviết mẫu om am làng xóm
rừng tràm lưu ý dấu thanh và các nét nối
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
Thư giãn
* Đọc từ ứng dụng
Ghi bảng: chòm râu quả trám
đom đóm trái cam
- GV sửa cách đọc và giải thích từ ngữ
- GV đọc mẫu từ ứng dụng
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
Củng cố
-Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Cho HS đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo thứ tự
HS đọc câu ứng dụng
- Đưa tranh
- Đánh vần vần am, tiếng tràm
- Đọc trơn từ : rừng tràm
- 2 Vần kết thúc bắng m
- Khác nhau ở âm đầu o và âm a
- Ghép vần om, xóm; vần am, tràm
- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- Viết bảng con: om, am, xóm, tràm
- Đọc từ ứng dụng
- Đọc từ ứng dụng cá nhân, nhóm, lớp đồng thanh
- Đọc lại toàn bài
- HS đọc lại bài
- HS đọc
Trang 68-10’
2-3’
- GV đọc mẫu hướng dẫn cách đọc câu
* Luyện viết
- Yêu cầu HS nêu lại cách viết, vị trí dấu
thanh khi viết từ ứng dụng
- GV hướng dẫn HS cách viết
- GV nhận xét, đánh giá
Th- giãn
* Luyện nói
- Yêu cầu HS quan sát tranh nêu chủ đề
luyện nói
- Câu hỏi gợi ý
+ Bức tranh vẽ nhứng ai?
+ Những người đó đang làm gì?
+ Tại sao em bé lại cảm ơn chị?
+ Em đã nói “ con cảm ơn” bao giờ chưa?
+ Con nói điều đó với ai? Khi nào?
+ Khi nào ta phải nói cảm ơn?
* Trò chơi: Thi đáp cảm ơn
HĐ4 Củng cố, dặn dò
- Đọc lại bài mới học
- Tìm tiếng mới có các vần vừa học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài 61
- Quan sát tranh và đọc câu ứng dụng
- HS chỉ chữ và đọc câu ứngdụng
- Nêu cách viết
- Tập viết bài vào vở tập viết
- Nêu chủ đề : Nói lời cảm ơn
- Thảo luận cặp đôi
- Từng nhóm lên bảng thảo luận
- Đóng vai tạo ra tình huống nói lời cảm ơn
- Đọc lại bài SGK
- Tìm
Trang 7Ngày soạn: 24/11/2009
Ngày giảng: Thứ tư ngày 25/11/2009
Bài 61
ăm , âm
I Mục tiêu:
- Nhận biết được cấu tạo vần ăm, âm, tiếng tằm, nấm
- Phân biệt được sự khác nhau giữa ăm và âm để đọc và viết được các vần và tiếng , từ
khoá, ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Đọc đúng các từ ứng dụng tăm tre, mầm non, đỏ thắm, đường hầm và câu ứng
dụng: Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi
II Đồ dùng dạy học
- GV: Tranh ảnh, bộ ghép chữ
Tranh minh hoạ các từ khoá, câu và chủ đề luyện nói
-HS: Bảng con, bộ ghép chữ
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1-2’
2-5’
1’
20-25’
HĐ1 ổn định tổ chức:
HĐ2 Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét đánh giá
HĐ3 Bài mới:
a Giới thiệu bài : Vần ăm, âm
b Dạy vần
* Vần ăm
- Vần ăm
- Đọc mẫu: ă- mờ -ăm- ăm
,tờ-ăm-tăm Viết om, am, xóm , tràm
- 2 HS: Đọc từ ứng dụng bài 60 Đọc câu ứng dụng bài 60
- HS quan sát tranh
- Đọc trơn vần
- Phân tích vần: có ă dứng trước, m
đứng sau
- Đánh vần vần ăm, tiếng tằm
Trang 8huyền-tằm- tằm
- nuôi tằm
* Vần âm
- Vần âm
- Đọc mẫu: â-mờ-âm-âm,
nờ-âm-nâm-sắc-nấm-nấm
- hái nấm
* Phân biệt 2 vần
- Giống nhau
- Khác nhau
* Ghép vần:
* Luyện đọc vần
