Bài tập 2: Tìm từ có nghĩa tương ứng M: Ngày mở đầu năm học: Khai trường - Nơi diễn ra hoạt động vui chơi: - Nơi để sách báo trong trường: - Vật dùng để báo hiệu giờ học bắt đầu hay kÕt [r]
Trang 1Tuần 06
Thứ hai ngày 04 tháng 10 năm 2010
Sáng :
Chào cờ I.Mục tiêu :
- HS nắm được những ưu điểm đã đạt được trong tuần trước và phương hướng, hoạt động tuần tiếp theo
- Rèn thói quen thực hiện tốt nền nếp và nội quy trường lớp
- Giáo dục h/s ý thức đạo đức
II Nội dung :
Nhà trường và Đội triển khai
–––––––––––––––––––––––––––––––––
Tập đọc - Kể chuyện Bài tập làm văn( 2 tiết).
I- Mục tiêu :
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “tôi” và lời người mẹ
- Hiểu ý nghĩa : Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho
được điều muốn nói
- Biết sắp xếp các tranh (SGK) theo đúng trình tự và kể lại được 1 đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ
II- Đồ dùng dạy học : - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
1- Kiểm tra bài cũ :
- Giờ trước các em được học bài gì ?
- Gọi 1 em đọc bài, TLCH :
+ Cuộc họp đề ra cách gì để giúp đỡ bạn
Hoàng ?
2- Bài mới :
Tiết 1 :
a- Giới thiệu bài :
b- Nội dung :
* Luyện đọc
- GV đọc toàn bài
- GV cho hs quan sát tranh minh hoạ
- Hướng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ :
+ Đọc từng câu : GV chú ý phát âm từ khó, dễ
lẫn : Liu- xi- a; Cô- li- a; …
+ Đọc từng đoạn trước lớp :
- Bài chia làm mấy đoạn ? Nêu rõ từng đoạn ?
+ Yêu cầu hs đọc nối tiếp nhau từng đoạn,
GV nhắc hs ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu
câu
+ GV kết hợp giải nghĩa từ : ngắn ngủn
+ Đọc từng đoạn trong nhóm : -GV yêu cầu
- Cuộc họp của chữ viết
- 1 học sinh lên bảng đọc và TLCH
- Học sinh theo dõi
- Hs qsát tranh
- Hs đọc nối tiếp từng câu -> hết bài (2 lượt)
- 1 HSG
- Hs đọc nối tiếp từng đoạn -> hết bài ( 2 lượt)
- Hs luyện đọc theo nhóm
Trang 2* Kể chuyện :
- GV nêu nhiệm vụ:
- Hướng dẫn hs kể chuyện theo tranh theo
đúng thứ tự trong câu chuyện
- Cho Hs luyện kể lại 1 đoạn câu chuyện
theo lời của em
3- Củng cố, dặn dò :
- Qua câu chuyện em rút ra bài học gì ?
- HS quan sát tranh – 1 em lên sắp xếp các tranh theo đúng trình tự
- 1 Hs kể mẫu 3 câu đầu
- Từng cặp Hs luyện kể 1 đoạn bất kỳ của câu chuyện
- Hs thi kể
- HS nêu ––––––––––––––––––––––––––––––––
Toán Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Biết tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số và vận dụng để giải các bài toán
có lời văn
- HS tích cực luyện tập môn Toán
II- Đồ dùng dạy học : Bảng con, phấn màu, bảng phụ BT4
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
1- Kiểm tra bài cũ : Nêu cách tìm 1 trong các
phần bằng nhau của 1 số ?
- Gọi 4 em lên làm lại bài 1
2- Bài mới :
a- GT bài :
- 1 HS nêu
- 4 HS lên làm, lớp làm nháp
Hs đọc theo nhóm 4
- Cho Hs thi đọc giữa các nhóm
* Hướng dẫn tìm hiểu bài :
+ Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1, 2
- Nhân vật xưng “ tôi” trong truyện này tên là
gì ?
