Tieát : 42 Baøi LUYEÄN TAÄP I .MUÏC TIEÂU BAØI DAÏY: * Kiến thức : Tiếp tục củng cố lại các kiến thức đả học về thu tập tài liệu , bảng số hiệu thống kê ban đầu ,dấu hiệu và tần số của g[r]
Trang 1G.A : Đại Số 7 Trang 85
Tuần :20 Ngày soạn : 10.01.2009 Tiết :41 Chương III : THỐNG KÊ
Bài 1 : THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ – TẦN SỐ
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
* Kiến thức : Làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệuthống kê khi điều tra(về
cấu tạo và nội dung); Biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa của các cụm từ’’số các giá trị của dấu hiệu’’ và ‘’số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ‘’; Làm quen với khái niệm tần số của một giá trị
II CHUẨN BỊ
GV : Giáo án, thước thẳng, bảng phụ có kẽ sẵn 3 bảng 1, 2, 3 ở sgk
HS : Sgk, thước thẳng, xem trước bài mới.
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Kiểm tra bài cũ : (không)
2 GT bài mới :
* gv giới thiệu chương -> giới thiệu nội dung bài học
3 Bài Mới
Hoạt động 1: Thu thập số liệu, bảng số
liệu thống kê ban đầu
*VD: Gv treo b.phụ có kẽ sẵn bảng 1 ở sgk
=> yêu cầu hs đọc toàn bộ nội dung ở mục 1
Gv: V.đề cần quan tâm ở đây là gì?
Gv: thông báo: Việc làm trên của người ta
là thu thập số liệu cần quan tâm và bảng 1
gọi là bảng số liệu thống kê ban đầu
Gv củng cố: đặt ra tình huống: Thống kê số
bạn nghỉ học hằng ngày trong một tuần của
lớp mình => Cho hs nêu cách tiến hành và
cho biết cấu tạo của bảng
Gv thông báo về dạng của các bảng thống
kê => giới thiệu cấu tạo bảng 2
Hs: Quan sát ví dụ và đọc nội dung ở mục 1 sgk
Hs: Số cây trồng được của từng lớp trong trường
Hs:
* cấu tạo bảng : Thứ
Tên
2 3 4
T / cộng
1 2
1 Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu
Sgk
Hoạt động 2: Dấu hiệu
a) Dấu hiệu, đơn vị điều tra:
Cho hs làm ?2 :
N.dung điều tra trong bảng 1 là gì ?
Gv: thông báo:dấu hiệu thường được kí hiệu
Hs: Nội dung điều tra trong bảng
1 là số cây trồng được của mỗi lớp trong trường
2 Dấu hiệu a) Dấu hiệu, đơn vị điều tra : (sgk)
Lop7.net
Trang 2bằng chữ cái in hoa X, Y,
Dấu hiệu X ở bảng 1 là số cây trồng
của mỗi lớp
Mỗi lớp là một đơn vị điều tra
Cho hs làm ? 3:Trong bảng 1 có bao nhiêu
đơn vị điều tra?
b) giá trị của dấu hiệu dãy giá trị của dấu
hiệu
GV: Mỗi lớp ( đơn vị) trồng được 1 số cây ;
-Lớp 7A trồng được bao nhiêu cây ?
Lớp 8B trồng được bao nhiêu cây ?
