Đánh vần c nhân - đồng thanh Đọc trơn cá nhân - đồng thanh -Phát âm vần: Phân tích và ghép bìa cài: bàng Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ cá nhân - đồng thanh -Đọc tiếng khoá và từ khoá[r]
Trang 1Thứ/ngày Môn học Tiết Tên bài học
SH đầu tuần
11 Sinh hoạt đầu tuần
Học vần 196 Bài 62 : ôm – ơm (tiết 1) Học vần 197 Bài 62 : ôm – ơm (tiết 2)
Thứ hai
17/11/2008
Buổi sáng
Học vần 198 Bài 62 : ôm – ơm (tiết 3) Đạo đức 13 Đi học đều và đúng giờ (tiết 1)
Buổi chiều
Học vần 199 Bài 63 : em – êm (tiết 1) Học vần 200 Bài 63 : em – êm (tiết 2) Học vần
(*)
201 Bài 63 : em – êm (tiết 3)
Thứ ba
18/11/2008
Buổi sáng
Toán (*) 80 LT : Phép cộng, phép trừ trong
phạm vi 8 Thủ công 14 Gấp các đoạn thẳng cách đều.
Buổi chiều
Thể dục 14 Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản –
Trò chơi Học vần 202 Bài 64 : im – um (tiết 1) Học vần 203 Bài 64 : im – um (tiết 2) Học vần
(*)
204 Bài 64 : im – um (tiết 3)
Thứ tư
19/11/2008
Buổi sáng
Mĩ thuật 14 Vẽ màu vào các hoạ tiết ở hình
vuông Buổi chiều Nghỉ
Học vần 205 Bài 65 : iêm – yêm (tiết 1) Học vần 206 Bài 65 : iêm – yêm (tiết 2) Học vần
(*)
207 Bài 65 : iêm – yêm (tiết 3)
Thứ năm
20/11/2008
Buổi sáng
Tập viết 27 Đỏ thắm, mầm non,……
Tập viết (*)
28 Đỏ thắm, mầm non,……
Buổi chiều
Âm nhạc 14 Ôn tập bài hát : Bài Sắp đến Tết rồi
Thứ sáu Học vần 208 Bài 66 : uôm – ươm (tiết 1)
Trang 2Học vần 209 Bài 66 : uôm – ươm (tiết 2) Học vần
(*)
210 Bài 66 : uôm – ươm (tiết 3)
21/11/2008
Buổi sáng
Toán (*) 83 LT : Phép cộng, phép trừ trong
phạm vi 9 Luyện
vần (*)
14 Ôn các vần trong tuần Buổi chiều
Sinh hoạt lớp
14 Kiểm điểm cuối tuần
Tuần 14 BUỔI SÁNG Thứ hai, ngày 23 tháng 11 năm 2009
Học vần
Bài 55 : eng – iêng
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
-H biết đọc và viết được : eng, iêng ,tiếng xẻng, chiêng.
-Đọc được từ và câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Ao hồ giếng.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Tranh minh hoạ các từ khoá Tranh minh hoạ câu ứng dụng.
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Ao, hồ, giếng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ:
-T giơ bảng con đã ghi sẵn các vần và
từ: ung, ưng, cây sung, trung thu, củ
gừng, vui mừng.
-T gọi 1 H đọc câu ứng dụng
II.Bài mới:+ Giới thiệu bài
-T treo tranh hỏi :tranh vẽ gì?
-T nói: Đây gọi là lưỡi xẻng dùng để xới
đất Trong từ lưỡi xẻng có tiếng nào
học rồi Hôm nay ta tìm hiểu tiếng “
xẻng”
-T cài “ xẻng”
-T hỏi: trong tiếng “xẻng” có âm nào
đứng trước? Hôm nay ta học vần eng.T
Mỗi H đọc vần hoặc 1 từ 1H đọc và tìm tiếng có vần
-H: vẽ cái xẻng -H: tiếng lưỡi học rồi
-H : âm x
Trang 3cài bảng
-T cài : eng
1 Hoạt động 1 : Nhận diện – Đánh
vần
-T phát âm mẫu: eng
-T đánh vần: e – ngờ – eng
-T: ai phân tích được vần eng ?
-T yêu cầu H cài tiếng “ xẻng”.
-T phân tích.
