1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế bài dạy các môn học lớp 1 - Tuần học 15

20 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 319,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Đọc viết được một cách chắc chắn các vần đã học có kết thúc bằng nh, ng - Đọc đúng các câu từ ứng dụng trong bài, đọc được các từ, câu có vần đã học - Nghe hiÓu vµ kÓ l¹i tù [r]

Trang 1

HọC VầN

TUầN 15

Ngày soạn: 22/11/2009

Ngày giảng: Thứ hai ngày 23/11/2009

Ôn tập

I Mục tiêu:

- Đọc viết được một cách chắc chắn các vần đã học có kết thúc bằng nh, ng

- Đọc đúng các câu từ ứng dụng trong bài, đọc được các từ, câu có vần đã học

- Nghe hiểu và kể lại tự nhiên các tình tiết trong truyện Quạ và công

II Đồ dùng dạy học

- GV: Bảng ôn ( Trang 120 SGK )

- Tranh minh hoạ các từ, câu, truyện kể Quạ và công

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1-2’

2-3’

1’

5-6’

HĐ1 ổn định tổ chức:

HĐ2 Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét đánh giá

HĐ3 Bài mới:

a Giới thiệu bài :

- Đó là những vần gì?

- Hai vần có điểm gì khác nhau?

Hôm nay chúng ta sẽ ôn lại toàn bộ các vần có âm

ng, nh ở cuối

b Ôn tập

* Ôn các vần đã học

- Chỉ các vần đã học trong bảng

- Viết inh, ênh

- 2 HS đọc từ ứng dụng bài 58

- Đọc câu ứng dụng bài cũ

- Quan sát nhận xét bảng ôn

- Vần ang, anh

- Vần ang kết thúc bắng ng

, vần anh kết thúc bằng nh

- HS chỉ chữ ghi vần và đọc

Trang 2

6-7’

6-7’

2-3’

10-12’

8-10’

* Ghép âm thành vần

Cho HS ghép các chữ a, ă, â,o, ô, u, ư, i, iê, uô, ươ,

e, với n, ng và ê, i với nh

Thư giãn

* Đọc từ ứng dụng

Ghi bảng: bình minh, nhà rông, nắng chang chang

- GV sửa cách đọc và giải thích từ ngữ

- GV đọc mẫu từ ứng dụng

* Tập viết từ ứng dụng

- GV viết mẫu, lưu ý dấu thanh và các nét nối giữa

các chữ trong vần

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

- Củng cố

-Tiết 2

c Luyện tập

* Luyện đọc

- Cho HS đọc lại các vần trong bảng ôn: vần, từ

ứng dụng

- Đưa tranh Thu hoạch bông

- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng

- GV đọc mẫu hướng dẫn cách đọc câu thơ 6, 8

* Luyện tập và làm bài tập

- Yêu cầu HS nêu lại cách viết, vị trí dấu thanh khi

viết từ ứng dụng

- GV viết mẫu hướng dẫn HS cách viết

- GV nhận xét, sửa lỗi

Thư giãn

* Kể chuyện: Quạ và công

vần

- Ghép các vần

- Đọc các vần vừa ghép

được theo cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Viết bảng con

- Nhắc lại vần ôn

- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- Quan sát, nhận xét

- Đọc bài ứng dụng

- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- Nêu cách viết

- Tập viết bài vào vở tập viết

Trang 3

- GVgiới thiệu con quạ và con công và câu chuyện

Quạ và công

- Treo tranh và kể lại nội dung từng bức tranh

Tranh 1: Quạ vẽ cho công trước, Qụa vẽ rất khéo

Tranh 2: Vẽ xong công xoè đuôi cho khô…

Tranh 3: Công khuyên không dược đành làm theo

lời Quạ…

Tranh 4: Cả bộ lông Quạ trở nên xám xịt…

- Hướng dẫn HS kể lại nội dung theo từng tranh

Cho HS quan sát và kể theo tranh

- Kể nối tiếp nội dung các tranh

- GV rút ra bài học vvội vàng hấp tấp , lại thêm

tính tham lam nữa thì chẳng bao giờ làm được việc

HĐ4 Củng cố, dặn dò

- Đọc lại bài mới học

- Tìm tiếng mới có các vần vừa ôn tập

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài 60

- Chú ý

Kể lại từng tranh ( theo nhóm )

