Môc tiªu - HS dựa vào ND đã học trong bài tập làm văn trước để luyện nói và viết về báo cáo kết quả học tËp rÌn luyÖn cña em trong th¬i gian qua.. - Rèn kĩ năng dùng từ đặt câu.[r]
Trang 1Tuần 21 Thứ hai ngày 17/1/2011
Toán luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS biết cộng nhẩm các số tròn trăm, tròn nghìn có đến 4 chữ số
- Củng cố về thực hiện phép cộng các số có đến 4 chữ số và giải toán bằng 2 phép tính
II Đồ dùng dạy - học:
- VBT tiết 98
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: 3'
2 Luyện tập: 33’
- Bài 1:
Củng cố cố cách tính
nhẩm các số tròn nghìn
- Bài 2:
Củng cố về tính theo cột
dọc
- Bài 3: '
Củng cố về giải toán
bằng 2 phép tính
- Bài 4:
Củng cố về trung điểm
của đoạn thẳng
3 Củng cố, dặn dò: 3'
-Chữa bài tập về nhà cho HS
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Gọi HS nêu lại cách tính nhẩm
-Cho HS làm bài
-Gọi HS nêu kết quả
-Nhận xét, sửa sai
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Cho HS làm bài Quan sát, nhắc nhở HS
-Nhận xét, sửa sai
-Nêu yêu cầu của bài
-Cho HS làm bài
-Nhận xét, sửa sai
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài vào vở
- GV quan sát và giúp đỡ HS yếu
-Nhắc lại nội dung của bài
-Dặn HS xem lại bài, làm bài trong vở bài tập
-1 HS đọc
-1 HS nêu
- HS nối tiếp nêu
-HS khác nhận xét
-Chú ý nghe
-1 HS đọc
-Tự làm bài cá nhân 1 HS lên bảng làm
-Nhận xét bài trên bảng
-Chú ý nghe
-Chú ý nghe
-1 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
-Chú ý nghe
- HS nêu
- Tự làm bài vào vở
-Chú ý nghe
-Chú ý nghe
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ Tổ Quốc - Dấu phẩy
I Mục tiêu
- Dựa vào bài từ ngữ đã học tuần 20 các em hiểu biết thêm một số từ ngữ nói về tổ quốc Vận dụng làm các dạng bài tập trên vở luyện
- Ôn tập cách đặt dấu phẩy
- Rèn kĩ năng làm bài và trình bầy bài Giáo dục HS ham học môn LTVC
ii Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1,3
III các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra 3’
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài 1’
- Hãy đặt 2 câu có bộ phận khi nào
- Gv nhận xét cho điểm
* Giới thiệu bài học, ghi bảng
- HS suy nghĩ và đặt câu
- Nghe giới thiệu
Trang 2b Bài tập 33’
Bài 1
Bài 2 Đặt 4 câu, mỗi
câu có một từ sau:
hùng vĩ, kiến thiết, đất
nước, gấm vóc, bảo vệ
Bài 3
3 Củng cố,dặn dò: 3’
* HD và giúp đỡ HS làm bài
- Treo bảng phụ gọi HS đọc nội dung bài 1:
+ Bài 1 yêu cầu ta làm gì? (Dựa vào nghĩa, hẫy xếp các từ ngữ sau vào 3 nhóm)
- HD HS cách sắp xếp vào các cột
- Cho HS làm ngay trên vở của mình
- yêu cầu 1 HS làm bảng phụ
- Quan sát và giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét và chữa chung
+ Bài 2 yêu cầu làm gì? (Đặt 4 câu, mỗi câu
có một từ sau: hùng vĩ, kiến thiết, đất nước, gấm vóc, bảo vệ)
- Gọi HS làm miệng một số câu, sau đó cho
HS làm bài trên vở của mình
- Quan sát và giúp đỡ HS yếu
- Treo bảng phụ, gọi HS đọc nội dung bài 3:
+ Bài 3 yêu cầu ta làm gì?
