Sinh hoạt lớp: - GV yêu cầu tổ trưởng lên nhận xét các thành viên trong tổ của mình đã làm được và chưa làm được trong tuần qua, cả lớp nhận xét bổ sung: Việc truy bài đầu giờ; tập thể d[r]
Trang 1Tuần 6
Kế hoạch giảng dạy
Thứ hai
3/ 10/ 2011
Chào cờ Học vần(2t)
Thủ công
2-3 4
Bài 22 Ph-nh
xé dán hình qủa cam(t1)
Thứ ba
4/ 10/ 2011 Âm nhạc
Học vần(2t)
Toán
1 2-3 -4
Học bài hát: Tìm bạn thân Bài 23 G- gh
Số 10
Thứ tư
5/ 10 /
2011
Mĩ thuật Học vần(2t)
Toán
1 2-3 4
Vẽ hoặc nặn quả dạng tròn Bài 24 q- qu-gi
Luyện tập
Thứ năm
6/ 10/ 2011 Toán
Học vần(2t) TNXH
1 2-3 4
Luyện tập Bài 25 ng-ngh Chăm sóc và bảo vệ răng
Thứ sáu
7/ 10/
2011
Toán Học vần(2t)
HĐTT
1 2-3 4
Luyện tập chung Bài 26 y- tr
Sinh hoạt sao –sinh hoạt lớp
Trang 2Thứ hai, ngày 26 tháng 9 năm 2011
CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
………
Học vần Bài 22 : p- ph - nh I-Mục tiêu :
- Đọc được p, ph , nh , phố xá , nhà lá; từ và câu ứng dụng : nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
- Viết được p, ph , nh , phố xá , nhà lá
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Chợ, phố , thị xã
* GDHS yêu thích môn học
II-Đồ dùng dạy học :
GV:Tranh minh hoạ từ khoa; câu ứng dụng;phần luyện nói theo chủ đề : Chợ , phố , thị xã
HS: Sách Tiếng Việt 1, tập 1;Bộ ghép chữ lớp 1
III- Các hoạt đông dạy và học :
* Hoạt động 1:5’
HS đọc : Thợ xẻ , chả cá , củ sả, cá rô, rổ khế
- Viết vào bảng con phân tích : khế
- Đọc SGK
* Hoạt động 2:15’ Dạy chữ ghi âm :
-Nhận diện chữ P:Cho biết chữ p gồm nét nào ?
-So sánh p với n ?
Gv phát âm P : Uốn lưỡi , hơi thoát mạnh ,
không có tiếng thanh
- Ph được ghép bởi những con chữ nào ?
* Phát âm ph:Môi trên và răng tạo thành một khu
hẹp, hơi thoát ra nhẹ không có tiếng thanh
Gv phát âm phờ
Phân tích tiếng : Phố và đánh vần
Đọc trơn : Phố , phố xá
* Dạy nh : ( Quy trình tương tự )
* Hoạt động 3:5’Viết bảng con:
p ph nh phố xá nhà lá.
* Hoạt động 4: 5’Đọc từ ngữ ứng dụng :
TIẾT 2
* Hoạt động 1:15’Luyện tập: HD HS đọc lại tiết
-2 HS đọc -2 HS viết , cả lớp viết vào bảng con
HS đọc
P gồm một nét xiên phải , một nét móc 2 đầu , -HS quan sát theo GV và phát âm nhiều lần P
P và h -HS phát âm
Phố : ph đứng trước ,ô đứng sau; đọc phờ -ô -phô- sắc- phố
-HS lên bảng viết , cả lớp viết vào bảng con
-Cá nhân đọc,cả lớp ĐT
Trang 3Cho học sinh chỉ bảng đọc lại toàn bài ở tiết 1: P,
ph , nh , phố xá , nhà lá ;Đọc câu ứng dụng
* Hoạt động 2:5’Luyện viết (RKN viết )
-Gọi học sinh đọc nội dung vở tập viết
- Cho HS xem bài viết mẫu , lưu ý nét nối giữa
p với h hướng dẫn HS viết bài vào vở
*Giải lao:5’
* Hoạt động 3:5’Luyện nói :
-Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
- Treo tranh đặt câu hỏi , hướng dẫn HS phát
triển lời nói tự nhiên :
+ Tranh vẽ gì ? Nhà em có gần chợ không ?
