1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Toán 1, tuần 4 - Tiết 13: Bằng nhau. dấu =

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 71,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HD HS nêu cách làm :VD ở bài mẫu, phải so sánh số hình tròn bên trên với số hình tròn ở bên dưới rồi viết keát quaû so saùnh: 5 = 5;… Nhaän xeùt baøi laøm cuûa HS.. -Đọc yêu cầu: Viết th[r]

Trang 1

Tiết 13 : Bằng nhau Dấu =

(Tr.22)

I.Mục tiêu:

-Giúp HS nhận biết được sự bằng nhau về số lượng ; mỗi số bằng chính nó (3 = 3, 4 = 4) ; biết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số

* Bài tập cần làm : Bài 1, 2, 3

II Đồ dùng dạy học:

-GV: Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học, phiếu học tập, bảng phụ

-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Khởi động: Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

-Bài cũ học bài gì ? ( Luyện tập)

-Làm bài tập 1/21 : Điền dấu<, > vào ô trống:( Gọi 4 HS lên bảng làm Cả lớp làm bảng con)

3 … 4 ; 5 … 2 ; 1 … 3 ; 2 … 4

4 … 3 ; 2 … 5 ; 3 … 1 ; 4 … 2

-Nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:

3.Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1:

Giới thiệu bài trực tiếp

Hoạt động 2: Giới thiệu bằng nhau,dấu =

+ Mục tiêu:Nhận biết về sự bằng nhau về số lượng

mỗi số bằng chính số đó

+Cách tiến hành:

a Hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3

GV hướng dẫn HS quan sát và trả lời câu hỏi:

“Bên trái có mấy con hươu?” ;“ Bên phải có mấy

khóm cây?” Cứ mỗi con hươu lại có duy nhất một

khóm cây (và ngược lại), nên số con hươu (3) bằng số

khóm cây(3), ta có:3 bằng 3.GV giới thiệu :” Ba bằng

ba”Viết như sau:3 =3 (dấu = đọc là bằng)

Chỉ vào 3=3 gọi HS đọc:

+Đối với hình vẽ sơ đồ hình tròn dạy tương tự như

trên

b.Hướng dẫn HS nhận biết 4 = 4.

GV giới thiệu: Bốn cái li và và bốn cái thìa Ta có số

li và số thìa như thế nào?

Cứ mỗi cái li có duy nhất một cái thìa (và ngược lại),

nên số li(4) bằng số thìa (4) Ta có: 4 bằng 4

GV giới thiệu:” Bốn bằng bốn” ta viết như sau:4 = 4

- Quan sát bức tranh “con hươu, khóm cây”và trả lời câu hỏi của GV…

“Ba bằng ba”

3HS đọc: “Ba bằng ba”

Số li và số thìa bằng nhau, đều bằng bốn

HS đọc”Bốn bằng bốn”(cn-đt)

HS nhắc lại:” bốn bằng bốn”

Lắng nghe

Trang 2

phải sang trái thì phải thay dấu “bé hơn” bởi “lớn

hơn”( bốn lớn hơn ba: 4 >3)

Hoạt động 3:Thực hành

+Mục tiêu : Biết sử dụng từ” bằng nhau”, dấu = khi

so sánh các số

+Cách tiến hành:

-Hướng dẫn HS làm các bài tập

-Bài 1: (HS viết ở vở bài tập Toán 1.)

Hướng dẫn HS viết 1 dòng dấu =:

GV nhận xét bài viết của HS

-Bài 2: (Làm phiếu học tập)

HD HS nêu cách làm :VD ở bài mẫu, phải so sánh số

hình tròn bên trên với số hình tròn ở bên dưới rồi viết

kết quả so sánh: 5 = 5;…

Nhận xét bài làm của HS

-Bài 3: Điền dấu < ,>, = ( HS làm vở toán)

Hướng dẫn HS so sánh hai số rồi điền dấu

GV chấm điểm và chữa bài

Hoạt động 4: Trò chơi” Thi đua nối nhanh”