- HS đọc và suy nghĩ rồi tự làm bài vào vở
- Yêu cầu 1 HS làm vào bảng phụ
- Đọc câu đã có dấu cho cả lớp nghe
+ GV chấm một số bài
* GV cùng HS nhấn mạnh ND bài học, nhắc nhở HS chuẩn bị bài học sau
- 2 HS đọc
- HS nêu YC bài 1
- Đọc và suy nghĩ rồi sắp xếp vào các cột
- Đổi bài và nhận xét
- HS nêu yêu cầu bài 2
- Suy nghĩ và đặt câu
- 1 HS đọc
- HS đọc và suy nghĩ đánh dấu phẩy
- Chú ý nghe và ghi nhớ
Thứ năm ngày 20/1/2011
Toán Luyện tập chung
Bài 1: Dựa vào nghĩa, hãy chia các từ sau thành ba nhóm: non sông,giữ gìn, giàu đẹp, đất
nước, hùng vĩ, xây dựng, nên thơ, giang sơn, kiến thiết, gấm vóc, nước nhà, bảo vệ, mĩ lệ, tổ quốc, bồi đắp, rừng vàng biển bạc.
Từ chỉ đất nước Từ ngữ tả vẻ giàu đẹp của
đất nước Từ ngữ chỉ đặc điểm về tính tình.
……… ……… ……….
Bài 3:Đặt dấu phẩy vào những chỗ thích hợp để ngăn cách những bộ phận trong các câu sau:
1 Tổ quốc ta vô cùng giàu có tươi đẹp nên thơ
2 Nhiệm vụ của mỗi chúng ta là phải góp phần bảo vệ xây dựng Tổ quốc
3 Đất nước ta có biển rộng sông dài núi cao rừng rậm và những cánh đồng rộng mênh mông bát ngát
4 Học sinh phải chăm học chăm làm kính trên nhường dưới giúp đỡ mọi người
5 Phụ nữ Việt Nam kiên cường bất khuất trung hậu đảm đang
Trang 3I.Mục tiêu:
- Củng cố về cộng, trừ (nhẩm và viết) các số trong phạm vi 10 000
- Củng cố về giải toán bằng 2 phép tính và tìm thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ
- Rèn kĩ năng giải toán cho HS
II.Đồ dùng dạy - học:
- VBT tiết 101
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: 3'
2/.Luyện tập: 33’
- Bài 1:
Củng cố về cộng, trừ
nhẩm các số tròn nghìn,
tròn trăm
- Bài 2:
Củng cố về cộng, trừ cột
dọc các số có 4 chữ số
- Bài 3:
Củng cố về giải toán
bằng 2 phép tính
- Bài 4:
Củng cố về tìm số hạng,
số bị trừ, số trừ
3 Củng cố, dặn dò: 3'
-Kiểm tra bài tập về nhà của HS
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Cho HS làm bài
-Gọi HS nêu kết quả
-Nhận xét, sửa sai
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài
-Nhận xét, sửa sai
- GV củng cố cánh đặt tính theo cột dọc cho HS
-Gọi HS đọc bài toán
-Cho HS làm bài
-Nhận xét, chữa bài:
?Muốn biết thư viện có tất cả bao nhiêu cuốn chuyện tranh ta cần tìm gì
trước?
? Để tìm số cuốn chuyện tranh mua thêm ta áp dụng dạng toán nào?(Tìm một trong các phần bằng nhau của một số)
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài -Cho HS làm bài
-Nhận xét, sửa sai
- Củng cố cách tìm số trừ và số bị trừ
-Nhận xét giờ học
-Dặn HS xem lại bài, làm bài vởp bài tập
-1 HS đọc
-Tự àm bài cá nhân
-Mỗi HS nêu 1 phép
-Chú ý nghe
-1 HS đọc
-Tự làm bài cá nhân 2 HS lên bảng làm
-Chú ý nghe
-1 HS đọc
-3 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Theo dõi, trả lời
-1 HS đọc
-Tự làm bài cá nhân.3 HS lên bảng làm
-Chú ý nghe
-Chú ý nghe
-Chú ý nghe
Tập làm văn Báo cáo hoạt động
I Mục tiêu
- HS dựa vào ND đã học trong bài tập làm văn trước để luyện nói và viết về báo cáo kết quả học tập rèn luyện của em trong thơi gian qua
- Rèn kĩ năng dùng từ đặt câu Giáo dục HS ham học môn TLV
III Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ ghi các gợi ý phần 1
- Học sinh: Chuẩn bị trước dàn ý bài luyện nói
III các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra 4’ - GV HS lên kể lại câu chuyện Hai Bà Trưng
cho cả lớp nghe - HS lên kể lại câu chuyện.
