C.Hoạt động dạy học Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh I.Bàicũ:4 - Gọi HS đọc: be, bé, bẻ, bè, bẹ - 2HS - Yêu cầu HS viết bảng con: bẽ, bè - Cả[r]
Trang 1Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Năm học: 2012-2013
LỊCH BÁO GIẢNG HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2012-2013
TUẦN 2 Từ ngày: 20/8/2012 đến 24/8/2012
1 Chào cờ 1 Dặn dò đầu tuần
2 Học vần 1 Ổn định tổ chức
3 Học vần 2 Ổn định tổ chức
4 Mĩ thuật 1 GVBM
Thứ
hai
SÁNG
5 Toán 1 Tiết học đầu tiên
1 Học vần 3 Các nét cơ bản
2 Học vần 4 Các nét cơ bản
Thứ
ba
SÁNG
5 Toán 2 Nhiều hơn, ít hơn
1 Học vần 5 Bài 1: e
2 Học vần 6 Bài 1: e
4 Đạo đức 1 Em là học sinh lớp 1
Thứ
tư
SÁNG
5 TNXH 1 Cơ thể chúng ta
1 Học vần 7 Bài 2:b
2 Học vần 8 Bài 2: b
3 Âm nhạc GVBM( Quỳnh)
4 Toán 3 Hình vuông, hình tròn
Thứ
năm
SÁNG
1 Học vần 9 Bài 3: /
2 Học vần 10 Bài 3: /
3 Toán 4 Hình tam giác
4 Thủ công 1 Giới thiệu một số ĐDHT
Thứ
sáu
SÁNG
5 SHTT Tổng kết cuối tuần
Lop2.net
Trang 2Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Năm học: 2012-2013
LỊCH BÁO GIẢNG HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2012-2013
TUẦN 2 Từ ngày: 27/8/2012 đến 31/8/2012
1 Chào cờ 2 Dặn dò đầu tuần
2 Học vần 11 Bài 4: ?
3 Học vần 12 Bài 4: ?
4 Mĩ thuật 2 GVBM
Thứ
hai
SÁNG
5 Toán 5 Luyện tập
1 Học vần 13 Các nét cơ bản
2 Học vần 14 Các nét cơ bản
Thứ
ba
SÁNG
5 Toán 6 Các số:1, 2, 3
1 Học vần 15 Bài: ~ `
2 Học vần 16 Bài: ~ `
4 Đạo đức 2 Em là học sinh lớp 1( T2)
Thứ
tư
SÁNG
5 TNXH 2 Chúng ta đang lớn
1 Học vần 17 Bài 6: be, bè, bé, bẽ, bẻ, bẹ
2 Học vần 18 Bài 6: be, bè, bé, bẽ, bẻ, bẹ
3 Âm nhạc GVBM( Quỳnh)
4 Toán 7 Luyện tập
Thứ
năm
SÁNG
1 Tập viết 1 Tô các nét cơ bản
2 Tập viết 2 e, b, bé
3 Toán 8 Các số 1,2,3,4,5
4 Thủ công 2 Xé , dán hình tam giác,
HCN
Thứ
sáu
SÁNG
5 SHTT Tổng kết cuối tuần
Trang 3Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Năm học: 2012-2013
TOÁN(5) LUYỆN TẬP A.Mục tiêu:
- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác Ghép các hình đã biết thành hình mới
B Đồ dùng:
- Một số hình: hình tròn, hình tam giác, hình vuông
C Hoạt động dạy học:
Phương pháp dạy học
Nội dung
Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I Bài cũ:(5) - Gọi HS chọn hình theo yêu cầu của GV
- Gọi HS nêu những đồ vật có dạng hình tròn, hình tam giác
Nhận xét- tuyên dương
-2HS -3HS
II Bài mới:
1 Gtb(2)
2 Luyện tập
+ Bài 1/10
Tô màu
( 10)
Giải lao(3)
+ Bài 2/10
Ghép hình
(10)
4 Dặn dò-
Dặn dò: (5)
- Ghi đề bài lên bảng
- HD cách tô
- Yêu cầu HS tô ở SGK
- Yêu cầu HS nhận xét
.- Cho HS xếp hình theo ý muốn
- Gọi HS nêu tên các hình mà các em vừa xếp
- Cho HS trưng bày
Nhận xét- Tuyên dương
Tổ chức trò chơi: Đoán hình + Nêu luật và cách chơi: HS bịt mắt và lấy hình theo yêu cầu của GV Nếu HS nào lấy đúng thì tuyên dương
+ Cho 2 đội thi đua