- Đại diện nhóm kể theo tranh

- Đọc lại bài SGK

- Tìm

Ngày soạn: 23/11/2009

Ngày giảng: Thứ ba ngày 24/11/2009

Bài 60

om , am

I Mục tiêu:

- Nhận biết được cấu tạo vần om, am, tiếng xóm, tràm

- Phân biệt được sự khác nhau giữa om và am để đọc và viết được các vần và tiếng , từ

khoá, om, am, làng xóm, rừng tràm

Trang 4

- Đọc đúng các từ ứng dụng chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam và câu ứng

dụng: Mưa tháng bảy gẫy cành trám

Nắng tháng tám rám trái bòng

II Đồ dùng dạy học

- GV: Tranh ảnh, bộ ghép chữ

Tranh minh hoạ các từ khoá, câu và chủ đề luyện nói

-HS: Bảng con, bộ ghép chữ

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1-2’

2-5’

1’

20-25’

HĐ1 ổn định tổ chức:

HĐ2 Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét đánh giá

HĐ3 Bài mới:

a Giới thiệu bài : Các vần có âm m ở cuối

Tuần này chúng ta sẽ các vần có âm m ở

cuối

b Dạy vần

* Vần om

- Vần om

- Đọc mẫu: o- mờ -om- om ,xờ- om- xom-

sắc- xóm- xóm

- Làng xóm

* Vần am

- Vần am

- Viết inh, ênh

- 2 HS: Đọc từ ứng dụng bài 59 Đọc câu ứng dụng bài 59

- Đọc trơn vần

- Phân tích vần: có o dứng trước,

m đứng sau

- Đánh vần vần om, tiếng xóm

- Đọc trơn từ : làng xóm

- Đọc trơn vần

- Phân tích vần: a đứng trước m

Trang 5

10-12’

huyền-tràm-tràm

- rừng tràm

* Phân biệt 2 vần

- Giống nhau

- Khác nhau

* Ghép vần:

* Luyện đọc vần

- GV nhận xét, sửa cách đọc

* Tập viết vần

- GVviết mẫu om am làng xóm

rừng tràm lưu ý dấu thanh và các nét nối

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

Thư giãn

* Đọc từ ứng dụng

Ghi bảng: chòm râu quả trám

đom đóm trái cam

- GV sửa cách đọc và giải thích từ ngữ

- GV đọc mẫu từ ứng dụng

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

Củng cố

-Tiết 2

c Luyện tập

* Luyện đọc

- Cho HS đọc lại bài tiết 1

- GV chỉ không theo thứ tự

HS đọc câu ứng dụng

- Đưa tranh

- Đánh vần vần am, tiếng tràm

- Đọc trơn từ : rừng tràm

- 2 Vần kết thúc bắng m

- Khác nhau ở âm đầu o và âm a

- Ghép vần om, xóm; vần am, tràm

- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- Viết bảng con: om, am, xóm, tràm

- Đọc từ ứng dụng

- Đọc từ ứng dụng cá nhân, nhóm, lớp đồng thanh

- Đọc lại toàn bài

- HS đọc lại bài

- HS đọc

Trang 6

8-10’

2-3’

- GV đọc mẫu hướng dẫn cách đọc câu

* Luyện viết

- Yêu cầu HS nêu lại cách viết, vị trí dấu

thanh khi viết từ ứng dụng

- GV hướng dẫn HS cách viết

- GV nhận xét, đánh giá

Th- giãn

* Luyện nói

- Yêu cầu HS quan sát tranh nêu chủ đề

luyện nói

- Câu hỏi gợi ý

+ Bức tranh vẽ nhứng ai?

