Hoạt động 4: Đọc từ ngữ ứng dụng - Cho học sinh đọc từ ứng dụng - Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ: - Giáo viên giải thích các từ ngữ này.. - Giáo viên đọc mẫu.[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 14 tháng 12 năm 2009
TIẾNG VIỆT ĂT – ÂT
I MỤC TIÊU:
- Đọc được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật
*Tăng cường TV: Mỗi HS đọc 1 lượt tồn bài
*KT: Đọc, viết được: om, am
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh luyện nói.
- Học sinh: Sách Tiếng Việt – Bảng.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
4’
30’
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Đọc và viết được: bánh ngọt, bãi cát, trái
nhót, chỉ lạt, tiếng hót, ca hát
- Giáo viên nhận xét
3 Các hoạt động: Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Dạy vần ăt
Lớp cài vần ăt
Gọi 1 HS phân tích vần ăt
HD đánh vần vần ăt
Có ăt, muốn có tiếng mặt ta làm thế nào?
Cài tiếng mặt
GV nhận xét và ghi bảng tiếng mặt
Gọi phân tích tiếng mặt
GV hướng dẫn đánh vần tiếng mặt
Dùng tranh giới thiệu từ “rửa mặt”
Trong từ có tiếng nào mang vần mới học?
Gọi đánh vần tiếng mặt, đọc trơn từ “rửa
mặt”
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Hoạt động 2: Dạy vần ât.
(Qui trình tương tự) Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
HD viết bảng con: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
GV nhận xét và sửa sai
Hoạt động 4: Đọc từ ngữ ứng dụng
Hát
- 3 Học sinh
- 2 - 3 Học sinh
- Học sinh đọc theo: ăt, ât
Cài bảng cài
HS phân tích, cá nhân 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm m đứng trước vần ăt, thanh nặng
Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng mặt
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
3 em
1 em
Toàn lớp viết
Trang 24’
1’
- Cho học sinh đọc từ ứng dụng
- Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ:
- Giáo viên giải thích các từ ngữ này
- Giáo viên đọc mẫu
Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giáo viên cho đọc các từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên cho học sinh nhận xét tranh
- Đọc câu ứng dụng
- Giáo viên chỉnh sửa
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
Hoạt động 2:Luyện viết
- Giáo viên cho học sinh viết vào vở tập viết
Hoạt động 3: Luyện nói.
- Đọc tên bài luyện nói
- Giáo viên gợi ý:
Ngày chủ nhật bố mẹ cho em đi chơi ở
đâu?
Em thấy những gì trong công viên?
Em có thích ngày chủ nhật không?
* Tăng cường TV: Mỗi học sinh đọc lại 1 lượt
tồn bài
4 Củng cố:
- Đọc lại toàn bài
- Trò chơi: Tìm tiếng, từ có vần ăt, ât Giáo
viên cho thi đua giữa 2 nhóm Nhóm nào tìm
được nhiều, tuyên dương
5 Tổng kết – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
- Học sinh đọc CN – ĐT
- Học sinh thảo luận nêu nhận xét
- Học sinh đọc câu ứng dụng CN-ĐT
- Học sinh đọc 2 – 3 em
- Học sinh viết nắn nót
- Học sinh đọc tên bài
- Học sinh luyện nói và trả lời cho trọn câu
* Mỗi học sinh đọc lại 1 lượt tồn bài
- Thi đua hai nhóm Nhóm nào nhanh, đúng được tuyên dương
- Chuẩn bị bài 6
Đạo Đức
TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU:
- Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
- Thực hiện giữ trật trự khi ra vào lớp, khi nghe giảng
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Tranh BT.
- Học sinh: Bút màu - Vở bài tập đạo đức.
Trang 3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1
4’
10
10
10
4
1
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Khi ra vào lớp em phải thể hiện như thế nào?
- Vì sao em phải trật tự khi ra vào lớp
- Giáo viên nhận xét
3 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Quan sát tranh BT3.
- Giáo viên cho học sinh thảo luận bài tập 3
- Các bạn trong tranh ngồi học như thế nào?
- Giáo viên cho đại diện lên trình bày
- Giáo viên kết luận:
Hoạt động 2: Tô màu tranh BT4.
- Giáo viên yêu cầu học sinh tô màu vào quần
áo bạn giữ trật tự lớp
- Thảo luận
- Giáo viên kết luận: Chúng ta nên học tập các
bạn giữ trật tự trong giờ học
Hoạt động 3: Làm BT5.
- Giáo viên yêu cầu làm bài tập 5
- Cả lớp bổ sung:
Việc làm của hai bạn đó Đ hay S? Vì sao?
Mất trật tự trong lớp có hại gì?
- Giáo viên kết luận:
Nêu tác hại của việc mất trật tự
Bản thân không được nghe giảng, mất thời
gian, ảnh hưởng đến các bạn xung quanh
4 Củng cố:
- Đọc 2 câu thơ cuối bài
- Giáo viên kết luận chung
5 Tổng kết:
- Nhận xét tiết học
Hát
- Học sinh trả lời
- Học sinh thảo luận
- Học sinh trình bày trước lớp Bạn bổ sung
- Học sinh tô màu vào BT4
- Học sinh thảo luận vì sao nên học tập các bạn biết giữ trật tự
- Học sinh thực hiện
- Học sinh bổ sung câu hỏi
- Học sinh đọc CN – ĐT
- Chuẩn bị bài 9 Tiết 1
Thứ ba, ngày 15 tháng 12 năm 2009
TIẾNG VIỆT ÔT – ƠT
I MỤC TIÊU:
Trang 4- Đọc được: : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật
*Tăng cường TV: Mỗi HS đọc 1 lượt tồn bài
*KT: Đọc, viết được: om, am
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh luyện nói.
- Học sinh: Sách Tiếng Việt – Bảng.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
4’
30’
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Đọc và viết được: ăt, ât, đô vật, rửa mặt
- Đọc bài 69
- Tìm tiếng chứa vần ăt, ât
- Giáo viên nhận xét
3 Các hoạt động: Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Dạy vần ôt
Lớp cài vần ôt
Gọi 1 HS phân tích vần ôt
HD đánh vần vần ôt
Có ôt, muốn có tiếng cột ta làm thế nào?
Cài tiếng cột
GV nhận xét và ghi bảng tiếng cột
Gọi phân tích tiếng cột
GV hướng dẫn đánh vần tiếng cột
Dùng tranh giới thiệu từ “cột cờ”
Trong từ có tiếng nào mang vần mới học?
Gọi đánh vần tiếng cột, đọc trơn từ “cột cờ”
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Hoạt động 2: Dạy vần ơt.
(Qui trình tương tự) Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
HD viết bảng con: : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
GV nhận xét và sửa sai
Hoạt động 4: Đọc từ ngữ ứng dụng
- Cho học sinh đọc từ ứng dụng
- Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ:
- Giáo viên giải thích các từ ngữ này
- Giáo viên đọc mẫu
Hát
- 3 Học sinh
- 2 - 3 Học sinh
- Học sinh đọc theo: ôt, ơt
Cài bảng cài
HS phân tích, cá nhân 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm c đứng trước vần ôt, thanh nặng
Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng cột
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
3 em
1 em
Toàn lớp viết
- HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
Trang 54’
1’
Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giáo viên cho đọc các từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên cho học sinh nhận xét tranh
- Đọc câu ứng dụng
- Giáo viên chỉnh sửa
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
Hoạt động 2:Luyện viết
- Giáo viên cho học sinh viết vào vở tập viết
Hoạt động 3: Luyện nói.
- Đọc tên bài luyện nói
- Giáo viên gợi ý:
Giới thiệu tên người bạn mà em thích
nhất?
Vì sao em lại yêu quý người bạn đó?
Người bạn tốt đã giúp đỡ em những
gì?