- GV nhận xét, sửa cách đọc
* Tập viết vần
- GVviết mẫu lưu ý dấu thanh và các nét
nối
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
Thư giãn
* Đọc từ ứng dụng
Ghi bảng: tăm tre mầm non
đỏ thắm đường hầm
- GV sửa cách đọc và giải thích từ ngữ
- GV đọc mẫu từ ứng dụng
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
Củng cố
Tiết 2
- Đọc trơn từ : nuôi tằm
- Đọc trơn vần
- Phân tích vần: â đứng trước m
đứng sau
- Đánh vần vần âm, tiếng nấm
- Đọc trơn từ : hái nấm
- 2 Vần kết thúc bắng m
- Khác nhau ở âm đầu ă và âm â
- Ghép vần ăm, tằm, âm, nấm
- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- Viết bảng con: ăm, âm, tằm, nấm
- Đọc từ ứng dụng
- Đọc từ ứng dụng cá nhân, nhóm, lớp đồng thanh
- Đọc lại toàn bài
Trang 910-12’
8-10’
8-10’
2-3’
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Cho HS đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo thứ tự
* HS đọc câu ứng dụng
- Đưa tranh
- GV đọc mẫu hướng dẫn cách đọc câu
* Luyện viết
- Yêu cầu HS nêu lại cách viết, vị trí dấu
thanh khi viết từ ứng dụng
- GV hướng dẫn HS cách viết
- GV nhận xét, đánh giá Thư giãn
* Luyện nói
- Yêu cầu HS quan sát tranh nêu chủ đề
luyện nói
- Câu hỏi gợi ý
+ Bức tranh vẽ những gì?
+ Thời khoá biểu dùng làm gì?
+ Thứ bẩy chủ nhật con thường làm gì?
+ Con thích thứ nào nhất? Vì sao?
+Hãy đọc thứ, ngày, tháng, năm hôm nay
+ Khi nào đến hà? Khi nào đến tết?
* Trò chơi: Thi lập thời khoá biểu
HĐ4 Củng cố, dặn dò
- Đọc lại bài mới học
- Tìm tiếng mới có các vần vừa học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài 62
- HS đọc lại bài
- HS đọc
- Quan sát tranh và đọc câu ứng dụng
- HS chỉ chữ và đọc câu ứngdụng
Mưa tháng bảy gãy cánh trám Nắng tháng tám rám trái bòng.
- Nêu cách viết
- Tập viết bài vào vở tập viết
- Nêu chủ đề : Thứ, ngày, tháng, năm
- Thảo luận cặp đôi
- Từng nhóm lên bảng thảo luận
- Hai đội thi
- Đọc lại bài SGK
- Tìm
Trang 10Ngày soạn: 24/11/2009
Ngày giảng: Thứ năm ngày 26/11/2009
Bài 62
ôm , ơm
I Mục tiêu:
- Nhận biết được cấu tạo vần ôm, ơm, tiếng con tôm, đống rơm
- Đọc đúng các câu ứng dụng: Vàng mơ như trái chín
Chùm giẻ treo nơi nào
Gió đưa hương thơm lạ
Đường tới trường xôn xao
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Bữa cơm
II Đồ dùng dạy học
- GV: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu và chủ đề luyện nói
-HS: Bảng con, bộ ghép chữ
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1-2’
2-5’
1’
20-25’
HĐ1 ổn định tổ chức:
HĐ2 Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét đánh giá
HĐ3 Bài mới:
a Giới thiệu bài : Vần ôm, ơm
b Dạy vần
* Vần ôm
- Nhận diện vần: om
- So sánh ôm với om
- Viết inh, ênh
- 2 HS: Đọc từ ứng dụng bài 61 Đọc câu ứng dụng bài 61
- HS đọc theo GV
- Do âm o và m ghép lại
- Giống nhau: có âm m ở cuối Khác nhau o, ô ở đầu
Trang 11- Đọc mẫu: ô- mờ -ôm- ôm
- Tiếng và từ khoá: con tôm
* Vần ơm
- Nhận diện vần: ơm
- So sánh ôm với om