+ Tuyên dương
-Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài: Các số: 1, 2, 3
-2HS dọc đề bài
- Theo dõi
- 1HS tô ở bảng lớp Cả lớp tô
ở SGK
- Cả lớp
Trò chơi: Con thỏ
- Cả lớp thực hiện
- Cá nhân
- Theo dõi
- Theo dõi
- 1đội/5HS
Lop2.net
Trang 4Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Năm học: 2012-2013
TOÁN(6) CÁC SỐ: 1, 2, 3 A.Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết đọc và viết các số 1, 2, 3 Biết đếm các số từ 1 đến 3 và 3 đến 1
- Nhận biết được số lượng các nhóm có từ 1 đến 3 đồ vật và thứ tự các số 1, 2, 3 trong bộ phận đầu của số tự nhiên
B Đồ dùng:
- Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại
C Hoạt động dạy học:
Phương pháp dạy học
Nội dung
Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I Bàicũ:(3) - Gọi HS chọn hình theo yêu cầu của GV
- Nhận xét- tuyên dương
-2HS
II Bài mới:
1 Gtb(2)
2 H động:
+HĐ1(12)
Giải lao(3)
+ HĐ2:
Bài1/12
Viết số(5)
Bài 2/12
Viết số vào
ô trống (5)
Bài 3/ 12
Viết số
hoặc vẽ
chấm tròn
4 Dặn dò-
Dặn dò: (2)
- Ghi đề bài lên bảng
* Giới thiệu số 1
- HD HS quan sát các nhóm đồ vật ví dụ: 1 con gà, 1 cái mũ…
Hỏi: Các nhóm đồ vật có đặc điểm chung là gì?
- Ghi bảng: 1 và phát âm: Một
- Gọi HS nhắc lại: Một -Yêu cầu HS lấy số 1 từ bộ đồ dùng Toán
- HD viết số1( Vừa viết vừa giảng giải) -Nhận xét- Tuyên dương
* Giới thiệu số 2, 3 ( HD tương tự)
.- Cho HS viết ở bảng con
- Nhận xét- Tuyên dương
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS viết ở SGK
- Gọi HS nêu kết quả
- Cho HS làm ở SGK
- Nhận xét- Tuyên dương
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
-2HS dọc đề bài
- Theo dõi
- 8HS
- Cả lớp
- Cả lớp lấy và đưa lên đọc
“Một”
-Theo dõi
Bài múa: Thỏ đi tắm nắng.
- Cả lớp thực hiện viết ở bảng con 2HS viết ở bảng lớp
-1HS viết ở bảng lớp Cả lớp viết ở SGK
- 3HS -Cả lớp làm ở SGK
- Theo dõi
Trang 5Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Năm học: 2012-2013
TOÁN(7) LUYỆN TẬP A.Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết được số lượng 1, 2, 3
- Biết đọc, viết và đếm các số 1, 2, 3
B Hoạt động dạy học:
Phương pháp dạy học
Nội dung
Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I Bài cũ:(5) - Gọi HS đọc từ 1 đến 3 và ngược lại
- Yêu cầu HS viết các số từ 1 đến 3
- Nhận xét- tuyên dương
- 2HS
- Cả lớp
II Bài mới:
1 Gtb(2)
2 Luyện tập
+ Bài1/13
Viết số(5)
Giải lao(5)
+ Bài 2/13
Số (5)
4 Dặn dò:
(2)
- Ghi đề bài lên bảng
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm ở SGK
- Gọi HS nêu kết quả
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm ở SGK
- Gọi HS nêu kết quả
- Nhận xét- Tuyên dương
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Các số 1, 2, 3, 4, 5
- 2HS dọc đề bài
- 1HS
- Cả lớp thực hiện SGK 1HS làm ở bảng lớp
- 3HS
Học sinh múa bài: Tập thể dục buổi sáng.
