Baøi 2: Goïi neâu yeâu caàu cuûa baøi: Hoïc sinh thaûo luaän nhoùm vaø neâu vieát Cho học sinh hoạt động nhóm để nêu tóm tắt tóm tắt và trình bày bài giải theo nhóm thi đua giữa các nhóm[r]
Trang 1TUẦ N 22
Ngày soạn:30 /1 / 2010
Ngày dạy thứ 2: 1 / 2 / 2010
Tiết 1: Hoạt động tập thể
chào cờ
**********************************
Tiết 2: Âm nhạc:
HỌC HÁT BÀI : TẬP TẦM VễNG
( GV bộ mụn thực hiện)
***********************************
Tiết 3,4: Tiếng việt
OÂN TAÄP
I.Muùc tieõu: Đọc được cỏc vần từ ngữ cõu ứng dụng của bài 84 đến bài 90.
-Viết đuợc cỏc vần từ ngữ ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
-Nghe, hieồu ứ keồ laùi được một đoạn theo tranh theo tranh caõu chuyeọn keồ: Ngoóng vaứ teựp
*MTR:HSKHđỏnh vần được cỏc tiếng dễ cú 2,3 õm tiết
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
-Baỷng oõn taọp caực vaàn keỏt thuực baống p
-Tranh minh hoaù caực tửứ, caõu ửựng duùng, chuyeọn keồ
III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1.KTBC : Hoỷi baứi trửụực
ẹoùc saựch keỏt hụùp baỷng con
Vieỏt baỷng con
GV nhaọn xeựt chung
2.Baứi mụựi:
GV treo tranh veừ vaứ hoỷi:
Tranh veừ gỡ?
Trong tieỏng thaựp coự vaàn gỡ ủaừ hoùc?
GV gaộn baỷng oõn taọp phoựng to vaứ yeõu caàu hoùc
sinh kieồm tra xem hoùc sinh noựi ủaừ ủaày ủuỷ caực
vaàn ủaừ hoùc keỏt thuực baống p hay chửa
Hoùc sinh neõu theõm neỏu chửa ủaày ủuỷ…
Hoùc sinh neõu teõn baứi trửụực
HS caự nhaõn 6 -> 8 em N1 : giaứn mửụựp; N2 : tieỏp noỏi
Caựi thaựp cao
Ap
Hoùc sinh keồ, GV ghi baỷng
Hoùc sinh kieồm tra ủoỏi chieỏu vaứ boồ sung cho ủaày ủuỷ
Trang 23.Ôn tập các vần vừa học:
a.Gọi HS lên bảng chỉ và đọc các vần đã học
GV đọc và yêu cầu học sinh chỉ đúng các vần
giáo viên đọc (đọc không theo thứ tự)
b) Ghép âm thành vần:
GV yêu cầu HS ghép chữ cột dọc với các chữ
ở các dòng ngang sao cho thích hợp để được
các vần tương ứng đã học
Gọi HS chỉ và đọc các vần vừa ghép được
c) Đọc từ ứng dụng
Gọi HS đọc các từ ứng dụng trong bài: đầy
áp, đón tiếp, ấp trứng (GV ghi bảng)
GV sửa phát âm cho học sinh
GV đưa tranh hoặc dùng lời để giải thích các
từ này cho học sinh hiểu (nếu cần)
d) Tập viết từ ứng dụng:
GV hướng dẫn HS viết từ: đón tiếp, ấp trứng
Cần lưu ý các nét nối giữa các chữ trong vần,
trong từng từ ứng dụng…
GV nhận xét và sửa sai
Gọi đọc toàn bảng ôn
4.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới ôn
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Cá mè ăn nổi
Cá chép ăn chìm
Con tÐp lim dim
Trong chùm rể cỏ
Con cua áo đỏ
Cắt cỏ trên bờ
Con cá múa cờ
Học sinh chỉ và đọc 8 em
Học sinh chỉ theo yêu cầu của GV 10 em
HS ghép và đọc, học sinh khác nhận xét
Cá nhân học sinh đọc, nhóm
Nghỉ giữa tiết Toàn lớp viết
4 em
Vài học sinh đọc lại bài ôn trên bảng
HS tìm tiếng mang vần kết thúc bằng p trong câu, 4 em đánh vần, đọc trơn tiếng 4
em, đọc trơn toàn câu và bài 6 em, đồng thanh nhóm, lớp
Trang 3ẹeùp ụi laứ ủeùp.
