II.Đồ dùng dạy học Baûng phuï, GV vieát saün noäi dung baøi leân baûng III.Các hoạt động dạy học HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS 1.OÅn ñònh Lớp hát 2.KTBC - GV chấm vở của những HS về nhà phải[r]
Trang 1TUẦN 31
Thứ hai, ngày 19 tháng 4 năm 2010
TẬP ĐỌC NGƯỠNG CỬA
I.Mục tieêu
- Đọc đúng các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng, đi men Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa
- Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)
+ HS khá, giỏi: HTL 1 khổ thơ
II.Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ bài tập đọc
Bộ chữ HVTH (HS) và bộ chữ HVBD (GV)
III.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định
2.KTBC
- Các em đã học bài gì?
- GV gọi HS đọc bài trong SGK, kết hợp
trả lời câu hỏi:
-Ai đã giúp Hà khi bạn bị gãy bút chì?
-Em hiểu thế nào là người bạn tốt?
- GV nhận xét
3.Bài mới
- GV giới thiệu – ghi tựa
* Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh luyện
đọc:
- GV đọc diễn cảm bài văn: đọc giọng tha
thiết, trìu mến
* Luyện đọc tiếng, từ: GV gạch chân lần
lượt các từ sau: ngưỡng cửa, nơi này, quen,
dắt vòng, di men,…
- GV viết lên bảng những từ HS đưa ra
- GV nhận xét, sau đó đưa ra lời giải thích
cuối cùng
* Luyện đọc câu:
- GV yêu cầu HS đọc từng dòng thơ
* Luyện đọc đoạn, bài
Lớp hát
Người bạn tốt Đọc: 4 HS
Nụ đã giúp Hà Là người sẵn sàng giúp đỡ bạn
- HS lắng nghe và nhắc lại tựa bài
- HS theo dõi
1 số HS luyện đọc
- HS nói những từ trong bài các em chưa hiểu
1 số HS giải nghĩa
- HS lắng nghe
Trang 2- GV gọi HS đọc khổ 1
- GV gọi HS đọc khổ 2
- GV gọi HS đọc khổ 3
- GV cho HS đọc từ, dòng thơ bất kỳ
- GV cho học sinh đọc nối tiếp dòng thơ
- GV cho học sinh đọc nối tiếp khổ
- GV cho học sinh đọc cả bài
* Hoạt động 2 :Ôn các vần ăt, ăc
- GV nêu yêu cầu 1 SGK (Tìm tiếng trong
bài có vần ăt)
- GV nêu yêu cầu 2 SGK (Nhìn tranh, nói
câu chứa tiếng có vần ăt, ăc)
4.Củng co,á dặn dò
- Cô vừa dạy bài gì?
TIẾT 2 1.Ổn định
2.KTBC
- Ở tiết 1 học bài gì?
3.Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
* Hoạt động 1 : Luyện đọc
- GV yêu cầu HS mở SGK để đọc bài
- GV gọi HS đọc nối tiếp dòng thơ
- GV gọi HS đọc nối tiếp khổ thơ
- GV gọi HS đọc cả bài
- GV nhận xét - ghi điểm
* Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
- GV gọi HS đọc khổ 1
-Ai dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa?
- GV gọi HS đọc khổ thơ 2 và 3
-Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến đâu?
- GV đọc lại bài thơ
* Hoạt động 3 : Luyện nói: GV cho HS
nhìn tranh thực hiện nói – trả lời
- GV gợi ý:
- Bước qua ngưỡng cửa, bạn Ngà đi đến
trường
-Từ ngưỡng cửa, bạn Hà ra gặp bạn
-Từ ngưỡng cửa, bạn Nam đi đá bóng
4.Củng cố, dặn dò
- Vừa học bài gì?
- GV GDTT
1 số HS đọc
1 số HS đọc
1 số HS đọc
1 số HS đọc
- Từng dãy HS đọc
- Từng bàn thi đọc
- 3 HS – đồng thanh
- HS thi tìm nhanh (dắt)
- HS thi tìm nhanh – đúng - nhiều
- Ngưỡng cửa Lớp hát
Ngưỡng cửa
- HS thực hiện đọc thầm
- 1 số HS đọc (1 hs đọc 1 dòng)
- 1 số HS đọc (1 hs đọc 1 khổ)
- 2 HS đọc – đồng thanh
1- 2 HS đọc
- Mẹ dắt bé tập đi men ngưỡng cửa
2 – 3 HS đọc
- Đi đến trường và đi xa hơn nữa
1 – 2 HS đọc
1 số nhóm thực hiện nói – trả lời: “Hằng ngày từ ngưỡng cửa nhà mình, bạn đi những đâu?”