* Tăng cường TV: Mỗi học sinh đọc lại 1 lượt
tồn bài
4 Củng cố:
- Đọc lại toàn bài
- Trò chơi: Ghép thành câu nhanh và đúng
nhất
- Giáo viên đọc xáo trộn thứ tự các từ để các
dãy học sinh viết vào bảng con Cho các
nhóm ghép thành dòng thơ
- Giáo viên cho học sinh đọc
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
5 Tổng kết – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Học sinh đọc CN – ĐT
- Học sinh thảo luận nêu nhận xét
- Học sinh đọc câu ứng dụng CN-ĐT
- Học sinh đọc 2 – 3 em
- Học sinh viết nắn nót
- Học sinh đọc tên bài
- Học sinh luyện nói và trả lời cho trọn câu
* Mỗi học sinh đọc lại 1 lượt tồn bài
- Thi đua hai nhóm Nhóm nào nhanh, đúng được tuyên dương
- Chuẩn bị bài
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10 ; viết được các số theo thứ tự quy định ; viết được phép tính thích hợp với tĩm tắt bài tốn
- HS làm được các BT: 1 cột 3,4; 2; 3
* KT: làm được BT: 1
II CHUẨN BỊ:
Trang 6- Giáo viên: SGK – VBT.
- Học sinh: SGK – VBT - ĐDHT.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
4’
30
10
1
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Luyện tập.
- Đếm số từ 0 đến 10 và từ 10 đến 0
- 10 Gồm 5 và mấy?
- 10 Gồm 2 và mấy?
- Giáo viên nhận xét
3 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Thực hành.
Bài 1 cột 3,4: Giáo viên yêu cầu học sinh nêu.
- Giáo viên: 8 Bằng 4 cộng với mấy?
GV nhận xét – sửa sai
Bài 2: Viết số từ bé đến lớn, từ lớn đến bé.
Cho HS làm bảng con
GV nhận xét – sửa sai
Bài 3: Yêu cầu học sinh nhìn tranh nêu bài
toán
- Cho HS làm bảng con
- Hỏi lại: Có tất cả mấy bông hoa?
- Giáo viên hướng dẫn viết phép tính
GV nhận xét – sửa sai
4 Củng cố:
- Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng”
- Giáo viên cho mỗi đội 5 số được viết sắp
xếp lẫn lộn: 9, 1, 4, 2, 8
- Đội A: Xếp từ bé đến lớn
- Đội B: Xếp từ lớn đến bé
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
5 Tổng kết:
- Nhận xét tiết học
Hát
- Học sinh đọc thứ tự
- Điền số thích hợp vào ô trống
- 8 = 4 + ?
- Học sinh làm bài và đổi bài để sửa
- HS làm bảng con
a 2, 5, 7, 8, 9
b 9, 8, 7, 5, 2
- Học sinh nêu bài toán có 4 bông hoa, thêm 3 bông hoa nữa Hỏi có tất cả mấy bông hoa?
- 7 Bông hoa
- 4 + 3 = 7
- Chia 2 đội chơi tiếp sức
- Ai làm nhanh, đúng thì thắng
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
Thứ tư, ngày 16 tháng 12 năm 2009
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Thực hiện được so sánh các số , biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10 ; biết cộng , trừ các
số trong phạm vi 10 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- HS làm được các BT: 1; 2 a,b cột 1; 3 cột 1,2; 4
II CHUẨN BỊ:
Trang 7- Giáo viên: Sử dụng bộ ĐDHT, mô hình, vật thật.
- Học sinh: Sách giáo khoa, bảng.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1
4
30
4
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
- Tính: 10 – 9, 10 – 7, 3 + 7, 2 + 8, 5 + 5
- Giáo viên nhận xét
3 Các hoạt động:
Bài 1: Giáo viên cho HS nêu Y/c.
- GV hướng dẫn HS lấy bít chì, thước nối theo
mẫu từu 1-10
- Nhận xét – chữa bài
Bài 2 a,b cột 1: Giáo viên cho học sinh tự nêu
cách làm
- Nhận xét – chữa bài
Bài 3cột 1,2: Giáo viên yêu cầu học sinh so
sánh điền dấu thích hợp
- Nhận xét – chữa bài
Bài 4: Giáo viên cho học sinh tự đọc đề toán.