- Cô giáo ra cho lớp đề văn thế nào ?
- Vì sao Cô- li- a thấy khó viết bài TLV?
+ Gọi 1 em đọc đoạn 3
- Thấy các bạn viết nhiều, Cô- li- a làm cách
gì để bài văn viết dài ra ?
+ Y/ C đọc thầm đoạn 4
- Vì sao khi mẹ bảo Cô- li- a đi giặt quần áo
lúc đầu Cô- li- a ngạc nhiên ?
- Vì sao sau đó Cô- li- a vui vẻ làm theo lời
mẹ ?
- Bài đọc giúp em hiểu ra điều gì ?
Tiết 2 :
* Luyện đọc lại:
- GV đọc mẫu đoạn 3, 4
- HD Hs đọc đúng, đọc hay
- 4 Hs đọc
- Cô- li- a
- Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ
- Vì Cô- li- a chưa từng làm những việc đó…
- Lớp đọc thầm theo
- Viết 1 điều có thể trước đây em chưa làm…
- Vì chưa bao giờ phải giặt quần
áo, lần đầu mẹ bảo cậu làm
- Vì nhớ ra đó là việc bạn đã nói trong bài TLV
- Lời nói phải đi đôi với việc làm…
- Hs thi đọc
Trang 3b- HD luyện tập :
Bài 1: Gọi hs nêu yêu cầu
- GV ghi lên bảng, yêu cầu HS làm bảng con
Gọi 6 em lên làm
- Hãy so sánh kết quả 1/2 của từng số ở phần a
- Hãy so sánh kết quả 1/6 của từng số ở phần b
Bài 2:
- BT cho biết gì ? hỏi gì?
- Gọi 1 em lên làm
Bài 3: (HS khá, giỏi tự làm)
+) Bài 4: GV treo bảng phụ
- Đã tô màu vào 1/5 số ô vuông của hình nào ?
Vì sao em biết ?
- 2 hình còn lại thì tô màu vào 1 phần mấy số ô
vuông ?
- Làm bảng con
- Giá trị 1/2 của mỗi số khác nhau
- giá trị 1/6 của mỗi số khác nhau
- 1HS nêu
- Lớp giải vào vở, 1 HS chữa trên bảng
- hs quan sát
- H2, H4, …
- H1 đã tô 1/10 số ô vuông ; H3 đã tô 1/2 số ô vuông
3- Củng cố, dặn dò :
- Nêu cách cách đặt tính và thực hiện phép nhân
số có 2 chữ số với số có 1 chữ số ?
- Chuẩn bị giờ sau :
- 2 HS
Chiều : Đ/c Nhuần soạn giảng
Thứ ba ngày 05 tháng 10 năm 2010
Sáng : Đ/c Nhuần soạn giảng
––––––––––––––––––––––––––––––––––
––
Chiều : GV chuyên soạn giảng
Thứ tư ngày 06 tháng 10 năm 2010
Sáng Âm nhạc
ôn tập bài hát : đếm sao Trò chơi âm nhạc
Tập đọc Nhớ lại buổi đầu đi học
I Mục tiêu :
- Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm HSK, G thuộc một đoạn văn em thích
- Hiểu nội dung : Những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học
II Chuẩn bị: Bảng phụ chép Đ1
III Các hoạt động dạy -học :
1 Kiểm tra : - Đọc bài " Bài tập làm văn " và TLCH
2 Bài mới :
a- Giới thiệu bài:
Trang 4b- Luyện đọc
- GV đọc mẫu: nhẹ nhàng, tình cảm
- Yêu cầu đọc nối tiếp câu HD luyện
phát âm
- Yêu cầu đọc nối tiếp từng đoạn Luyện
ngắt, nghỉ, nhấn giọng Giải nghĩa từ
- Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm
- Cho đồng thanh
c- Hướng dẫn tìm hiểu bài
Yêu cầu HS đọc đoạn 1 + TLCH 1 SGK
Yêu cầu HS đọc đoạn 2 + TLCH 2 SGK
Yêu cầu HS đọc đoạn 3 + TLCH 3 SGK
GV chốy nội dung bài ( MT)
d- Luyện đọc và HTL
- Đọc đoạn 1 ( bảng phụ)
- Yêu cầu đọc bài văn với giọng nhẹ
nhàng, tình cảm HSK, G thuộc một
đoạn văn em thích
- Cho HS thi đọc
Nhận xét, bình chọn
- Nối tiếp nhau đọc Luyện phát âm
- Nối tiếp nhau đọc Nghe
- HSK,G đặt câu với từ: náo nức, mơn man, bỡ ngỡ, ngập ngừng
- Từng nhóm luyện đọc
- Cả lớp đồng thanh đ1
- Đọc thầm từng đoạn , TL
- Lá ngoài đường rụng nhiều
- HS tự nêu
- bỡ ngỡ đứng nép bên người thân,
- 2 HSTB nhắc lại
- Đọc nối tiếp đoạn 1 lượt
- Lớp luyện đọc (HS K,G luyện HTL 1 đoạn mà mình yêu thích)
- Tự luyện đọc
- HS thi đọc
3- Củng cố- dặn dò :
- ? Hãy tìm những câu văn có hình ảnh so sánh trong bài?
HS chuẩn bị bài sau
Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết cách tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (chia hết ở tất cả các lượt chia)
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số
II Các hoạt động dạy - học:
1- Kiểm tra: - HS làm bài 2
2- Bài mới :
a- Giới thiệu bài :
b- HD làm bài tập :
Bài 1: Phần a
- Yêu cầu tự làm bài
Nhận xét, nhấn mạnh cách chia
Phần b:
- HD mẫu
- Yêu cầu tương tự phần a
Bài 2:
- Yêu cầu tự làm bài
- Nhận xét, củng cố cách tìm một trong
các phần bằng nhau của một số
Bài 3:
- HD phân tích bài toán
- 4 HSTB + Y lên bảng làm Lớp làm vào bảng con
- Nghe, quan sát
- HS thực hành - HSK,G chữa bài
- HSTB ( HSK,G) nêu cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- 2 HS lên bảng làm Lớp làm vào bảng con
- Đọc, phân tích - HSK,G tóm tắt
- Làm vào vở - 1 HSTBK chữa bài
Trang 5- Yêu cầu làm vào vở.
Chấm, chữa bài My đã đọc được số trang truyện là:Bài giải.
84 : 2 = 42 ( trang) Đáp số: 84 trang
3- Củng cố- dặn dò : - Nêu cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số.
- HS chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu
Từ ngữ về trường học Dấu phẩy
I Mục tiêu :
- Tìm được một số từ ngữ về trường học qua BT giải ô chữ
- Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn
- GD ý thức yêu quý trường lớp
II Chuẩn bị: 3 tờ phiếu kẻ sẵn ô chữ BT1, bảng lớp chép sẵn BT 2
III Các hoạt động dạy- học:
1- Kiểm tra: - HS làm miệng bài tập 1, 3
2- Bài mới:
a- Giới thiệu bài
b- HD làm bài tập.