- 1HS
- 2HS làm ở bảng lớp Cả lớp làm ở SGK
- 5HS
- Theo dõi
Lop2.net
Trang 6Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Năm học: 2012-2013
Thứ hai ngày 27 tháng 8 năm 2012
Học vần(6)
BÀI 4:?;
A.Mục tiêu:
- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng Đọc được tiếng: bẻ, bẹ
- Trả lời 1-3 câu đơn giản về các bức tranh trong SGK
.B Chuẩn bị:
- Tranh minh họa các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, hổ.
- Các vật tựa dấu hỏi
C.Hoạt động dạy học
Phương pháp dạy học
Nội dung
I.Bài cũ:(5) - Gọi HS đọc: be, bé.
- Gọi HS chỉ dấu / trong tiếng: lá tre, bói cá, vé
số
- Yêu cầu HS viết bảng con: b, bé
Nhận xét- Tuyên dương
- 2HS
- 2HS
- Cả lớp viết bảng con
II B mới:
1) Gtb(2)
2) Dạy
dấu thanh
a)Nhận
diện dâú
(4)
b) Ghép
chữ và phát
âm
(7)
Giải lao
c) HD HS
viết(5)
d) Trò chơi
(7)
-2HS đọc đề bài
* Dấu ?
- GV ghi bảng dấu ? và nói dấu hỏi là một nét móc
-GV phát âm: dấu hỏi
- Gọi HS đọc: dấu hỏi
- Hỏi:
+Dấu sắc giống cái gì?
- Yêu cầu HS cài bảng: bẻ
- Yêu cầu HS phân tích chữ : bẻ
* Dấu ( HD tương tự)
- GV phát âm và gọi HS phát âm: bẻ
- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích) Lưu ý nét nối giữa b và e và đặt dấu thanh trên đầu chữ e
- Yêu cầu HS viết trên không , bảng con
- Yêu cầu HS tìm từ có dấu ?, Nhận xét- Tuyên dương
- 2HS đọc đề bài
- Theo dõi
- Cá nhân -Lớp
- HS trả lời
- Cả lớp cài: bẻ
- HS trả lời
- 8HS- Cả lớp ( HS yếu đánh vần)
Học sinh múa: Múa cho
mẹ xem
- Theo dõi
- Cả lớp viết bảng con
- Cả lớp tìm và cài bảng
- Theo dõi
TIẾT 2
3) L.tập
a L đọc
(10)
- Gọi HS đọc: bẻ, bẹ
- Theo dõi- Sửa chữa
- Hướng dẫn tô chữ : bẻ, bẹ
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
-10 HS- Cả lớp
- Theo dõi
- Cả lớp viết vở tập viết
Trang 7Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Năm học: 2012-2013
b) L.viết
Giải lao(5)
c) Luyện
nói (7)
4 Củng cố
- Dặn dò
(5)
- Chấm và nhận xét
- GV đưa câu hỏi gợi mở:
+ Quan sát tranh thấy những gì?
+ Các bước tranh khác nhau ntn?
+ Em thích bức tranh nào nhất?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS trình bày
- Gọi HS đọc toàn bài
- Dặn HS về nhà tìm chữ vừa học ở trong họa báo
- Chuẩn bị: Dấu huyền, dấu ngã.
HS chơi trò chơi: Con muỗi
- 2HS/ 1 nhóm
- Cá nhân
- 1HS
- Theo dõi
Lop2.net
Trang 8Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Năm học: 2012-2013
Thứ ba ngày 28 tháng 8 năm 2012
Học vần(7)
BÀI 4: ~ , `
A.Mục tiêu:
- Nhận biết được dấu ngã và thanh ngã, dấu huyền và thanh huyền Đọc được tiếng: bẽ, bè
- Trả lời 1-3 câu đơn giản về các bức tranh trong SGK
B Chuẩn bị:
- Tranh minh họa các tiếng: võng, vẽ, gỗ, gà, cò…
- Các vật tựa dấu ngã, dấu nặng
C.Hoạt động dạy học
Phương pháp dạy học
Nội dung
I.Bài cũ:(5) - Gọi HS đọc: be, bé, bẻ, bẹ.
- Gọi HS chỉ tiếng có chứa dấu? hoặc dấu có trong các từ: giỏ cá, rổ khế…
- Yêu cầu HS viết bảng con: bé, bẻ Nhận xét- Tuyên dương
- 2HS
- 2HS
- Cả lớp viết bảng con
II B mới:
1) Gtb(2)
2) Dạy
dấu thanh
a)Nhận
diện dâú
(4)
b) Ghép
chữ và phát
âm (7)
Giải lao
c) HD HS
viết (5)
d) Trò chơi
(7)
-2HS đọc đề bài
* Dấu `
- GV ghi bảng dấu ` và nói dấu huyền là một nét xiên trái
- GV phát âm: dấu huyền
- Gọi HS đọc: dấu huyền
- Hỏi:
+ Dấu huyền giống cái gì?
- Yêu cầu HS cài bảng: bè
- Yêu cầu HS phân tích chữ : bè
* Dấu ~( HD tương tự)
- GV phát âm và gọi HS phát âm: bẽ
- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích) Lưu ý nét nối giữa b và e và đặt dấu thanh trên đầu chữ e
- Yêu cầu HS viết trên không , bảng con
- Yêu cầu HS tìm từ có dấu ~, ` Nhận xét- Tuyên dương
- 2HS đọc đề bài
- Theo dõi
- Cá nhân -Lớp
- HS trả lời
- Cả lớp cài: bè
- HS trả lời
- 8HS- Cả lớp ( HS yếu đánh vần)
Học sinh múa: Múa cho
mẹ xem
- Theo dõi
- Cả lớp viết bảng con
- Cả lớp tìm và cài bảng
- Theo dõi
TIẾT 2
3) L tập
a) Luyện
đọc (10) - Gọi HS đọc bè, bẽ- Theo dõi- Sửa chữa. -10 HS- Cả lớp.
Trang 9Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Năm học: 2012-2013
b) Luyện
viết (7)
Giải lao(5)
c) Luyện
nói (7)
4 Củng cố
- Dặn dò
- Hướng dẫn tô chữ : bè, bẽ
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chấm và nhận xét
- GV đưa câu hỏi gợi mở:
+ Bức tranh vẽ cái gì?
+ Bè đi ở đâu?
+ Bè dùng để làm gì?
………
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS trình bày
* Kết luận: Bè đi ở dưới nước Người ta dùng
bè để chở hàng…Các em cần bảo vệ môi trường nước để nước khỏi bị ô nhiễm
- Gọi HS đọc toàn bài
- Dặn HS về nhà tìm chữ vừa học ở trong họa báo
-Chuẩn bị: Bài 6: Ôn tập
- Theo dõi
- Cả lớp viết vở tập viết
HS chơi trò chơi: Gửi thư
- 2HS/ 1 nhóm
- Cá nhân
- 1HS
- Theo dõi
Lop2.net
Trang 10Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Năm học: 2012-2013
Thứ tư ngày 29 tháng 8 năm 2012
Học vần(8)
BÀI 6: be, bè, bé, bẻ, bẽ bẹ
A.Mục tiêu:
- Nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh
- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa
B Chuẩn bị:
- Bảng ôn.