GV: Ứng với mọi g.trị điều tra có một số liệu
-Số liệu đó gl một g.trị của dấu hiệu
-Số các giá trị của dấu hiệu đúng bằng số
các đơn vị điều tra ( k h: N)
- Cột 3 của bảng 1 gọi dãy giá trị của dấu
hiệu X
GV: Yêu cầu làm ? 4
Hs: có 20 đơn vị điều tra
HS : 7A trồng 15 cây 8B Trồng 50 cây HS: Lắng nghe thông báo của giáo viên và ghi vào vở
HS: Cả lớp làm ?4
- Dấu hiệu X của bảng 1 có tất cả
20 giá trị
- Cho lần lượt các học sinh đọc dãy giá trị của X
*H.động 3 :Tần số của mỗi giá trị
GV: Cho học sinh quan sát bảng 1
Trả lời câu hỏi của ?5 là 28, 30, 35, 50
Cho hs làm ?6
Cho hs hoạt động nhóm và yêu cầu một
nhóm đại diện trả lời
Cho học sinh đọc kiến thức ở mục 3
GV: Hướng dẫn hs đưa ra định nghĩa tần số
của một giá trị
GV: Hướng dẫn cách tìm tần số thông qua
kết quả của bài ?6 ; ?7
HS: Có 4 số khác nhau là 28 ,30 ,35, 50
HS: Thảo luận nhóm
*kết quả :
- Có 8 lớp trồng được 30 cây
- Có 7 lớp trồng được 30 cây
- Có 2 lớp trồng được 28 cây
- Có 3 lớp trồng được 50 cây HS: Đọc kiến thức ở mục 3 Hsinh lắng nghe
3 Tần số của mỗi giá trị :
Sgk
4.Hướng dẫn về nhà:
+ Học thuộc lý thuyết và biết cách tìm tần số của giá trị
+ Làm bài tập 1 và 2 sgk
Trang 3G.A : Đại Số 7 Trang 87
Tiết : 42 Bài LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
* Kiến thức : Tiếp tục củng cố lại các kiến thức đả học về thu tập tài liệu , bảng số hiệu
thống kê ban đầu ,dấu hiệu và tần số của giá trị thông qua các bài tập và các ví dụ
* Kỹ năng :Bước đầu giúp học sinh có kỷ năng lập được các bảng thống kê đơn giản và tìm
dấu hiệu ,giá trị , tần số của giá trị
* Thái độ :
II CHUẨN BỊ:
GV : bảng phụ, thước thẳng , giáo án
HS : học thuộc bài cũ ,làm bài tập về nhà , thước thẳng
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1.Kiểm tra Ở bảng 4 ( sgk) cho biết :
a) Dấu hiệu mà bạn an quan tâm là gì ?
b) Dấu hiệu đó có bao nhiêu giá trị ?
c) Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị dấu hiệu đó Hãy viết các giá trị đó ?
d) Tần số các giá trị đó xuất hiện như thế nào ?
2 GT bài mới :
* Chúng ta đã biết thu thập số liệu và lập bảng thống kê số liệu ban đầu trong tiết học này
chúng ta sẽ vận dụng giải một số bài tập
* Tiến trình tiết dạy :
Hoạt động 1 : Luyện tập
GV: theo sự chuẩn bị của hs ở nhà : Các hs trình bày
các bảng thống kê ban đầu của mình trong bài tập 1
(điểm 1 bài kiểm tra của mỗi bạn trong lớp, số bạn
nghỉ học trong 1 ngày của mỗi lớp trong trường, số
con trong tứng gia đình sống gần nhà em, )
* Bài tập 3 sgk
GV : Treo bảng phụ có kẽ sẵn bảng 5, bảng 6 (sgk)
GV: đọc yêu cầu của đề bài
GV: Bảng gồm 2 cột
- Số thứ tự của học sinh
- Thời gian( giây ) của các hsinh ( nam và nữ )
a) Dấu hiệu chung cần tìm của cả hai bảng là gì ?
b) Số các giá trị của dấu hiệu và số các giá trị khác
nhau của dấu hiệu đối với từng bảng như thế nào ?
HS: Lần lượt trình bày bài làm của mình dưới sự chỉ định của giáo viên
* Bài tập 3 sgk
HS: Đọc to yêu cầu của đề bài trước lớp
Hs: Là thời gian chạy 50 mét của mỗi học sinh ( nam và nữ)
b) * bảng 5 :
- Số các giá trị là 20
- Số các g.trị khác nhau : 5(8,3;8,4;8,5;8,7;8,8 ) Lop7.net
Trang 4c) Các giá trị khác nhau và tần số của chúng ở 2
bảng như thế nào ?
Gợi ý: Từ câu b yêu cầu học sinh tìm tần số của các
giá trị khác nhau đó
Bài tập 4 ( sgk)
GV: Yêu cầu học sinh quan sát bảng 7 sgk cho học
sinh đọc to đề và yêu cầu của bài 4
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ?
- số các giá trị của dấu hiệu đó ?
b) Tìm số các giá trị khác nhau của dấu hiệu đó ?
c) Chỉ ra các giá trị khác nhau của dấu hiệu ?
- Tìm tần số của chúng ?
*Bảng 6 : - Số các giá trị là 20
- Số các giá trị khác nhau là 4 (8,7;9,0;9,2;9,3) HS: * Đối với bảng 5:
Các g.trị khác nhau là : 8,3; 8,4 ;8,5 ;8,7 ; 8,8 Tần số của chúng lần lượt là 2 ; 3 ; 8 ; 5 ; 2
*Đối với bảng 6 : Các giá trị khác nhau là : 8,7 ; 90 ; 9,2 ; 9,3 Tần số của chúng lần lượt là : 3 ; 5 ; 7 ; 5
Bài tập 4 ( sgk)
Hs đọc to đề bài
HS: - Dấu hiệu cần tìm hiểu là khối lượng chè trong từng hộp
- Số các giá trị của dấu hiệu đó là 30 b) HS: Tìm và trả lời :
- Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu đó là 5 HS:Các gtrị khác nhau là 98; 99;100 ;101;102
- Tần số của các giá trị khác nhau trên lần lượt là : 3 ; 4 ; 16 ; 4 ; 3
Hoạt động 2: Củng cố
Gv:- Làm thế nào để biết số các giá trị của dấu hiệu?
- Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là gì?
- Tần số của giá trị?
Hs: + Xem trong bảng giá trị có tất cả bao nhiêu đơn vị điều tra
+ Xem trong dấu hiệu đó có bao nhiêu giá trị khác nhau
+ Là số lần xuất hiện của giá trị đó
4 Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học lại lý thuyết và xem lại các bài tập ở sgk , Làm bài tập 1, 2, 3 SBT
- Xem trước bài mới “ bảng tần số “ các giá trị của dấu hiệu
Trang 5
G.A : Đại Số 7 Trang 89
Tiết :43 Bài : BẢNG ‘’TẦN SỐ’’ CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
* Kiến thức : Hiểu được bảng tần số là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu
thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn
* Kỹ năng : Biết cách lập bảng ‘’tần số ‘’ từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách
nhận xét
II CHUẨN BỊ:
1.GV : Thước, phấn màu, bảng phụ đã kẽ sẵn bảng số liệu thống kê ban đầu về 1 cuộc điều tra 2.HS : Thước, xem trước bài mới, nắm vững bài cũ.
III Tiến trình tiết dạy :
1.Kiểm tra bài cũ :
2.GT bài mới :
*Từ bảng thống kê số liệu ban đầu , chúng ta lập bảng tần sồ ntn ? và bảng t.số là gì ? có ý
nghĩa ra sao => nội dung bài học )
* Tiến trình tiết dạy :
*Hoạt động 1:
Lập bảng” tần số “
Cho hs làm?1
GV: Hướng dẫn học sinh theo
trình tự các bước :
Sau khi h/sđã trình bày xong bài
?1
Gv: Thông báo :
Bảng như thế gọi là bảng phân
phối thực nghiệm của dấu hiệu
Tuy nhiên để cho gọn từ này về
sau ta gọi bảng đó là bảng” tần
số “
Gv: Tương tự cho học sinh lập
bảng “ tần số “ cho bảng 1
Gv: Bảng này ta điều tra bao
nhiêu đơn vị ?
- Giátrị nhỏ nhất ?
- Giá trị lớn nhất ?
-Gtrị nào có tần số lớn nhất ?
- Khoảng giá trị có tần số
lớn nhất ?
Tuy nhiên ta cũng có thể chuyển
từ bảng “ngang”sang bảng tần số
dạng ‘ dọc “
Yêu cầu hs đọc yêu cầu của bài ?1 sgk HS: đọc đề và làm
HS: Lắng nghe thông báo của gv
HS: Làm : Lập bảng “tần số “ cho bảng 1 :
- Điều tra trên 20 giá trị
- Giá trị nhỏ nhất là 28
- Giá trị lớn nhất là 50
- Giá trị có tần số lớn nhất là 30 ( n = 8)
- Khoảng giá trị có tần số lớn nhất là 30 , 35
HS: Lắng nghe
1.Lập bảng tần số :
sgk
Lop7.net
Trang 64 Hướng dẫn về nhà:
Bài 6 : ( Bảng 11) ( sgk)
a) – HS tự trả lời
-Số con ở các gia đình ở nông thôn chủ yếu là 0 -> 2 con
-Số gia đình đông con ở thôn chiếm tỉ lệ 7 ( hay ( 7 x 100 ) : 30 16,7 %
-Về nhà học lý thuyết ở vở kết hợp với sách giáo khoa làm bài tập 7 ; 8; 9 ( sgk)
-Xem trước bài “ Biểu đồ”
Tiết :44 Bài : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
*Hoạt động : Chú ý
a) Ta có thể chuyển bảng “tần số
“ dạng “ ngang “ như bảng 8
thành bảng “dọc”như sau
Gv:Bảng “ dọc” có thuận lợi hơn
cho việc tính toán các tham số
của dấu hiệu (phần này ta ng.cứu
sau)
Gv: Giải thích chú ý b ở (sgk)
Gv: Cho học sinh nhận xét thông
qua các câu trả lời sau:
- Số g.t của d.h X là bao nhiêu ?