Ngưỡng cửa
Trang 3- GV nhận xét tiết học
………
Thứ ba, ngầy…20 tháang…4.năm 2010…
TẬP VIẾT
TÔ CHỮ HOA Q,R
I Mục tieêu:
- Tô được các chữ: Q
- Viết đúng các vần: ăc, ăt, các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, kiểu chữ viết thường, kiểu chữ viết thường cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được
ít nhất 1 lần)
+ HS khá, giỏi: viết đều nét, dãn đúng khoảng cách, viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai
II Đồ dùng dạy học:
GV viết trước nội dung bài lên bảng
III Các hoạt động dạy học
1.Ổn định
2.KTBC
- GV cho HS viết bảng con: con cừu, ốc
bươu
- GV nhận xét
3.Bài mới
* GV giới thiệu – ghi tựa
- GV gọi HS đọc bài trên bảng
* Hoạt động 2 : GV h/d tô chữ hoa:
- GV cho HS quan sát chữ Q,hoa trên
bảng:
- GV nhận xét về số lượng nét Sau đó
nêu quy trình viết (vừa nói vừa tô chữ
trong khung)
* GV hướng dẫn cách viết
+ ăt: Viết chữ ă, sau đó viết nối nét với t
dìu dắt: Viết chữ dìu, cách 1 nét cong kín
viết chữ dắt
ăc:Viết chư õă, sau đó viết nối nét với c
màu sắc: Viết chữ màu, cách 1 nét cong
Lớp hát
- HS viết vào bảng con: mỗi dãy viết 1 từ
1 số HS nhắc
3 HS đọc
- HS quan sát
- HS theo dõi và viết bảng con
- HS viết vào bảng con
- HS viết vào bảng con
- HS viết vào bảng con
- HS viết vào bảng con
Trang 4kín viết chữ sắc
+ ươc: Viết chữ ư, sau đó viết nối nét với
ơ, cuối cùng nối nét với c
dòng nước: Viết chữ dòng, cách 1 nét cong
kín viết chữ nước
ươt:Viết chư ư, sau đó viết nối nét với ơ,
cuối cùng nối nét với t
xanh mướt: Viết chữ xanh, cách 1 nét cong
kín viết chữ mướt
* Hoạt động 2 : GV cho HS viết bài vào
vở
- GV theo dõi, uốn nắn HS cách ngồi viết,
cách cầm bút, cách để vở
- GV chấm điểm
4.Củng cố
- GV nhận xét chữ viết của HS
- GV phân tích và sửa sai cho HS
5.Dặn dò: Viết phần B
- HS viết vào bảng con
- HS viết vào bảng con
- HS viết vào bảng con
- HS viết vào bảng con
- HS thực hiện
- HS nộp vở
- HS theo dõi
………
CHÍNH TẢ
NGƯỠNG CỬA
I.Mục tiêu
- Nhìn bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Ngưỡng cửa: 20 chữ trong khoảng 8 – 10 phút
- Điền đúng vần: ăt, ăc, g, gh vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 (SGK)
II.Đồ dùng dạy học
Bảng phụ, GV viết sẵn nội dung bài lên bảng
III.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định
2.KTBC
- GV chấm vở của những HS về nhà phải
chép lại bài
- GV đọc: Cừu mới be toáng
Tôi sẽ chữa lành
- GV nhận xét
Lớp hát
- HS mang vở lên cho GV kiểm tra
- 2 HS lên làm
Trang 53.Bài mới
- GV viết khổ thơ cần chép lên bảng
- GV yêu cầu HS tìm những chữ mà HS dễ
viết sai
- GV kiểm tra HS viết Yêu cầu những HS
viết sai tự đánh vần rồi viết lại
- GV cho HS viết bài
- Khi HS viết bài, GV h/d HS cách ngồi viết,
cầm bút, đặt vở, cách viết đề bài vào giữa
trang vở, viết lùi vào 2 ô ở chữ đầu của dòng
thơ, nhắc HS chữ đầu dòng thơ phải viết hoa
- GV cho HS chữa bài: GV đọc thong thả, chỉ
vào từng chữ trên bảng để HS soát lại
- GV dừng lại ở những chữ khó viết, đánh
vần lại tiếng đó Sau mỗi câu, hỏi xem HS có
viết sai chữ nào không
- GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến
- GV cho HS đổi vở, chữa bài cho nhau
- GV chấm điểm
- Hướng dẫn hs làm bài tập chính tả
* Hoạt động 2 : Điền ăt hay ăc
Họ b ắt tay chào nhau
Bé treo áo lên m ắc
* Điền g hay gh
- GV yêu cầu HS đọc thầm cả bài
- GV gọi HS lên bảng làm bài tập
- Đã hết giờ học, Ngân gấp truyện, gh i lại
tên truyện Em đứng lên kê lại bàn ghế ngay
ngắn, trả sách cho thư viện rồi vui vẻ ra về
4.Củng cố
- GV nhận xét tiết học
5.Dặn dò
- Về nhà chép lại khổ thơ cho đúng, đẹp,
sạch
- Đọc: 2 HS – đồng thanh
- HS tìm và viết lần lượt vào bảng con
- HS chép bài vào vở
- HS lắng nghe
- HS cầm bút chì chữa bài
- HS gạch chân những chữ viết sai, sửa ra lề, ghi số lỗi
ra lề phía trên bài viết
- HS theo dõi
- HS thực hiện
- HS nộp vở
- 2 nhóm thi đua điền (tiếp sức)
1 HS nhận xét Lớp tuyên dương
- HS cả lớp đọc yêu cầu
- HS cả lớp thực hiện
1 HS lên bảng làm Lớp làm vào vở Lớp chữa bài
Trang 6LUYỆN TẬP
I Mục tieêu:
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100; bước đầu nhận biết quan hệ phép cộng và phép trừ
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK
III Các hoạt động dạy học:
1.KTBC:
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập 4
Nhận xét KTBC
2.Bài mới:
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên cho học sinh tự làm rồi
chữa bài Cho học sinh so sánh các số
để bước đầu nhận biết về tính chất
giao hoán của phép cộng và quan hệ
giữa phép cộng và trừ
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm vở và chữa bài trên
bảng lớp Cho các em nêu mối quan
hệ giữa phép cộng và trừ
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh thực hiện vở và chữa bài
trên bảng lớp
4.Củng cố, dặn dò:Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị
tiết sau
Giải:
Lan hái được là:
68 – 34 = 34 (bông hoa)
Đáp số: 34 bông hoa Học sinh nhắc tựa
34
42
34 + 42 = 42 + 34 = 76
Học sinh lập được các phép tính:
34 + 42 = 76
42 + 34 = 76
76 – 42 = 34
76 – 34 = 42 Học sinh thực hiện phép tính ở từng vế rồi điền dấu để so sánh:
30 + 6 = 6 + 30
45 + 2 < 3 + 45
55 > 50 + 4
Trang 7L TOÁN Ôn: điền dấu <, >, =
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết điền dấu <, >, = vào dãy tính( HSY làm theo HD)
II Đồ dùng dạy – học
- Vở BTT
III Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Ôn cách điền dấu <, >, =
- GV ghi bảng lớp: 47 – 32 15 + 21
- Muốn điền dấu <, > = ta làm như thế nào?
- GV theo dõi + sửa sai HSY
- CV nx + tuyên dương
* Thư giãn: bóng lăn
2 Hoạt động 2: Thực hành
- GV ghi bảng
78 – 68 14 + 4 72 +17 94 - 4
97 – 77 41 + 12 27 – 20 11 + 12
- GV HD HSY làm từng bài
- GV nx + tuyên dương sự tiến bộ của HSY( Mỹ Huyền)
IV CC – DD:
* Trò chơi: Ai nhanh hơn
- GV nx + tuyên dương
- GV nx tiết học + GD
- DD: Xem lại cách đặt tính và cách tính
- HS K, G
- CN lên bảng ( HS làm bảng con)
- HS nx
- HS làm bảng con
- HSY làm theo HDGV
- 2 đội
- HS nx
- HS chú ý
………
Sáang thứ 4 ngày 21 tháng 4 năm 2010 Luyện TV : Luyện đọc Ngưỡng cửa I,Mục tiêu: Giúp HS
- Đọc trôi chảy diễn cảm cả bài: Ngưỡng cửa ( HSK, G), đọc đúng , đọc trơn(
