1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án Đại số khối 7 - Tiết 48: Luyện tập

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 144,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại số 7 - GV hướng dẫn: Ñaây laø baûng phaân phối ghép lớp người ta ghép các giaù trò cuûa daáu hiệu theo từng lớp GV giới thiệu caùch tính soá trung bình coäng nhö SGK/21 - Gọi đại diệ[r]

Trang 1

Ngày soạn: 17/01/2011 Tuần: 23

Tiết: 48

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm “đại diện” cho một số trường hợp và để só sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại

- Biết tìm mốt của dấu hiệu và bước đầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt

2 Kĩ năng:

- Hiểu và vận dụng được số trung bình cộng, mốt của bảng số liệu trong các tình huống thực tế

3 Thái độ:

- Tích cực, sáng tạo, cẩn thận, yêu thích môn học hơn

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Bảng phụ, thước kẻ, SGK, SGV, SBT

2 Học sinh:

- SGK, vở, đồ dùng học tập

III Phương pháp:

- Gợi mở – Vấn đáp

- Luyện tập – Thực hành

- Hoạt động nhóm

IV Tiến trình lên lớp:

Hoạt động của

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

( 7 phút )

- GV nêu câu hỏi:

Viết công thức

tính số trung bình

cộng ? Ý nghĩa

của số trung bình

cộng ? Mốt của

dấu hiệu là gì ?

Làm bài tập 14

(SGK/20)

- HS trả lời và làm bài 14 (SGK/20)  Công thức :x n1 1 x n2 2 x n2 2 x n3 3 x n k k

X

N

Trong đó: x1   x2 x3 x k là k các giá trị khác nhau của dấu hiệu X

n1   n2 n3 n k là k tần số tương ứng

N là số các giá trị tương ứng

 Ý nghĩa : Số trung bình cộng thường được dùng làm đại diện cho dấu hiệu, đặc

Trang 2

- Gọi HS khác

nhận xét, bổ sung

- GV đánh giá,

cho điểm

- HS khác nhận xét, bổ sung

- HS lắng nghe

biệt là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại

 Mốt của một dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số Kí hiệu M0

Hoạt động 2: Sửa bài tập

( 30 phút )

Bài 16 (SGK/20)

- GV yêu cầu HS

thảo luận 3 phút

- Gọi đại diện các

nhóm đứng tại chỗ

trả lời

- GV chốt lại

Bài 17 (SGK/20)

- GV treo bảng

phụ, yêu cầu HS

quan sát, suy nghĩ

- Gọi 1 HS lên lập

bảng tính số trung

bình cộng và tìm

mốt của dấu hiệu

- Gọi HS khác

nhận xét, bổ sung

- GV đánh giá,

cho điểm

Bài 18 (SGK/20)

- GV treo bảng

phụ, yêu cầu HS

quan sát, thảo

luận 3 phút

Bài 16 (SGK/20)

- HS thảo luận 3 phút

- Đại diện các nhóm đứng tại chỗ trả lời

- HS lắng nghe, ghi vào

Bài 17 (SGK/20)

- HS quan sát, suy nghĩ

- 1 HS lên lập bảng tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

- HS khác nhận xét, bổ sung

- HS lắng nghe, ghi vào vở

Bài 18 (SGK/20)

- HS quan sát, thảo luận 3 phút

Bài 16 (SGK/20)

Không nên dùng số trung bình cộng làm đại diện vì các giá trị có khoảng chênh lệch lớn

Bài 17 (SGK/20)

Thời gian (x)

Tần sô (n)

Các tích (x.n)

3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

1 3 4 7 8 9 8 5 3 2

3 12 20 42 56 72 72 50 33 24

50 7,68

X

Vậy thời gian trung bình giải xong một bài toán là X 7,68

b) Mốt của dấu hiệu là M0 = 8

Bài 18 (SGK/20)

a) Đây là bảng phân phối ghép lớp (người

ta ghép các giá trị của dấu hiệu theo từng lớp)

b) Cách tính số trung bình cộng trong

Trang 3

- GV hửụựng daón:

ẹaõy laứ baỷng phaõn

phoỏi gheựp lụựp

(ngửụứi ta gheựp caực

giaự trũ cuỷa daỏu

hieọu theo tửứng

lụựp)

GV giụựi thieọu

caựch tớnh soỏ trung

bỡnh coọng nhử

(SGK/21)

- Goùi ủaùi dieọn 1

nhoựm leõn laọp baỷng

tớnh soỏ trung bỡnh

coọng vaứ tỡm moỏt

cuỷa daỏu hieọu

- Goùi HS khaực

nhaọn xeựt, boồ sung

- GV ủaựnh giaự,

cho ủieồm

- HS laộng nghe

- 1 HS leõn laọp baỷng tớnh soỏ trung bỡnh coọng vaứ tỡm moỏt cuỷa daỏu hieọu

- HS khaực nhaọn xeựt, boồ sung

- HS laộng nghe, ghi vaứo vụỷ

trửụứng hụùp naứy nhử sau:

- Tớnh soỏ trung bỡnh cuỷa giaự trũ nhoỷ nhaỏt vaứ lụựn nhaỏt cuỷa moói lụựp (goùi laứ caực caọn cuỷa lụựp)

- Nhaõn soỏ trung bỡnh cuỷa moói lụựp vụựi taàn soỏ tửụng ửựng

- Coọng taỏt caỷ caực tớch vửứa tỡm ủửụùc vaứ chia cho soỏ caực giaự trũ cuỷa daỏu hieọu

Chieàu cao (x)

Taàn soõ (n) Caựctớch

(x.n) 105

115 126 137 148 155

1 7 35 45 11 1

105 805

4410 6165

1628 155 N=100 Toồng:

13268

13268 100 132,68

X

Vaọy chieàu cao trung bỡnh cuỷa 100 HS lụựp 6 laứ X 132,68

Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ

( 7 phuựt )

- GV cho HS thaỷo

luaọn 3 phuựt Sau

ủoự goùi ủaùi dieọn

caực nhoựm ủửựng taùi

choó traỷ lụứi

- Goùi HS khaực

nhaọn xeựt boồ sung

- GV choỏt laùi

- HS thaỷo luaọn 3 phuựt Sau ủoự goùi ủaùi dieọn caực nhoựm ủửựng taùi choó traỷ lụứi

- HS khaực nhaọn xeựt boồ sung

- HS chuự yự laộng nghe, ghi vaứo

Baứi 18 (SGK/20)

13268

132,68 120

Hoạt động 4: Hướng dẫn dặn dò ( 1 phỳt )

- Hoùc thuoọc baứi vaứ laứm baứi taọp 14 (SGK/ 20)

- Xem trửụực baứi luyeọn taọp tieỏt sau hoùc

V Ruựt kinh nghieọm:

Ngaứy / / TT:

Leõ Vaờn UÙt

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm