Hoạt động 1 : Giới thiệu bài toán có lời văn Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có bài -HS lắng nghe thực hiện toán: -Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh vẽ rồi viết số th[r]
Trang 1Ngày dạy :
Tuần 20 –tiết : PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
I MỤC TIÊU :
-Nhận biết được tính cộng( không nhớ ) trong phạm vi 20
- Biết làm tính cộng ( không nhớ ) trong phạm vi 20 ; biết cộng nhẩm ( dạng 14 + 3 )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Các bó chục que tính và các que tính rời.bảng phụ
-HS :S GKtoán, bộ thực hành học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định : Hát
2.Kiểm tra bài cũ :
- Đếm xuôi từ 0 đến 20 và ngược lại ?
- 20 là số có mấy chữ số , gồm những chữ số nào ?
-Số 20 đứng liền sau số nào ? 20 gồm mấy chục mấy đơn vị ?
-Nhận xét chung
3 Bài mới :
Giới thiệu bài –ghi tựa bài lên bảng -HS lặp lại
Hoạt động 1 : Dạy phép cộng 14 + 3
-GV đính 14 que tính ( gồm 1 bó chục và 4 que rời ) lên bảng.Hỏi- Có tất cả mấy que tính ?
- Lấy thêm 3 que rời đính dưới 4 que tính -GV thể hiện trên bảng :
Có 1 bó chục, viết 1 ở cột chục
4 que rời viết 4 ở cột đơn vị
thêm 3 que rời, viết 3 dưới 4 ở cột đơn vị -Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta gộp 4 que rời với 3 que rời ta được 7 que rời Có 1 bó chục và 7 que rời là 17 que tính
-Hướng dẫn cách đặt tính ( từ trên xuống dưới ) -Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột với 4 ( ở cột đơn vị )
-Viết + ( dấu cộng ) -Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó -Tính : ( từ phải sang trái )
4 cộng 3 bằng 7 viết 7 Hạ 1, viết 1
14 cộng 3 bằng 17 ( 14 + 3 = 17 )
Nghỉ giữa tiết
-HSlàm theo giáo viên -14 que tính
-HS làm theo giáo viên
-HS quan sát ,lắng nghe, ghi nhớ
Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1:Tính
1 4
1 5
1 3
1 1
1 6 +
2
+ 3
+ 5
+ 6
+ 1
14
3
+
17
Trang 26 8 8 7 7
1
+
7
+ 2
+ 1
+ 5
+ 4 1
9
1 9
1 7
1 6
1 8 -Gọi HS nêu yêu cầu
-GV nhận xét sửa sai(Cột 1,2,3 cả lớp làm)
-Cột 4,5 dành cho HS khá,giỏi)
-GV cùng HS nhận xét
-Tính ( theo cột dọc ) -Làm bảng con -2HS xung phong làm bài bảng lớp
Bài 2:Tính
-GV nêu yêu cầu tính nhẩm
GV làm mẫu :13 cộng 6 bằng 19 Viết 19
Cột 1 dành cho HS khá,giỏi.; Cột2,3 cả lớp làm,
12 +3 = 13 + 6 = 12 + 1 =
14 +4 = 12 +2 = 16 + 2 =
13 +0 = 10 + 5 = 15 + 0 =
-Chấm bài nhận xét
-Treo bảng phụ nhận xét sửa bài
-HSlắng nghe -Làm SGK(1HSlàm cột 1, 1HS Làm cột 2,3)
-Quan sát
Bài 3:Điền số thích hợp vào ô trống(theo mẫu)
Phấn 1(cả lớp làm)
1 2 3 4 5
14
15
Phần 2(Dành cho HS khá,giỏi)
6 5 4 3 2 1
13
19 -Tổ chức thi đua làm toán tiếp sức(chia 2 đội
mỗi đội 5HS,đội nào làm nhanh đúng thì thắng)
-Tuyên dương đôi thắng
-Làm bài bảng lớp
-HS tham gia
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh hoạt
động tốt
- Dặn học sinh về nhà làm các bài tập trong vở bài
tập toán
- Chuẩn bị bài hôm sau : Luyện tập
-Lắng nghe
Trang 3Ngày dạy :
Tuần 20 –tiết : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