- Một số bìa có gắn chữ: be, bé, bẻ, bẹ…
C.Hoạt động dạy học
Phương pháp dạy học
Nội dung
I.Bài cũ:(5) - Gọi HS đọc: bẽ, bè
- Yêu cầu HS tìm tiếngỶtong đọa văn có chứa tiếng bẽ, bè
- Yêu cầu HS viết bảng con: Bẽ, bè Nhận xét- Tuyên dương
- 2HS
- 2HS
- Cả lớp viết bảng con
II Bài mới:
1) Gtb(2)
2) Ôn tập
a) Chữ, âm
e, b ghép
thành be (4)
b) Ghép be
với dấu
thanh (7)
Giải lao
c) Cung cấp
từ ứng dụng
(5)
d) Hướng
dẫn HS viết
(5)
d) Trò chơi
(4)
- 2HS đọc đề bài
* GV kẻ bảng:
- Gọi HS đọc
* GV gắn bảng:
be … … … … …
-Cho HS ghép- GV kết hợp ghi bảng
- Yêu cầu HS đọc lại bảng ôn
- Ghi bảng:
e be be bè bè be bé
- Gọi HS đọc các từ- GV kết hợp giải nghĩa từ: bè bè; be bé
- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích) Lưu ý nét nối giữa b và e và đặt dấu thanh trên đầu chữ e
- Yêu cầu HS viết bảng con
- Yêu cầu HS tìm từ có dấu sắc hoặc dấu ngã
Nhận xét- Tuyên dương
- 2HS đọc đề bài
- Theo dõi
- Cá nhân -Lớp
- HS ghép tiếng
- 8HS- Cả lớp ( HS yếu đánh vần)
HS múa:Hai bàn tay của em.
- Cá nhân- Cả lớp
- Cả lớp viết bảng con
- Cả lớp tìm và cài bảng
- Theo dõi
TIẾT 2
3 L tập
b e be
Trang 11Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Năm học: 2012-2013
a) Luyện
đọc(15)
Giải lao(5)
b) Luyện
viết (5)
4 Củng cố
-Dặn dò(5)
- Yêu cầu HS đọc lại bảng ôn và các từ.
- Theo dõi- Sửa chữa
- Hướng dẫn tô chữ : be, bẽ, bẻ, bẹ, bè
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chấm và nhận xét
- Gọi HS đọc toàn bài
- Dặn HS về nhà tìm chữ vừa học ở trong họa báo
-Chuẩn bị: Bài 7: ê, v
-10 HS- Cả lớp
HS chơi trò chơi: Gửi thư
- Theo dõi
- Cả lớp viết vở tập viết
- 1HS
- Theo dõi
Lop2.net
Trang 12Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Năm học: 2012-2013
Thứ năm ngày 30 tháng 8 năm 2012
Học vần(9)
BÀI 7: v- ê
A.Mục tiêu:
- HS đọc dược: ê,v, ve, bê: từ và câu ứng dụng
- Viết được ê,v, ve, bê( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1)
- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: bế bé( HS khá- Giỏi bước đầu nhận biết được nghĩa
một số từ thông dụng qua tranh minh hoạ, viết đủ số dòng quy định).
B Chuẩn bị:
- Tranh minh họa cho bài học.
C.Hoạt động dạy học
Phương pháp dạy học
Nội dung
Thời gian Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
I.Bàicũ:(4) - Gọi HS đọc: be, bé, bẻ, bè, bẹ
- Yêu cầu HS viết bảng con: bẽ, bè Nhận xét- Tuyên dương
- 2HS
- Cả lớp viết bảng con
II Bàimới:
1) Gtb(1)
2) Dạy chữ
ghi âm
a) Nhận diện
chữ (8)
b) HDHS
viết(5)
Giải lao
c) Đọc từ
ứng dụng
(10)
d) Trò chơi
( 4)
- Ghi đề bài lên bảng.
* ê
- GV ghi bảng ê và phát âm: ê
- Hỏi:
* Chữ ê gồm mấy nét? Đó là những nét gì?
