- Yêu cầu từng HS vừa lên bảng nêu rõ cách thực hiện phép tính của mình.. HS cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn.[r]
Trang 1ÔN: TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ I.MỤC TIÊU :
- Biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàng trăm)
- Vận dụng vào giải toán có lời văn bằng phép trừ
II HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Luyện tập
Bài 1:
Làm bài cá
nhân
Bài 2:
Làm bảng con
Bài 3:
Làm bài vào vở
- Nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu HS tư ïlàm bài
- Yêu cầu từng HS vừa lên bảng nêu
rõ cách thực hiện phép tính của mình HS cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn
- Chữa bài nhận xét và cho điểm HS
( Hướng dẫn tương tự như bài 1)
+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài
- Tổng số tem của hai bạn là bao nhiêu?
- Trong đó bạn Bình có bao nhiêu con tem?
- Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
-Tính
- 3 em lên bảng thực hiện 3 phép tính, rồi nêu cách thực hiện Cả lớp theo dõi nhận xét
-2 HS thực hiện trước lớp, cả lớp làm bảng con
- 1em đọc đề
- 335 con tem
- 128 con tem
- Bạn Hoa sưu tầm được bao nhiêu con tem?
- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
Bài giải
Số tem của banï Hoạ là:
335 - 128 = 207 (con tem) Đáp số : 207 con tem
3.Cũng cố- dặn
dò:
(3-4')
- Khi đặt tính chúng ta cần chú ý điều gì?
- Thực hiện tính từ đâu đến đâu?
- GV nhận xét tiết học
Trang 2Tiết : HDH TOÁN
Trang 3I/ MỤC TIÊU :
-Thuộc các bảng nhân đã học ( bảng nhân 2,3,4,5)
Biết nhân nhẩm với số tròn trăm,
-Củng cố cách tính giá trị biểu thức , tính chu vi hình tam giác và giải toán -Giáo dục các em tính chính xác trong khi làm toán
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/ Ổn định : hát
* Luyện tập thực hành:
*Bài 1:
-Gọi HS nêu yêu cầu của bài 1
-YC H/S tính nhẩm ghi nhanh kết quả phép
tính
a) 3 x 4 = 12 ; 2 x 6 = 12 ; 4 x 3 = 12; 5 x
6 = 30
3 x 7 = 21 ;2 x 8 = 16 ; 4 x 7 = 28 ; 5 x
4 = 20
3 x 5 = 15; 2 x 4 = 8 ; 4 x 9 = 36 5 x
7 = 35
b) 200 x 2 = 400 300 x 2 = 600
300 x 4 = 800 400 x 2 = 8000
100 x 5 = 1000 500 x 1 = 500
- Yêu cầu HS đọc kết quả trước lớp
-GV cho HS nắm thêm về một số công thức
khác chẳng hạn :
3 x 4 = 12; 4 x 3 = 12 Vậy 3 x 4 = 4 x 3
-1 em nêu yêu cầu
-HS ghi nhanh kết quả và phép tính
-Mỗi em học sinh đọc kết quả 1 cột -HS nghe trả lời các kết quả nhân