-Nhận biết được tính cộng( không nhớ ) trong phạm vi 20
-Thực hiện được phép cộng ( không nhớ ) trong phạm vi 20 ; biết cộng ( dạng 14 + 3 )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Các bó chục que tính và các que tính rời.bảng phụ
-HS :SGKtoán, bộ thực hành học toán
IIICÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định : Hát
2.Kiểm tra bài cũ : 13 + 2 = 1 1 1 5
- 2 học sinh lên bảng : 16 + 3 = 7 4
- Học sinh làm vào bảng con (theo dãy bàn)
- Nhận xét, sửa sai chung
3Bài mới :
Giới thiệu bài- ghi tựa bài lên bảng lớp -HS lập lại
Hoạt động 1 :Thực hành
-Bài 1 : Đặt tính rồi tính
12 + 3 = 11 + 5 = 12 + 7 = 16 + 3 =
13 + 4 = 16 +2 = 7 + 2 = 13 +6 =
-Gọi HS nêu yêu cầu
-GV làm mẫu: 1 2 -2 cộng 3 bằng 5 ,viết 5
3 -hạ 1, viết 1
1 5
-Cột 1,2,4 cả lớp làm,
-GV nhận xét sửa sai
-Cột 3 (dành cho HS khá,giỏi)
-GV cùng HS nhận xét
-Đặt tính rồi tính -Quan sát theo dõi
-Làm bảng con 1 lần 2 phép tính -2HS xung phong lên bảng lớp làm
Bài 2:Tính nhẩm:
15 + 1 = 10+ 2 = 14 + 3 = 13 + 5 =
18 + 1 = 12 + 0 = 13 + 4 = 15 + 3 =
Cách 1 : 15 cộng 1 bằng 16 ghi 16
Cách 2 : 5 cộng 1 bằng 6 ; 10 cộng 6 bằng 16
ghi16
-Cột 1,2,4 cả lớp làm,
-HS lắng nghe -Làm SGK -HS dò bài sửa bài
Trang 412+ 2 11+ 7
13+ 3 15+ 1
14+ 3 17+ 5
-Cột 3 (dành cho HS khá,giỏi)
-GV cùng HS nhận xét
Nghỉ giữa tiết
-1HS xung phong lên bảng lớp làm bài
Bài 3:Tính (Cả lớp làm, bỏ cột 2 theo CV 896)
10 +1 + 3 = 11 +2 + 3 =
16 + 1 +2 = 12 +3 +4 =
-Hướng dẫn HS thực hiện từ trái sang phải ( tính
hoặc nhẩm ) và ghi kết quả cuối cùng
Ví dụ : 10 + 1 + 3 =
-Nhẩm : 10 cộng 1 bằng 11
11 cộng 3 bằng 14
-Chấm bài nhận xét
-Gọi HS nêu cách tính nhẩm sửa bài chung
-Quan sát lắng nghe -HSlàm SGK
Bài 4 :Nối (theo mẫu)
17 19 12 16 14 18
Gợi ý: nhẩm tìm kết quả mỗi phép cộng rồi nối
phép cộng đó với số đã cho là kết quả của phép
cộng ( có 2 phép cộng nối với số 16 Không có
phép cộng nào nối với số 12 ) (Dành cho HS
khá,giỏi)
-Gọi học sinh lên bảng làm bài,sửa bài
-Quan sát lắng nghe -Làm bài bảng lớp
4.Củng cố dặn dò:
- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh tích cực
hoạt động tốt
- Dặn học sinh về nhà tập làm toán vào vở nháp
-Hoàn thành vở Bài tập
- Chuẩn bị bài : Phép trừ có dạng 17 -3
lắng nghe
Trang 5Ngày dạy :
Tuần 20-tiết : PHÉP TRỪ CÓ DẠNG 17-3
I MỤC TIÊU :
-Nhận biết được tính trừ (không nhớ ) trong phạm v
-Biết làmcác phép trừ (không nhớ ) trong phạm vi 20; trừ nhẩm (dạng 17 – 3 )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Các bó chục que tính và các que tính rời.bảng phụ
-HS :SGK toán, bộ thực hành học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định : Hát
2.Kiểm tra bài cũ : 15 + 0 = 10 + 2 + 2 =
- 2 học sinh lên bảng : 11 + 4 = 12 + 1 + 0 =
-Nhận xét chung
3Bài mới
Giới thiệu bài- ghi tựa bài lên bảng lớp -HS lập lại
Hoạt động 1 : Dạy phép trừ 17 + 3
-GV đính 1 chục và 7 que tính lên bảng
-GV lấy bớt 3 que tính để xuống dưới
-Hỏi : 17 que tính lấy bớt 3 que tính, còn lại mấy
que tính?