Goùi hoùc sinh ủoùc.
GV nhaọn xeựt vaứ sửỷa sai.
+ Keồ chuyeọn: Ngoóng vaứ teựp
GV gụùi yự baống heọ thoỏng caõu hoỷi, giuựp hoùc
sinh keồ ủửụùc caõu chuyeọn: Ngoóng vaứ teựp
GV keồ laùi caõu chuyeọn cho hoùc sinh nghe
GV treo tranh vaứ keồ laùi noọi dung theo tửứng
bửực tranh
Gvhdaón HSkeồlaùi qua ND tửứng bửực tranh
YÙ nghúa caõu chuyeọn: Ca ngụùi tỡnh caỷm …
ẹoùc saựch keỏt hụùp baỷng con
GV ủoùc maóu 1 laàn
GV Nhaọn xeựt cho ủieồm
Luyeọn vieỏt vụỷ TV
GV thu vụỷ ủeồ chaỏm moọt soỏ em
Nhaọn xeựt caựch vieỏt
5.Cuỷng coỏ daởn doứ: Goùi ủoùc baứi
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc: Tuyeõn dửụng
Veà nhaứ hoùc baứi, xem baứi ụỷ nhaứ, tửù tỡm tửứ
mang vaàn vửứa hoùc
Hoùc sinh laộng nghe Giaựo vieõn keồ
HS keồ chuyeọn theo ND tửứng bửực tranh vaứ gụùi yự cuỷa GV
Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt
Hoùc sinh laộng nghe
Goùi hoùc sinh ủoùc
Toaứn lụựp
CN 1 em
Chiều thứ 2
R ẩN Đ ỌC
- Đọc và viết được các tiếng có vần đó học từ bài 89 đến bài 90
- Biết vận dụng vào làm bài tập
*MTR: hskh đọc đỏnh vần từ và cõu ứng dụng
II/ Đồ dùng dạy học
_ Vở bài tập tiếng việt
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Kiểm tra bài củ
- Gọi học sinh lên bảng
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 em đọc và viết được bập bờnh,lợp nhà
1 em đọc câu ứng dụng
Trang 42/Dạy học bài mới
a/ Giới thiệu bài
b/ Luyện tập :
-Giáo viên hướng dẫn học sinh làm
-Giáo viên hướng dẫn quy trình viết
3/ Củng cố dặn dò
-Chấm vài em
- Nhận xét giờ học
- Luyện đọc Học sinh đọc bài trong sách giáo khoa Gọi học sinh đọc cá nhân – Ghi điểm
- Luyện viết Học sinh làm các bài tập trong vở bài tập Bài tập 1 : Học sinh nêu yêu cầu
Tự làm bài Đọc kết quả nối Bài tập 2 :Học sinh tự làm bài Đổi vở kiểm tra chéo Bài tập 3: Viết
Học sinh viết bài vào vở
RẩN VIẾT
I: Muùc tieõu:
- Giỳp hs reứn viết laùi caực bài đó học
- Viết ủửụùc từ và cõu ứng dụng caõu ửựng duùng.õ
*MTR: hskh viết được cỏc tiếng cú từ 2,3 õm tiết
II Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc
1 Baứi cuừ : goùi hs ủoùc baứi ụn tập
-GV nhaọn xeựt
2 Baứi mụựi :
* Luyện viết :Cho HS luyện viết bảng
con-GV đọc cho HS viết cỏc từ sau:Tấm liếp,giàn
mướp,gạo nếp…
Goùi 1 soỏ em leõn ủoùc trửụực lụựp
Yeõu caàu hs ủoùc trụn
GV theo doừi sửừa sai
*Luyện viết vào vở:GV đọc cho HS viết bài
thơ :Cỏ mố …
GV theo dừi giỳpHS
Hs leõn ủoùc
HS ủoùc baứi theo nhoựm ,bàn ,cỏ nhõn 8-10 em leõn ủoùc baứi
