GV ghi bảng: họp GV đọc mẫu HS đọc theo lớp, nhóm, cá nhân HS phân tích tiếng: họp âm h đứng trước vần op đứng sau dấu nặng dưới âm o.. HS ghép: họp.[r]
Trang 1Tuần 20
Thứ 2 ngày 11 tháng 1 năm 2010
Học vần: Bài 81: ach
I Mục tiêu:
-Đọc được : ach, cuốn sách ; từ và đoạn thư ứng dụng
-Viết được : ach, cuốn sách
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Giữ gìn sách vở
-HSKG nói được từ 4-5 câu theo chủ đề
II Đồ dùng dạy – học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1.
- Bộ ghép chữ tiếng việt.
III.- Các hoạt động dạy – học:
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ
HS viết và đọc các từ: hạt thóc, con vạc
2 HS đọc bài 80 trong SGK
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
ach
Nhận diện vần:
GV giới thiệu ghi bảng:âch, HS nhắc lại ach
GV giới thiệu chữ in, chữ thường
GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm: ach HS phát âm ach
Đánh vần và đọc tiếng từ:
HS phân tích vần ach ( có âm a đứng trước âm ch đứng sau) HS đánh vần: a- chờ- ach (cá nhân, nhóm, cả lớp) HS đọc: ach (cá nhân; nhóm)
GV ghi bảng: sách ( GV đọc mẫu HS đọc theo lớp, nhóm, cá nhân )
HS phân tích tiếng: sách (âm s đứng trước vần ach đứng sau dấu sắc trên a) HS đánh vần: sờ - ach - sach- sắc - sách (cá nhân; nhóm; cả lớp) HS
đọc: sách (cá nhân; nhóm; cả lớp) HS ghép: sách.
GV cho HS quan sát tranh
+ Bức tranh vẽ gì?
GVgiới thiệu và ghi từ: cuốn sách HS đọc: cuốn sách (cá nhân; nhóm; cả lớp)
HS đọc: ach - sách - cuốn sách
+ Vần mới vừa học là vần gì?
+ Tiếng mới vừa học là tiếng gì?
HS nêu GVtô màu HS đọc xuôi, đọc ngược
Lop1.net
Trang 2Giải lao
Luyện viết:
GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét các con chữ: ach, cuốn sách HS viết bảng con GV uốn nắn sửa sai
c Đọc từ ứng dụng:
GV ghi từ ứng lên bảng:
HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học HS nêu GVgạch chân Gọi HS
đọc tiếng mới HS đọc từ ứng dụng GV giải nghĩa 1-2 từ
GVđọc mẫu từ Gọi HS đọc lại (cá nhân; nhóm; cả lớp)
Tiết 2
3 Luyện tập :
a Luyện đọc:
HS đọc lại từng phần trên bảng lớp
HS đọc SGK (cá nhân, nhóm, cả lớp)
Đọc câu ứng dụng:
GV cho HS quan sát tranh
+ Bức tranh vẽ gì?
GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng:
HS đọc nhẩm Hêu tiếng có vần vừa học HS đọc tiếng mới HS đọc câu ứng dụng GV đọc mẫu Gọi HS đọc lại (cá nhân, cả lớp)
Giải lao
b Luyện viết:
GV hướng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vở HS mở vở tập viết 1 HS đọc lại bài viết HS viết bài GV chấm và nhận xét bài của HS
c Luyện nói:
GV ghi tên bài luyện nói lên bảng: Giữ gìn sách vở
HS đọc tên bài luyện nói
GV gợi ý:
+ Bức tranh vẽ?
GV nêu câu hỏi gợi ý để HS luyện nói theo chủ đề
HS thảo luận nhóm đôi Gọi đại diện nhóm trình bày HS nhận xét
4 Củng cố, dặn dò :
HS đọc lại toàn bài 1 lần
Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
Nhắc HS yếu về đọc, viết vần, tiếng, từ đã học HS khá, giỏi về ôn lại bài và xem trước bài sau
Toán : Phép cộng dạng 14+3
I Mục tiêu:
- Biết làm tính cộng ( không nhớ) trong phạm vi 20 , cộng nhẩm dạng 14+ 3 -Làm bài 1 (cột 1,2,3) ; bài 2 (cột 2, 3) ; bài 3 (phần 1)
Trang 3II- Đồ dùng dạy – học:
- GV bảng gài, que tính, phiếu BT, đồ dùng phục vụ trò chơi, bảng
phụ.