+ Chợ để làm gì ?
+ Nơi các em ở tên gì ?
* Hoạt động nối tiếp:5’
-Gọi HS lên bảng đọc bài theo sự chỉ dẫn của
GV
-Tổ chức cho HS tìm tiếng chứ chữ mới học
Chuẩn bị bài 23
-Cá nhân , nhóm lớp đọc -HS viết bài vào vở
-Giải lao tại chỗ
-Chợ , phố xá , thị xã
- Vẽ chợ , cảnh xe cộ đi lại
ở phố -HS trả lời -Mua bán đồ ăn , vật dụng
Học sinh đọc
Thủ công XÉ DÁN HÌNH QUẢ CAM (Tiết 1)
I MỤC TIÊU
- Biết cách xé dán hình quả cam
- Xé, dán được hình quả cam Đường xé có thể bị răng cưa Hình dáng tương đối phẳng, cân đối
- GD HS rèn luyện được đôi tay khéo léo, tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ
* GV: - Bài mẫu xé, dán hình quả cam.
- 1 tờ giấy thủ công màu xanh lá cây
- Hồ dán, giấy trắng làm nền, khăn lau tay
* HS: - 1 tờ giấy thủ công màu cam hoặc đỏ.
- 1 tờ giấy thủ công màu xanh lá cây
- 1 tờ giấy nháp
- Hồ dán, bút chì , vở thủ công, khăn lau tay
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Hoạt động1:5’ Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra dụng cụ học tập của hs
- Trình bày giấy thủ công, hồ dán,giấy nháp, bút chì vở thủ công, khăn lau tay
Trang 4Giới thiệu: Xé, dán hình quả cam.
-HD học quan sát vật thật hoặc tranh mẫu:
Về hình dáng; Màu sắc và NX
-GVhỏi tiếp: Cịn những quả nào giống quả
cam
* Hoạt động 2:5’ Hướng dẫn mẫu.
- GV lấy một tờ giấy màu cam, lật mặt sau,
đánh dấu và vẽ hình vuơng cĩ cạnh 8 ơ
* Vẽ và xé hình quả cam.
+Xé từng cạnh ta được hình vuơng
+ Xé 4 gĩc của hình vuơng theo đường vẽ Từ
hình vuơng, xé chỉnh sửa cho giống hình quả
cam
* Vẽ và xé hình lá.
+ Lấy mảnh giấy màu xanh, vẽ một hình chữ
nhật cạnh dài 4 ơ, cạnh ngắn dài 2 ơ
+ lần lượt xé 4 gĩc hình chữ nhật, sau đĩ xé
chỉnh sửa thành hình lá
* Hoạt động 3: 15’ Thực hành.