+ Những người đó đang làm gì?

+ Tại sao em bé lại cảm ơn chị?

+ Em đã nói “ con cảm ơn” bao giờ chưa?

+ Con nói điều đó với ai? Khi nào?

+ Khi nào ta phải nói cảm ơn?

* Trò chơi: Thi đáp cảm ơn

HĐ4 Củng cố, dặn dò

- Đọc lại bài mới học

- Tìm tiếng mới có các vần vừa học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài 61

- Quan sát tranh và đọc câu ứng dụng

- HS chỉ chữ và đọc câu ứngdụng

- Nêu cách viết

- Tập viết bài vào vở tập viết

- Nêu chủ đề : Nói lời cảm ơn

- Thảo luận cặp đôi

- Từng nhóm lên bảng thảo luận

- Đóng vai tạo ra tình huống nói lời cảm ơn

- Đọc lại bài SGK

- Tìm

Trang 7

Ngày soạn: 24/11/2009

Ngày giảng: Thứ tư ngày 25/11/2009

Bài 61

ăm , âm

I Mục tiêu:

- Nhận biết được cấu tạo vần ăm, âm, tiếng tằm, nấm

- Phân biệt được sự khác nhau giữa ăm và âm để đọc và viết được các vần và tiếng , từ

khoá, ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Đọc đúng các từ ứng dụng tăm tre, mầm non, đỏ thắm, đường hầm và câu ứng

dụng: Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi

II Đồ dùng dạy học

- GV: Tranh ảnh, bộ ghép chữ

Tranh minh hoạ các từ khoá, câu và chủ đề luyện nói

-HS: Bảng con, bộ ghép chữ

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1-2’

2-5’

1’

20-25’

HĐ1 ổn định tổ chức:

HĐ2 Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét đánh giá

HĐ3 Bài mới:

a Giới thiệu bài : Vần ăm, âm

b Dạy vần

* Vần ăm

- Vần ăm

- Đọc mẫu: ă- mờ -ăm- ăm

,tờ-ăm-tăm Viết om, am, xóm , tràm

- 2 HS: Đọc từ ứng dụng bài 60 Đọc câu ứng dụng bài 60

- HS quan sát tranh

- Đọc trơn vần

- Phân tích vần: có ă dứng trước, m

đứng sau

- Đánh vần vần ăm, tiếng tằm

Trang 8

huyền-tằm- tằm

- nuôi tằm

* Vần âm

- Vần âm

- Đọc mẫu: â-mờ-âm-âm,

nờ-âm-nâm-sắc-nấm-nấm

- hái nấm

* Phân biệt 2 vần

- Giống nhau

- Khác nhau

* Ghép vần:

* Luyện đọc vần

- GV nhận xét, sửa cách đọc

* Tập viết vần

- GVviết mẫu lưu ý dấu thanh và các nét

nối

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

Thư giãn

* Đọc từ ứng dụng

Ghi bảng: tăm tre mầm non

đỏ thắm đường hầm

- GV sửa cách đọc và giải thích từ ngữ

- GV đọc mẫu từ ứng dụng

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

Củng cố

Tiết 2

- Đọc trơn từ : nuôi tằm

- Đọc trơn vần

- Phân tích vần: â đứng trước m

đứng sau

- Đánh vần vần âm, tiếng nấm

- Đọc trơn từ : hái nấm

- 2 Vần kết thúc bắng m

- Khác nhau ở âm đầu ă và âm â

- Ghép vần ăm, tằm, âm, nấm

- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- Viết bảng con: ăm, âm, tằm, nấm

- Đọc từ ứng dụng

- Đọc từ ứng dụng cá nhân, nhóm, lớp đồng thanh

- Đọc lại toàn bài

Trang 9

10-12’

8-10’

8-10’

