- GV vẽ xong giới - HS lắng nghe, ghi vào Quy trình vẽ biểu đồ đoạn thieäu quy trình veõ bieåu thaúng, nhö sau : đồ - Laäp baûng taàn soá - Gọi HS nhắc lại quy - HS nhắc lại quy trình [r]
Trang 1Ngày soạn: 10/01/2011 Tuần: 22
Tiết: 45
BIỂU ĐỒ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Hiểu được ý nghĩa minh họa của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
2 Kĩ năng:
- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và bảng ghi dãy số biến thiên theo thời gian
- Biết “đọc” các biểu đồ đơn giản
3 Thái độ:
- Tích cực, sáng tạo, cẩn thận, yêu thích môn học hơn
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Bảng phụ, thước kẻ, SGK, SGV, SBT
2 Học sinh:
- SGK, vở, đồ dùng học tập
III Phương pháp:
- Gợi mở – Vấn đáp
- Thuyết trình
- Luyện tập – Thực hành
- Hoạt động nhóm
IV Tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
( 5 phút )
- GV nêu câu hỏi: Để
lập được bảng “tần số”
chúng ta dựa vào đâu
Nêu ý nghĩa của bảng
“tần số” Làm bài tập
7 (SGK/11)
- Gọi HS khác nhận
xét, bổ sung
- GV đánh giá, cho
điểm
- HS trả lời và làm bài 7
- HS khác nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe
- Để lập được bảng “tần số” chúng ta dựa vào bảng thống kê ban đầu
- Bảng “tần số” giúp người điều tra dễ có những nhận xét chung về sự phân của các giá trị của dấu hiệu và tiện lợi cho việc tính toán sau này Bài 7 (SGK/11)
Trang 2Hoạt động 2: Biểu đồ đoạn thẳng
( 15 phút )
- GV treo bảng phụ ghi
bảng 8
GV hướng dẫn HS
?1
dựa vào bảng 8
(SGK/10) vẽ biểu đồ
theo yêu cầu?
- GV vẽ xong giới
thiệu quy trình vẽ biểu
đồ
- Gọi HS nhắc lại quy
trình vẽ biểu đồ
- Tương tự như bẳng
tần số, yêu cầu HS dựa
vào biểu đồ trên rút ra
nhận xét
- Bên cạnh biểu đồ
đoạn thẳng ta còn có
một dạng biểu đồ hình
chữ nhật
- HS quan sát và vẽ ?1 theo GV
- HS lắng nghe, ghi vào
- HS nhắc lại quy trình vẽ biểu đồ
HS nhận xét :
- Có 2 lớp trồng 28 cây
- Có 3 lớp trồng 50 cây
- Đa số các lớp trồng được
30 hay 35 cây
1 Biểu đồ đoạn thẳng
?
50 35 30 28
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
x
n
O
Quy trình vẽ biểu đồ đoạn thẳng, như sau :
- Lập bảng tần số
- Dựng các trục tọa độ
- Vẽ các điểm có tọa độ đã cho trong bảng
- Vẽ các đoạn thẳng Ta được biểu đồ cần vẽ
Đối với biểu đồ biểu diễn trực tiếp mối quan hệ giữa giá trị của dấu hiệu và tần số thì nhận xét về :
- Giá trị nhỏ nhất
- Giá trị lớn nhất
- Nhóm các giá trị có tần số tương đối lớn
Hoạt động 3: Chú ý
( 14 phút )
- GV giới thiệu cho HS
đặc điểm của biểu đồ
hình 2 (biểu đồ hình
chữ nhật)
- Ngoài việc HS dựng
được biểu đồ thì HS
cần đọc được bểu đồ:
+ Biểu đồ biểu diễn
- HS lắng nghe, vẽ vào
- Lắng nghe, ghi vào
2 Chú ý :
1998 1997 1996 1995
20 15 10 5 0
Trang 3caựi gỡ ?
+ Tửứng truùc bieồu dieón
cho ủaùi lửụùng naứo ?
+ Sửù bieỏn thieõn cuỷa giaự
trũ nhử theỏ naứo ?
Nhaọn xeựt : ẹoỏi vụựi bieồu ủoà bieồu dieón sửù thay ủoồi thụứi gian thỡ nhaọn xeựt theõm veà sửù taờng hay giaỷm treõn toaứn boọ thụứi gian hoaởc theo tửứng gian
ủoaùn
Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ ( 10 phuựt ) Baứi 10 (SGK/14) - GV cho HS ủoùc ủeà vaứ thaỷo luaọn 3 phuựt - GV goùi ủaùi dieọn 1 HS leõn baỷng trỡnh baứy - GV hửụựng daón HS nhaọn xeựt - GV ủaựnh gia, cho ủieồm Baứi 10 (SGK/14) - HS ủoùc ủeà vaứ thaỷo luaọn 3 phuựt - HS leõn baỷng trỡnh baứy - HS nhaọn xeựt - HS laộng nghe, ghi vaứo Baứi 10 (SGK/14) a) Daỏu hieọu: ẹieồm kieồm tra Toaựn (HK I) cuỷa moói HS lụựp 7C Caực giaự trũ laứ: 50 b) Bieồu ủoà ủoaùn thaỳng: 3 4 5 6 7 8 9 10 2 1 n 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 x O Hoạt động 5 : Hướng dẫn dặn dò ( 1 phỳt ) - Hoùc thuoọc baứi vaứ laứm baứi taọp 11, 12 (SGK/ 14), ủoùc baứi ủoùc theõm (SGK/15, 16) - Xem trửụực baứi luyeọn taọp tieỏt sau hoùc V Ruựt kinh nghieọm:
Ngaứy / / TT:
Leõ Vaờn UÙt