- Đọc mẫu: ơ- mờ -ơm- ơm
- Tiếng và từ khoá: đống rơm
* Phân biệt 2 vần
- Giống nhau
- Khác nhau
* Ghép vần:
* Luyện đọc vần
- GV nhận xét, sửa cách đọc
* Tập viết vần
- GVviết mẫu : ôm ơm con tôm đống rơm
lưu ý dấu thanh và các nét nối
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
Thư giãn
* Đọc từ ứng dụng
Ghi bảng:
- GV sửa cách đọc và giải thích từ ngữ
- Đọc đánh vần vần (CN, nhóm, lớp)
- Phân tích tôm
- Đánh vần : ôm- mờ- ôm tờ- ôm- tôm con tôm
- Do âm ơ và m ghép lại
- Giống nhau: có âm m ở cuối Khác nhau ơ, ô ở đầu
- Đọc đánh vần vần (CN, nhóm, lớp)
- Phân tích tôm
- Đánh vần : ơm- mờ- ơm rờ- ơm- rơm đống rơm
- 2 Vần kết thúc bắng m
- Khác nhau ở âm đầu ô và âm ơ
- Ghép vần ôm, tôm; vần ơm, rơm
- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- Viết bảng con: ôm, ơm, tôm, rơm
- Đọc từ ứng dụng
Trang 12
10-12’
8-10’
8-10’
- GV đọc mẫu từ ứng dụng
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
Củng cố
-Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Cho HS đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo thứ tự
HS đọc câu ứng dụng
- Đưa tranh
- GV đọc mẫu hướng dẫn cách đọc các câu
ứng dụng
* Luyện viết
- Yêu cầu HS nêu lại cách viết, vị trí dấu
thanh khi viết từ ứng dụng
- GV hướng dẫn HS cách viết
- GV nhận xét, đánh giá
Th- giãn
* Luyện nói
- Yêu cầu HS quan sát tranh nêu chủ đề
luyện nói
- Câu hỏi gợi ý
+ Bức tranh vẽ gì?
+Trong bữa cơm em thấy có những ai
+ Nhà em ăn mấy bữa cơm trong một ngày?
+ Bữa cơm thường có những món ăn gì??
+ Nhà em ai nấu cơm?Ai đi chợ?Ai rửa bát?
- Đọc từ ứng dụng cá nhân, nhóm, lớp đồng thanh
- Đọc lại toàn bài
- HS đọc lại bài
- HS đọc
- Quan sát tranh và đọc câu ứng dụng
- HS chỉ chữ và đọc câu ứngdụng
- Nêu cách viết
- Tập viết bài vào vở tập viết
- Nêu chủ đề : Bữa cơm
- Thảo luận cặp đôi
Trang 13+ Bữa cơm em ăn mấy bát?
+ Em thích ăn nhất món gì??
Trò chơi:
HĐ4 Củng cố, dặn dò
- Đọc lại bài mới học
- Tìm tiếng mới có các vần vừa học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài 63
- Từng nhóm lên bảng thảo luận
- Đóng vai tạo ra tình huống
- Đọc lại bài SGK
- Tìm
Ngày soạn: 25 /11/2009
Ngày giảng: Thứ sáu ngày 27 /11/2009
Bài 63
em , êm
I Mục tiêu:
- Nhận biết được cấu tạo vần em, êm, con tem, sao đêm
- Đọc đúng câu ứng dụng:
Con cò mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Chị em trong nhà
II Đồ dùng dạy học
- GV: Tranh ảnh, bộ ghép chữ
Tranh minh hoạ các từ khoá, câu và chủ đề luyện nói
-HS: Bảng con, bộ ghép chữ
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1-2’
2-5’
HĐ1 ổn định tổ chức:
HĐ2 Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét đánh giá
- Viết con tôm, đống rơm
- 2 HS: Đọc từ ứng dụng bài 62 Đọc câu ứng dụng bài 62
Trang 14
20-25’
2’
HĐ3 Bài mới:
a Giới thiệu bài : Vần em, êm
b Dạy vần
* Vần em
- Vần em
- Đọc mẫu: e- mờ -em- em ,tờ-em-tem-tem
con tem
* Vần êm
- Vần êm
- Đọc mẫu: ê-mờ-êm-êm, đờ-êm-đêm saođêm
* Phân biệt 2 vần