caỷ lụựp theo doừi nhaọn xeựt caỷ lụựp ủoàng thanh
HS xung phong ủoùc trụn
-* HSKH đọc đỏnh vần
HS viết bài
Trang 53 Cuỷng coỏ daởn do
ứGV toồ chửực troứ chụi Tỡm tieỏng chửựa vần
vừa ụn
GV nhaọn xeựt troứ chụi
-Veà nhaứ ủoùc laùi caực baứi ủaừ hoùc
HS chụi theo 3 toồ
Tiết 3: Đạo đức
EM VAỉ CAÙC BAẽN (Tieỏt 2)
I.Muùc tieõu:
-Bước đầu biết được: trẻ em cần đuợc học tập ,được vui chơi và được kết giao bạn bố -Biết cần phải đoàn kết , thõn ỏi giỳp đỡ bạn bố trong học tập ,trong vui chơi
-Bước đầu biết vỡ sao cần phải cư xử tốt với bạn bố trong học tập ,trong vui chơi
-Đoàn kết thõn ỏi với bạn bố xung quanh
II.Chuaồn bũ:
Tranh minh hoaù phoựng to theo noọi dung baứi
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1.KTBC:
GV nhaọn xeựt KTBC
2.Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi ghi tửùa
Hoaùt ủoọng 1 :
Phaõn tớch tranh (baứi taọp 2)
GV yeõu caàu caực HS sinh thaỷo luaọn ủeồ phaõn
tớch tranh baứi taọp 2
Trong tửứng tranh caực baùn ủang laứm gỡ?
Caực baùn ủoự coự vui khoõng? Vỡ sao?
Noi theo caực baùn ủoự, caực em caàn cử xửỷ nhử
theỏ naứo vụựi baùn beứ?
GV goùi tửứng caởp HS neõu yự kieỏn trửụực lụựp
Giaựo vieõn keỏt luaọn chung: Caực baùn trong
caực tranh cuứng hoùc, cuứng chụi vụựi nhau raỏt
vui Noi theo caực baùn ủoự, caực em caàn vui
veừ, ủoaứn keỏt, cử xửỷ toỏt vụựi baùn beứ cuỷa mỡnh
Hoaùt ủoọng 2: Thaỷo luaọn lụựp
Noọi dung thaỷo luaọn:
ẹeồ cử xửỷ toỏt vụựi baùn caực em caàn laứm gỡ?
HS neõu teõn baứi hoùc
Vaứi HS nhaộc laùi
Hoùc sinh hoaùt ủoọng theo caởp
HS phaựt bieồu yự kieỏn cuỷa mỡnh trửụựclụựp
Hoùc sinh nhaộc laùi
Hoùc sinh thaỷo luaọn theo nhoựm 8 vaứ trỡnh
Trang 6 Với bạn bè cần tránh những việc gì?
Cư xử tốt với bạn có lợi gì?
GV kết luận: Để cư xử tốt với bạn, các em
cần học, chơi cùng nhau, nhường nhịn giúp
đỡ nhau, mà không được trêu chọc, đánh
nhau, làm bạn đau, làm bạn giận Cư xử tốt
như vậy sẽ được bạn bè quý mến, tình cảm
bạn bè càng thêm gắn bó
Hoạt động 3: Giới thiệu bạn thân của mình
Giáo viên gợi ý các yêu cầu cho học sinh
giới thiệu như sau:
Bạn tên gì? Đang học và đang sống ở
đâu?
Em và bạn đó cùng học, cùng chơi với
nhau như thế nào??
4.Củng cố: Hỏi tên bài
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau
bày trước lớp những ý kiến của mình Học sinh khác nhận xét và bổ sung
Học sinh nhắc lại
Học sinh giới thiệu cho nhau về bạn của mình theo gợi ý các câu hỏi
Học sinh nêu tên bài học.