-T: tiếng xẻng đánh vần như thế nào ?
b/T :Cô thay âm e bằng âm iê cô được
vần gì (T vừa nói vừa làm thao tác).T
ghi bảng
-T : các em cài vần iêng cho cô
-T đánh vần mẫu: iê – ngờ – iêng
-Ai phân tích được vần iêng?
-T đọc iêng
-T: cô thêm âm ch trước vần iêng cô
được tiếng gì?
-T cài: “ chiêng”
-T: ai phân tích được tiếng chiêng?
-T: tiếng chiêng đánh vần như thế nào?
-T treo tranh trống, chiêng, hỏi: tranh
vẽ gì?
-T nói :Đây gọi là trống , chiêng, dụng
cụ dùng để gõ vào sẽ phát ra âm thanh
rất lớn T cài trống, chiêng.
-T chỉ bảng 2 vần eng – iêng, H đọc từ
trên xuống
-T hỏi: vần eng và iêng có gì giống và
khác nhau ?
-H cài vần eng, H phát âm eng -H đánh vần (C/n, ĐT) -H: vần eng có âm e đứng trước, âm ng đứng sau Cả lớp phân tích vần eng H đọc eng (cá nhân)
H: cài tiếng xẻng H: x đứng trước, vần eng đứng sau, dấu hỏi trên đầu âm e
H: xờ – eng – xeng – hỏi – xẻn H: iêng
H cài vần iêng H: iê – ngờ – iêng H: âm i, ê, ng
H đọc iêng ( cá nhân) H: tiếng chiêng
H cài chiêng H: tiếng chiêng có âm ch đứng trước, vần iêng đứng sau
H: chờ – iêng – chiêng H đọc trơn nhiều em
H: cái trống và cái chiêng
H đọc trống, chiêng
H đọc cá nhân H: giống nhau là âm ng đứng sau Khác nhau là có e và iê đứng trước
2.Hoạt động 2 : Luyện viết
a/ Vần eng – xẻng
Trang 4-T viết mẫu và nói:Đặt bút dưới đường
kẻ 2 viết chữ e, viết tiếp chữ ng , kết
thúc ngay đường kẻ 2 ,e nối với ng ở
đầu nét móc của n
-T:viết vần eng đặt bút và kết thúc ở
đâu?
Tiếng xẻng : Đặt bút dưới đường kẻ 3
viết chữ x, viết tiếp vần eng kết thúc
ngay đừơng kẻ 2, lia bút viết dấu hỏi
trên chữ e, x nối với eng ở đầu nét xiên
của e
-T: x nối với eng ở đâu?
b/ Vần iêng, chiêng :
-T viết mẫu và nói: Đặt bút dưới đường
kẻ 2 viết i, ê, viết tiếp chữ ng, kết thúc
ngay đường kẻ 2
Tiếng chiêng : Đặt bút dưới đường kẻ 3
viết chữ ch , viết tiếp vần iêng , kết thúc
ngay đường kẻ 2
3.Củng cố – dặn dò
YC HS đọc lại bài
H:đặt bút dưới đường kẻ 2, kết thúc ngay đường kẻ 2
H viết eng
H: ở đầu nét xiên của e
H viết xẻng ( B.c)
H viết vần iêâng
H viết chiêng
TIẾT 2 1.KTBC : YC HS đọc lại bài tiết trước
2.Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
-T yêu cầu H đọc các từ ứng dụng
-Chúng ta cùng luyện đọc 4 từ trên : cái
xẻng ; củ riềng ; xà beng ; bay liệng
-T gọi H đọc
-T kết hợp giải thích từ ứng dụng
3.Củng cố – dặn dò
Thi tìm tiếng có vần vừa học
H đọc
H đọc cá nhân, ĐT
1.Hoạt động 4: Luyện đọc
-Đọc trên bảng, SGK / 112
-Đọc câu ứng dụng
-T treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?
-H đọc cá nhân -H:3 bạn đang rủ rê 1 bạn đang
Trang 5- Vẫn kiên trì, vững vàng dù ai có nói gì
đi nữa-đó chính là nội dung câu ứng
dụng trong bài
-T:hãy đọc câu ứng dụng để hiểu rõ
thêm nội dung tranh
-Tgắn câu ứng dụng
-T chỉnh sửa phát âm cho H
học bài đi chơi đá bóng, đá cầu nhưng bạn này nhất quyết không
đi và kiên trì ngồi học.Cuối cùng bạn ấy được điểm 10, còn 3 bạn kia bị điểm kém.