HSY)
II Đồ dùng dạy - học:
- Sgk
III Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Đọc nhóm đôi
- GV chia nhóm + nêu yêu cầu
- GV theo dõi nhóm có HSY đọc
- GV nx + tuyên dương HS đọc chăm chỉ, đọc hay( phê
bình HS chưa tích cực trong đọc nhóm)
2 Hoạt động 2: luyện đọc hay
- Đọc khổ thơ
- Thi đua đọc hay giữa các nhóm
* Thư giãn: Ra mà xem
- Sgk
- Nhóm đôi đọc cho nhau nghe
- Nhóm báo cáo
- HS theo dõi
- HS đọc theo thứ tự sổ theo dõi
- CN + ĐT
Trang 83 Hoạt động 3: Kèm HSY đọc
- GV gọi HSY lên bàn GV đọc
- GV nx sự tiến bộ của từng HSY
IV CC – DD:
* Trò chơi: Thi đua đọc hay
- GVnx + tuyên dương HS đọc hay, diễn cảm
- DD: Đọc trước bài: kể cho bé nghe
- An, Ngân, Thảo Nguyên
- HS K, G tự đọc thầm
- HS vỗ tay khen
- 3 HS đại diện 3 tổ
- HS theo dõi
- HS chú ý
………
Luyện T.Việt :Chính tả nghe viết: Ngưỡng cửa
I Mục tiêu: Giúp HS
- Viết đúng chính tả nghe viết bài “Ngưỡng cửa” khổ 1( hsy mỹ Huyền
GV đọc đánh vần khi em viết chưa đúng); viết đẹp( hsk, g)
- GD: Luyện cách nhe nhớ khi viết chính tả
II Đồ dùng dạy – học:
- Bảng lớp
III Hoạt động dạy học
1 Hoạt động 1: Luyện viết từ khó bảng con
- GV chỉ bảng lớp
- GV ghi từ khó góc trái bảng
+ quen, dắt, men
- GV đọc từ khó
- GV nx bảng đẹp
* Thư giãn: Quả
2 Hoạt động 2: Luyện viết vào vở
- GV HD cách viết
+ Đếm vào 5 ô ghi chính tả
+ Chữ đầu dòng: viết hoa
- GV đọc từng tiếng
- GV gọi HSY lên bàn GV HD đánh vần rồi viết
- GV HD bắt lỗi
- GV thu vở chấm nx
IV CC – DD:
- GV nx tiết học + GD: Khi viết chính tả cần đọc nhẩm lại
trước khi viết vào vở
- DD: Về nhà viết chữ sai thành đúng mỗi chữ 1 dòng
-Bảng con, vở 5 ô li
- HSK, G đọc
- HSK, G đọc
- HS tìm từ khó
- CN + ĐT từ khó
- HS viết bảng con
- CN + ĐT
- HS theo dõi
- HS viết vào vở
- HSY viết theo HD GV
- HS bắt lỗi theo nhóm đôi
- HS chú ý
- HS theo dõi
- HS lắng nghe
………
L TOÁN Ôn : Các ngày lễ trong tuần
Trang 9I.Mục tiêu:Giúp HS
- Làm quen với đơn vị đo thời gian: Ngày và tuần lễ, nhận biết 1 tuần lễ có 7 ngày ( HSY)
- Biết đọc thứ, ngày, tháng trên tờ lịch lốc hàng ngày( HSK,G)
II Đồ dùng dạy- học:
SGK, lịch lóc, TKB của lớp - SGK
Hoạt động GV Hoạt động HS
III Hoạt động dạy- học:
1.Bài mới:
a Hoạt động 1: Giới thiệu lịch lóc hàng ngày
- GV treo lịch bảng lớp
+ Hôm nay là thứ mấy?
- GV gỡ từng tờ lịch giới thiệu tên các ngày trong tuần.
+ Tuần lễ có ? ngày
+ Hôm nay là ngày ?
* Thư giãn: Lý cây xanh
b Hoạt động 2: Thực hành vở BT
* BT 1 : Viết tiếp vào chỗ chấm:
Nếu hôm nay là thứ hai thì:
Ngày mai là thứ………
………
Hôm kia là thứ………
- GV theo dõi HD HSY đọc đề và làm vào vở BT
* BT 2 : Đọc tờ lịch trên hình vẽrồi viết vào chỗ chấm:
- Ngày 8 là thứ………
- Ngày 9 là thứ………
- Chủ nhật là ngày………
- Thứ năm là ngày……….
- GV theo dõi HD HSY đọc đề và làm vào vở BT
* BT 3 : Vở BTT
Nghỉ: 1 tuần = 7 ngày Số ngày em được nghỉ tất cảlà:
Và : 2 ngày 7 + 2 = 9 ( ngày)
Tất cả : … ngày? Đáp số: 9 ngày
- GV nx + tuyên dương
IV CC DD:
- 1 tuần lễ có ? ngày, kể ra?
- Em đi học vào những ngày nào? nghỉ học vào những
ngày nào?