2-3’

c Luyện tập

* Luyện đọc

- Cho HS đọc lại bài tiết 1

- GV chỉ không theo thứ tự

* HS đọc câu ứng dụng

- Đưa tranh

- GV đọc mẫu hướng dẫn cách đọc câu

* Luyện viết

- Yêu cầu HS nêu lại cách viết, vị trí dấu

thanh khi viết từ ứng dụng

- GV hướng dẫn HS cách viết

- GV nhận xét, đánh giá Thư giãn

* Luyện nói

- Yêu cầu HS quan sát tranh nêu chủ đề

luyện nói

- Câu hỏi gợi ý

+ Bức tranh vẽ những gì?

+ Thời khoá biểu dùng làm gì?

+ Thứ bẩy chủ nhật con thường làm gì?

+ Con thích thứ nào nhất? Vì sao?

+Hãy đọc thứ, ngày, tháng, năm hôm nay

+ Khi nào đến hà? Khi nào đến tết?

* Trò chơi: Thi lập thời khoá biểu

HĐ4 Củng cố, dặn dò

- Đọc lại bài mới học

- Tìm tiếng mới có các vần vừa học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài 62

- HS đọc lại bài

- HS đọc

- Quan sát tranh và đọc câu ứng dụng

- HS chỉ chữ và đọc câu ứngdụng

Mưa tháng bảy gãy cánh trám Nắng tháng tám rám trái bòng.

- Nêu cách viết

- Tập viết bài vào vở tập viết

- Nêu chủ đề : Thứ, ngày, tháng, năm

- Thảo luận cặp đôi

- Từng nhóm lên bảng thảo luận

- Hai đội thi

- Đọc lại bài SGK

- Tìm

Trang 10

Ngày soạn: 24/11/2009

Ngày giảng: Thứ năm ngày 26/11/2009

Bài 62

ôm , ơm

I Mục tiêu:

- Nhận biết được cấu tạo vần ôm, ơm, tiếng con tôm, đống rơm

- Đọc đúng các câu ứng dụng: Vàng mơ như trái chín

Chùm giẻ treo nơi nào

Gió đưa hương thơm lạ

Đường tới trường xôn xao

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Bữa cơm

II Đồ dùng dạy học

- GV: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu và chủ đề luyện nói

-HS: Bảng con, bộ ghép chữ

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1-2’

2-5’

1’

20-25’

HĐ1 ổn định tổ chức:

HĐ2 Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét đánh giá

HĐ3 Bài mới:

a Giới thiệu bài : Vần ôm, ơm

b Dạy vần

* Vần ôm

- Nhận diện vần: om

- So sánh ôm với om

- Viết inh, ênh

- 2 HS: Đọc từ ứng dụng bài 61 Đọc câu ứng dụng bài 61

- HS đọc theo GV

- Do âm o và m ghép lại

- Giống nhau: có âm m ở cuối Khác nhau o, ô ở đầu

Trang 11

- Đọc mẫu: ô- mờ -ôm- ôm

- Tiếng và từ khoá: con tôm

* Vần ơm

- Nhận diện vần: ơm

- So sánh ôm với om

- Đọc mẫu: ơ- mờ -ơm- ơm

- Tiếng và từ khoá: đống rơm

* Phân biệt 2 vần

- Giống nhau

- Khác nhau

* Ghép vần:

* Luyện đọc vần

- GV nhận xét, sửa cách đọc

* Tập viết vần

- GVviết mẫu : ôm ơm con tôm đống rơm

lưu ý dấu thanh và các nét nối

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

Thư giãn

* Đọc từ ứng dụng

Ghi bảng:

- GV sửa cách đọc và giải thích từ ngữ

- Đọc đánh vần vần (CN, nhóm, lớp)

- Phân tích tôm

- Đánh vần : ôm- mờ- ôm tờ- ôm- tôm con tôm

- Do âm ơ và m ghép lại

- Giống nhau: có âm m ở cuối Khác nhau ơ, ô ở đầu

- Đọc đánh vần vần (CN, nhóm, lớp)