- GV yêu cầu HS lấy một tờ giấy màu, đánh
dấu như đã vẽ và hướng dẫn
- GV nhắc nhở khi hs thực hành xé
* Hoạt động nối tiếp:5’
- GV nhắc lại cách xé hình quả cam , hình lá
- Chuẩn bị bài hơm sau : Bài xé dán hình quả
cam ( tiết 2)
- Hơi trịn, phình ở giữa, ở trên
cĩ cuống và lá, ở đáy lõm -Khi quả cam chín cĩ màu vàng hoặc màu đỏ
- Quả quýt, quả táo
- HS theo dõi và làm theo
- HS vẽ hình quả cam
- HS vẽ hình lá
- HS thực hành xé hình quả cam, hình lá
*Xé hình quả cam cĩ cuống, lá; Đường xé ít răng cưa Hình dáng phẳng,
*Xé hình quả cam: Đường xé
cĩ thể bị răng cưa Hình dáng tương đối phẳng, cân đối
Thứ ba, ngày 27 tháng 9 năm 2011
TIẾT 3 :ÂM NHẠC BÀI :HỌC HÁT :TÌM BẠN THÂN
………
Trang 5Học vần : Bài 23 G GH
I-Mục tiêu :
- Đọc viết được chữ: g, gh , gà ri , ghế g; từ và câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ ghế gỗ
- Viết được chữ g, gh , gà ri , ghế gỗ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : gà ri , gà gô
* GDHS yêu quý gia cầm
II-Đồ dùng dạy học :
HS: Sách Tiếng Việt 1, tập 1;Bộ ghép chữ lớp 1
GV: Tranh minh hoạ từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói : gà ri , gà gô
III- Các hoạt đông dạy và học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
* Hoạt động 1:5’
-Đọc và viết các từ : Phở bò , phá cỗ , nho khô
, nhổ cỏ
- Nhà dì na ở phố , nhà dì có chó xù
Giới thiệu : Cho học sinh quan sát tranh vẽ ,
nêu lên tiếng khoá : g -gh
Trong tiếng gà , ghế âm nào đã học và âm
nào chưa học
GV ghi g-gh
GV đọc :g (gờ )
* Hoạt động 2:15’Dạy chữ ghi âm :
* Dạy chữ g:
-Nhận diện chữ g : Gv tô lại g và hỏi :
- Chữ g gồm những nét nào ?
+ Các em thấy g có gì giống và khác chữ x ?
So sanh g với a ?
Gọi HS nhắc lại điểm giống nhau và khác
nhau giữa g và a
Phát âm , ghép tiếng :
* Phát âm : Gv phát âm mẫm g ( gờ )
Gốc lưỡi nhích về phía dưới hơi thoát ra nhẹ
có tiếng thanh
*Ghép tiếng và đánh vần tiếng :
Đánh vần tiếng khoá “ Gà “
Phân tích tiếng gà ?
- Gọi HS nhắc lại
Đọc trơn từ khoá gà , gà ri
GV sửa chữa nhịp đọc trơn cho HS
* Dạy chữ gh :
Quy trình tương tự như chữ g
2 HS lên bảng viết và đọc lại
- Cả lớp ghi vào bảng con
- 3 HS đọc câu ứng dụng -Cả lớp quan sát nêu tiếng khoá g -gh
-Âm đã học là a ,ê còn âm chưa học là g-gh
-Cả lớp đọc : gờ
-G gồm một nét cong hở phải
và một net khuyết dưới
- Giống : Nét cong hở phải -Khác : g có nét khuyết dưới
-Gà : g đứng trước , a đứng sau dấu hyền trên đầu chữ a
- HS nhắc lại
Trang 6Lưu ý : gh gọi là gờ kép
* Hoạt động 3:5’Viết bảng con:
g gh gà ri ghế gỗ
- GV viết mẫu lên bảng , hướng dẫn các viết :
-Chữ g gồm những nét nào ?
-Hương dẫn viết : Nét cong hở các em viêt
giống như chữ a bắt đầu dòng kẻ ngang trên ,
nét khuyết dưới được kéo từ dòng kẻ của ly
thứ 2 thẳng xuống ly thứ 5 và hất lên gần li thứ
4
- gh: tương tự
-Ghi tiếng gà , ghế : Gv viết mẫu lên bảng lưu
ý từ điểm dừng bút của g tạo nét liền với a dấu
huyền trên a
Gv nhận xét , sữa chữa lỗi
* Hoạt động 4: 5’Đọc từ ngữ ứng dụng :
GV ghi :
Nhà ga gồ ghề
Gà gô ghi nhớ
-Tiếng nào có chữ , âm vừa học ?
- Giúp HS hiểu rõ nghĩa các từ ứng dụng :
+ Nhà ga : nơi khách chờ mua vé đi tàu hoả
+gà gô:Loại chim rừng cùng họ với gà sống ở
rừng
+Gv đọc mẫu câu ứng dụng
TIẾT 2
* Hoạt động 1:15’Luyện tập :(RKNđọc )
- HD HS đọc lại tiết 1
- Các em vừa học những tiếng và âm nào vừa
học
-Cho học sinh chỉ bảng đọc lại toàn bài ở tiết 1
Nêu tiếng khoá vừa học ?