- HS que tính, sách HS.
III- Các hoạt động dạy – học;
I- Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết số từ 10 – 20 và từ 20 –
- Số 20 gồm mấy chữ số?
- GV nhận xét cho điểm
II- Dạy – học bài mới:
1- Giới thiệu bài :
2- Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14+3
+ Hoạt động 1: Hoạt động với đồ vật
- HS lấy 14 que tính ( gồm 1 bó que tính và 4
que tính rời) rồi lấy thêm 3 que tính nữa - HS thực hiện theo yêu cầu.
- Có bao nhiêu que tính? - có tất cả 17 que tính
+ Hoạt động 2: Hình thành phép cộng 14+3
- Cho HS đạt một chục que tính ở bên trái và 4
- GV đồng thời gài lên bảng
- GV nói kết hợp gài và viết
+ Có một chục que ( gài lên bảng bỏ 1 chục
viết ở cột chục) và 4 que tính rồi ( gài 4 que
tính rời) viết 4 ở cột đơn vị - HS theo dõi
- Cho HS lấy 3 que tính rời đặt xuống dưới 4
que tính rời
- GV gài và nói, thêm 3 que tính rời, viết 3
dưới 4 cột đơn vị
- Làm thế nào để biết có bao nhiêu que tính? - Gộp 4 que tính rời với 3 que tính
được 7 que tính rời, có 1 bó 1 chục que tính và 7 que tính rời là 17 que tính.
- Để thực hiện điều đó cô có phép cộng:
14 + 3 = 17
+ Hoạt động 3: Đặt tính và thực hiện phép
tính
- HD cách đặt tính chúng ta viết phép tính từ
trên xuống dưới
+ Đầu tiên viết số 14 rồi viết số 3 sao cho
thẳng cột với 1 ( ở cột đơn vị)
(GV vừa nói vừa thực hiện)
Lop1.net
Trang 4- Viết dấu cộng ở bên trái sao cho ở giữa hai
số
- Kẻ gạch ngang dưới hai số đó
- Sau đó tính từ phải sang trái 14
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính + 3
và tính sau đó thực hiện bảng con 17
- HS chú ý theo dõi
3- Luyện tập:
Bài 1: (cột 1,2,3)
Bài Y/c gì?
HD: BT1 đã đặt tính sẵn cho chúng ta nhiệm
vụ của các em là thực hiện phép tính sao cho
đúng
Tính
- GV nhận xét, cho điểm - HS làm bài, 2 HS lên bảng
Bài 2: (cột 2, 3)
Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2
HD: BT2 đã cho phép tính dưới dạng hàng
ngang các con hãy dựa vào bảng cộng trong
phạm vi 10 để tính 1 cách nhanh nhất
- HS quan sát và nhận xét.
- Tính
- GV ghi bảng: 13 + 6 =
- Các em nhẩm như sau: 3 + 6 = mấy? - Bằng 9
- Vậy ta được kết quả là bao nhiêu? - 19
- Đó chính là kết quả nhẩm, dựa vào đó các em
kết quả.
- Em có nhận xét gì về phép cộng
Bài 3: ( phần 1)
- Bài yêu cầu gì? - Điền số thích hợp vào ô trống theo mẫu.
- HD muốn điền số được chính xác chúng ta
lượt với các số trong các ô ở hàng trên, sau đó điền kết quả vào ô, tương ứng ở hàng dưới.
- GV gắn bài tập 3 lên bảng
- HS quan sát và nhận xét.
4- Củng cốdặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
Trang 5Đạo đức:
Lễ phép vâng lời thầy cô giáo (T2)
I- Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo , cô giáo
Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo , cô giáo
-Thực hiện lễ phép với thầy giáo cô giáo
-Hiểu được thế nào là lễ phép với thầy giáo cô giáo
-Biết nhắc nhở bạn bè phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
II- Tài liệu – phương tiện:
- Vở bài tập đạo đức.
III- Các hoạt động dạy – học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Để tỏ ra lễ phép, vâng lời thầy cô giáo? em cần
phải làm gì?
- Vì sao phải lễ phép vâng lời thầy cô giáo?
II- Dạy – học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hoạt động 1: HS làm bài tập 3
- Cho HS nêu Y/c của bài tập - 1 vài HS nêu.
- Cho HS kể trước lớp về một bạn biết lễ phép và
- Cả lớp trao đổi và nhận xét
- GV kể 1-2 tấm gương trong lớp
- HS theo dõi và nhận xét bạn nào trong chuyện đã biết lễ phép, vâng lời thầy cô giáo.
3- Hoạt động 2: Thảo luận nhóm theo BT4.
- GV chia nhóm và nêu Y/c
- Em làm gì khi bạn chưa lễ phép, vâng lời thầy
cầu.
- Cho từng nhóm nêu kết quả thảo luận - Các nhóm cử đại diện lần lượt
nêu Trước lớp.
- Cả lớp trao đổi, nhận xét
+ Kết luận: Khi bạn em chưa biết lễ phép, chưa
vâng lời thầy giáo, cô giáo em nên nhắc nhở nhẹ
nhàng và khuyên bạn không nên như vậy
4- Hoạt động 3: Vui múa hát về chủ đề “Lễ
phép vâng lời thầy cô giáo”
- Yêu cầu HS hát và múa về chủ đề trên bài hát
về chủ đề này
- Cho HS đọc 2 câu thơ cuối bài
- HS có thể hát, múa, kể chuyện
và đọc thơ ( CN, nhóm, lớp)
- HS đọc CN, đt.
5- Củng cố – dặn dò:
- Em sẽ làm gì khi bạn chưa biết vâng lời thầy
cô?
- Lễ phép vâng lời thầy cô là như thế nào?
- Nhận xét chung giờ học
- Kính trọng lễ phép thầy cô và người lớn tuổi
- Chuẩn bị bài 21
- 1 vài em trả lời
- HS nghe và ghi nhớ
Lop1.net
Trang 6Thứ 3 ngày 12 tháng 1 năm 2010
Học vần : Luyện tập tổng hợp
I Mục tiêu:
-Đọc được : iêc, ươc, ach, ich, êch ; từ và câu ứng dụng có chứa các vần trên
-Viết được: iêc, ươc, ach, ich, êch , lách cách, túi xách, lạch bạch, lếch thếch chim chích
II.Các hoạt động dạy học:
1.giới thiệu bài :
2.luyện đọc:
GV ghi bảng:
iêc, ươc, ach, ich, êch , lách cách, túi xách, lạch bạch, lếch thếch
chim chích , cái phích, dây cước, nước sôi, ấm tích, xúc xích sạch sẽ, lò gạch, con chạch , thạch sanh , khanh khách…
- HS đọc cá nhân ,nhóm ,lớp
3.Luyện viết :
- iêc, ươc, ach, ich, êch , lách cách, túi xách, lạch bạch, lếch thếch
chim chích
-HS viết ở vở ô ly:
4.Làm bài tập ở VBT
5.Củng cố dặn dò:nhận xét giờ học
Toán:Luyện tập
I.Mục tiêu:
-Thực hiện được phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 20, cộng nhẩm dạng 14+3
II.Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài:
2.Luyện tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
13+3= 13+5=
14+4= 14+5=
12+7= 12+7=
Bài 2: Tính nhẩm
14+1= 16+2=
14+3= 14+3=
13+4= 15+3=
13+0= 10+3=
Bài 3: Tính
10+1+5= 15+1+2=
12+2+2= 12+2+3=
14+2+3= 11+3+2=
Bài 4: -Làm bài 159 ở sách toán hay và khó trang 35
Trang 73 Củng cố dặn dò:
-Nhận xét giờ học và HD học ở nhà
Thứ 4 ngày 13 tháng 1 năm 2010
Học vần : Bài 83 : Ôn tập
I Mục tiêu:
-Đọc được các vần , từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
-Viết được các vần , từ ngữ dụng từ bài 77 đến bài 83.
-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
-HSKG kể đươc từ 2-3 đoạn truyện theo tranh
-HSKG nói được từ 4-5 theo chủ đề
II Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt 1 tập 2
- Bảng ôn
III Các hoạt động dạy và học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Vở kịch, vui thích, mũi
hếch
- Đọc từ, câu ứng dụng
- GV theo dõi, NX và cho điểm
- Mỗi tổ viết một từ vào bảng con
- 2HS đọc
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài ( trực tiếp)
2 Ôn tập:
a, Ôn các vần đã học:
- Những vần nào trong bảng đã học:
- Nghe cô đọc hãy chỉ đúng chữ ghi âm
cô đọc nhé.
( GV đọc vần bất kỳ không theo trình tự
)
- Các em hãy đọc theo bạn chỉ
- Em hãy đọc các vần và chỉ đúng trên
bảng
- HS lên bảng chỉ chữ ghi vần đã học
- HS nghe và lên chỉ vần đó
- 1HS lên bảng chỉ HS khác đọc
- HS đọc đến vần nào thì chỉ vần đó trên bảng
Lop1.net
Trang 8b, Ghép âm thanh vần:
- Hãy đọc cho cô các âm ở cột dọc
- Hãy đọc các âm ở dòng ngang.?
- Các em hãy ghép các âm ở cột dọc với
các âm ở cột ngang sao cho thích hợp để
tạo thành vần đã học
- HS đọc: C, Ch
- HS đọc: ă, â, o, ô, ư
- HS ghép các vần
- Các em vừa ghép được những vần gì?
- GV ghi vào bảng ôn.
- Hãy đọc các vần này
- GV theo dõi và chỉnh sửa
- HS đọc
c Đọc từ ứng dụng:
- Hãy đọc cho cô các từ ứng dụng có trong
bài.
- HS đọc
- GV ghi bảng, giải nghĩa từ “ thác nước”
nước từ trên cao đổ xuống tao thành thác
ích lợi: Những điều có lợi
- Cho HS luyện đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
d Tập viết từ ứng dụng:
- HDHS viết các từ: thác nước, ích lợi,
vào bảng con
- Hãy nhắc lại cách viết các vần ac, ich
lợi vào bảng con.
- Hãy nhắc lại các vần ac, ich.
- GV viết mẫu và giao việc
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Cho HS đọc lại bài trên bảng
- NX chung giờ học
- HS nói cách viết lưu ý nét nối giữa avà c: i và ch
- HS tô chữ trên rồi viết bảng con
- 2HS lên bảng viết
- HS đọc CN,ĐT Tiết 2
Luyện tập:
a Luyện đọc:
+ Em hãy đọc các vần và từ vừa ôn
- GN chỉ không theo thứ tự - HS đọc CN, nhóm , lớp
- Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh cho HS QS và hỏi:
- GV: Các em HS này rất ngoan đi đâu
cũng bíêt chào hỏi chào hỏi có rất nhiều
điều hay chúng ta sẽ đọc đoạn thơ ứng
dụng để thấy.
Trang 9- Hãy đọc cho cô đoạn thơ này - HS đọcCN nhòm lớp.
- GV theo dõi chỉnh sửa
b Luyện viết:
- HDHS viết các từ: Thác, Lọ nước, vào
vở
- Hãy nhắc lại cách viết - 1 em nhắc lại
- cho 2 HS lên bảng víêt lại - 2 HS lên bảng viết
- Cho học sinh viết vở - HS tập viết theo hướng dẫn
- GV theo dõi và uốn nắn cho học sinh
yếu.
c Kể chuyện:
Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng -HS lắng nghe
- GV giới thiệu; Có 1 anh chàng ngốc
nghếch nhưng đã lấy được cô công chúa
đẹp Vì sao lại như vậy chúng ta cùng
nghe câu chuyện này nhé.
+ Hãy nhắc lại cho cô tên câu chuyện
- GV kể chuyện 2 lần
- Lần 2 kể bằng tranh
- GVHD học sinh kể lại câu chuyện theo
tranh
-HS quan sát tranh và kể chuyện theo tranh
- Chia 4 tranh cho 4 tổ
- GVNX đánh giá
- Nhờ đâu mà anh chàng ngốc lấy được
nàng công chúa?
4 Củng cố – dặn dò:
- 1 vài em lần lượt đọc và SGK
- Các tổ chỉ đại diện lên thi
- HS nghe và ghi nhớ
- Các em hãy đọc lại bài vừa học - HS đọc
- Trò chơi: Tìm tên gọi của đồ vật
Toán: Phép trừ dạng 17-3
I Mục tiêu:
-Biết làm các tính trừ ( không nhớ) trong phạm vi 20 ; biết trừ nhẩm dạng 17-3
- Làm bài 1 (a) ; bài 2 ( cột 1,3 ) bài 3 ( phần 1)
B- Đồ dùng dạy – học:
- GV bảng gài que tính, bảng phụ đồ dùng phục vụ trò chơi.