-Hướng dẫn đặt tính và làm tính trừ
-Đặt tính ( từ trên xuống )
-Viết 17 rồi viết 3 thẳng cột với 7 ( ở hàng đơn vị )
– viết dấu trừ
-Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
-Tính từ phải qua trái
* 7 trừ 3 bằng 4 viết 4
-Vậy 17 – 3 bằng 14
Nghỉ giữa tiết
-HS để trước mặt 1 bó chục ( bên trái ) 7 que tính bên phải
-HS làm như giáo viên -14 que tính
-HS quan sát lắng nghe, ghi nhớ
-Vài em lặp lại cách trừ
Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1 : Tính
Gọi HS ï nêu yêu cầu
a)
1
3 - 17 - 14 - 16 - 19
-Tính cột dọc -Làm SGK(1HSlàm bảng phụ
17 3
Trang 6
2 5 1 3 3
b)
1 8
1 8
1 5
1 5
1 4
-
7
- 1
- 4
- 3
- 2
-Phần a) Cả lớp làm
-Chấm bài nhận xét
-Treo bảng phụ nhận xét sửa bài
-phần b)(Dành cho HS khá,giỏi)
-GV cùng HS nhận xét sửa bài
-Làm SGK(1HSlàm bảng phụ)
-Cho2HS xung phong lên bảng lớp làm bài
Bài 2:Tính
12 – 1 = 13 - 1 = 1 4 -1 =
17 – 5 = 18 – 2 = 19 -8 =
14 – 0 = 16 – 0 = 18 -0 =
-Gọi HS nêu yêu cầu bài
-Cột 1,3 cả lớp làm,cột 2 bỏ theo CV 896
-Gọi HS đọc kết quả bài làm
-Nhắc lại:một số trừ đi 0 bằng chính số đó
-Tính nhẩm -Làm SGK
-Lắng nghe Bài 3:Điền số thích hợp vào ô trống(theo
mẫu)
Phần 1)
16
15 -GV nêu yêu cầu,giải thích bài mẫu
-Phần 1) (Dành cho cảlớp)
-Gọi HS nêu cách làm và đọc kết quả GV ghi
Phần 2) (Dành cho HS khá,giỏi)
6 3 1 7 4
19
13 -Tổ chức thi đua làm toán tiếp sức,chia 2 đội
mỗi độiâ 4HS
-Tuyên dương đôi thắng
-Làm bài bảng lớp
-HS tham gia
Trang 7.4Củng cố dặn dò :
- Nhận xét, tiết học tuyên dương học sinh tích
cực hoạt động tốt
- Dặn HS về nhà tiếp tục tập làm tính và tính
nhẩm hoàn thành vở Bài tập toán
- Chuẩn bị bài : Luyện tập
-Lắng nghe
Ngày dạy :
Tuần : 20-tiết : LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
-Nhận biết được tính trừ (không nhớ ) trong phạm vi 20
-Thực hiện được phép trừ (không nhớ ) trong phạm vi 20; trừ nhẩm (dạng 17 – 3 )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Bảng phụ ghi bài tập 3 , 4 / 111
-HS :SGK toán, bộ thực hành học toa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định : Hát
2.Kiểm tra bài cũ : 17 19 15 – 5 =
6 5 18 – 2 =
2-Học sinh làm vào bảng con
-Nhận xét, sửa sai
- Nhận xét chung
3 Bài mới :
-GV giới thiệu bài -ø ghi tựa bàilên bảng lớp
Hoạt động 1: Làm bài tập
Bài 1:Đặt tính rồi tính
14 - 3 17 - 5 19 - 2
16 - 5 17 -2 19 - 7
-Gọi HS nêu yêu cầu
-Dành cho cả lớp
-HS lập lại
-Đặt tính rồi tính -Làm bảng con 1 lần 2 phép
Trang 819- 3 14- 1
17- 5 15- 1
18 - 3 17- 2
Bài 2:Tính nhẩm
14 -1 = 15 – 4= 17 – 2 = 15 – 3 =
16 – 5
= 19 – 8 = 16 – 2 = 15 – 2 =
-Gọi HS nêu yêu cầu
-Cả lớp làm cột 2,3,4
Ví dụ : 17 – 2 = ?