Gọi HS đọc tiếng khoá ?
* Đọc câu ứng dụng :
-GV treo tranh yêu cầu học sinh quan sát và trả
lời câu hỏi : Tranh vẽ gì ?
Bà đang làm gì ?
Đó cũng là câu ứng dụng hôm nay : Nhà bà có
tủ gỗ , ghế gỗ ( ghi bảng )
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng
- GV điều chỉnh phát âm và tốc độ đọc
* Hoạt động 2: 5’Luyện viết :
-Nét cong hở phải , nét khuyết dưới
-2 HS lên bảng viết , cả lớp viết vào bảng con
-HS đọc
-HS gạch chân: gà , gô, ga , ghi ghề
-Cá nhân đọc:
- Âm g và gh
Cá nhân đọc , cả lớp đồng thanh
- g , gà , gà ri và g , gh ghế gỗ Gàri , ghế gỗ
Nhà , bàn ghế , tủ
- Đang lau chùi bàn ghế tủ -Cá nhân đọc câu ứng dụng
-HS đọc nội dung vở tập viết
- HS viết bài vào vở
Trang 7-Cho HS xem bài viết mẫu , hướng dẫn HS
viết bài vào vở
* Hoạt động 3:5’Luyện nói :
Cho HS quan sát tranh minh hoạ
+ Trong Tranh vẽ những con vật nào ?
+ Gà gô sống đâu ?
+Kể tên một số loại gà mà em biết ?
+ Theo em gà thường ăn thức ăn nào ?
* Hoạt động nối tiếp:5’
-Gọi HS lên bảng đọc bài theo sự chỉ dẫn của
GV
-Tổ chức cho HS trò chơi “ Ai nhanh hơn ai “
- Nhận xét tiết học
Về nhà học bài ,Xem bài 24 để hôm sau học
Vẽ gà ri và gà Sống ở đồi rừng
- Gà công nghiệp, gà gô… -Lúa gạo, mì, ngô
- Học sinh đọc
Toán Tiết 21: Số 10
I MỤC TIÊU
Biết 9 thêm 1 được 10, viết số 10, đọc, đếm được từ 0 đến 10; biết so sánh các
số trong phạm vi 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10; GD HS ham thích học toán
Làm các bài tập 1,BT4,BT5
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Các nhóm đồ vật cùng loại: Chẳng hạn 10 bông hoa, 10 hình vuông, 10 hình tròn; 11 tấm bìa trên từng tấm bìa có mỗi số từ 0 đến 10
HS: SGK, hộp đồ dùng, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Hoạt động 1: 5’ KTBC
* Hoạt động 2: 10’ Hình thành số 10
- GV hướng dẫn HS lấy 9 que tính, rồi lấy
thêm 1 que tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu
que tính?
- GV cho hs quan sát tranh ở SGK
+ Có bao nhiêu bạn đang chơi làm rắn, mấy
bạn làm thầy thuốc?
- GV cho HS nhắc laị: Chín thêm 1 là mấy
- GV yêu cầu hs nhắc lại
- 3 HS làm bài trên bảng cả lớp cùng làm vào bảng con
- Mười que tính
- Chín bạn
- Một bạn
- Chín thêm một là mười
- Có 10 bạn , 10 chấm tròn, 10
Trang 8* Giới thiệu cách ghi số 10.
- GV giơ tấm bìa và giới thiệu số 10 được
viết bằng chữ số 1 và chữ số 0
- GV viết lên bảng và nói: Muốn viết số 10
ta viết chữ số 1 trước rồi viết thêm số 0 vào
bên phải số 1
* Nhận biết vị trí của số 10
- GV cho HS đọc các số theo thứ tự từ 0 đến
10 và theo thứ tự ngược lại từ 10 đến 0
- Giúp HS nhận ra số liền sau của số 9 là số
10
* Hoạt động 3:10’ Thực hành.(RKN làm
toán)
* Bài 1: Viết số 10
- GV yêu cầu HS viết số10 hai hàng,
* Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- GVcho HS nêu yêu cầu của bài
- GV cho HS làm bài rồi chữa bài
* Bài3: Viết số thích hợp vào ô trống
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài
*Bài 4:
- GV cho HS làm bài, khoanh tròn vào số
lớn nhất
* Hoạt động nối tiếp:5’
- GV cho hs nhắc lại tên bài vừa học
- GV nêu lại nội dung bài học
- Cho HS tìm những đồ vật có số lượng là
10
- Nhận xét – nêu gương
- Chuẩn bị bài hôm sau: Bài luyện tập
que tính
- HS đọc mười
- Đọc xuôi: 0,1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8, 9, 10
- đọc ngược: 10, 9, 8, 7, 6, 5,
4, 3, 2, 1, 0
- HS viết vào vở bài tập
- Viết số thích hợp vào ô trống
HS làm bài rồi chữa bài
- Viết số thích hợp vào ô trống
HS làm bài rồi chữa bài
- khoanh tròn vào số lớn nhất
- HS nhắc lại nội dung bài vừa học
Thứ tư, ngày 28 tháng 9 năm 2011
TIẾT 1 :MỸ THUẬT BÀI :VẼ HOẶC NẶN QUẢ DẠNG TRÒN
………
Học vần.Bài 24: Q Qu Gi
I MỤC TIÊU:
Trang 9- HS đọc được: q, qu,gi , chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng : Chú Tư ghé qua nhà cho bé giỏ cá
-Viết được: q , q , gi , chợ quê, cụ già
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Quà quê
GDHS yêu quý sản phẩm làm ra
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ các từ khoá:chợ quê, cụ già; câu ứng dụng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động GV Hoạt động HS
* Hoạt động 1: 5’
- Cho HS viết : Nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ
- 4 HS đọc bài 23: g , gh
* Hoạt động 2: 15’ Nhận diện chữ và âm
-GV cho hs nhận diện: q , qu , gi trong các
tiếng : quê , già
- Giới thiệu tranh rút ra từ mới: chợ quê , cụ
già
- Cho HS nêu vị trí các chữ trong tiếng: quê,
già
* Đánh vần:
- Quê: quờ – ê – quê / Chợ quê
- Già: gi – a – gia huyền già / Cụ già
* So sánh : q và qu
g và gi
* Hoạt động3:5’ Hướng dẫn viết:
q qu gi chợ quê cụ già
* Hoạt động 4:5’ Đọc từ ngữ ứng dụng.
Quả thị giỏ cá
Qua đò giã giò
- GV giải thích và đọc mẫu
(Tiết 2)
* Hoạt động 1:15’Luyện đọc.
- Luyện đọc lại bài ở tiết 1;câu ứng dụng
+ GV đọc mẫu và tìm tiếng có âm vừa học
* Hoạt động 2: 5’Luyện viết.(RKN viết)
- GV cho HS viết vào vở tập viết :
q , qu , chợ quê , cụ già
* Hoạt động 3:5’ Luyện nói:
- Luyện nói theo chủ đề: Quà quê
GV nêu câu hỏi gợi ý:Trong tranh vẽ gì?
- Quà que gồm những thứ quà gì?
- Em thích thứ quà gì nhất?
- Được quà em có chia cho mọi người không?