-H đọc cá nhân, ĐT
2 Hoạt động 5:Luyện viết
Bài viết có 4 dòng: eng, iêng, từ lưỡi
xẻng, trống chiêng
-T viết mẫu, nói lại cách viết H nhắc điểm đặt bút và kết thúc,
cách nối nét
H viết theo lệnh của T
3 Hoạt động 6: Luyện nói
-T:các em đã xem trước bài ở nhà, hãy
đọc tên bài luyện nói
-T treo tranh hỏi : tranh vẽ gì?
-T: hãy chỉ xem đâu là ao, đâu là giếng?
-T: Ao thường để làm gì?
-T: Giếng thường để làm gì?
-T:Nơi em ở có ao, hồ giếng không?
-T: Ao, hồ, giếng có điểm gì giống và
khác nhau?
-T: nhà em thường lấy nước ăn từ đâu?
Theo em nước ăn từ đâu thì hợp vệ
sinh?
T nhận xét, đánh giá.
4.Củng cố , dặn dò
-Đọc S /113
-Trò chơi đọc nhanh
Các em sẽ chuyển rổ có từ Dứt bài hát
rổ đến ai, em đó sẽ bốc 1 từ và đọc
-T nhận xét
-Về nhà đọc lại bài và tìm các từ vừa
H: Ao, hồ, giếng
H: cảnh ao có người cho ăn, giếng có người múc nước
H: lên bảng chỉ H: nuôi cá tôm, trồng khoai,rau muống, nơi rửa ráy, giặt giũ
H:lấy nước ăn ,uống sinh hoạt
H thảo luận Cá nhân trình bày -H trả lời
-H thi đua
Trang 6học xem trước bài 56
Đạo đức
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (Tiết 1)
I MỤC TIÊU
- HS biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình.
- HS thực hiện việc đi học đều và đúng giờ
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
- Vở bài tập Đạo đức 1
- Tranh bài tập 1, bài tập 4 phóng to (nếu có thể)
- Điều 28 Công ước quốc tế về quyền trẻ em
- Bài hát “ Tới lớp, tới trường” (Nhạc và lời: Hoàng Vân)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I.KTBC : bài “Nghiêm trang……”
+Hãy mô tả lá Quốc kì Việt Nam?
+Khi chào cờ cần phải làm gì?
+Tại sao ta phải nghiêm trang khi chào
cờ?
II.Bài mới
1.Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập
và thảo luận nhóm.
-GV giới thiệu tranh bài tập 1: Thỏ và
Rùa là hai bạn học cùng lớp Thỏ thì
nhanh nhẹn còn Rùa vốn tính chậm
chạp Chúng ta hãy đón xem chuyện gì
xảy ra với hai bạn?
-Cho HS trình bày nội dung tranh
+Quốc kì Việt Nam màu đỏ ở giữa có ngôi sao vàng 5 cánh +Cần phải bỏ mũ, nón
.Sửa sang lại đầu tóc , quần áo cho chỉnh tề.
.Đứng nghiêm, mắt hướng nhìn Quốc kì
+để bày tỏ lòng tôn kính Quốc
kì, thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc Việt Nam.
-HS làm việc theo nhóm 2 người.
-HS trình bày (kết hợp chỉ tranh).
“Đến giờ vào học, bác Gấu đánh trống vào lớp Rùa đã ngồi vào bàn học Thỏ đang la cà, nhở
Trang 7-GV hỏi:
+Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học
muộn, còn Rùa chậm chạp lại đi học
đúng giờ?
+Qua câu chuyện, em thấy bạn nào
đáng khen? Vì sao?
Kết luận:
-Thỏ đang la cà nên đi học muộn
-Rùa tuy chậm chạp nhưng rất cố gắng
đi học đúng giờ
-Bạn Rùa đáng khen
2.Hoạt động 2: HS đóng vai theo tình
huống “Trước giờ đi học”
-GV phân vai
-YC thực hành:
3.Hoạt động 3: HS liên hệ.
-GV nêu câu hỏi gợi ý:
+Bạn nào lớp mình luôn đi học đúng
giờ?
+Kể những việc cần làm để đi học đúng
giờ?
GV kết luận:
-Được đi học là quyền lợi của trẻ em Đi
học đúng giờ giúp các em thực hiện tốt
quyền được đi học của mình.