* Bàì 2:
- yêu cầu HS nêu YC của bài 2
- Yêu cầu HS làm vào giấy nháp
a) 5 x 5 + 18 b ) 5 x 7 – 26 =
10 + 18 = 28 35 - 26 = 9
-Yêu cầu HS nêu kết quả , cách tính của 2
bài trên
-GV sửa – nhận xét
* Bài 3:
-Yêu cầu HS đọc đề toán, thảo luận đề và
tóm tắt đề ra giấy nháp
Tóm tắt: 1 bàn : 4 ghế
8 bàn : ? ghế
-GV sửa bài- nhận xét
-HD giải vào vở
- 1 em nêu YC bài 2
-Cả lớp làm nháp , 1 em lên bảng làm
-Nêu cá nhân ,lớp theo dõi, nhận xét
-3 em đọc đề , thảo luận đề Lớp làm tóm tắt vào nháp, 1 em lên bảng
- Cả lớp làm vở , 1 em lên bảng
Trang 4Giải
Số ghế trong phòng ăn có là:
4 x 8 = 32 ( Ghế )
Đáp số : 32 ghế
-Thu chấm, sửa bài, nhận xét
* Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc đề, thảo luận, giải toán
Bài giải
Chu vi hình tam giác ABC là :
100 x 3 = 300 ( em )
Đáp số : 300 em
-GV sửa bài : Nhận xét tuyên dương
- 3 em đọc đề , 2 em thảo luận, lớp làm bài vào vở
-HS nghe
4/ Củng cố –dặn dò:
- Về nhà học thuộc lòng các bảng nhân 2, 3, 4,5
-Nhận xét trong giờ học
Tiết: HDH TOÁN
ÔN TẬP CÁC BẢNG CHIA
I/ Mục tiêu:
-Thuộc các bảng chia ( Chia cho 2, 3, 4, 5)
-Biết tính nhẩm thương của của các số tròn trăm khi chia cho 2,3,4) Phép chia hết
Trang 5II/ Các hoạt động dạy-học:
1/ Ổn định : hát.
Thực hành luyện tập
*Bài `1: /10
-YC HS đọc đề bài, nêu yêu cầu của bài
-HD tính nhẩm, ghi nhanh kết quả
-YC HS đọc kết quả của bài 1
GV sửa bài, nhận xét
* Bài 2/10: yêu cầu làm phần a
-YC đọc đề, nêu yêu cầu đề
-HD tính nhẩm, ghi nhanh kết quả
200 : 2 = ? a) 400 : 2 = 200
Nhẩm: 2 trăm : 2 = 1 trăm 600 : 3 = 200
Vậy 200 : 2 = 100 400 : 4 = 100
-Yêu cầu HS đọc kết quả từng bài
-GV sửa bài, nhận xét, tuyên dương
* Bài 3 : Yêu cầu HS làm vở
.-HS đọc đề , thảo luận ; Tóm tắt đề
-HD theo dõi HS làm bài:
Tóm đề Bài giải
4 hộp: 24 cái cốc số cốc trong mỗi hộp là:
1 hộp : ? cái cốc 24 ; 4 = 6 ( cốc )
Đáp số : 6 cái cốc
-GV thu chấm, sửa bài và nhận xét
-1 em đọc đề, nêu yêu cầu -Cả lớp tính nhẩm
-Mổi em đọc một cột bài 1 -HS theo dõi nhận xét
- HS nghe
-1 em đọc đề, 1 em nêu -Cả lớp nhẩm, ghi nhanh kết quả ra nháp
-1 HS đọc kết quả 1 bài -HS theo dõi nhận xét
-HS nghe
- 4 em đọc đề , thảo luận đề -1 em lên bảng, cả lớp làm vào vở
-HS theo dõi
4/ Củng cố-dặn dò:
_Đọc lại bảng chia 2, 3, 4,5 mỗi bảng 1 lần
-Nhận xét giờ học thuộc bảng nhân chia từ 2-5
Trang 6Tiết : HDH TIẾNG VIỆT RÈN ĐỌC: AI CÓ LỖI ?
