1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tuần 1 - Tiết 2 - Bài 2: Cộng và trừ hai số hữu tỉ

20 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 309,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua baøi hoïc naøy, hoïc sinh caàn : Củng cố khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và qui tắc về cộng trừ nhân chia số thập phân.. Có kĩ năng tính giá trị tuyệt đối của một số hữ[r]

Trang 1

Ngày soạn: 12/ 08/ 2008 Ngày dạy: 13 / 08 / 2008

Tuần 1

I Mục tiêu: Qua bài học này, học sinh cần :

Nắm vững các qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết qui tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

Cẩn thận , chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, sgk

2 Họïc sinh : sgk, thước thẳng

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp: LT báo cáo sĩ số của lớp và tình hình chuẩn bị của lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Biểu diễn 3 ; 3 ; 21 trên cùng một trục số

So sánh 2 và

3

4 5

3.Vào bài: Ta đã học cộng trừ các số nguyên, cộng trừ các phân số, vậy để thực hiện cộng trừ số hữu

tỉ chẳng hạn : Cộng trừ 2 và , ta thực hiện ntn? Đó là nội dung chúng ta cần nghiên cứu trong tiết học

3

4 5

này

4 Bài mới :

Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ (10 phút)

? Nhắc lại các quy tắc

cộng trừ phân số?

- Tương tự như phép cộng

phân số, gv đưa ra quy tắc

cộng, trừ hai số hữu tỉ

? Các tính chất của phép

cộng phân số ? ( chỉ định)

- Cho HS Làm ?1

c

b a c

b c

Phép cộng phân số có 3 tính chất:

giao hoán, kết hợp, cộng với số 0

- Làm ?1

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ

Quy tắc:

Với  ,  (a,b,mZ,m0),

m

b y m

a x

Ta có:

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

- Phép cộng số hữu tỉ có các tính chất của phép cộng phân số

- Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối

Ví dụ:

Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế (18 phút)

Trang 2

? Nhắc lại quy tắc “chuyển

vế” trong z?

! Trong Q ta cũng có quy

tắc “chuyển vế” tương tự

như trong Z.

- Cho HS làm ?2

Với mọi x,y,zZ:

y z x z y

- Làm ?2. Tìm x biết:

2 Quy tắc chuyển vế.

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó

Với mọi x,y,zZ:

y z x z y

! Chú ý câu b.

7

2

4

3

7

2 4

3

4

3

7

2





x

x

x

- Hướng dẫn đến đây rồi

cho HS làm tiếp

- Nêu phần chú ý trong

SGK

6

1 2

1 3 2 3

2 2

1 )

x

x a

28

29 4

3 7 2

4

3 7

2 )

x

x b

Ví dụ: Tìm x, biết

3

1 7

3

Theo quy tắc nguyển vế, ta có:

21 16 21

9 21 7 7

3 3 1

21

16

x

Chú ý : Trong Q, ta cũng có những

tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý như các tổng đại

số trong Z.

Hoạt động 3: củng cố (10 phút)

? Để cộng, trừ hai số hữu tỉ

ta làm như thế nào?

? Nêu quy tắc chuyển vế?

- Làm bài tập 9a?

Họat động nhóm Làm bài

tập 10 trang 10 SGK?

- Trả lời như SGK

- Trả lời như SGK

- Làm bài tập 9a

- Làm việc nhóm:

    

2 5

3 3

Bài tập 9a trang 10 SGK

Tìm x biết: x + =1 3

3 4

Ta có:

1 3

x + =

3 4

3 1

x =

-4 3 3.3-1.4

x = 3.4 5

x = 12 x

Trang 3

IV Hướng dẫn về nhà (2 phút)

1.Bài vừa học :

Học thuộc các quy tắc nhân chia số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế

BTVN 6; 7; 8; 9 trang 10 SGK

2.Bài sắp học : NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

Xem lại quy tắc nhân chia phân số đã học ở lớp 6, các tính chất của phép nhân trong Z,

các phép nhân phân số

V.Rút kinh nghiệm :

Trang 4

Ngày soạn: 17/ 08/ 2008 Ngày dạy: 18 / 08 / 2008

Tuần 2

I Mục tiêu:

Nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

Thực hiện nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

Bước đầu rèn óc nhạy bén, tính tích cực hoạt động

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, Sgk, thước thẳng

2 Họïc sinh : Sgk, vở, vở nháp

III. Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Phát biểu qui tắc cộng trừ số hữu tỉ?