-Có thể nhẩm ngay : 17 – 2 = 15
-Có thể nhẩm theo 2 bước : 7 – 2 = 5
10 + 5 = 15
-Có thể nhẩm theo cách bớt 1 liên tiếp :
17 bớt 1 được 16 ; 16 bớt 1 được 15
-Chấm bài nhận xét
-Gọi HS đọc kết quả bài làm
- Cột 1(Dành choHS khá,giỏi)
-GV cùng HS nhận xét
Nghỉ giữa tiết
-Tính nhẩm
-Làm SGK
-HS sửa bài -1HS xung phong lên bảng làm bài
Bài 3:Tính
12 + 3 – 1 = 17 – 5 + 2 = 15 – 3 -1 =
-Treo bảng phụ nhận xét sửa bài
-GV chốt: Tính từ trái sang phải
- Làm SGK(1HS làm bảng phụ)
Bài 4 :Nối (theo mẫu)
16 14 13 15 17
Tổ chức thi đua làm toán tiếp sức,chia 2 đội mỗi
độiâ 4HS.(Dành cho HS khá,giỏi)
-Tuyên dương đôi thắng -HS tham gia
4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?
Khen học sinh tích cực hoạt động
-Dặn học sinh học lại bài, làm các bài tập ở vở Bài
tập toán
- Chuẩn bị bài : Phép trừ có dạng 17 -7
-HS nêu
Trang 9Ngày dạy :
Tuần:21
PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 7
I MỤC TIÊU :
- Giúp học sinh :Nhận biết được phép trừ dạng 17-7;
-Biết làm các phép trừ ,biết trừ nhẩm dạng 17-7;viết được phép trừ thích hợp với hình vẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Bó một chục que tính và một số que tính rời, bảng phụ dạy toán
-HS: SGK toán, bộ thực hành học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định : Hát
2.Kiểm tra bài cũ : Đặt tính rồi tính: 1 9 1 8 16 -4 = 19 -3 -5 =
-Goi 3 HS lên bảng lớp làm bài 4 6 17 -6 = 15-2 -3 = -Gọi HS nhận xét
-Giáo viên nhận xét
3 Bài mới
-GV giới thiệu bài -ø ghi tựa bài lên bảng lớp -HS lập lại
Hoạt động 1 : Dạy phép trừ 17 - 7
-GV đính 1 chục và 7 que tính lên bảng lớp
rồi tách thành 2 phần : phần bên trái có 1 bó chục que
tính và phần bên phải có 7 que tính rời Sau đó cất 7
que tính rời
-Quan sát
Trang 10-Yêu cầu HS thực hành bớt trên que tính
Hướng dẫn cách đặt tính và làm tính
-17 que tính bớt 7 que tính còn bao nhiêu que tính?
-Đặt tính ( từ trên xuống )
-Viết 17 rồi viết 7 thẳng cột với 7 ( ở cột đơn vị )
– viết dấu - (dấu trừ )
-Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
-Tính (từ phải sang trái )
* 7 trừ 7 bằng 0, viết 0
* Hạ 1 viết 1
Vậy 17 trừ 7 bằng 10 , ta viết hàng ngang như sau :
17 – 7 =10
Nghỉ giữa tiết
-HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- Còn 10 que tính
-HS lập lại
Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1: Tính
- 1 - 2 - 3 - 4 - 5
- 6 - 7 - 8 - 9 - 9
-Gọi HS nêu yêu cầu
-Cột 1,3,4 dành cho cả lớp
-Chấm bài nhận xét
-Treo bảng phụ nhận xét sửa bài
Cột 2,5 dành cho HS khá,giỏi
-Gọi HS nhận xét –GV ghi điểm
-Tính cột dọc -Làm SGK(1HS làm bảng phụ)
-1 HS xung phong lên bảng lớp làm
Bài 2:Tính nhẩm
15 - 5 = 11 – 1 = 16 - 3 =
12 – 2 = 18 - 8 = 14 - 4 =
13 -2 = 17 – 4 = 19 – 9 =
-Cột 1,3 dành cho cả lớp
-GV nhận xét sửa bài
-Cột 2 dành cho HS giỏi
-GV và HS nhận xét – ghi điểm
-Làm bảng con 1 lần 2 phép tính
-1 HS xung phong lên bảng lớp làm
Bài 3 :Viết phép tính thích hợp
-Có : 15 cái kẹo
-Đã ăn : 5 cái kẹo -Học sinh tìm hiểu đề toán
17 7 10
Trang 11-Còn : … cái kẹo ?