- HS viết vào bảng con
- 4 HS lần lượt đọc bài
- HS phát âm
- HS theo dõi và nhận diện
- Quê: quờ đứng trước, ê đứng sau; Già: gi đứng trước, a đứng sau dấu huyền trên a
- Giống: đều có q Khác: qu có thêm u
- Giống: đều có g Khác: gi có thêm i
- HS viết bào bảng con
- HS lần lượt tìm kết hợp đọc
và phân tích đánh vần
- HS lần lượt đọc
- Nhận xét tranh minh hoạ
- HS lần lượt đọc
- HS viết vào vở tập viết
-HS thi nhau nói theo sự hiểu biết
Trang 10* Hoạt động nối tiếp:5’
- GV cho HS đọc toàn bài ở SGK
- Tổ chức trò chơi ghép tiếng, từ
- Chuẩn bị hôm sau: Bài 25
-HS đọc toàn bài ở SGK
Toán Tiết 22: Luyện tập
I MỤC TIÊU
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10; biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm
vi 10, cấu tạo số 10 Làm các bài tập 1 Bài tập 3 ,bài tập 4
* GD HS ham thích học toán
II-Đồ dùng dạy học :
GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung các bài tập
HS: SGK, hộp đồ dùng, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Hoạt động 1:5’
GV cho HS nhắc lại và đếm từ 0 đến 10 và
ngược lại từ 10 đến 0
*Hoạt động 2:20’
Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 Nối tranh với số thích hợp
- GV cho HS quan sát mẫu, rồi tập cho các
em bêu yêu cầu của bài
- GV nhận xét chữa bài
* Bài 3: Điền số ?
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài và cho HS
dựa bài làm nêu cấu tạo số 10
* Bài 4: Điền dấu < , > , = , ?(KN hợp tác )
- GV cho HS điền dấu: > , < , = vào ô trống
rồi đọc kết quả bài tập
- GV nêu nhiệm vụ:
- Các số từ 0 đến 10
+ Số bé nhất là ……
+ Số lớn nhất là ……
* Bài 5: Viết số
- HS1: đếm từ 0 đến 10
- HS2: đếm từ 10 đến 0
- Có 8 con mèo nối với ô số 8
+ HS làm rồi chữa bài
- Điền số thích hợp vào ô trống
+ HS tính số hình tam giác , rồi điền số vào ô trống
- HS làm bài rồi chữa bài
HS điền dấu: > , < , = vào ô trống rồi đọc kết quả bài tập
+ Số bé nhất là số: 0 + Số lớn nhất là số: 10
- HS làm bài rồi nêu kết quả -Viết số
Trang 11- GV nêu yêu cầu của bài.
- Hướng dẫn hs quan sát mẫu
* Hoạt động nối tiếp:5’
- Qua bài các em đã nắm được các số từ 0 đến
10 So sánh được các số từ 0 đến 10, nhận
biết số bé nhất, số lớn nhất, nắm được cấu tạo
số 10
- Chuẩn bị bài hôm sau: Luyện tập chung
Thứ năm, ngày 6 tháng 9 năm 2011 Toán Tiết 23: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU
HS củng cố về:
- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10, thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
- Rèn kỹ năng làm toán cẩn thận , chính xác,làm các bài tập 1,bài tập 3 ,bài tập 4
* GD HS ham thích học toán
II ĐỒ DÙNG:
GV: Bảng phụ, SGK
HS: Bảng con, Bộ đồ dùng học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Hoạt động 1:5’Kiểm tra bài cũ
- Điền dấu > , < , =
- Kiểm tra vở bài tập 1 em
Giới thiệu: Luyện tập chung,
* Hoạt động 2: 20’Hướng dẫn hs làm bài.
* Bài 1: Nối theo mẫu
GV hướng dẫn hs quan sát mẫu rồi cho hs nêu
yêu cầu của bài
+ HD HS làm bài và chữa bài
* Bài 3: Viết số thích hợp
- GV hướng dẫn HS viết số trên toa tàu theo
thứ tự từ 10 đến 1( p a) và viết các số vào ô
trống theo thứ tự từ 0 đến10 (p b)
* Bài 4: Xếp các số : 6, 1, 3, 7, 10.(KN hợp
tác)
- GV hướng dẫn hs xếp:
a: Từ bé đến lớn
- 2HS lên làm trên bảng lớp -1HS mang vở bài tập lên ktra
- HS nêu: Nối nhóm đồ vật với
số thích hợp +HS làm bài và chữa bài
- HS làm rồi đọc kết quả bài: a: 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1
b 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
- HS làm bài và chữa bài + a: 1, 3, 6, 7, 10
+ b: 10, 7, 6, 3, 1