Trang 42 Bài mới:
a Giói thiệu bài 1’
b Bài tập 30’
I Luyện nói
Em hẫy báo cáo kết
quả học tập rèn luyện
của em trong thời gian
qua 15’
II Luyện viết 15’
Hãy viết lại báo cáo
trên gửi cô giáo chủ
nhiệm lớp
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét cho điểm
* Giới thiệu bài học, Ghi bảng
* Phần luyện nói:
? Phần I yêu cầu ta làm gì? (Luyện nói về báo cáo kết quả học tập rèn luyện của em trong thời gian qua)
+ GV treo bảng phụ yêu cầu HS đọc các gợi ý trên bảng, dựa vào dàn ý đã chuẩn bị và trao
đổi nhóm đôi
- Yêu cầu 1 số nhóm tập nói trước lớp
- GV nhận xét, đánh giá
* Phần luyện viết
? Phần II yêu cầu ta làm gì? ( Hẫy viết lại báo cáo trên gửi cô giáo chủ nhiệm lớp)
- Cho HS viết bài vào vở của mình
- Gv quan sát và giúp đỡ HS yếu
- Gọi HS đọc bài viết của mình cho cả lớp nghe
- Gv NX giờ học, nhắc nhở những emchưa làm xong về nhà hoàn thiện bài của mình
- Nghe giới thiệu
- HS đọc đề bài
- HS xác định đề bài
- Suy nghĩ và viết nội dung ứng với từng bức tranh
- HS luyện nói trong nhóm
- Luyện nói trước lớp
- Nêu yêu cầu bài 2
- HS xác định yêu cầu bài
- HS làm bài viết
- Đọc bài viết của mình cho cả lớp nghe
- Cùng GV nhắc lại bài học
Chính tả (Nghe - viết)
Mồ Côi xử kiện
I Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn 3 bài Người tri thức yêu nước.
- Làm đúng các bài tập phân biệt âm đầu, dấu thanh dễ viết sai: tr/ch, dấu?/~
- Rèn chữ viết cho HS
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1
Gợi ý
a Về học tập:
- Tinh thần, thái độ học tập ở trường, ở nhà như thế nào?
- Kết quả học tập ra sao? (điểm kiểm tra cuối học kì, kết quả xếp loại học tập của các bạn trong tổ)
b Các hoạt động khác:
- Về thể dục thể thao, văn nghệ?
- Về lao động?
- Về tham gia các hoạt động của đội?
c Khen thưởng:
- Cá nhân: Mấy bạn đạt học sinh giỏi toàn diện
- Tổ có được nhà trường khen thưởng không
Trang 5III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: 3'
2.Hướng dẫn HS nghe -
viết:
-Hướng dẫn chuẩn bị:Nhớ
được những chữ viết hoa
trong bài viết 7'
-Đọc cho HS viết
Viết đúng, đẹp cả bài: 18’ -Chấm, chữa bài: 5’ 3.Hướng dẫn HS làm bài tập -Bài:1: 5' 4.Củng cố, dặn dò: 3' -Gọi HS làm lại bài tập tiết trước -Nhận xét, cho điểm -Đọc đoạn viết -Những chữ nào viết hoa? - Tìm những chi tiết cho thấy tinh thần yêu nước của bác sĩ Đặng Văn Ngữ? -Cho HS đọc bài viết -Nhắc HS cách ngồi, cách cầm bút, Chú ý nghe - viết -Đọc cho HS viết bài -Đọc cho HS soát bài -Chấm 5 - 7 bài -Nhận xét, sửa sai cho HS -Gọi HS đọc yêu cầu của bài - Treo bảng phụ ghi nội dung bài 1 lên bảng -Gọi HS lên bảng làm -Củng cố chốt lời giải đúng -Gọi HS đọc bài đúng -Nhận xét giờ học -Dặn HS về nhà viết lại bài -1 HS lên bảng làm -Chú ý nghe -Chú ý nghe -Trả lời -Trả lời -Đọc thầm đoạn viết, ghi nhớ chữ khó viết -Chú ý nghe -Nghe - viết bài vào vở -Nghe, soát bài -Chú ý nghe -1 HS đọc -3 HS lên bảng -Chú ý nghe -5 HS đọc -Chữa bài vào vở -Chú ý nghe -Chú ý nghe Kí duyệt
