1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Kiểm tra chất lượng đầu năm năm học: 2013 – 2014 môn: Tiếng Việt 2

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 139,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chính tả: 5 điểm Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng khổ thơ, sạch đẹp :5 điểm - Mỗi lỗi chính tả trong bài viết sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần, dấu thanh, kh[r]

Trang 1

Họ tên ……… KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Lớp:……… Năm học: 2013 – 2014

MÔN: TIẾNG VIỆT( Đọc ) - LỚP 2D

Thời gian: 40 phút

Chữ kí

Giám thị Giám khảo

I/ Đọc hiểu ( 4 đ)

Đọc thầm bài “ Có công mài sắt, có ngày nên kim” SGK/tr4

Chọn câu trả lời đúng

1 Cậu bé học hành như thế nào?

a Cậu không thích học

b.Cậu chăm chỉ học bài

c Cậu cầm quyển sách, chỉ đọc vài dòng đã ngáp ngắn ngáp dài, rồi bỏ dở

2 Những lúc tập viết cậu viết như thế nào?

a Cậu viết đẹp.

b.Cậu viết nguệch ngoạc

c.Cậu chỉ nắn nót được mấy chữ đầu, rồi lại viết nguệch ngoạc, trông rất xấu

3 Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?

a.Đang mài dao bên tảng đá

b.Tay cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá

c.Đang ngồi chơi bên tảng đá

4 Bà cụ mài thỏi sắt để làm gì?

a.Thành một chiếc kim khâu

b.Thành một cái gậy

c.Thành một con dao

5 Tìm 2 từ có tiếng học ?

6 Đặt 1 câu với từ vừa tìm được:

Trang 2

II Đọc thành tiếng: ( 6 điểm )

HS bắt thăm đọc 1 đoạn 1 trong 3bài sau:

Bài 1: Có công mài sắt có ngày nên kim

HS đọc đoạn 1- TLCH: Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào ?

HS đọc đoạn 2 – TLCH: cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ?

Bài 2: Làm việc thật là vui

HS đọc đoạn 1 – TLCH: các vật và con vật xung quanh ta làm những công việc gì ?

HS đọc đoạn 2 – TLCH: Bé làm những việc gì ?

Bài 3: Bạn của Nai nhỏ.

HS đọc đoạn 1-TLCH 1: Nai nhỏ xin phép cha đi đâu?

- TLCH 2: Cha Nai nhỏ nói gì?

//

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC SINH ĐẦU NĂM

MÔN TIẾNG VIỆT ( VIẾT) - LỚP 2D

Năm học: 2013 – 2014

   Thời gian làm bài : 40 phút

I.KIỂM TRA VIẾT:

1 Chính tả( Nghe viết)

- Viết bài: “Ngày hôm qua đâu rồi.” Viết khổ thơ cuối

2 Tập làm văn:

Viết bản tự thuật theo mẫu:

- Họ và tên:

- Nam, nữ:

- Ngày sinh:

- Nơi sinh:

- Quê quán:

- Nơi ở hiện nay:

- Học sinh lớp:

- Trường:

Trang 3

ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT( VIẾT )

I KIỂM TRA VIẾT:10 điểm

1 Chính tả: 5 điểm

- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng khổ thơ, sạch đẹp :5 điểm

- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần, dấu thanh, không viết hoa đúng qui định) trừ 0,5 điểm

2 Tập làm văn: 5 điểm

- HS viết đúng họ tên, nam hay nữ, học lớp, tên trường Mỗi ý đúng 0,5 điểm

- HS viết đúng ngày sinh, nơi sinh, quê quán, nơi ở hiện nay Mỗi ý đúng 0,75 điểm

- HS viết sai chính tả,chữ viết rõ ràng, trình bày không sạch sẽ trừ 0,5 điểm toàn bài

II KIỂM TRA ĐỌC:10 điểm Mỗi câu 1,2,3,4 đúng đạt 0,5 điểm.