Áp dụng tính:

1 5 ) 3

2 8

)

a

b

       

3.Vào bài:

Từ bài kiểm tra ở câu b, gv đặt vấn đề vào bài 2 2 2 2 8 2.4 hoặc











4 Bài mới :

Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ (10 phút)

? Quy tắc nhân phân số?

! Vì mọi số hữu tỉ đều viết

được dưới dạng phân số

nên ta có thể nhân hai số

hữu tỉ x, y bằng cách viết

chúng dưới dạng phân số

rồi áp dụng quy tắc nhân

phân số.

? Đổi hỗn số ra phân số?

! Aùp dụng quy tắc vừa học

để nhân.

 

a c a.c

Ta có:

b d b.d

Đổi 2 ra phân số

2

1

2

5 2

1

-0,4 =

10

4

1 Nhân hai số hữu tỉ :

d

c y b

a

x , 

d b

c a d

c b

a y x

ví dụ :

8

15 2

4

5 )

3 ( 2

5 4

3 2

1 2 4

Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ (18 phút)

? Quy tắc chia phân số?

! Vì mọi số hữu tỉ đều viết

được dưới dạng phân số

nên ta có thể chia hai số

hữu tỉ x, y bằng cách viết

chúng dưới dạng phân số

rồi áp dụng quy tắc chia

phân số.

? Quy tắc chia hai số hữu tỉ?

 

a c a d

Ta có: :

b d b c

2 Chia hai số hữu tỉ.

Với (y0) ta có:

d

c y b

a

x , 

c b

d a c

d b

a d

c b

a y x

:

Trang 5

- Tính:   

2 0,4 :

3

- Cho HS làm ?

- Nêu chú ý

5

3 ) 2 (

5

3 )

2 (

2

3 5

2 3

2 : 10

4 3

2 : 4 , 0



? Tính :

46

5 ) 2 ( 23

1 )

5 ( 2

1 23 5

1

2 : 23

5 ) 2 ( : 23 5

10

49 5

2

) 7 (

7 5

7 2 7

5

7 10

35 5

2 1 5 , 3







Ví dụ:

5

3 ) 2 (

5

3 )

2 (

2

3 5

2 3

2 : 10

4 3

2 : 4 , 0



Chú ý : Thương của phép chia số hữu

tỉ x cho số hữu tỉ y (y  0) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là hay x:y

y x

Ví dụ : Tỉ số của hai số –5,12 và 10,25 được viết là

hay –5,12:10,25

25 , 10

12 , 5

Hoạt động 4: Củng cố (10 phút)

- Để nhân hay chia hai số

hữu tỉ ta làm như thế nào?

- Làm bài tập 11a, d?

- Họat động nhóm Làm

bài tập 16 trang 13 SGK?

- Đổi ra dạng phân số rồi thực hiện nhân hoặc chia đối với hai phân số đó

a Ta có:

d Ta có: : 6

- Làm việc nhóm

Bài tập 11 / SGK :

Bài 16 / SGK

 

5 22. 5 15. 5. 81

5

IV Hướng dẫn về nhà (2 phút)

1.Bài vừa học :

Học kĩ qui tắc nhân chia số hữu tỉ

Xem lại khái niệm tỉ số

Làm các bt: 11;13/12 sgk và bài 16/5 sbt

2.Bài sắp học : GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

Ôn kiến thức cũ : Giá trị tuyệt đối của một số nguyên

Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

V Rút kinh nghiệm :

a)

b)

Trang 6

Ngày soạn: 19/ 08/ 2008 Ngày dạy: 20 / 08 / 2008

Tuần 2

Tiết 4

§4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I Mục tiêu:

Hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Củng cố lại kiến thức về số thập phân

Tính được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Nâng cao kĩ năng cộng trừ nhân chia số thập phân

Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, Sgk, thước thẳng

2 Họïc sinh : Sgk, vở, vở nháp

III. Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

? Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?