+Mục tiêu : So sánh các số một cách thành thạo theo

quan hệ bằng nhau

+Cách tiến hành:

-Nêu yêu cầu:Đếm số hình vuông và hình tròn rồi

điền số vào ô trống, so sánh hai số vừa điền rồi điền

dấu

GV nhận xét thi đua

Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò:

-Vừa học bài gì? Măm bằng mấy? Bốn bằng mấy?.…

-Chuẩn bị : Sách Toán 1, hộp đồø dùng học Toán để

học bài: “Luyện tập”

-Nhận xét tuyên dương

-Đọc yêu cầu:”Viết dấu =”

-HS thực hành viết dấu =

-Đọc yêu cầu: Viết (theo mẫu):

-HS làm bài rồi chữa bài

HS đọc: “Măm bằng năm”…

-HS đọc yêu cầu:Viết dấu >,< = vào

trống

HS làm bài và chữa bài HS đọc kết quả vừa làm -2 đội thi đua Mỗi đội cử 2 em thi nối tiếp, viết số vào ô trống, so sánh hai số rồi điền dấu Đội nào viết nhanh, đúng đội đó thắng 4 Trả lời… RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

-

Trang 3

Tiết 14 :Luyện tập

(Tr.24)

I.Mục tiêu:

-Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu, = , <, > để so sánh các số trong phạm vi 5

* Bài tập cần làm : Bài tập 1, 2, 3

II Đồ dùng dạy học:

-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập, bảng phụ

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút)

Bài cũ học bài gì?(Bằng nhau, dấu = ) 1HS trả lời

Làm bài tập 3/23 :( Viết dấu >,<, = vào ô trống) 1 HS nêu yêu cầu

5 … 4 ; 1 … 2 ; 1 … 1 ;

3 … 3 ; 2 … 1 ; 3 … 4 ;

2 … 5 ; 2 … 2 ; 3 … 2 ; (3HS viết bảng lớp -cả lớp viết bảng con)

GV Nhận xét, ghi điểm

Nhận xét KTBC:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1:

Giới thiệu bài trực tiếp

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.

1.Bài tập1:

+Mục tiêu: Biết sử dụng dấu<, >, = khi so sánh hai

số.

+Cách tiến hành : HS Làm vở Toán.

Hướng dẫn HS:

GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS

+KL: Sau khi chữa bài, GV cho HS quan sát kết quả

bài làm ở cột thứ ba rồi giúp HS nêu nhận xét :

VD :” 2 bé hơn 3, 3 bé hơn 4, vậy 2 bé hơn 4”

-Bài 2: Làm phiếu học tập

+Mục tiêu: Giới thiệu về quan hệ lớn hơn bé hơn

bằng nhau khi so sánh hai số.

+Cách tiến hành:

Hướng dẫn HS:

Đọc yêu cầu bài1:”Điền dấu<,>,=”

HS làm bài và chữa bài

Đọc yêu cầu bài 2:”Viết (theo mẫu)”

HS làm bài và chữa bài

Trang 4

Hoạt động 3: Trò chơi

Bài tập 3 :(Thi đua nối hình thích hợp để bằng nhau)

+Mục tiêu: Củng cố về khái niệm bằng nhau.

+Cách tiến hành:

HD HS quan sát bài mẫu gọi HS thử giải thích tại sao

lại nối như hình vẽ(bài mẫu)

HD HS cách làm:

+KL:Sau khi HS nối phải yêu cầu HS nêu được 4 =

4, 5 = 5

GV nhận xét thi đua của hai đội

Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò:

-Vừa học bài gì?

-Xem lại các bài tập đã làm

-Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồø dùng học Toán để

học bài: “Luyện tập chung” -Nhận xét tuyên dương HS đọc yêu cầu bài 3:”Làm cho bằng nhau ( theo mẫu )”: Giải thích bài mẫu (HS làm ở phiếu học tập) HS làm bài rồi chữa bài : Nối và đọc kết quả Trả lời (Luyện tập) Lắng nghe RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

-

Trang 5

Tiết 15 :Luyện tập chung

(Tr.25)

I.Mục tiêu:

-Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn , lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số trong phạm vi 5

* Bài tập cần làm : Bài tập 1, 2, 3

II Đồ dùng dạy học:

-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập, bảng phu ïghi bài tập 2, 3

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở Toán.