-Để đi học đúng giờ cần phải:
+ Chuẩn bị quần áo, sách vở đầy đủ từ
tối hôm trước.
+ Không thức khuya.
+ Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ
gọi dậy đúng giờ.
nhơ ngoài đường hái hoa, bắt bướm chưa vào lớp học”
+Thỏ đang la cà nên đi học muộn Rùa tuy chậm chạp nhưng rất cố gắng đi học đúng giờ
+Bạn Rùa đáng khen
-Hai HS ngồi cạnh nhau làm thành một nhóm đóng vai hai nhân vật trong tình huống.
-Các nhóm chuẩn bị đóng vai.
+HS đóng vai trước lớp.
-HS nhận xét và thảo luận: “Nếu
em có mặt ở đó, em sẽ nói gì với bạn? Vì sao?”
-HS trả lời
Trang 84.Nhaọn xeựt- daởn doứ:
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Daởn doứ: Chuaồn bũ tieỏt 2
Luyeọn tieỏng vieọt
ÔN bài eng – ieõng .I/ Mục tiêu:
- HS đọc, viết thành thạo bài vần eng – ieõng biết ghép tiếng, từ có vần đã học
- Hoàn thành bài tập bài Vở luyện tiếng việt trang 43.
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1, Ôn tập:
- HS mở SGK bài vần ôn, ơn.
- Cho HS luyện đọc theo nhóm, cá nhân, lớp :
- GV nhận xét chỉnh sửa.
- Tìm tiếng có vần eng – ieõng
- Nhận xét tuyên duơng.
2, Làm bài tập vở luyệnT Việt.
- HS mở vở luyện Tiếng Việt , đọc thầm, nêu yêu cầu của bài
Bài: NH
HS quan sát tranh vẽ, đọc từ đã cho và nối
Bài ĐV: eng – ieõng
HS đọc câu đã điền
Bài NC : HS đọc từ ngữ ở 2 cột và nối thành câu.
- HS làm bài, GV quan sát giúp HS yếu.
- HS chữa bài.
Bài 3: HS viết vaàn : eng – ieõng
GV luu ý HS viết đúng và đẹp.
- GV chấm 1 số bài, nhận xét chung.
4,Củng cố- Dặn dò; VN ôn bài
Luyeọn vieỏt Caựi xeỷng , sieõng naờng … I.MUẽC TIEÂU :
- HS vieỏt ủuựng caực tửứ Caựi xeỷng , sieõng naờng …
Bieỏt ủaởt caực daỏu thanh ủuựng vũ trớ
- HS vieỏt ủuựng, ủeùp, nhanh
- Reứn luyeọn tớnh caồn thaọn , ngoài vieỏt ủuựng tử theỏ khi vieỏt baứi
Trang 9II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- HS chuẩn bị bảng con , phấn , khăn bảng , viết, vở tập viết.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 2 HS lên bảng viết :mái tôn – cơn mưa
- GV và hs nhận xét chữa lỗi.
2.Bài mới.
a.Giới thiệu bài
-Cái xẻng , siêng năng …
- GV nêu nhiệm vụ yêu cầu của bài.
b.GV viết mẫu lên bảng
-GV hướng dẫn qui trình viết.
- GV cho HS xác định độ cao của các con chữ Kết
hợp hướng dẫn các nét tạo nên con chữ, chữ.
c.Thực hành :
- GV cho HS viết vào bảng con.
- GV chữa những lỗi sai.
- GV cho hs viết vào vở tập viết
3.Củng cố - Dặn dò:
- GV thu một số vở chấm và chữa lỗi
- Nhận xét - nêu gương.
- Cho HS về nhà viết các dòng còn lại
- HS1: viết mái tôn
- HS2: viết cơn mua
- HS theo dõi
- Cái xẻng , siêng năng …
- HS viết vào bảng con.
- HS viết vào vở tập viết.
-HS lắng nghe.
Mỹ thuật : gv chuyên dạy
Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009
Toán (t51)
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :Sau bài học, giúp H:
-Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8.
-Biết làm tính trừ trong phạm vi 8
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Các mẫu vật Bộ đồ dùng toán 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Kiểm tra bài cũ:
-T yêu cầu H đọc phép cộng trong phạm
vi 8
II.Bài mới:
+ Giới thiệu bài
Hôm nay chúng ta sẽ thành lập các công
- H đọc
Trang 10thức của bảng trừ trong phạm vi 8
1.Hoạt động 1: Hướng dẫn H thành lập
và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
a/ Hướng dẫn H thành lập công thức
8 – 1 = 7 và 8 – 7 = 1
-T cài hình, nêu bài toán : Tất cả có 8
hình tam giác, bớt đi 1 hình.Hỏi còn lại
mấy hình tam giác?