- HS que tính.
C- Các hoạt động dạy – học:
Lop1.net
Trang 10Giáo viên Học sinh
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS lên bảng tính nhẩm
15 + 2 = 16 + 3 = 14 + 1 =
- Đọc cho HS đặt tính và làm bảng con
13 + 5 11 + 6 15 + 4
- GV nhận xét cho điểm
- 3 HS lên bảng
- Mỗi tổ làm một phép tính vào bảng con.
II- Dạy – học bài mới.
1- Giới thiệu bài :
2- Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17 – 3.
a- Hoạt động 1: Thực hành trên que tính.
- Yêu cầu HS lấy 17 que tính (gồm 1 chục và 7 que
tính rời) sau đó tách thành 2 phần để trên bàn phần
bên phải có 7 que tính rời
- GV đồng thời gài lên bảng
- GVHDHS cách lấy ra 3 que tính cầm ở tay(GV
lấy ra 3 que tính khỏi bảng gài)
- Số que tính còn lại trên bàn là bao nhiêu?
- Vì sao em biết?
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS thực hiện lấy ra 3 que tính.
- Còn 14 que tính
- Như vậy từ 17 que tính ban đầu tách để lấy đi 3
que tính Để thể hiện việc làm đó cô có một phép
tính trừ đó là 17 – 3 ( viết bảng)
b- Hướng dẫn cách đặt tính và thực hiện phép
tính.
- Số que tính còn lại trên bàn gồm 1 chục và 4 que tính rời là
14 que tính
+ Hướng dẫn: Chúng ta viết phép tính từ trên
xuống dưới
- Đầu tiên ta viết số 17 rồi viết số 3 sao cho 3
thẳng cột với 7
- Viết dâú trừ ở bên trái sao cho ở giữa hai số
- Kẻ vạch ngang dưới hai số đó
+ Cách tính chúng ta bắt đầu tính từ hàng đơn vị - 2 HS nhắc lại cách đặt tính.
17 7 trừ 3 bằng 4 viết 4
- 3 hạ 1, viết 1
14
3- Luyện tập:
bài 1: (phần a)
- Cho HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu một số HS nêu lại cách làm
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- Tính
HS làm bài ở bảng con
Trang 11Bài 2: (cột 1,3)
- Bài yêu cầu gì?
- HDHS tính và ghi kết quả hàng ngang
- Em có nhận xét gì về phép tính 14 – 0?
Bài 3 : ( phần 1)
- Cho HS nêu yêu cầu của bài
HD muốn điền được số thích hợp vào ô trống ta
phải làm gì?
- Tính
- HS làm bài 2 HS lên bảng
12 - 1 = 11 14-1=13
17 – 5 = 12 19-8=11
14 – 0 = 14 18-0=18
- 1 số trừ đi 0 thì = chính số
đó.
- Điền số thích hợp vào ô trống.
- Phải lấy số ở ô đầu trừ lần lượt cho các số ở hàng trên sau
đó điền kết quả tương ứng vào
ô dưới.
- GV gắn nội dung bài tập lên bảng
- Cho HS nhận xét và chữa bài - HS làm trong sách 1HS lên
bảng.
4- Củng cố – dặn dò:
- Trò chơi tìm nhà cho thỏ
- HDHS chơi tương tự tiết trước - Mỗi tổ cử đại diện lên chơi
thi.
- Chúng ta vừa học bài gì? - Phép trừ dạng 17 – 3
- Nhận xét chung giờ học
- ôn lại bài
- Chuẩn bị trước bài luyện tập - HS nghe và ghi nhớ.
Toán: Luyện tập
I Mục tiêu:
-Biết làm các tính trừ ( không nhớ) trong phạm vi 20 ; biết trừ nhẩm dạng 17-3
II Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2.Luyện tập:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
13-1= 15-2= 14-2=
14-3= 16-0= 15-0=
Bài 2: Tính
16-4= 19-7= 17-4=
16-2= 15-4= 18-3=
Lop1.net