Bài 1:( Bảng phụ)
- Gọi HS đọc nội dung bài tập
- GV chỉ vào bảng đã kẻ nhắc lại từng bước
thực hiện
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm
- Mời các nhóm lên thi tiếp sức điền vào bảng
- Nhận xét, đánh giá, chốt từ khoá:
lễ khai giảng Bài 2:
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét, chốt
3- Củng cố- dặn dò :
- Nêu một số từ ngữ về trường học
HS chuẩn bị bài sau
- HS đọc
- Nghe, quan sát
- Từng nhóm thảo luận
- 3 nhóm nối tiếp nhau lên bảng
điền
- HSY đọc lại từ ở các dòng
- HSK,G giải thích từ ở cột dọc
- 3 HS làm trên bảng Lớp làm vào giấy nháp
- HSY đọc lại các câu đã điền
Chiều Tiếng Việt
Luyện: Từ ngữ về trường học - dấu phẩy I- Mục tiêu:
Củng cố cho HS một số từ ngữ về trường học; ôn tập về dấu phẩy
Rèn kỹ năng sử dụng dấu phẩy trong câu, có khả năng tìm nhanh các từ ngữ về trường học
Giáo dục HS có ý thức tốt học tập
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép bài 1
- Bảng lớp chép 3 câu bài 2
III- Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào giờ
2 Bài mới:
Trang 6a Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu
cầu
b Nội dung: Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 1: Chọn từ thích hợp trong các
từ sau để điền vào chỗ trống (Sách, vở,
sách vở, giá sách)
- GV treo bảng phụ
- Chuẩn bị … cho ngày khai trường
- Cạnh góc học tập của em là một …
Nhỏ
- Nói có … mách có chứng
- Mẹ mua cho em hai quyển … tập
viết
Bài tập 2: Tìm từ có nghĩa tương ứng
M: Ngày mở đầu năm học: Khai trường
- Nơi diễn ra hoạt động vui chơi:
- Nơi để sách báo trong trường:
- Vật dùng để báo hiệu giờ học bắt đầu
hay kết thúc:
- GV yêu cầu HS làm vở nháp
- GV gọi HS chữa bài
- GV chữa và chốt lại ý đúng
Bài 3: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp
trong đoạn văn sau:
… ánh nắng ban mai trải xuống cánh
đồng vàng óng xua tan dần hơi lạnh
mùa đông Lúa nặng trĩu bông ngả đầu
vào nhau thoang thoảng hương thơm
3 Củng cố dặn dò:
- Cho HS nêu lại 1 số từ ngữ vừa tìm về
nhà trường
- Về nhà xem lại bài
- HS nêu tên bài học
GV cho HS đọc yêu cầu
- 1 HS đọc yêu cầu - cả lớp đọc thầm
- 1 HS tìm nêu trước lớp, HS khác nhận xét.
- HS làm theo yêu cầu
- 2 HS đọc lại, HS khác theo dõi
- HS nghe và ghi nhớ
- 1 HS đọc yêu cầu - cả lớp đọc thầm
- HS làm vở nháp
- 3 HS chữa bài trên bảng lớp
- 1 HS đọc yêu cầu - cả lớp đọc thầm
- HS làm vở
2 HS đọc lại chú ý ngắt hơi ở dấu phẩy
Toán(+)
Luyện: chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
I- Mục tiêu:
Ôn chia số có hai chữ số cho số có một chữ số Ôn giải toán có lời văn
Vận dụng vào làm tính, giải toán
II Đồ dùng :
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:
HS đọc các bảng nhân, chia đã học
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu
cầu
b Nội dung:
Nhận xét, bổ sung
Nêu tên bài học
HS đọc y/ c
Trang 7Bài1: Đặt tính rồi tính:
60: 6 66 : 6 48 : 4 96 : 3
88 : 4 39 : 3 55 : 5 68 : 2
Bài2: Tính theo mẫu:
M: 306 + 39 : 3 = 306 + 13
= 319
78 + 42 : 6 = 90 - 28 : 2 =
478 - 46 : 2= 23 x 2 : 3 =
Bài3: Tìm 1/6 của:
42 kg; 54 giờ: 66 ngày
Bài 4:(HS K- G)
Một cửa hàng có 96 kg gạo Đã bán đi
1/3 số gạo đó Hỏi:
a Cửa hàng đã bán bao nhiêu ki- lô-
gam gạo?
b Cửa hàng còn lại bao nhiêu ki- lô-
gam gạo?