- Cho HS quan sát, nêu bài tốn và viết phép
tính thích hợp
- Nhận xét – chữa bài
4 Tổng kết:
- Nhận xét tiết học
Hát
- Học sinh đọc
- Tính bảng con
- Học sinh nêu yêu cầu bài, làm và chữa bài
- Học sinh nêu cách làm
- Học sinh làm bài bảng con và sửa bài
- Học sinh so sánh nhẩm giữa các số rồi so sánh nêu kết quả
-Học sinh đọc đề toán rồi viết phép tính giải bài toán vào dòng các ô trống
- Học sinh đếm và nêu số lượng
- Chuẩn bị: luyện tập chung
TIẾNG VIỆT
ET – ÊT
I MỤC TIÊU:
- Đọc được: : et, êt, bánh tét, dệt vải; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: : et, êt, bánh tét, dệt vải
- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật
*Tăng cường TV: Mỗi HS đọc 1 lượt tồn bài
*KT: Đọc, viết được: om, am
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh luyện nói.
- Học sinh: Sách Tiếng Việt – Bảng.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Trang 8TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
4’
30’
30’
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Đọc và viết các từ ngữ: cơn sốt, xay bột,
quả ớt, ngớt mùa
- Giáo viên nhận xét
3 Các hoạt động: Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: Dạy vần et
Lớp cài vần et
Gọi 1 HS phân tích vần et
HD đánh vần vần et
Có et, muốn có tiếng tét ta làm thế nào?
Cài tiếng tét
GV nhận xét và ghi bảng tiếng tét
Gọi phân tích tiếng tét
GV hướng dẫn đánh vần tiếng tét
Dùng tranh giới thiệu từ “bánh tét”
Trong từ có tiếng nào mang vần mới học?
Gọi đánh vần tiếng tét, đọc trơn từ “bánh
tét”
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Hoạt động 2: Dạy vần ơt.
(Qui trình tương tự) Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
HD viết bảng con: : et, êt, bánh tét, dệt vải
GV nhận xét và sửa sai
Hoạt động 4: Đọc từ ngữ ứng dụng
- Cho học sinh đọc từ ứng dụng
- Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ:
- Giáo viên giải thích các từ ngữ này
- Giáo viên đọc mẫu
Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giáo viên cho đọc các từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên cho học sinh nhận xét tranh
- Đọc câu ứng dụng
- Giáo viên chỉnh sửa
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
Hoạt động 2:Luyện viết
Hát
- 3 Học sinh
- 2 - 3 Học sinh
- Học sinh đọc theo: et, êt
Cài bảng cài
HS phân tích, cá nhân 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm t đứng trước vần et, thanh
Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Tiếng tét
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
3 em
1 em
Toàn lớp viết
- HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
- Học sinh đọc CN – ĐT
- Học sinh thảo luận nêu nhận xét
- Học sinh đọc câu ứng dụng CN-ĐT
- Học sinh đọc 2 – 3 em
Trang 91’
- Giáo viên cho học sinh viết vào vở tập viết
Hoạt động 3: Luyện nói.
- Đọc tên bài luyện nói
- Giáo viên gợi ý:
Em được đi chợ tết vào dịp nào?
Chợ tết có gì đẹp?
Em có thích tết không?
Em đi chợ tết mua những gì?
* Tăng cường TV: Mỗi học sinh đọc lại 1 lượt
tồn bài
4 Củng cố:
- Đọc lại toàn bài
- Trò chơi: Ghép thành câu nhanh và đúng
nhất
- Giáo viên đọc xáo trộn thứ tự các từ để các
dãy học sinh viết vào bảng con Cho các
nhóm ghép thành dòng thơ
- Giáo viên cho học sinh đọc
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
5 Tổng kết – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Học sinh viết nắn nót
- Học sinh đọc tên bài
- Học sinh luyện nói và trả lời cho trọn câu
* Mỗi học sinh đọc lại 1 lượt tồn bài
- Thi đua hai nhóm Nhóm nào nhanh, đúng được tuyên dương
- Chuẩn bị bài
Thủ Công GẤP CÁI VÍ
I MỤC TIÊU:
- Biết cách gấp cái ví bằng giấy
* KT: Gấp được cái ví bằng giấy
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Mẫu gấp, giấy màu hình chữ nhật gấp ví.