- Có bao nhiêu giá trị khác nhau
? đó là các giá trị nào ?
- Có bao nhiêu lớp trồng được 28
cây ; 30 cây ;35 cây ; 50 cây ?
- Số cây trồng được chủ yếu là
bao nhiêu ?
* GV: Yêu cầu học sinh đọc to
kiến thức ở khung
HS: Cả lớp cùng vẽ bảng 9 vào vở
Giá trị (x) Tần số ( n)
28 2
30 8
35 7
50 3
N = 20
Hs: -Giá trị của X là 20
- Có 4 giátrị khác nhau là : 28 ;30 ;35 ;50 + có hai lớp trồng được 28 cây
+ có tám lớp trồng được 30 cây + cóbảy lớp trồng được 35 cây +có ba lớp trồng được 50 cây
- Số cây trồng được của các lớp chủ yếu là 30 hoặc
35 cây Hs: Đọc phần đóng khung ở sgk
2 Chú ý :
sgk
*Hoạt động 3: củng cố
+ Gv: Cho học sinh quan sát bảng số liệu thống kê ban đầu có dạng như sau :
Đặt câu hỏi : - Dấu hiệu ở đây là gì?
- Số các giá trị của dấu hiệu ?
- Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ?
- Tần số của chúng ?
Trang 7G.A : Đại Số 7 Trang 91
* Kiến thức : Tiếp tục củng cố cho học sinh về khái niệm giá trị về dấu hiệu và tần số tương
ứng
* Kỹ năng :Thông qua các dạng bài tập để rèn kỷ năng nhận biết dấu hiệu điều tra,giá trị
của dấu hiệu và tần số tương ứng của các giá trị đó
II Chuẩn bị :
1.GV : Bảng phụ, thước thẳng,giáo án và sách giáo khoa
2.HS : Nắm vững lý thuyết,làm bài tập về nhà
III Tiến trình tiết dạy :
1 Kiểm tra
: HS1: Chữa bài tập 6 (sgk)
- Dấu hiệu cần hiểu ở đây là gì ?
- Số giá trị của dấu hiệu ?
- có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu ?
Đó là các giá trị nào ?
+ HS2: - Tìm tần số của các giá trị đó ?
- Lập bảng “ tần số “
2 GT bài mới :
* Tiến trình tiết dạy :
4 Hướng dẫn về nhà: Về nhà xem lại các bài tập đã giải ở trên lớp, xem lại các bước lập một
bảng tần số các giá trị của dấu hiệu
- Đọc trước bài” biểu đồ “để hôm sau học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Luyện tập
Bài 7 (sgk)
GV : Bảng phụ kẽ sẵn bảng 12 ( sgk)
- Cho học sinh đọc đề và yêu cầu bài 7
GV: dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì ? Số
các giá trị là bao nhiêu ?
GV: Tìm các giá trị khác nhau của dấu hiệu
và tần số của chúng ?
GV: Gọi 1 hs lên bảng lập bảng “tần số “
Gv: Cho hs nhận xét
Bài 7 (sgk)
HS: Đọc đề và yêu cầu bài GV: Treo bảng phụ lên bảng HS: Quan sát (Bảng 12)
2 4 4 5 6
HS:-Tuổi nghề của mỗi công nhân
- Số các giá trị của dấu hiệu là 25 HS: Các giá trị khác nhau là : 1; 2; 3 ;4 ;5 ;6; 7 ; 8; 9; 10 -Tần số lần lượt của chúng là : 1; 3; 1; 6 ; 3 ; 1 ; 5 ;2; 1; 2 HS:
Tuổi nghề
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần 1 3 1 6 3 1 5 2 1 2 Lop7.net
Trang 8- Bài tập về nhà : bài 9 sgk, bài 7 ( sbt)
Tiết : 45 Bài 3: BIỂU ĐỒ
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
* Kiến thức : Hiểu được ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số
tương ứng
* Kỹ năng : + Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng ‘’Tần số ‘’ và bảng ghi dãy biến
thiên theo thời gian ( Dãy biến thiên theo thời gian là dãy các số liệu gắn liền với một hiện tượng, một lĩnh vực nào đó theo từng thời điểm nhất định và kề tiếp nhau, chẳng hạn từ tháng này đến tháng khác trong một năm, từ quý này sang quý khác, từ năm này đến năm khác ) + Biết đọc các biểu đồ đơn giản
II CHUẨN BỊ:
1.GV : Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu.
2.HS : Sưu tầm một số biểu đồ các loại từ sách, báo ; thước.