* GVnx tiết học + GD
* DD: - Xem:Cộng trừ không nhớ trong PV : 100
- HS K, G lên giới thiệu
- HS Y TL
- HS theo dõi
- HSY TL
- HSY
* HS đọc thầm yêu cầu
- HS làm sgk
- HS theo HD
* HS Y đọc
- HS nhìn tờ lịch điền vào
…
* HSY làm theo HD
* HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở BTT
- 2 nhóm lên thi đua tiếp sức
- HS nx
- HSTL
- HS TL
- HS chú ý
Trang 10………
SHTT
Hoà bình và hữu nghị
I Mục tiêu:
- Tiếp tục tổ chức hội vui học tập( cả lớp cùng tham gia)
III Hoạt động vui chơi:
1 Hoạt động 1: Tổ chức hội vui học tập
- 30/4 là ngày gì?
- Hôm nay cô sẽ tổ chức hội vui học tập qua hình thức hái hoa
dâng chủ
- Lần lượt các em lên hái hoa và trả lời câu hỏi
- Nếu tổ nào trả lời được nhiều câu hỏi nhất sẽ thắng cuộc
* Thư giãn: Cả lớp hát bài: “ bầu trời xanh”
2 Hoạt động 2: Tiến hành hái hoa
- GV theo dõi HS + ghi điểm
- GV nx + tuyên dương tổ thắng cuộc
IV CC – DD:
- - GV nx giờ sinh hoạt
- DD: Nhớ ơn các anh hùng liệt sĩ đã hi sinh vì đất nước
- HS Y
- HS theo dõi
- Lần lượt HS 3 tổ lên hái hoa và TL
- HS tổng kết điểm
- HS theo dõi
Chiều Thứ tư, ngày 21 tháng 4.năm 2010…
TẬP ĐỌC
KỂ CHO BÉ NGHE
I.Mục tieêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm Bước đầu biết nghỉ hơi ở mỗi dòng thơ, khổ thơ Đọc 30 tiếng/1phút
- Hiểu nội dung bài: Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng
- Trả lời được câu hỏi 2 (SGK)
II.Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ bài tập đọc Bộ chữ HVTH (HS) và bộ chữ HVBD (GV)
III.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định
2.KTBC
- Các em đã học bài gì?
Lớp hát Ngưỡng cửa
Trang 11- GV gọi HS đọc bài trong SGK, kết hợp
trả lời câu hỏi: -Em bé qua ngưỡng cửa để
đi đến đâu?
- GV nhận xét
3.Bài mới
- GV giới thiệu – ghi tựa
* Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh luyện
đọc:
- GV đọc diễn cảm bài văn: đọc giọng
vui,, tinh nghịch, nghỉ hơi lâu sau các câu
chẵn (2, 4, …)
* Luyện đọc tiếng, từ: GV gạch chân lần
lượt các từ sau: ầm ĩ, chó vện, chăng dây,
ăn no, nấu cơm, quay tròn
- GV viết lên bảng những từ HS đưa ra
- GV nhận xét, sau đó đưa ra lời giải thích
cuối cùng
* Luyện đọc câu:
- GV yêu cầu HS đọc từng dòng thơ
* Luyện đọc đoạn, bài
- GV gọi HS đọc khổ 1
- GV gọi HS đọc khổ 2
- GV gọi HS đọc khổ 3
- GV cho HS đọc từ, dòng thơ bất kỳ
- GV cho học sinh đọc nối tiếp dòng thơ
- GV cho học sinh đọc nối tiếp khổ
- GV cho học sinh đọc cả bài
* Hoạt động 2 : Ôn các vần ăt, ăc
- GV nêu yêu cầu 1 SGK (Tìm tiếng trong
bài có vần ươc)
- GV nêu yêu cầu 2 SGK (Tìm tiếng ngoài
bài có vần ươc, ươt)
4.Củng cố
- Cô vừa dạy bài gì?
5.Dặn dò
TIẾT 2 1.Ổn định
2.KTBC
Đọc: 4 HS
- HS lắng nghe và nhắc lại tựa bài
- HS theo dõi
1 số HS luyện đọc
- HS nói những từ trong bài các em chưa hiểu
1 số HS giải nghĩa
- HS lắng nghe
1 số HS đọc
1 số HS đọc
1 số HS đọc
1 số HS đọc Từng dãy HS đọc Từng bàn thi đọc
3 HS – đồng thanh
- HS thi tìm nhanh (nước)
- 3 HS thi tìm nhanh – đúng – nhiều, HS nào tìm được nhanh – nhiều thì thắng
-thước kẻ, bước đi, dây cước, cây đước, hài hước, tước vỏ, -rét mướt, ướt lướt thướt, khóc sướt mướt, ẩm ướt, … Kể cho bé nghe
Lớp hát