- Phân tích tôm

- Đánh vần : ơm- mờ- ơm rờ- ơm- rơm đống rơm

- 2 Vần kết thúc bắng m

- Khác nhau ở âm đầu ô và âm ơ

- Ghép vần ôm, tôm; vần ơm, rơm

- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- Viết bảng con: ôm, ơm, tôm, rơm

- Đọc từ ứng dụng

Trang 12

10-12’

8-10’

8-10’

- GV đọc mẫu từ ứng dụng

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

Củng cố

-Tiết 2

c Luyện tập

* Luyện đọc

- Cho HS đọc lại bài tiết 1

- GV chỉ không theo thứ tự

HS đọc câu ứng dụng

- Đưa tranh

- GV đọc mẫu hướng dẫn cách đọc các câu

ứng dụng

* Luyện viết

- Yêu cầu HS nêu lại cách viết, vị trí dấu

thanh khi viết từ ứng dụng

- GV hướng dẫn HS cách viết

- GV nhận xét, đánh giá

Th- giãn

* Luyện nói

- Yêu cầu HS quan sát tranh nêu chủ đề

luyện nói

- Câu hỏi gợi ý

+ Bức tranh vẽ gì?

+Trong bữa cơm em thấy có những ai

+ Nhà em ăn mấy bữa cơm trong một ngày?

+ Bữa cơm thường có những món ăn gì??

+ Nhà em ai nấu cơm?Ai đi chợ?Ai rửa bát?

- Đọc từ ứng dụng cá nhân, nhóm, lớp đồng thanh

- Đọc lại toàn bài

- HS đọc lại bài

- HS đọc

- Quan sát tranh và đọc câu ứng dụng

- HS chỉ chữ và đọc câu ứngdụng

- Nêu cách viết

- Tập viết bài vào vở tập viết

- Nêu chủ đề : Bữa cơm

- Thảo luận cặp đôi

Trang 13

+ Bữa cơm em ăn mấy bát?

+ Em thích ăn nhất món gì??

Trò chơi:

HĐ4 Củng cố, dặn dò

- Đọc lại bài mới học

- Tìm tiếng mới có các vần vừa học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài 63

- Từng nhóm lên bảng thảo luận

- Đóng vai tạo ra tình huống

- Đọc lại bài SGK

- Tìm

Ngày soạn: 25 /11/2009

Ngày giảng: Thứ sáu ngày 27 /11/2009

Bài 63

em , êm

I Mục tiêu:

- Nhận biết được cấu tạo vần em, êm, con tem, sao đêm

- Đọc đúng câu ứng dụng:

Con cò mà đi ăn đêm

Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Chị em trong nhà

II Đồ dùng dạy học

- GV: Tranh ảnh, bộ ghép chữ

Tranh minh hoạ các từ khoá, câu và chủ đề luyện nói

-HS: Bảng con, bộ ghép chữ

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1-2’

2-5’

HĐ1 ổn định tổ chức:

HĐ2 Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét đánh giá

- Viết con tôm, đống rơm

- 2 HS: Đọc từ ứng dụng bài 62 Đọc câu ứng dụng bài 62

Trang 14

20-25’

2’

HĐ3 Bài mới:

a Giới thiệu bài : Vần em, êm

b Dạy vần

* Vần em

- Vần em

- Đọc mẫu: e- mờ -em- em ,tờ-em-tem-tem

con tem

* Vần êm

- Vần êm

- Đọc mẫu: ê-mờ-êm-êm, đờ-êm-đêm saođêm

* Phân biệt 2 vần

- Giống nhau

- Khác nhau

* Ghép vần:

* Luyện đọc vần

- GV nhận xét, sửa cách đọc

* Tập viết vần

- GVviết mẫu em êm tem đêm lưu ý dấu

thanh và các nét nối

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

Thư giãn

* Đọc từ ứng dụng

Ghi bảng:

- GV sửa cách đọc và giải thích từ ngữ

- GV đọc mẫu từ ứng dụng

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

Củng cố

- HS quan sát tranh

- Đọc trơn vần

- Phân tích vần: có e đứng trước,

m đứng sau

- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- Đọc trơn vần

- Phân tích vần: ê đứng trước m

đứng sau

- Đánh vần - đọc trơn

- 2 Vần kết thúc bằng m

- Khác nhau ở âm đầu e và ê

- Ghép vần em, tem, êm, đêm

- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- Viết bảng con: em, êm, tem,

đêm

- Đọc từ ứng dụng

- Đọc từ ứng dụng cá nhân, nhóm, lớp đồng thanh

- Đọc lại toàn bài

Trang 15

10-12’

8-10’

8-10

2-3’

Tiết 2

c Luyện tập

* Luyện đọc

- Cho HS đọc lại bài tiết 1

- GV chỉ không theo thứ tự

* HS đọc câu ứng dụng

- Đưa tranh

- GV đọc mẫu, hướng dẫn cách đọc câu

* Luyện viết

- Yêu cầu HS nêu lại cách viết, vị trí dấu

thanh khi viết từ ứng dụng

- GV hướng dẫn HS cách viết

- GV nhận xét, đánh giá Thư giãn

* Luyện nói

- Yêu cầu HS quan sát tranh nêu chủ đề

luyện nói

- Câu hỏi gợi ý

+ Bức tranh vẽ những gì?

+ Anh chị em trong nhà còn gọi là anh em gì?

+ Nếu em là anh thì em phải đối xử với em

của em thế nào?

+ Kể tên các anh chị em trong nhà cho cả lớp

nghe?

* Trò chơi:

HĐ4 Củng cố, dặn dò

- Đọc lại bài mới học

- Tìm tiếng mới có các vần vừa học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài 64

- HS đọc lại bài

- HS đọc

- Quan sát tranh và đọc câu

- HS chỉ chữ và đọc câu ứngdụng

Con cò mà đi ăn đêm

Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao

- Nêu cách viết

- Tập viết bài vào vở tập viết

- Nêu chủ đề : Anh chị em trong nhà

- Thảo luận cặp đôi

- Từng nhóm lên bảng thảo luận

- Hai đội thi

- Đọc lại bài SGK

- Tìm

Trang 16

TUầN 16

Ngày soạn: 29 /12/ 2009

Ngày giảng: Thứ hai ngày 30 /11 /2009

Bài 64

im - um

I MỤC TIấU

a Kiến thức : Đọc và viết được cỏc vần im, um, chim cõu, trựm khăn.

b.Kỹ năng: Đọc và viết được vần, tiếng, từ khúa con nhớm, trốn tỡm, tủm tỉm, mũm

mĩm Đọc được cõu ứng dụng: Khi đi em hỏi….

Phỏt triển lời nối theo chủ đề Xanh, đỏ, tớm , vàng

c Thỏi độ : Tớch cực học tập

II ĐỒ DÙNG

a Giỏo viờn: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu và chủ đề luyện nói

b Học sinh: Bảng cài, Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠỴ -HỌC

TG Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1’

3’

1’

10’

Hoạt động 1: Ổn định tổ chức

Hoạt động 2:Kiểm tra bài cũ“em,ờm”

- Đọc

- Viết

Hoạt động 2: Bài mới

1 Giới thiệu: im - um

- Đọc vần

2 Dạy vần:

a Vần im:

- Nhận diện vần

- So sỏnh im với vần em

- HS đọc: trẻ em, ghế nệm

- HS 5 đọc SGK

- HS viết: que kem

- HS viết: mềm mại

- HS đọc lại theo giỏo viờn

- Đọc vần (cỏ nhõn, đồng thanh)

- Cú õm e ghộp với õm m

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w