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Khởi động: Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

Bài cũ học bài gì?(Luyện tập) 1HS trả lời

Làm bài tập 1/24 :( Viết dấu >,<, = vào ô trống) 1 HS nêu yêu cầu

3 … 2 ; 4 … 5 ; 2 … 3 ;

1 … 2 ; 4 … 4 ; 3 … 4 ;

2 … 2 ; 4 … 3 ; 2 … 4 ; (3HS viết bảng lớp -cả lớp viết bảng con)

GV Nhận xét, ghi điểm

Nhận xét KTBC:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1:

Giới thiệu bài trực tiếp

Hoạt động 2:

Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.

1.Bài tập1:

+Mục tiêu: Biết so sánh hai số lượng bằng nhau

bằng cách vẽ thêm hoặc gạch bớt đi một số lượng.

+Cách tiến hành :( HS làm phiếu học tập).

Hướng dẫn HS:

Khuyến khích HS làm theo hai cách

Đọc:” Luyện tập chung”

-Đọc yêu cầu bài1:”Làm cho bằng nhau ( bằng hai cách: vẽ thêm hoặc gạch bớt):

-HS làm bài 1a Vẽ thêm 1 bông hoa

1b Gạch bớt 1 con kiến

1c Vẽ thêm hoặc gạch bớt 1 cái nấm -HS chữa bài: HS đọc kết quả bài vừa làm

HS nhắc lại

Trang 6

Hướng dẫn HS:

Vì mỗi ô vuông có thể nối với nhiều số,chẳng hạn ô

vuông thứ ba có thể nối với 4 số:1, 2, 3, 4.Nên GV

nhắc HS dùng bút cùng màu đêû nối với các số thích

hợp, sau đó dùng bút khác màu để làm tương tự như

trên Sau khi nối nên cho HS đọc kết quả nối được

+KL: GV đọc lại kết quả các bài trên.

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

Hoạt động 3 : Trò chơi

Bài tập 3 : HS làm ở phiếu học tập

+Mục tiêu: So sánh các số trong phạm vi 5.

+Cách tiến hành:

HD HS cách làm:

+KL: GV đọc kết quả các bài tập trên

GV nhận xét thi đua của hai đội

Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò

-Vừa học bài gì?

-Xem lại các bài tập đã làm

-Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồø dùng học Toán để

học bài:” Số 6” -Nhận xét tuyên dương HS làm bài Chữa bài: HS đọc kết quả bài 2 HS thi đua nối nhanh ô vuông với số thích hợp HS đọc yêu cầu bài 3:” Nối ô vuông với số thích hợp” HS làm tương tự bài 2 Chữa bài : HS đọc kết quả vừa làm được -HS nhắc lại Trả lời:(Luyện tập chung) Lắng nghe RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

-

Trang 7

Tiết 16 : SoÁ 6

(Tr.26)

I.Mục tiêu:

-Biết 5 thêm 1 được 6, viết được số 6; đọc, đếm, được từ 1 đến 6; so sánh các số trong phạm vi

6, biết vị trí số 6 trong dãy số từ 1 đến 6

* Bài tập cần làm : Bài tập 1, 2, 3

II Đồ dùng dạy học:

-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập, bảng phu ïghi bài tập 3, 4

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ:( 4’)

Bài cũ học bài gì? (Luyện tập chung) 1HS trả lời

Làm bài tập 3/25 :( Nối ô vuông với số thích hợp) 1 HS nêu yêu cầu

2 > … ; 3 > … ; 4 > … ;

1 2 3 (3HS viết bảng lớp -cả lớp viết bảng con)

GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1:

Giới thiệu bài trực tiếp

Hoạt động 2 : Giới thiệu số 6

+Mục tiêu : Có khái niệm ban đầu về số 6.