III Tiến trình tiết dạy :
1.Kiểm tra
* Nêu các bước lập bảng ‘’Tần số’’ Lập bảng ‘’Tần số’’ từ bảng 1.
2.GT bài mới :
* Biểu đồ là gì ? Mục đích ?
* Tiến trình tiết dạy :
Hoạt động 1: Biểu đồ đoạn thẳng
.
Gv: Từ bảng ‘’Tần số’’ ở bảng 1
=> H/dẫn hs lập biểu đồ theo các
bước như sgk:
+ Lập bảng ‘’Tần số’’
+ Dựng các trục toạ độ
+ vẽ các điểm có toạ độ đã cho
trong bảng ‘’Tần số ‘’
+ Vẽ các đoạn thẳng
Gv giới thiệu: biểu đồ này là một
ví dụ về biểu đồ dạng đoạn thẳng
*Gv: Từ biểu đồ về đoạn thẳng
trên gv giới thiệu: Ta có thể thay
Hs: Lần lượt dựng biểu đồ như hướng dẫn
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
O 28 30 35 50 x
n
1 Biểu đồ đoạn thẳng
Các bước dựng biểu đồ đoạn thẳng:
+ Lập bảng ‘’Tần số’’
+ Dựng các trục toạ độ
+ vẽ các điểm có toạ độ đã cho trong bảng ‘’Tần số ‘’lên mptđ
+ Vẽ các đoạn thẳng
Trang 9G.A : Đại Số 7 Trang 93
thế các đoạn thẳng bằng các hình
chữ nhật và biểu đồ dạng này gọi
là biểu đồ hình chữ nhật
Hs: lắng nghe gv giới thiệu
Hoạt động 2: Chú ý.
Gv: Thay thế các đoạn thẳng ở
biểu đồ bằng các hình chữ nhật ta
được biểu đồ hình chữ nhật
* Lưu ý cho hs: Đáy dưới của hình
chữ nhật nhận điểm biểu diễn giá
trị làm trung điểm
Gv: Cho hs quan sát biểu đồ hình 2
Gv giới thiệu cho hs đặc điểm của
biểu đồ 2 là: Biểu diễn sự thay đổi
của giá trị theo thời gian
* Cho hs nhận xét tình hình tăng
giảm diện tích cháy rừng ở nước ta
?
Hs: Quan sát hình 2
Hs nhận xét: Diện tích cháy rừng năm 1995 là tăng nhiều nhất: 20 nghìn ha;
2 Chú ý.
sgk
4 Hướng dẫn về nhà:
+ Nắm vững các bước dựng một biểu đồ đoạn thẳng, một biểu đồ hình chữ nhật
+ Xem lại các biểu đồ đã dựng và làm các bài tập 10, 11, 12 sgk
Lop7.net
Trang 10Tuần :22 Ngày soạn : 03.02.2009
Tiết :46 Bài: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
* Kiến thức : Củng cố về ý nghĩa minh hoạ của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số
tương ứng thông qua các bài tập
* Kỹ năng : Dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng ‘’tần số’’ được lập từ bảng số liệu thống kê
ban đầu; Biết đọc các biểu đồ đơn giản và từ đó rút ra nhận xét
II CHUẨN BỊ:
1.GV : Bảng phụ có kẽ sẵn các bài tập ở sgk và bài tập 9 ở SBT; phấn màu, thước thẳng.
2.HS : Nắm được các bước lập biểu đồ, thước thẳng, bảng nhóm.
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1.Kiểm tra
+ Có mấy loại biểu đồ mà em đã học?
+ Cách lập biểu đồ đoạn thẳng?
+ Aùp dụng giải bài tập 11 sgk
2 GT bài mới :
* Tiến trình tiết dạy :
Hoạt động 1: Luyện tập
Bài tập 12 sgk :
Nhiệt độ trung bình hàng tháng trong một năm của
một địa phương được ghi lại trong bảng 16 (đo bằng
độ C)
32 31 28 25 18 18 17
a) Hãy lập bảng ‘’Tần số’’
b) Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng
Gv: Cho hs nêu vài nhận xét từ bảng ‘’Tần số ‘’ :
+ Số giá trị của dấu hiệu?
+ Số giá trị khác nhau?
+ Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất?
+ Giá trị có tần số lớn nhất?
Bài tập 12 sgk
Hs: Đọc đề 12 sgk
Hs lập bảng ‘’Tần số’’
x 17 18 20 25 28 30 31 32
b) Lập biểu đồ đoạn thẳng
_ _ _ O
1 2 3
17 18 20 25 28 30 31 32
n
x
Hs: N = 12 Có 8 giá trị khác nhau