Bài 1:Tìm mỗi loại 10 tiếng và ghi vào đúng cột: Tiếng có phụ âm đầu ch Tiếng có phụ âm đầu tr Tiếng có dấu hỏi Tiếng có dấu ngã ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6Tuần 22 Thứ hai ngày / / 2011
Toán Luyện tập I.Mục tiêu:
- Củng cố về tên gọi các tháng trong một năm, số ngày trong từng tháng
- Củng cố kĩ năng xem lịch (tờ lịch tháng, năm)
II.Đồ dùng dạy - học:
- tiết 103
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: 3'
2.Luyện tập:
- Bài 1: 10'
Củng cố cách xem lịch
- Bài 3: 11'
Củng cố về số ngày trong
từng tháng
- Bài 2: 10'
Củng cố cách xem lịch
- 3/ Củng cố, dặn dò: 3'
-Kiểm tra bài tập về nhà của HS
-Đưa tờ lịch năm 2005 và yêu cầu HS đúng tại chỗ trả lời câu hỏi
-Củng cố: Muốn biết ngày 8 tháng 3 là thứ mấy trước tiên xác định phần lịch tháng 2 trong tờ lịch Sau đó xem tháng 2 ta xác
định được ngày 8 tháng 3 là thứ hai
-Cho HS làm bài vào vở
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Cho HS làm bài
-Gọi HS nêu kết quả
-Nhận xét, sửa sai
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Hướng dẫn HS sử dụng cách nắm bàn tay
để xác định tháng có 30 ngày và tháng có
31 ngày -Cho HS làm bài
-Gọi HS nêu kết quả
-Nhận xét, sửa sai
-Nhắc lại nội dung bài
-Dặn HS xem lại bài
-Quan sát kĩ, trả lời -Chú ý nghe
-Tự làm bài
-1 HS đọc
-Tự làm bài cá nhân -1 HS nêu
-Chú ý nghe
-1 HS đọc
-Chú ý nghe
-Tự làm bài cá nhân -1 HS nêu
-Chú ý nghe
-Chú ý nghe
-Chú ý nghe
Luyện từ và câu
Nhân hoá
Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi “ở đâu”
I Mục tiêu
+ Ôn lại phép nhân hoá đã học ở tiết trước để hoàn thành các dạng bài tập:
- Nhận biết phép nhân hoá
- xác định đúng bộ phận trả lời cho câu hỏi “ở đâu”
+ Rèn kĩ năng làm bài và trình bầy bài Giáo dục HS ham học môn LTVC
II Đồ dùng dạy học:
III.Các hoạt động dạy học.
1 Bài cũ:
KT miệng 3’
2 Bài mới: 33’
Bài 1: Luyện nhận biết
phép nhân hoá
* Hãy đặt 2 câu có phép nhân hoá
- Gv nhận xét cho điểm
* Giới thiệu bài học, ghi bảng
* HD và giúp đỡ HS làm bài
+ Bài 1 yêu cầu ta làm gì? (Nhận biết phép
- HS suy nghĩ và đặt câu
- Nghe giới thiệu
- HS nêu YC bài 1
Trang 7Bài 2 Tìm và chép lại
bộ phận câu trả lời cho
câu hỏi
“ở đâu?”
Bài 3 Đọc lại bài trên
đường Hồ Chí Minh và trả
lời các câu hỏi
3 Củng cố, dăn dò:
3’
nhân hoá)
- Gọi HS đọc bài “Bé và Miu”
- GV hỏi:
? Trong bài thơ trên nhân vật nào được nhân hoá? (Chú bé Miu được nhân hoá)
? Nhân vật đó được nhân hoá trong những câu thơ nào?
(Chú Miu Miu mừng quýnh Tròn mắt gọi “meo meo”
Bé và chú Miu Miu Thân nhau từ buổi đó)
? Cách nhân hoá đã giúp em hiểu nhân vật như
thế nào? ( tính cảm của những con vật xung quanh )
- Cho HS hoàn thành trên sách của mình
+ Bài 2 yêu cầu ta làm gì? (Tìm và chép lại bộ phận câu trả
lời cho câu hỏi “ở đâu” ) Câu1: In trên áo hoa bé mặc
Câu 2: Bên của sổ Câu 3: Trên bầu trời
+ Bài 3 yêu cầu ta làm gì? (Đọc lại bài trên
đường Hồ Chí Minh và trả lời các câu hỏi)
- Cho HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi trên sách của mình
? Đoàn quân nối dài thành vết dài từ đâu tới đâu?