? Tìm : |5| ; |-3| ; |0|.

? Tìm x biết |x| = 2

3.Vào bài:

Các em đã học giá trị tuyệt đối của một số nguyên là gì ? Vậy thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ? Cộng trừ nhân chia số thập phân được thực hiện như thế nào ? Những vấn đề vừa nêu chúng ta sẽ nghiên cứu trong tiết học hôm nay

4 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA

THẦY

Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (10 phút)

! Tương tự như giá trị

tuyệt đối của một số

nguyên, giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ x là

khoảng cách từ điểm x

đến điểm O trên trục số.

? Dựa và định nghĩa trên,

hãy tìm:

|3,5| ; ; |0| ; |-2|

2

1

- Cho HS làm ?1 phần b

(SGK)

Điền vào chỗ trống ( .)

! Công thức xác định giá

trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ tương tự như đối

với số nguyên.

- Cho HS làm ?2

- Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x

- Làm:

2 2 2

1 2 1

5 , 3 5 , 3

Điền để có kết luận

Nếu x > 0 thì |x| = x Nếu x = 0 thì |x| = 0 Nếu x < 0 thì |x| = -x

- Làm ?2

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Định nghĩa: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

x là khoảng cách từ điểm x đến điểm O trên trục số Ký hiệu là |x|.

Ta có :

x

x x

Ví dụ

3

2 3

3

2 

|-5,75| = -(-5,75) = 5,75 (Vì –5,75 < 0)

nếu x  0 nếu x < 0

Trang 7

Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế (18 phút)

! Để Cộng, trừ, nhân,

chia số thập phân ta có

thể viết chúng dưới dạng

phân số thập phân rồi

làm theo quy tắc các

phép tính đã biết về phân

số.

- Hướng dẫn tương tự đối

với các ví dụ còn lại

! Khi cộng, trừ hoặc

nhân hai số thập phân ta

áp dụng quy tắc về giá

trị tuyệt đối và về dấu

tương tự như đối với số

nguyên.

- Nêu quy tắc chia hai số

thập phân

- Yêu cầu HS làm ?3

Viết các số trên dưới dạng phân số rồi thực hiện phép tính

- Làm theo cách khác

328 , 16 ) 14 , 3 2 , 5 (

14 , 3 )

2 , 5 )(

889 , 1

) 245 , 0 314 , 2 (

) 314 , 2 ( 245 , 0

314 , 2 245 , 0 )

394 , 1 ) 264 , 0 13 , 1 (

) 264 , 0 ( ) 13 , 1 )(

c

b a

- Nhắc lại quy tắc

- HS cả lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng làm

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

Ví dụ:

394 , 1 1000 1394

1000

) 264 ( 1130 1000

264 100

113

) 264 , 0 ( ) 13 , 1 )(

a

328 , 16 1000

16328 100

314 10 52

14 , 3 )

2 , 5 )(

889 , 1 1000

1889 1000

2134 245

1000

2134 1000

245

134 , 2 245 , 0 )

c b

Ví dụ:

a) (-0,408):( -0,34) = + (0,408:0,34) = 1,2 b) (-0,408):(+0,34=-(0,408:0,34) = -1,2 a) = -(3,116 – 0,263) = -2,853

b) = +(3,7.2,16) = 7,992

Hoạt động 4: Củng cố (10 phút)

? Giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ là gì?