-Cho học sinh đọc tóm tắt đề toán
-Tổ chức thi đua làm toán tiếp sức( nếu còn thời
gian)
-Tự viết phép tính( làm bài SGK)
15 – 5 = 10
- Trả lời miệng : còn 10 cây kẹo
4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?
- GV nhận xét, tuyên dương HS tích cực hoạt động
- Dặn HS làm tính vào vở.Làm các bài tập ở vở bài
tập
- Chuẩn bị trước bài : Luyện tập
-HS lắng nghe -Lắng nghe
Ngày dạy :
Tuần:21 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Nhận biết được tính trừ (không nhớ ) trong phạm vi 20
-Thực hiện được phép trừ (không nhớ ) trong phạm vi 20; trừ nhẩm trong phạm vi 20 Viết được phép tính thích hợp trong hình ve.õ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV bảng phụ dạy toán
-HS: SGK toán, bộ thực hành học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định : Hátù
2.Kiểm tra bài cũ :
12 – 2 11 13 17 – 5 18 - 8 11 -1
15 – 5 15 17 19 – 5 17 - 7 12 -2
-3HS lên bảng lớp làm
-Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Giới thiêu bài ghi bảng lớp -HS lập lại
Thực hành:
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
Trang 1213 – 3 = 14 – 2 = 10 + 6 = 19 – 9 =
11 – 1 = 17 – 7 = 16 – 6 = 10 + 9 =
-Gọi HS nêu yêu cầu
Cột 1,3,4 dành cho cả lớp
-Cột 2 dành cho HS khá,giỏi
-Giáo viên nhận xét sửa sai
-GV chốt :đặt tính theo cột dọc viết thẳng cột rồi
tính (từ phải sang trái)
-Đặt tính rồi tính
-Làm bảng con một lần 1phép tính
Bài 2:Tính nhẩm
10 + 3 = 10 + 5 = 17 - 7 = 18 – 8 =
13 – 3 = 15 – 5 = 10 + 7 = 10 + 8 =
-Gọi HS nêu yêu cầu
- Cột 1,2,4 dành cho cả lớp
-Gọi HS đọc kết quả sửa bài
- Cột 3 dành cho HS khá,giỏi
-Nhận xét
Chốt: Từng cặp tính có mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ
Nghỉ giữa tiết
-Tính nhẩm -Làm SGK -HS xung phong làm bài
Bài 3:Tính
11 + 3 - 4 = 14 – 4 +2 = 12 + 3 - 3 =
12 + 5 -7 = 15 -5 +1 = 15 – 2 + 2 =
-Gọi HS nêu yêu cầu
-Nhận xét sửa sai chung
-Chốt ý: Tính từ trái sang phải
Bài 4: ><;=
16 – 6 12
11 13 – 3
15 – 5 14 – 4
-Dành cho HS khá,giỏi
-Bỏ dòng 3 theo cv 896
-Nhận xét sửa sai chung-ghi điểm
-Làm bảng con
-1 HS xung phong lên bảng làm
Bài 5 : Viết phép tính thích hợp
-Treo bảng phụ gọi học sinh nhìn tóm tắt đọc lại đề toán
- Có : 12 xe máy
- Đã bán : 2 xe máy
-Còn : … xe máy ?
-GV hướng dẫn tìm hiểu đề và tự ghi phép tính
thích hợp vào ô trống
-HS tìm hiểu đề toán cho biết
gì ? Đề toán hỏi gì ? -Chọn phép tính đúng để ghi vào khung
12 – 2 = 10
-Trả lời : còn 10 xe máy
Trang 134.Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh
tích cực hoạt động
- Dặn học sinh về nhà ôn bài làm toán vở Bài tập
- Chuẩn bị trước bài : Luyện tập chung
-Lắng nghe
Ngày dạy :
Tuần:21 LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU :
-Giúp học sinh :Nhận biết số liền trước số liền sau
-Biết tìm số liền trước số liền sau Biết cộng , trừ (không nhớ ) trong phạm vi 20;
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-GV:Bảng phụ bài tập 2, 3, / 114 SGK
-HS: SGK, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định : Hát
2.Kiểm tra bài cũ :
3 học sinh lên bảng lớp làm bài
12 – 2 11 13 17 – 5 18 - 8 11 -1
15 – 5 15 17 19 – 5 17 - 7 12 -2
-Nhắc lại cách thực hiện biểu thức so sánh
- Nhận xét chung