+Cách tiến hành : Bước 1: Lập số 6.

- Hướng dẫn HS xem tranh và hỏi:”Có năm bạn đang

chơi, một em khác chạy tới Tất cả có mấy em?”

-GV yêu cầu HS:

-Sau đó cho HS quan sát tranh vẽ trong sách và giải

thích”năm chấm tròn thêm một chấm tròn là sáu

chấm tròn.; năm con tính thêm một con tính là sáu

con tính”

GV chỉ vào tranh vẽ trong sách.Yêu cầu HS:

GV nêu:”Các nhóm này đều có số lượng là sáu”

Bước 2: Giới thiệu chữ số 6 in và số 6 viết.

-GV nêu:”Số sáu được viết bằng chữ số 6”

GV giới thiệu chữ số 6 in, chữ số 6 viết

GV giơ tấm bìa có chữ số 6

Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 6 trong dãy số 1, 2,

3, 4, 5, 6.

- HS xem tranh -TL:” Có tất cả 6 em”

-HS lấy ra 5 hình tròn, sau đó thêm 1 hình tròn và nói :” năm hình tròn thêm một hình tròn là sáu hình tròn”

-Vài HS nhắc lại

-Quan sát tranh

-Vài HS nhắc lại

-HS đọc:”sáu”

HS đếm từ 1 đến 6 rồi đọc ngược lại từ

6 đến 1

Trang 8

các số trong phạm vi 6; nhận biết số lượng trong

phạm vi 6; vị trí số 6 trong phạm vi từ 1 đến 6

+Cách tiến hành:Hướng dẫnHS làm các bài tập ở

SGK

*Bài 1: HS làm ở vở bài tập Toán

GV hướng dẫn HS viết số 6:

GV nhận xét bài viết của HS

*Bài 2: HS làm ở phiếu học tập

GV nêu câu hỏi để HS nhận ra cấu tạo số 6.VD:Có

mấy chùm nho xanh?Mấy chùm nho chín? Trong

tranh có tất cả mấy chùm nho?

GV chỉ vào tranh và nói:” 6 gồm 5 và 1, gồm 1 và 5”

GV KT và nhận xét bài làm của HS

*Bài 3: HS làm phiếu học tập

GV HD HS làm bài :

GV chấm một số phiếu học tập và nhận xét

*Bài 4: Y/c HS khá, giỏi làm thêm

HS làm ở vở Toán

HD HS thực hành so sánh các số trong phạm vi 6

GV chấm một số vở và nhận xét

Hoạt động 4: Trò chơi

Chơi các trò chơi nhận biết số lượng hoặc thứ tự giữa

các số trong phạm vi 6 bằng các tờ bìa các chấm tròn

và các số

GV nhận xét thi đua của hai đội

Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò

-Vừa học bài gì?

-Xem lại các bài tập đã làm

-Chuẩn bị: sách Toán 1, vở Toán, hộp đồø dùng học

Toán để học bài: “Số 7”

-Nhận xét tuyên dương

-HS đọc yêu cầu bài 1 :”Viết số 6”

-HS viết số 6 một hàng

-HS đọc yêu cầu” viết ( theo mẫu)”

-HS viết số thích hợp vào ô trống

-HS trả lời:…

-HS đọc theo

-Với các tranh còn lại HS phải trả lời được các câu hỏi tương tự và điền kết quả đếm được vào ô trống

-HS đọc yêu cầu bài 3:” Viết số thích hợp vào ô trống”

-HS điền số thích hợp vào ô trống rồi đọc theo thứ tự từ 1 đến 6 và từ 6 đến 1

-Nhận biết số 6 là số đứng liền sau số

5 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6

-HS đọc yêu cầu bài 4:”Điền dấu >, <,

=” HS làm bài xong đổi vở chấm bài của bạn

HS thực hành chơi thi đua giữa hai đội

Trả lời (Số 6)

Lắng nghe

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

-

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w