Ngµy so¹n : 31 / 1/ 2010
Ngµy d¹y:Thø 3/2 / 2 /2010
TiÕt 1: Thđ c«ng
II.Đồ dùng dạy học:
-Bút chì, thước kẻ, kéo
-1 tờ giấy vở học sinh
-Học sinh: Giấy nháp trắng, bút chì, vở thủ công, kéo
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định:
2.KTBC:
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu
cầu giáo viên dặn trong tiết trước
Hát
Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho giáo viên kểm tra
Trang 7Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học
sinh
3.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
Giáo viên giới thiệu các dụng cụ thủ công:
Giáo viên cho học sinh quan sát từng dụng
cụ: bút chì, thước kẻ, kéo một cách thông
thả.
Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hành:
Khi sử dụng bút để kẻ, vẽ, viết ta đưa đầu
nhọn của bút chì lên tờ giấy và di chuyển
nhẹ trên giấy theo ý muốn
Khi sử dụng tay trái cầm thước, tay phải
cầm bút…
Khi cắt, tay trái cầm tờ giấy, tay phải cầm
kéo…
Học sinh thực hành:
Yêu cầu: Kẻ đường thẳng, cắt theo đường
thẳng
GV quan sát uốn nắn giúp HS yếu hoàn
thành nhiệm vụ của mình Giữ an toàn khi
sử dụng kéo
4.Củng cố:
5.Nhận xét, dặn dò:Nhận xét, tuyên dương
các em cắt đẹp và thẳng
Chuẩn bị bài học sau: mang theo bút chì,
thước kẻ, kéo, giấy vở có kẻ ô li
Vài HS nêu lại
Học sinh quan sát theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh quan sát và lắng nghe
Học sinh quan sát và lắng nghe
Học sinh quan sát và lắng nghe
Học sinh thực hành kẻ đường thẳng và cắt theo đường thẳng đó
Học sinh nhắc lại cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo
TiÕt 2.3: TiÕng viƯt
OA - OE
I.Mục tiêu:
-Đọc đúng các vần oa, oe, các từ: hoạ sĩ, múa xoè, từ và câu ứng dụng
-Viết được các vần oa, oe, các từ: hoạ sĩ, múa xoè
Trang 8-Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất.
*MTR:HSKH đánh vần được các tiếng trong bài
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ luyện nói: Sức khoẻ là vốn quý nhất
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần oa, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần oa
Lớp cài vần oa
GV nhận xét
HD đánh vần vần oa
Có oa, muốn có tiếng hoạ ta làm thế nào?
Cài tiếng hoạ
GV nhận xét và ghi bảng tiếng hoạ
Gọi phân tích tiếng hoạ
GV hướng dẫn đánh vần tiếng hoạ
Dùng tranh giới thiệu từ “hoạ sĩ ”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng hoạ, đọc trơn từ hoạ sĩ
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần oe (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 6 -> 8 em N1 : ấp trứng; N2 : đón tiếp
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
o – a – oa
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm h đứng trước vần oa và thanh nặng dưới âm a
Toàn lớp
CN 1 em
Hờ – oa – nặng – hoạ
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT
Tiếng hoạ
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : bắt đầu bằng o
Khác nhau : kết thúc bằng a và e
3 em
1 em
Trang 9H/dẫn viết bảng con: oa, hoạ sĩ, oe, múa
xoè
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
GV đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để giới
thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ (nếu
thấy cần), rút từ ghi bảng
Sách giáo khoa, hoà bình, chích choè, mạnh
khoẻ
Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới học
và đọc trơn các từ trên
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu: GT tranh rút câu ghi bảng:
Hoa ban xoè cách trắng
Lan tươi màu vàng vàng
Cành hồng khoe nụ thắm
Bay làn hương dịu dàng.
GV nhận xét và sửa sai.
Luyện nói: Chủ đề: “Sức khoẻ là vốn quý
nhất”
GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu
hỏi, giúp HS nói tốt theo chủ đề “Sức khoẻ
là vốn quý nhất”
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Hằng ngày em tập thể dục vào lúc nào?
+ Em thích tập thể dục không?
+ Tập thể dục giúp sức khoẻ em thế nào?