? Họ nhìn lên chỉ thấy những chiếc ba lô lù lù nối nhau ở đâu? ( )
? Họ nhìn xuống thấy những chiếc mũ tai bèo lúp xúp ở đâu? ( )
- Gọi HS làm miệng, sau đó cho HS làm bài trên vở của mình
- Quan sát và giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét và chữa chung
- Quan sát và giúp đỡ HS yếu
+ GV chấm một số bài
* GV cùng HS nhấn mạnh ND bài học, nhắc nhở
HS chuẩn bị bài học sau
- Đọc và suy nghĩ rồi trả lời câu hỏi
- HS đọc những câu có hình ảnh nhân hoá lên
- HS đọc và tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu
- Trình bầy vào vở
- Gọi HS đọc bài trên
đường Hồ Chí Minh
- Suy nghĩ và trả lời câu hỏi sau đó trình bầy trên sách của mình
- Chú ý nghe và ghi nhớ
Thứ năm ngày tháng năm 2011
Toán Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
I Mục tiêu:
Trang 8- Biết thực hiện phép nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ 1 lần).
- Vận dụng phép nhân để làm tính và giải toán
II Đồ dùng dạy - học:
- VBT tiết 106
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: 3'
2 Bài tập 33’
- Bài 1:
Củng cố nhân số có 4
chữ số với số có 1 chữ số
theo cột dọc
- Bài 2:
Củng cố cách đặt tính rồi
tính
- Bài 3:
Củng cố về giải toán
- Bài 4:
Củng cố về nhân nhẩm
các số tròn chục, tròn
trăm, tròn nghìn
5/ Củng cố, dặn dò: 3'
-Kiểm tra bài tập về nhà của HS
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Cho HS làm bài
-Nhận xét, sửa sai
-Gọi HS nêu yêu cầu của bài
-Cho HS làm bài
-Nhận xét, sửa sai
-Gọi HS đọc bài toán
-Cho HS làm bài
-Chữa bài:
? Để tìm số gạch lát 8 phòng ta làm tính gì?
-Nêu yêu cầu
-Phân tích mẫu
-Cho HS làm bài
-Nhận xét, sửa sai
-Nhắc lại nội dung bài
-Dặn HS xem lại bài, làm bài vở bài tập
-1 HS đọc
-2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
-Chú ý nghe
-1 HS nêu
-2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
-Chú ý nghe
-1 HS đọc
-1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Trả lời -Chú ý nghe
-Chú ý nghe
-2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
-Chú ý nghe
-Chú ý nghe
-Chú ý nghe
Luyện tập làm văn
Nói về trí thức Nghe kể.
I.Mục tiêu
- HS hiểu được những người làm công việc gì thuộc tầng lớp trí thức Nghe kể và viết lại được câu chuyện vừa nghe bằng một đoạn văn ngắn
- Rèn kĩ năng dùng từ đặt câu Giáo dục HS ham học môn TLV
III các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: 3’
KT vở
2 Bài mới: 33’
I Nói về trí thức
Bác sĩ, thầy giáo, kĩ
sư,
* GV gọi HS đặt một câu có hình ảnh nhân hoá
- Nhận xét cho điểm
* Giới thiệu bài học, Ghi bảng
* Phần luyện nói:
? Người bác sĩ làm những công việc gì? (khám
và chữa bệnh)
? Họ làm những công việc ấy ở đâu? ( ở bệnh viện)
? Người thầy giáo làm những công việc gì?