- Yêu cầu HS so sánh e với ê
- Yêu cầu HS cài chữ:ê
- Gọi HS phát âm: ê
* bê
- Yêu cầu HS cài : bê Ghi bảng: bê
-Yêu cầu HS phân tích: bê
- Gọi HS đọc : bê
- Gọi HS đọc: ê-bê
* v- ve ( HD tương tự)
- Gọi HS đọc:
ê v
bê ve
bê ve
- GV viết mẫu( vừa viết vừa phân tích) Lưu ý nét nối giữa b và ê
- Yêu cầu HS viết trên không , bảng con
- Ghi bảng:
bê bề bế
ve vè vẽ
- Yêu cầu HS tìm từ có âm vừa học
- Yêu cầu HS đọc từ Kết hợp GV giải nghĩa
- 2HS đọc đề bài
- Theo dõi
- HS trả lời
- Cá nhân
- Cả lớp cài: ê
- 8HS - Cả lớp
- Cả lớp cài: bê
- Theo dõi
- Cá nhân
- 8HS- Cả lớp
- 3HS -2HS Cả lớp
- Theo dõi
- Cả lớp viết bảng con
HS múa: Múa cho mẹ xem
- Cá nhân
Trang 13Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Năm học: 2012-2013
từ: vẽ, bế
- Yêu cầu HS tìm từ có âm ê hoặc v
Nhận xét- Tuyên dương
- 6HS- Cả lớp
- Cả lớp tìm và cài bảng
- Theo dõi
TIẾT 2
3 Luyện tập
a) Luyện
đọc(15)
Giải lao(5)
b) Luyện viết
(5)
c) Luyện nói
(5)
4 Củng cố
-Dặn dò (5)
+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
+ Luyện đọc câu ứng dụng:
- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng
- Ghi bảng: Bé vẽ bê
- Gọi HS tìm từ có chứa âm vừa học
- Gọi HS đọc: vẽ, bê
- Gọi HS đọc câu: Bé vẽ bê
+ Tổ chức cho HS đọc bài ở SGK
- Hướng dẫn viết chữ : ê, v, bê, ve
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chấm và nhận xét
- GV nêu yêu cầu luyện nói
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS trình bày
* Kết luận: Mẹ chăm sóc, dạy dỗ chúng em nên người Vậy các em phải chăm học, vâng lời mẹ để mẹ được vui lòng
- Gọi HS đọc toàn bài
- Dặn HS về nhà tìm chữ vừa học ở trong họa báo
- Chuẩn bị: Bài 8: l - h
-10 HS- Cả lớp
- Theo dõi Trả lời
- Cả lớp
- 3HS
- 5HS Cả lớp
- Cá nhân Cả lớp
HS chơi trò chơi: Con muỗi
- Theo dõi.
- Cả lớp viết vở tập viết
- 2HS/ 1 nhóm
- Cá nhân
-Theo dõi
- 1HS
- Theo dõi
Lop2.net
Trang 14Người thực hiện: Nguyễn Thị Mộng Thu Năm học: 2012-2013
Thứ sáu ngày 31 tháng 8 năm 2012
TẬP VIẾT (1,2) CÁC NÉT CƠ BẢN - e b bé
A Mục tiêu:
- Tô được các nét cơ bản và các chữ: e,b, bé
- Học sinh biết cách nối nét giữa b và e
B Đồ dùng:
- Mẫu các nét cơ bản và các chữ e, b, bé
C Hoạt động dạy học:
Phương pháp dạy học
Nội dung
I Bài cũ(2) - Kiểm tra vở tập viết của học sinh
- Nhận xét
- HS để vở trước mặt bàn
II Bàimới:
1 Gtb(2)
2 HD viết
a)HD quan
sát và nhận
xét(5)
b) HD viết
(6)
Giải lao(3)
c) HS viết
bài (12)
d Chấm
và chữa bài
3 Dặn dò
-Ghi đề bài lên bảng
* Các nét cơ bản:
- Cho HS quan sát từng nét và hỏi:
Chẳng hạn:
+ Nét sổ ngang giống cái gì?
+ Nét sổ xiên trái giống cái gì?
………
- GV viết mẫu ( vừa viết vừa phân tích)
- Yêu cầu HS viết trên không, bảng con
* e, b, bé ( Hướng dẫn tương tự)
Lưu ý nét nối giữa b và e
- Nêu nội dung cần viết
- Nhắc nhở cách cầm bút, tư thế ngồi…
- Cho HS quan sát vở mẫu
- Yêu cầu HS viết bài
- Theo dõi- Sửa chữa
- Chấm một số vở của HS
- Chữa những lỗi phổ biến
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: e, b, bé
- 2HS đọc đề bài
- Quan sát- Trả lời
- Theo dõi
- Cả lớp
HS múa: Cúi quá mỏi lưng
- Theo dõi
- Chỉnh sửa nếu sai
- Quan sát
- Cả lớp viết vở Tập viết
- 10 vở
- Theo dõi
- Theo dõi