? Bài tập 18 a,d?

? Hoạt động nhóm: Bài

tập 20 SGK/15?

- Trả lời như SGK

- HS làm trong vở bài tập; 2 HS lên bảng trình bày bài giải.

a -5,17 -0,469 = -5,639

b (-9,18) : 4,25 = -2,16

- Làm việc nhóm

Bài 20 / 15 Sgk

a 6,3 + (-3,7) + 2,4 + (-0,3) = (6,3 + 2,4) - (3,7 + 0,3) = 8,7 - 4 = 3,7

b (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5) = (-4,9 + 4,9) + (-5,5 + 5,5) = 0 + 0 = 0

c (-2,9 + 2,9) + (4,2 - 4,2) + 3,7 = 0 + 0 + 3,7 = 3,7

d (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8(-6,5 - 3,5) = 2,8(-10) = -28

IV Hướng dẫn về nhà (2 phút)

1.Bài vừa học :

Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK

Làm các bài tập 18, 19, 20, 21, 22, 24 trang 15+16 SGK

2.Bài sắp học : Luyện Tập

Ôn lý thuyết về số hữu tỉ đã học từ tiết 1 đến nay

V Rút kinh nghiệm :

Trang 8

Ngày soạn: 24/ 08/ 2008 Ngày dạy: 25/ 08/ 2008

Tuần 3

I Mục tiêu: Qua bài học này, học sinh cần :

Củng cố khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và qui tắc về cộng trừ nhân chia số thập phân

Có kĩ năng tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kĩ năng cộng trừ nhân chia số thập phân

Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, Sgk, thước thẳng

2 Họïc sinh : Sgk, vở, vở nháp

III. Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3.Vào bài:

Để nắm vững về cách biểu diễn số hữu tỉ., So sánh số hữu tỉ và qui tắc về cộng trừ nhân chia số thập phân, cộng trừ nhân chia số hữu tỉ, hôm nay ta học Tiết 5: luyện tập

4 Bài mới :

? Nêu công thức tính giá

trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ x

? Chữa bài tập 18b,c

trang 15 SGK

- Trả lời như SGK

b -2,05 + 1,73 = -0,32

c (-5,17) (-3,1) = 16,027

? Hãy đổi các số thập

phân ra phân số rồi so

sánh?

- Chúng ta có thể phân

chia các số trên thành 3

nhóm ntn ? Enb ?

- So sánh giữa - và -

8 7

?

6

5

- So sánh giữa

10 3

?

13

4

8

7 1000

875 875

, 0

; 10

3 3 ,

 Vì:

13

4 130

40 130

39 10 3

6

5 8

7 6

5 24

20 24

21 8 7

Chia thành 3 nhóm : Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

Rồi so sánh theo từng nhóm

Bài 22 trang 16

Sắp xếp các số hữu tỉ theo thứ tự lớn dần

875 , 0

; 0

; 13

4

; 3

2 1

; 6

5

; 3 ,

Sắp xếp :

13

4 3 , 0 0 6

5 875 , 0 3

2 1

13

4 10

3 0 6

5 8

7 3

2 1

Trang 9

- Ta có tính chất sau:

“Nếu x<y và y<z thì

x<z”

- So sánh với mấy?

5

4

- Chú y:ù số cần lấy để

so sánh phải nhỏ hơn

1,1

- Hướng dẫn tương tự

như câu a

- Hướng dẫn HS cách

làm

- Biến đổi

37

12

- So sánh với

37

12

36 12

- Những số nào có giá

trị tuyệt đối bằng 2,3?

- Suy ra điều gì ? Enb ?

- Chuyển sang vế

3

1

phải?

Làm tương tự như câu a.