Nghỉ giữa tiết Toàn lớp viết
HS quan sát và giải nghĩa từ cùng GV
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần oa, oe
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 2 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng
4 em, đọc trơn toàn câu và bài 5 em, đồng thanh nhóm, lớp
HS nói theo hướng dẫn của GV
Học sinh khác nhận xét
Học sinh tự nói
Trang 10+ Tại sao nói sức khoẻ là vốn quý nhất?
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
Luyện viết vở TV
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Trò chơi:
Tìm vần tiếp sức:
GV gọi HS chia thành 2nhóm mỗi nhóm
khoảng 7 em Thi tìm tiếng có vần vừa học
GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà,
tự tìm từ mang vần vừa học
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em
Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
CN 1 em
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 7 học sinh lên chơi trò chơi
Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần các bạn trong nhóm chơi
Học sinh khác nhận xét
TiÕt 4: To¸n
GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN
I.Mục tiêu :Hiểu đề tốn :Cho gì?hỏi gì?Biết bài tốn giải gồm câu lời giải, phép tính ,
đáp số
-Bước đầu tập cho học sinh tự giải bài toán
*MTR:HSKH làm được bài tập 1
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ chuẩn bị các bài tập SGK, các tranh vẽ trong SGK
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Hỏi tên bài học
Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh làm:
Bài 4: 2 em, 1 em viết tiếp vào chỗ chấm
để có bài toán; 1 em giải bài toán
Gọi HS khác nhận xét bài bạn trên bảng
Nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
3 Giới thiệu cách giải bài toán và cách
Học sinh nêu
2 học sinh giải bảng, học sinh khác theo dõi và nhận xét bài bạn
Học sinh nhắc tựa
Trang 11trình bày bài giải
Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài
toán, cho xem tranh rồi đọc bài toán
Hướng dẫn các em tìm hiểu đề bài
Bài toán cho biết những gì?
Bài toán hỏi gì?
Giáo viên ghi tóm tắt bài toán lên bảng
Tóm tắt:
Hướng dẫn học sinh viết bài giải:
+ Viết câu lời giải
+ Viết phép tính (đơn vị đặt trong dấu
ngoặc)
+ Viết đáp số
Gọi học sinh đọc lại bài giải vài lượt
4 Học sinh thực hành
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Hướng dẫn quan sát tranh vẽ rồi viết (nêu)
số thích hợp vào mỗi chỗ chấm để có bài
toán, dựa vào tóm tắt để giải bài toán
Sau khi hoàn thành bài toán, gọi học sinh
đọc lại bài toán
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh tự quan sát hình bài 2 để nêu bài
toán Giáo viên giúp đỡ các em để hoàn
thành bài tập của mình
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Hướng dẫn quan sát tranh vẽ rồi đọc bài
toán “Có 5 con vịt dưới ao và 4 con vịt trên
bờ Hỏi đàn vịt có tất cả mấy con?”
Gọi học sinh ghi vào phần tóm tắt
Cho học sinh giải theo nhóm và nêu kết
quả
Tuyên dương nhóm hoàn thành sớm nhất và
Học sinh xem tranh và đọc đề toán SGK
Cho biết: Có 5 con gà Hỏi: Nhà An có tất cả mấy con gà?
Học sinh đọc bài giải mẫu
Giải:
Nhà An có tất cả là:
5 + 4 = 9 (con gà)
Đáp số: 9 con gà Học sinh nêu các bước khi giải bài toán có văn:
B1: Viết câu lời giải B2: Viết phép tính (đơn vị đặt trong dấu ngoặc)
B3: Viết đáp số
HS viết tóm tắt và trình bày bài giải Vào VBT, đọc bài làm cho cả lớp nghe
Học sinh tự giải và nêu bài giải
Giải:
Tổ em có tất cả là:
6 + 3 = 9 (bạn)
Đáp số : 9 bạn Các nhóm hoạt động: Viết tóm tắt bài toán và giải Nhóm nào xong trước đính bài giải lên bảng Các nhóm nhận xét bài của nhau
Giải:
Đàn vịt có tất cả là:
5 + 4 = 9 (con) Đáp số : 9 con vịt