Khái niệm về biểu thức đại số GV: Nªu bµi to¸n: ViÕt biÓu thøc biÓu thÞ chu vi cña h×nh ch÷ nhËt cã hai c¹nh liªn tiÕp lµ 5 cm HS lªn b¶ng viÕt biÓu thøc: vµ a cm.. HCN cã chiÒu dµi h¬n [r]
Trang 1chương iv
biểu thức đại số
Tiết 52: khái niệm về biểu thức đại số
Soạn : /…./2011
giảng: …/… /2011
A mục tiêu:
- Kiến thức: Hiểu được khái niệm về biểu thức đại số
- Kĩ năng : Tự tìm được một số ví dụ về biểu thức đại số
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc trong học tập
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi ?3 <25>
- Học sinh : Nghiên cứu trước bài học
C Tiến trình dạy học:
* Sĩ số: 7A:………
7B: ………
Hoạt động 1: Giới thiệu chương
GV giới thiệu nội dung của chương III HS nghe, theo dõi SGK phần mục lục
SGK/94
Hoạt động 2: 1 Nhắc lại về biểu thức
GV nhắc lại biểu thức số; nêu VD
GV yêu cầu HS làm ví dụ tr.24 SGK
?1: Viết BT số biểu thị diện tích HCN có
chiều dài 3 cm; rộng 2 cm
HS nghe giảng, lấy ví dụ
- Một HS đọc ví dụ tr.24 SGK
Biểu thức số biểu thị chu vi hình chữ nhật, đó là: 2 (5 + 8) (cm)
- HS viết: S = 3 (3 + 2) (cm2)
Hoạt động 3: 2 Khái niệm về biểu thức đại số
GV: Nêu bài toán:
Viết biểu thức biểu thị chu vi của hình
chữ nhật có hai cạnh liên tiếp là 5 (cm)
và a (cm)
GV: Khi a = 2 ta có biểu thức trên biểu
thị chu vi hình chữ nhật nào ?
GV hỏi tương tự với a = 3,5
GV: Biểu thức 2(5 + a) để biểu thị chu vi
của các hình chữ nhật có một cạnh bằng
5, cạnh còn lại là a (a là một số nào đó)
?2 Viết biểu thức biểu thị diện tích các
HS lên bảng viết biểu thức:
2 (5 + a) HS: Khi a = 2 ta có biểu thức trên biểu thị chu vi hình chữ nhật có 2 cạnh bằng
5 (cm) và 2 (cm)
Một HS khác trả lời
?2
Trang 2GV: Những biểu thức: a + 2; a (a + 2) là
những biểu thức đại số
? Biểu thức đại số là gì
GV: Cho HS nghiên cứu ví dụ tr.25 SGK
GV: Yêu cầu HS lấy các ví dụ biểu thức
đại số
GV cho HS làm ?3 tr 25 SGK
Gọi hai HS lên bảng viết
GV: Giới thiệu về biến số
GV Trong những biểu thức đại số trên,
đâu là biến
GV: Cho HS đọc phần chú ý tr.25 SGK
Gọi a (cm) là chiều rộng của hình chữ nhật (a > 0) thì chiều dài của hình chữ nhật là a + 2 (cm)
Diện tích của hình chữ nhật :
a (a + 2) (cm2)
Hai HS lên bảng viết, mỗi HS viết 2 ví
dụ về biểu thức đai số
?3
HS1: Câu a : a) Q.đường đi được sau x (h) của một ô tô với vận tốc 30 km/h là 30.x (km) HS2: Câu b:
b) ĐS: 5.x + 35.y (km)
HS: Biểu thức a + 2 ; a (a + 2) có a là biến Biểu thức 5x + 35y có x và y là biến
- Một HS đọc phần chú ý, các HS khác xem SGK
Hoạt động 4: Củng cố
GV cho HS đọc phần "Có thể em chưa
biết"
Bài tập 1 tr.26 SGK
Gọi ba HS lên bảng làm bài
Bài tập 2 tr.26 SGK.
HS1: Câu a Tổng của x và y là: x + y HS2: Câu b Tích của x và y là: x.y HS3: Câu c Tích của tổng x và y với hiệu x và y là: (x + y) (x - y)
Bài 2
ĐS:
2
).
(ab h
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Nắm vững khái niệm thế nào là biểu thức đại số
- Làm bài tập 3, 4, 5 (tr.27 SGK)
Bài tập 1,2,3,4,5 (tr.9,10 SBT)
- Đọc trước bài : Giá trị của một biểu thức đại số
Trang 3Tiết 53: Giá trị của một biểu thức đại số
Soạn : /…./2011 giảng: …/… /2011
A mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu thế nào là giá trị của một biểu thức đại số
- Kĩ năng : HS biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giải của bài toán
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ để ghi bài tập
- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ
C Tiến trình dạy học:
* Sĩ số : 7A :
7B :
Hoạt động 1 : Kiểm tra
GV gọi HS 1 lên bảng chữa bài tập 4
tr.27 SGK
Hãy chỉ rõ các biến trong biểu thức
HS2: Chữa bài 5 (a) SGK
GV cho HS cả lớp đánh giá cho điểm bài
hai bạn vừa chữa
GV: Nếu với lương một tháng là
a = 500 000đ, và thưởng là
m = 100 000đ
Em hãy tính số tiền người công nhân đó
nhận được ở câu a trên
GV gọi HS lên bảng tính
GV: Ta nói 1600 000 là giá trị của biểu
thức 3a + m tại a = 500 000 và
m = 100 000
HS1: Lên bảng chữa bài tập 4
Nhiệt độ lúc mặt trời lặn của ngày đó là: t + x - y (độ)
* Các biến trong biểu thức là t, x, y
HS2:
a) 3.a + m (đồng)
Một HS lên bảng làm bài Nếu a = 500 000
m = 100 000 thì 3.a +m = 3.500 000 + 100 000 = 1500 000 + 100 000 = 1600 000 (đ)
Hoạt động 2 : 1 Giá trị của một biểu thức đại số
GV cho HS tự đọc ví dụ 1 tr.27 SGK
GV: Ta nói 18,5 là giá trị của biểu thức
2m + n tại n = 0,5 hay còn nói: tại m = 9
và n = 0,5 thì giá trị của biểu thức
2m + n là 18,5
Ví dụ 2 tr.27 SGK
Ví dụ 1: HS đọc SGK
Ví dụ 2:
Trang 4Tính giá trị của biểu thức
3x2 - 5x + 1 tại x = -1 và x =
2 1
GV gọi 2 HS lên bảng tính giá trị của
biểu thức tại x = -1 và tại x =
2 1
GV: Vậy muốn tính giá trị của biểu thức
đại số khi biết giá trị của các biến trong
biểu thức đã cho ta làm thế nào ?
HS1:
Thay x = -1 vào biểu thức 3x2 - 5x + 1
ta có :
3 (-1)2 - 5(-1) + 1 = 3 + 5 + 1 = 9 Vậy giá trị của biểu thức tại x = -1 là 9 HS2:
Thay x = vào biểu thức 3x2 - 5x + 1
2 1
2
1 5 2
1 2
4
3 4
4 4
10 4
Vậy g.trị của biểu thức tại x = là
2
1 4
3
HS đọc kết luận SGK/28
Hoạt động 3 : áp dụng
GV nêu ?1 tr.28 SGK
Tính giá trị biểu thức
3x2 - 9x tại x = 1; x =
3 1
Sau đó gọi 2 HS lên bảng thực hiện
GV cho HS làm ?2 tr.28 SGK
HS1:
Thay x = 1 vào biểu thức 3x2 - 9x = 3.12 - 9.1 = 3 - 9 = - 6
HS2:
Thay x = vào biểu thức
3 1
3x2 - 9x = = - 3 = - 2
3
1 9 3
1 3
2
3
1
3 2
HS: làm ?2 Giá trị của biểu thức x2y tại x = -4 và y
= 3 là : (-4)2.3 = 48
Hoạt động 4 : Củng cố
GV tổ chức trò chơi
GV viết sãn bài tập 6 tr.28 SGK vào 3
bảng phụ, sau đó cho ba đội thi tính
nhanh và điền vào bảng để biết tên nhà
toán học nổi tiếng của Việt Nam
Các đội tham gia thực hiện tính ngay trên bảng
N: 9 T: 16 ; Ă: 8,5;
L: -7 ; M: 5; Ê: = 51 H: 25 ; V: 24; I:18
Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà
- Làm bài tập 7,8,9 tr.29 SGK và bài 8,9,10,11,12 tr.10,11 SBR
- Đọc phần "Có thể em chưa biết"
Toán học với sức khỏe con người tr.29 SGK
- Xem trước bài : Đơn thức