Trang 7-Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phảy và giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn dũng cảm nhận lỗi khi trót cư xư không tốt với bạn.( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GIÁO VIÊN
HỌC SINH
Luyện đọc
-GV đọc toàn bài : đọc chậm rãi
ở đoạn 1 nhấn mạnh các từ :nắn nót,
nguệch ra, nổi giận, kiêu căng Đọc
nhanh và căng thẳng hơn ở đoạn 2
.Trở lại châm rãi, nhẹ nhàng ở đoạn 3
Ở đoạn 4 và 5 nhấn giọng các từ: ngạc
nhiên, ngây ra, ôm chầm
-GV hướng dẫn HS luyện đọc
kết hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu
-GV viết bảng: Cô-rét-ti, En-ri-cô
+ Đọc từng đoạn trước lớp
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV theo dõi , hướng dẫn các nhóm
đọc đúng
+Thi đọc giữa các nhóm
+ Đọc đồng thanh
Luyện đọc lại
-GV yêu cầu HS đọc truyện theo vai
-GV nhận xét, tuyên dương những
nhóm đọc tốt nhất
-HS kết hợp đọc thầm
-HS đọc đồng thanh các từ : Cô-rét-ti, En-ri-cô
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu Đọc đúng các từ : nắn nót, nguệch ra, nổi giận, kiêu căng
-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn -HS đọc các từ chú giải trong bài -Nhóm trưởng điều khiển các bạn trong nhóm đọc từng đoạn
-Cá nhân các nhóm thi đọc với nhau -Các nhóm đọc từng đoạn
-Các nhóm thảo luận ,trao đổi về nội dung bài
- HS mỗi nhóm tự phân vai và thi đọc với nhau
Trang 8
CỦNG CỐ – DẶN DÒ
Trong câu chuyện em thích nhân vật nào? Vì sao ?
-GV khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện
cho người thân nghe
-GV nhận xét tiết học
- HS nói theo ý thích của mình
VD : Thích En-ri-cô vì cậu biết ân hận, biết thương bạn khi bạn làm lành.Thích Cô-rét-ti vì cậu biết quý trọng tình bạn và rất độ lượng
Trang 9
RÈN CHỮ: CHỮ HOA Ă, Â
I/ MỤC ITÊU:
-Viết đúng chữ hoa : Ă, Â(1 dòng) viềt tên riêng , câu ứng dụng bằng chữ cơ nhỡ -Viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
-Giáo dục học sinh có ý thức rèn chữ viết, trình bày bài cẩn thận, giữ vỡ sạch sẽ
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
1/ Ổn định :
2/ Bài mới: Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: HD viết trên bảng con.
a) luyện viết chữ hoa:
-GV dán tên riêng “ Âu Lạc”
H Tìm các chữ hoa có trong tên riêng?
-GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết từng
chữ
-Yêu cầu HS lên bảng viết
b) HS viết từ ứng dụng ( Tên riêng):
*Giảng từ: Âu Lạc là tên nước ta thời cổ , có
vua An Dương Vương, đóng đô ở Cổ loa (
Nay thuộc Huyện Đông Anh - Hà Nội )
c) Luyện tập viết câu ứng dụng:
-GV dán câu ứng dụng-kết hợp giảng nội
dung
H Trong câu ứng dụng , chữ nào được viết
hoa
-GV nhận xét
-HS quan sát
-HS trả lời Â, L
-HS quan sát
3 HS kên bảng viết , lớp tập viết từng chữ trên bảng con
-HS đọc từ: Âu Lạc
-1 HS viết bảng lớp Lớp tập viết trên bảng con
- 1 em đọc câu ứng dụng
HS trả lời : Aên
-HS tập viết bảng con chữ Aên quả ,
ăn khoai
Hoạt động 2: HD viết vào vở.
-Nêu yêu cầu
*Viết chữ Ă: 01 dòng cở nhỏ
*Viết các chữ Â, L : 1 dòng cỡ nhỏ
*Viết tên riêng Âu Lạc: 2 dòng cơ nhỏ
* Viết câu tục ngữ; 2 lần
-Nhắc nhở cách viết, cách trình bày
-GV theo dõi uống nắn
-HS lắng nghe
-HS viết bài vào vở
Hoạt động 3: Chấm- chữa bài:
-GV chấm 5-7 bài- Nhậ xét chung cho HS
xem 1 số bài viết đẹp
-HS theo dõi-rút kinh nghiệm
4/ Củng cố - dặn dò:
-Nhận xét tiết học- biểu dương HS viết đẹp
Trang 10-Về nhà viết bài và học thuộc câu ứng dụng.