-T:8 bớt 1 còn mấy?
-T:8 trừ 1 bằng mấy?
-T viết công thức, gọi H đọc
-T yêu cầu H quan sát hình vẽ,hỏi: 8
hình tam giác, bớt đi 7 hình.Hỏi còn lại
mấy hình?
-T:8 trừ 7 bằng mấy?
-T viết 8 – 7 = 1
-T cho H đọc : 8 – 1 = 7 và 8 – 7 = 1
b/Hướng dẫn H thành lập các công thức
8 – 2 = 6; 8 – 6 = 2 ; 8 – 3 = 5;
8 – 5 = 3; 8 – 4 = 4
Cách tiến hành tương tự như bước a
c/ Hướng dẫn H bước đầu ghi nhớ bảng
trừ trong phạm vi 8
-T cho H đọc lại bảng trừ trong phạm vi
8.
-T xoá bảng sau đó tổ chức cho cả lớp thi
đua lập lại những công thức vừa xoá
( không theo thứ tự )
Nghỉ giữa tiết
2 Hoạt động 2:Luyện tập
Bài 1:-T gọi H đọc đề toán
-T lưu ý H viết các số phải thẳng cột.
-T gọi H đọc kết quả
-T nhận xét
Bài 2 : -T gọi H đọc đề toán
-T:muốn làm dạng này phải thuộc phép
cộng và trừ trong phạm vi 8
-T cho H cùng bàn đổi vở kiểm tra
-H: 8 hình tam giác, bớt đi
1 hình tam giác, còn lại 7 hình tam giác
-H: còn 7 -H: 8 – 1 = 7 -H đọc cá nhân, ĐT -H:còn 1 hình
-H: bằng 1 -H đọc c/n, Đt -H đọc cá nhân -H thực hiện
-H đọc c/n
- Nhiều H
-H: tính
H làm bài và chữa bài
1 H
-H: tính
H làm bài
2 H đổi vở -H: tính
H làm bài
Trang 11-T nhận xét, cho điểm
Bài 3: -T gọi H đọc đề toán
-T yêu cầu cả lớp tính nhẩm rồi viết kết
quả cuối cùng vào vở
-T gọi H chữa bài
-T nhận xét cho diểm
Bài 4: T cho H quan sát tranh quả lê và
quả táo rồi viết phép tính thích hợp
-T gọi H nêu phép tính
-T gọi H đặt đề toán
-T nhận xét
3.Củng cố :
T cho H chơi trò chơi “ Tiếp sức”
T nêu cách chơi và luật chơi
3H lên bảng chữa bài
H làm bài: 2 bài trên
2 H
2 H Mỗi đội cử 5 H
Học vần Bài 56: uơng - ương
I.Mục tiêu:
- Đọc được : uơng , ương , quả chuơng , con đường ; từ và các câu ứng dụng
- Viết được :uơng , ương , quả chuơng , con đường
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Đồng ruộng
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khố: quả chuơng, con đường.
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nĩi: Đồng ruộng.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt.
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : cái xẻng, xàbeng, củ riềng,bay liệng ( 2 – 4 em đọc, lớp viết b con) -Đọc bài ứng dụng: Dù ai nĩi ngả nĩi nghiêng ( 2 em)
Lịng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Trang 12Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho
các em vần mới:uông, ương – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu: nhận biết được: uông,ương,quả chuông
con đường
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: uông
-Nhận diện vần:Vần uông được tạo bởi: uô và
ng
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh uông và eng?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : chuông, quả
chuông
-Đọc lại sơ đồ:
uông
chuông
quả chuông
b.Dạy vần uông: ( Qui trình tương tự)
ương
đường
con đường
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình
đặt bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
rau muống nhà trường
luống cày nương rẫy
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài:
uông.
Giống: kết thúc bằng ng Khác : uông bắt đầu bằng uô Đánh vần ( cnhân - đồng thanh) Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép b.cài: chuông Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh) Theo dõi qui trình Viết b.con: uông, ương, quả chuông, con đường.
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)