( truyền đạt kiến thức khoa học tới HS)
? Họ làm những công việc ấy ở đâu? ( ở trường học)
? Người kĩ sư làm những công việc gì? (Thiết kế
- HS đứng tại chỗ đặt câu
- Nghe giới thiệu
- HS đọc đề bài
- HS xác định đề bài
- Suy nghĩ và trả lời câu hỏi
- Nhận xét
Trang 9II Nghe và kể
Hãy kể lại câu
chuyện Người trí
thức yêu nước
III Luyện viết
Hẫy viết câu chuyện
em kể bằng một
đoạn văn ngắn
C Củng cố,
dăn dò:
xây dựng nhà cửa)
? Họ làm những công việc ấy ở đâu? ( ở Công trường, nhà máy)
* Nghe và kể
- GV kể một lần, sau đó cho HS tập kể lại theo gợi ý sau:
a Bác sĩ Đặng Văn Ngữ từ Nhật Bản về nước theo đường nào để tham gia kháng chiến? ()
b Trên đường đi, ông luôn giữ bên mình đồ vật gì? (Chiếc ba lô đựng nấm pê-ni-xi-lin mà ông gây được từ bên nhật )
? Nhờ đó ông đã đóng góp gì cho kháng chiến chống Pháp? ( bộ đội ta đã chế được thuốc chữa cho thương binh)
c Ông lại lên đường ra trận khi nào? (Năm 1967, lúc đã gần 60 tuổi, ông lại lên đường ra mặt trận chống Mĩ cứu nước)
? Ông đã nghiên cứu chế ra thuốc chống sốt rét NTN? Kết quả ra sao? (Sau nhiêu ngày khổ công nghiên cứu, ông chế ra thuốc chống sốt rét và tự tiêm thử vào cơ thể của mình những liêu thuốc
đầu tiên thuốc sản xuất ra bước đầu có hiệu nghiệm)
d Ông đã hy sinh như thế nào? (trong lúc đang nghiên cứu thì một trận bom của kẻ thù đã cướp
đi người trí thức yêu nướcvà tận tuỵ của chúng ta)
- Cho HS luyện nói theo nhóm và trước lớp theo gợi ý trên
* Phần luyện viết
? Phần luyện viết cầu ta làm gì? ( Hãy viết câu chuyện em kể bằng một đoạn văn ngắn)
- GV HD HS dựa vào nội dung làm miệng để hoàn thành bài viết của mình
- Cho HS trình bầy bài trên vở luyện của mình
- Gv quan sát và giúp đỡ HS yếu
- Gọi HS đọc bài viết của mình cho cả lớp nghe
* Gv NX giờ học, nhắc nhở những emchưa làm xong về nhà hoàn thiện bài của mình
- Nêu yêu cầu bài 2
- HS xác định yêu cầu bài
- Tự suy nghĩ và làm miệng
- Nêu yêu cầu
- HS dựa vào bài 1, 2 để viết thành một đoạn văn ngắn
- Đọc bài viết của mình cho cả lớp nghe
- Cùng GV nhắc lại bài học
Chính tả(Nghe – viết) Chiếc máy bơm
I Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn 3 bài Chiếc máy bơm.
Trang 10- Làm đúng các bài tập phân biệt âm đầu, dấu thanh dễ viết sai: tr/ch, dấu?/~
- Rèn chữ viết cho HS
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ: 3'
2.Hướng dẫn HS nghe -
viết:
-Hướng dẫn chuẩn bị:Nhớ
được những chữ viết hoa
trong bài viết 7'
-Đọc cho HS viết
Viết đúng, đẹp cả bài: 18’ -Chấm, chữa bài: 5’ 3.Hướng dẫn HS làm bài tập -Bài:1: 5' 4.Củng cố, dặn dò: 3' -Gọi HS làm lại bài tập tiết trước -Nhận xét, cho điểm -Đọc đoạn viết - Hãy tả lại chiếc máy bơm của ác- si – mét? -Cho HS đọc bài viết - Tìm từ chỉ tên riêng trong bài? - Yêu cầu HS viết nháp -Nhắc HS cách ngồi, cách cầm bút, Chú ý nghe - viết -Đọc cho HS viết bài -Đọc cho HS soát bài -Chấm 5 - 7 bài -Nhận xét, sửa sai cho HS -Gọi HS đọc yêu cầu của bài - Treo bảng phụ ghi nội dung bài 1 lên bảng -Gọi HS lên bảng làm -Củng cố chốt lời giải đúng -Gọi HS đọc bài đúng -Nhận xét giờ học -Dặn HS về nhà viết lại bài -1 HS lên bảng làm -Chú ý nghe -Chú ý nghe -Trả lời -Trả lời -Đọc thầm đoạn viết, ghi nhớ chữ khó viết -Chú ý nghe -Nghe - viết bài vào vở -Nghe, soát bài -Chú ý nghe -1 HS đọc -3 HS lên bảng -Chú ý nghe -5 HS đọc -Chữa bài vào vở -Chú ý nghe -Chú ý nghe Kí duyệt
Bài 1:Tìm mỗi loại 10 tiếng và ghi vào đúng cột:
Tiếng có phụ âm
đầu d
Tiếng có phụ
âm đầu gi
Tiếng có phụ
âm đầu r
Tiếng có vần ươc Tiếng có vần ươc