GV hướng dẫn giải
3 Củng cố, dặn dò :
Về xem lại các bài tập đã làm
Ôn lại các bảng nhân, chia đã học
HS lên bảng
Lớp làm bảng con
Nhận xét, chữa bài
HS theo dõi
Làm nháp
Chữa bài, nhận xét
HS làm bài theo nhóm
Chữa bài theo nhóm Nhận xét, bổ sung
HS đọc y/c
Làm vở
Chấm chữa bài
Hoạt động ngoài giờ lên lớp Giáo Dục An Toàn Giao Thông
I - Mục tiêu.
- Giúp các em thấy được những nguy hiểm có thể xảy ra khi chơi đùa ở những nơi không an toàn
- Biết những nơi an toàn khi tha gia chơi
- Giáo dục HS chấp hành quy định Luật giao thông đường bộ
II- Đồ dùng : Tranh ảnh
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
1 Kiểm tra bài cũ:
Nêu cách qua đường an toàn tại nơi
đường giao nhau
2 Bài mới
a Giới thiệu bài :
b Nội dung
- 1 số HS trả lời
HS khác nhận xét, bổ sung
*Hoạt động 1: Xem tranh và tìm ra
những nơi an toàn để chơi đùa.
Cho HS xem tranh ở trước bài học
Thảo luận nhóm
- Trong tranh, các bạn đang chơi đùa ở
những đâu
- Những bạn nào đang gặp nguy hiểm
HS xem tranh
HS thảo luận và đại diện nhóm trình bày
HS nhắc lại
Trang 8Để tránh nguy hiểm, các bạn nên chơi đùa
ở những đâu ?
Trình bày trước lớp
*Hoạt động 2: Tìm hiểu về sự nguy hiểm
khi chơi đùa ở những nơi không an toàn.
GV giải thích về sự nguy hiểm khi chơi
đùa ở những nơi không an toàn : Chơi đùa
trên đường phố, hè phó, ở cổng trường nơi
gần đường phố, chơi đùa xung quanh ô tô
đang dừng đỗ, gần đường sắt
GVKL:
*Hoạt động 3: Góc vui học tập.
GV yêu cầu h/s quan sát 4 tranh và mô tả
lại những nơi an toàn và không an toàn để
chơi đùa
Gv KL, nhận xét, giải thích các câu trả lời
của HS
GV chốt: Nơi có thể chơi đùa : Công viên,
sân chơi, … không nên chơi ở những nơi
nguy hiểm như : lòng đường, hè phố, hay
gần đường sắt…
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại ghi nhớ
- Thực hiện đúng khi tham gia chơi và
nhắc nhở nhau không vi phạm luật GTĐB
* Tổ chức cho HS sinh hoạt văn nghệ chào
mừng 1000 năm Thăng Long – Hà Nội
HS liên hệ
HS trình bày theo ý hiểu của mình
HS trao đổi theo cặp
HS trình bày
Thứ năm ngày 07 tháng 10 năm 2010 Sáng Tự nhiên và Xã hội
cơ quan thần kinh I- Mục đích yêu cầu.
HS nêu tên được các bộ phận cơ quan thần kinh, nêu vai trò của chúng
Chỉ được vị trí các bộ phận của cơ quan thần kinh và trên sơ đồ
Giáo dục HS có ý thức bảo vệ cơ quan thần kinh
II- Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ SGK
III- Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Nêu cách bảo vệ cơ
quan bài tiết nước tiểu
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu giờ dạy
b Nội dung:
*Hoạt động 1: Các bộ phận của cơ quan
thần kinh
- GV yêu cầu HS quan sát hình 1, 2 - HS quan sát SGK.
Trang 9- Yêu cầu HS nêu tên các bộ phận cơ quan
thần kinh
- Yêu cầu HS nêu và chỉ trên sơ đồ
- Yêu cầu quan sát xem não, tuỷ sống
được cái gì bảo vệ ?