A Đọc hiểu: ( 4 điểm )

5.HS viết đúng 2 từ GV ghi 1 điểm ( VD: học tập,học hành, học hỏi…

6 VD: Em học hành chăm chỉ Đầu câu viết hoa, cuối câu có dấu chấm( 1 điểm.)

B Đọc thành tiếng: 6 điểm

- Đọc đúng, chính xác, rõ ràng, tốc độ vừa 5 điểm

- Tuỳ mức độ đọc của HS mà GV trừ điểm

- Trả lời câu hỏi :1 điểm

Bài 1: Có công mài sắt có ngày nên kim

TLCH: Lúc đầu cậu bé học hành là: Mỗi khi cầm sách, cậu chỉ đọc dài dòng là chán,bỏ đi chơi,viết chỉ nắn nót được mấy chữ rồi nguệch ngoạc trông rất xấu TLCH: Cậu bé thấy bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá

Bài 2: Làm việc thật là vui

TLCH: Các vật và con vật xung quanh ta làm những công việc:Cái đồng hồ báo thức,cành đào làm đẹp mùa xuân,gà trống đánh thức mọi người,tu hú báo mùa vải chín,chim bắt sâu bảo vệ mùa màng

TLCH: Bé làm những việc: Bé làm bài, bé đi học,bé quét nhà,nhặt rau, chơi với em

Bài 3: Bạn của Nai nhỏ.

TLCH 1: Nai nhỏ xin phép cha đi chơi xa cùng bạn

TLCH 2: Cha Nai nhỏ nói cha không ngăn cản con, nhưng con hãy kể cho cha nghe

về bạn của con

Trang 4

TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN AN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Họ và tên:……… Năm học: 2013 – 2014

Lớp:………

MÔN: TOÁN LỚP 2D

Thời gian: 40 phút

Điểm Lời phê Chữ ký giám thị Chữ ký giám khảo I Phần trắc nghiệm 1/ Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô vuông đứng trước: a/  Đề-xi-mét là đơn vị đo độ dài b/  Số 53 gồm 3 chục và 5 đơn vị 2 Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất: Trong các số: 85, 98, 91 số lớn nhất là: a 85 b 98 c 91 3 Các số 45, 37, 54, 28 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là : a 54, 45, 37, 28 b 45, 54, 28, 37 c 28, 37, 45, 54 4 Trong phép tính : 37 – 12 = 25 Số 37 được gọi là: a Số trừ b Số bị trừ c Hiệu 5 Kết quả của phép tính: 20 cm + 30 cm là : a 40 cm b 50 cm c 60 cm 6 Trong phép tính:45 + 13 = 58 Số 58 được gọi là: a Hiệu b Số hạng C Tổng

II/Phần tự luận: 1 Viết các số sau: a) Ba mươi lăm: c) Năm mươi hai:

b) Tám mươi sáu: d) Chín mươi bảy:

2 Đặt tính rồi tính: 50 + 20

88 - 32

6+ 62

73 - 3

Trang 5

3 Tính:

a 60 - 20 + 40 = b 90 - 30 - 60 =

4 Giải bài toán sau:

Lớp 1A có 20 bạn học sinh khá và 14 bạn học sinh giỏi Hỏi lớp1Acó bao nhiêu bạn học sinh khá và giỏi?

5 Điền số vào ô trống:

ĐÁP ÁN TOÁN – LỚP 2

I Phần trắc nghiệm.( 3.5 điểm) Câu 1 mỗi ý đúng 0,5đ

Mỗi câu còn lại đúng đúng đạt 0,5đ.

II PHẦN TỰ LUẬN : (6,5 điểm)

1 Viết các số sau: Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm.

a) 85 c) 52

b) 86 d) 97

Câu 2 Đặt tính rồi tính:(2điểm) Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm.

3 Tính: Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm.

a 60 - 20 + 40 = 80 b 90 - 30 - 60 = 0

Câu :4 Tóm tắt ( 0,5 điểm )

Bài giải:

Số học sinh lớp 1A có tất cả là: ( 0,75 đ ) 20+ 14 = 34 ( học sinh ) ( 0,5 đ ) Đáp số: 34 học sinh ( 0,25 đ )

Câu 5 : ( 0,5 điểm )

* Học sinh làm cách khác đúng giáo viên vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w