So sánh với 1

5 4

< 1và 1 < 1,1 => kết luận 5

4

- So sánh –500 với 0

-Biến đổi thành phân số có mẫu số

37

12

dương

37

12 37

12 

Rút gọn :

3

1 36

12  Nhận thấy : mà

39

13 3

1 

38

13 39

13 

=> Kết luận

- Số 2,3 và –2,3 có giá trị tuyệt đối bằng 2,3

0 3

1 4

3

x

3

1 4

3 

 x

Bài 23 trang 16

So sánh:

a) và 1,1 5

4

Ta có <1<1,1=> < 1,1

5

4

5 4

b) –500 và 0,001

Ta có –500 < 0 < 1,1=>-500<1,1

c) và

38

13

37

12

Ta có:

36

12 37

12 37

38

13 39

13 3

1 36

=> <

37

12

38 13

Bài 25 Tìm x Biết:

a) |x – 17| = 2,3;

6 , 0

4 3

, 2 7 , 1

3 , 2 7 , 1

x

x x

x

3

1 4

3

x

12 13 12 5

3

1 4 3 3

1 4 3 3

1 4 3

x

x x

x x

- Hoạt động nhóm: Làm

bài tập 24 trang 16

SGK?

- Làm việc nhóm

a (-2,5 0,38 0,4) - [0,125 3,15 (-8)]

= (-2,5 0,4 0,38) - [0,125 (-8) 3,15]

= (-1 0,38) - [-1 3,15]

= (-0,38) + 3,15 = 2,77

[(-20,83).0,2 + (9,17).0,2]

b

[2,47.0,5-(-3,53).0,5]

[0,2.(-20,83 - 9,17)]

= [0,5.(2,47 + 3,53)]

= [-30.0,2] : [0,5.6] = -2

1.Bài vừa học :

- Xem lại các bài tập đã làm

- Bài tập về nhà : 26(b,d) (Tr7 – SGK)

28(b,d);30,31(a,c), 33, 34 (Tr 8,9 – SBT) 2.Bài sắp học : LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số (Toán 6)

V Rút kinh nghiệm :

Trang 10

Ngày soạn: 26/ 08/ 2008 Ngày dạy: 27/ 08/

2008

Tuần 3

I Mục tiêu: Qua bài học này, học sinh cần :

Hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 lũy thừa cùng cơ số, qui tắc tính lũy thừa của lũy thừa

Vận dụng được các qui tắc nêu trên trong tính toán

Nâng cao khả năng tư duy ,suy luận

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ, sgk, thước thẳng, phấn màu

2 Họïc sinh : Sgk, thước thẳng, vở nháp, ,…

III. Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Tính: a ( 2).( 2) b

Đáp án : a ( 2).( 2) 4 b

3.Vào bài:

Từ bt kiểm tra, gv đặt vấn đề 2 2 4 2 2 và

lũy thừa là phép nhân nhiều thừa số bằng nhau, để nắm vững về lũy thừa của một số hữu tỉ , chúng ta nghiên cứu trong Tiết học hôm nay

4 Bài mới :

- Công thức xđ luỹ thừa

bậc n của số tự nhiên x?

- Tương tự như đối với số

tự nhiên, với số hữu tỉ x

ta định nghĩa.

Đọc là x mũ n hoặc x luỹ

thừa n hoặc luỹ thừa bậc

n của x.

- Giới thiệu quy ước

- Nếu viết số hữu tỉ x

b a

thì

) 0

,

,b  b 

a

có thể tính

n

n

b

a

như thế nào?

- Vậy ta có công thức

sau (ghi bảng)

- Cho HS làm ?1

xn = x x x.… x

b

a b

a b

a b

a x

n

n      

n

n b

a b b b

a a

- Lên bảng làm ?1

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ

x, kí hiệu xn là tích của n thừa số x

Công thức:

xn = x x x.… x

x : Cơ số

n : Số mũ

Quy ước : x1 = x

x0 = 1 (x 0)

Ta Có:

n thừa số

(x Q, n N, 

n > 1)

n

n n

b

a b

a 

n thừa số

n thừa số

n thừa số

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w