- GV nêu để HS thấy các dây thần kinh toả
đi khắp nơi trên cơ thể và ngược lại từ
khắp nơi trên cơ thể về tuỷ sống và não
*Hoạt động 2: Vai trò của cơ quan thần
kinh
- Yêu cầu tìm hiểu nội dung: Bạn cần biết
trang 27 để nêu được vai trò của cơ quan
thần kinh
- GV kết luận
*Hoạt động 3: Hướng dẫn trò chơi: Tổ
chức cần
- GV nêu cách chơi và chia 3 đội, mỗi đội
cử 1 người làm liên lạc giữa các tổ chức
(GV và các đội)
- Khi nghe GV nêu 1 yêu cầu gì thì người
liên lạc xuống đội mình lấy ngay thứ đó và
mang lên Đội nào nhanh thì thắng
3 Củng cố dặn dò.
- Qua trò chơi các em thấy cơ quan nào đã
chỉ đạo chúng ta nghe được yêu cầu, chạy
đi lấy đồ vật
- Về xem lại bài, cần bảo vệ cơ quan này
thật tốt
- 2 HS trả lời: Não, tuỷ sống, các dây thần kinh, HS khác nhận xét
- 2 HS thực hiện
- HS quan sát trả lời, HS khác nhận xét
- HS theo dõi và ghi nhớ
- HS đọc SGK và thảo luận nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trả lời
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- Lớp chia làm 3 đội
- HS chơi trong 1 phút, HS ở dưới cổ
vũ, chọn đội thắng cuộc
Tập viết
Ôn chữ hoa: D, Đ
I- Mục tiêu:
HS ôn lại cách viết chữ hoa D, Đ, viết từ và câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ.
Rèn kỹ năng viết đúng chữ hoa D, Đ, viết sạch đẹp.
Giáo dục HS có ý thức rèn luyện chữ viết
II- Đồ dùng dạy học
-Mẫu chữ viết hoa D, Đ.
- Vở tập viết
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
1 Kiểm tra bài cũ :
2 HS lên bảng viết Chu Văn An.
2 Bài mới
a Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu
b Nội dung
*Hướng dẫn viết bảng con
- Hướng dẫn tìm các chữ viết hoa
- GV viết mẫu nhắc lại cách viết
HS nêu tên bài học
- 1 HS : C, L, T, S, N
- HS theo dõi GV viết
- 2 HS nhắc lại cách viết
ǯǯǯǯǯ
Trang 10Kim Đồng
- Hướng dẫn viết bảng con
* Hướng dẫn viết từ ứng dụng
- GV giới thiêu: Kim Đồng
- GV hướng dẫn cách viết.
- GV quan sát, sửa cho HS
- GV cùng HS nhận xét
* Hướng dẫn tập câu ứng dụng
Dao cú mài mới sắc, người cú học mới khụn
GV giải nghĩa HS hiểu
- Hướng dẫn viết các chữ hoa:
* Hướng dẫn viết vở
- GV nêu yêu cầu viết bài
- GV quan sát nhắc nhở cách viết
- GV chấm và chữa bài
GV chấm nhanh 5-7 bài Nêu nhận xét để
cả lớp rút kinh nghiệm
GV nhận xét tiết học
3 Củng cố, dặn dò :
- Học thuộc lòng câu ứng dụng
- Chuẩn bị bài sau
- HS tập viết bảng
- 1 HS đọc từ
- HS tập viết bảng con, 2 HS lên bảng
- 2 HS nhận xét
- 1 HS đọc câu, HS khác theo dõi
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- HS viết bảng
- HS lắng nghe và viết bài
HS theo dõi
Toán Phép chia hết và phép chia có dư
I- Mục tiêu:
- Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư.
- Nhận biết số dư phải bé hơn số chia
- HS ham thích học toán
II-Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi BT3
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:
2 HS đọc bảng nhân, chia đã học
HS làm bảng con 45 : 5 ; 63 : 3
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu
cầu
b Nội dung:
HD HS nhận biết phép chia hết và
phép chia có dư
- Đọc 2 phép chia 8 : 2 và 9 : 2
-2 HS lên bảng đặt tính và thực hiện phép chia Lớp làm vào bảng con
- HS làm vào vở Lần lượt HS lên chữa bài, lớp nhận xét
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