- Giống nhau
- Khác nhau
* Ghép vần:
* Luyện đọc vần
- GV nhận xét, sửa cách đọc
* Tập viết vần
- GVviết mẫu em êm tem đêm lưu ý dấu
thanh và các nét nối
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
Thư giãn
* Đọc từ ứng dụng
Ghi bảng:
- GV sửa cách đọc và giải thích từ ngữ
- GV đọc mẫu từ ứng dụng
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
Củng cố
- HS quan sát tranh
- Đọc trơn vần
- Phân tích vần: có e đứng trước,
m đứng sau
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- Đọc trơn vần
- Phân tích vần: ê đứng trước m
đứng sau
- Đánh vần - đọc trơn
- 2 Vần kết thúc bằng m
- Khác nhau ở âm đầu e và ê
- Ghép vần em, tem, êm, đêm
- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- Viết bảng con: em, êm, tem,
đêm
- Đọc từ ứng dụng
- Đọc từ ứng dụng cá nhân, nhóm, lớp đồng thanh
- Đọc lại toàn bài
Trang 1510-12’
8-10’
8-10
2-3’
Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Cho HS đọc lại bài tiết 1
- GV chỉ không theo thứ tự
* HS đọc câu ứng dụng
- Đưa tranh
- GV đọc mẫu, hướng dẫn cách đọc câu
* Luyện viết
- Yêu cầu HS nêu lại cách viết, vị trí dấu
thanh khi viết từ ứng dụng
- GV hướng dẫn HS cách viết
- GV nhận xét, đánh giá Thư giãn
* Luyện nói
- Yêu cầu HS quan sát tranh nêu chủ đề
luyện nói
- Câu hỏi gợi ý
+ Bức tranh vẽ những gì?
+ Anh chị em trong nhà còn gọi là anh em gì?
+ Nếu em là anh thì em phải đối xử với em
của em thế nào?
+ Kể tên các anh chị em trong nhà cho cả lớp
nghe?
* Trò chơi:
HĐ4 Củng cố, dặn dò
- Đọc lại bài mới học
- Tìm tiếng mới có các vần vừa học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài 64
- HS đọc lại bài
- HS đọc
- Quan sát tranh và đọc câu
- HS chỉ chữ và đọc câu ứngdụng
Con cò mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
- Nêu cách viết
- Tập viết bài vào vở tập viết
- Nêu chủ đề : Anh chị em trong nhà
- Thảo luận cặp đôi
- Từng nhóm lên bảng thảo luận
- Hai đội thi
- Đọc lại bài SGK
- Tìm
Trang 16TUầN 16
Ngày soạn: 29 /12/ 2009
Ngày giảng: Thứ hai ngày 30 /11 /2009
Bài 64
im - um
I MỤC TIấU
a Kiến thức : Đọc và viết được cỏc vần im, um, chim cõu, trựm khăn.
b.Kỹ năng: Đọc và viết được vần, tiếng, từ khúa con nhớm, trốn tỡm, tủm tỉm, mũm
mĩm Đọc được cõu ứng dụng: Khi đi em hỏi….
Phỏt triển lời nối theo chủ đề Xanh, đỏ, tớm , vàng
c Thỏi độ : Tớch cực học tập
II ĐỒ DÙNG
a Giỏo viờn: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu và chủ đề luyện nói
b Học sinh: Bảng cài, Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠỴ -HỌC
TG Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1’
3’
1’
10’
Hoạt động 1: Ổn định tổ chức
Hoạt động 2:Kiểm tra bài cũ“em,ờm”
- Đọc
- Viết
Hoạt động 2: Bài mới
1 Giới thiệu: im - um
- Đọc vần
2 Dạy vần:
a Vần im:
- Nhận diện vần
- So sỏnh im với vần em
- HS đọc: trẻ em, ghế nệm
- HS 5 đọc SGK
- HS viết: que kem
- HS viết: mềm mại
- HS đọc lại theo giỏo viờn
- Đọc vần (cỏ nhõn, đồng thanh)
- Cú õm e ghộp với õm m