- Học sinh: 1 Tờ giấy hình chữ nhật, tập thủ công, giấp nháp.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1
4
25
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Kiểm ta học kì
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giáo viên hướng dẫn học
Hát
Trang 10sinh quan sát, nhận xét
- Giáo viên cho học sinh quan sát ví mẫu
Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn
mẫu cách gấp
- Giáo viên thao tác trên tờ giấy hình chữ nhật
to, học sinh quan sát bước gấp
Bước 1: Lấy đường dấu giữa.
- Gấp đôi tờ giấy lấy dấu rồi mở tờ giấy ra
Bước 2: Gấp 2 mép ví.
- Gấp mép 2 đầu tờ giấy vào khoảng 1 ô như
hình vẽ
Bước 3: Gấp ví
- Gấp tiếp 2 phần ngoài vào trong sao cho
miệng ví sát vào đường dấu giữa
- Lật giấy ra mặt sau theo bề ngang giấy Gấp
2 phần ngoài vào trong sao cho cân đối Gấp
đôi 2 đường dấu giữa, cái ví hoàn chỉnh
- Giáo viên cho học sinh gấp nháp
- Học sinh thực hiện
4 Tổng kết:
- Nhận xét tiết học
- Học sinh quan sát có 2 ngăn đựng và được gấp từ hình chữ nhật
- Chuẩn bị: Tiết 2
Thứ năm, ngày 17 tháng 12 năm 2009
Thể Dục THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN
TRÒ CHƠI
I Mục tiêu:
Trang 11- Biết được những kiến thức, kĩ năng cơ bản đã học trong HKI và thực hiện được cơ bản đúng những kĩ năng đĩ
- Biết cách chơi và tham gia chơi được
* Lưu ý: HS thực hiện cơ bản đúng những động tác đã học trong HKI
II Địa điểm – Phương tiện:
- Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập, giáo viên chuẩn bị còi
III.Nội Dung:
Mở đầu - Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội
dung, yêu cầu bài học
- Vỗ tay, hát
- Giậm chân tại chỗ
1’ – 2’
1’- 2’
2’- 3’
- 4 Hàng dọc quay thành
4 hàng ngang
- Trò chơi khởi động
Cơ bản
- Ôn phối hợp:
Nhịp 1: Đứng đưa chân trái ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng
Nhịp 2: Về TTCB
Nhịp 3: Đưa chân phải ra sau, hai tay lên cao chếch chữ V
Nhịp 4: Về TTCB
- Ôn phối hợp:
Nhịp 1: Đưa chân trái sang ngang, hai tay chống hông
Nhịp 2: Về tư thế hai tay chống hông
Nhịp 3: Đổi chân
Nhịp 4: Về TTCB
Trò chơi: Chạy tiếp sức
1 - 2 lần 2x4 nhịp
1 – 2 l
2 x 4 nhịp
6’ – 8’
- Học sinh từng tổ thay phiên nhau quản lớp
- Dàn hàng khoảng cách
1 sải tay
- Đội thua phải chạy một vòng
Kết
thúc
- Hồi tĩnh đi thường
- Giáo viên thống bài
- Giáo viên nhận xét và giao bài tập về
nhà
2’ – 3’
1’ – 2’
1’ – 2’
- Dồn hàng thành 4 hàng ngang
TIẾNG VIỆT
UT – ƯT
I MỤC TIÊU:
- Đọc được: : ut, ưt, bút chì, mứt gừng; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: : ut, ưt, bút chì, mứt gừng
- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật
*Tăng cường TV: Mỗi HS đọc 1 lượt tồn bài
*KT: Đọc, viết được: om, am
II CHUẨN BỊ: