1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án các môn lớp 2 (buổi chiều) - Tuần lễ 1

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 289,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HĐ2: Cá nhân Làm vở Bài 2 : Viết từ 3 đến 5 câu giới thiệu - Nêu yêu cầu bài tập một bạn trong lớp em theo gợi ý sauk - Thực hành cá nhân theo nội dung đã Mời HS nhận xét bạn kể.. được n[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

TUẦN 1(Buổi chiều)

HAI

20/8/12

TV[1]

Rèn đọc BDNK

Luyện đọc:Có công mài sắt , có ngày nên kim

Ngày hơm qua

BA

21/8/12

TV[2]

Rèn chính t

Rèn toán

Luyện viết:Có công mài sắt , có ngày nên kim

Ngày hơm qua

Ơn tập các số đến 100

22/8/12

Tốn[1]

BD toán TV[3]

Ti 1

Ơn tập các số đến 100

Luyện đọc:Tự thuật

NĂM

23/8/12

TV[4]

NGLL NGLL

Luyện viết :Tự giới thiệu-câu và bài

Hát múa

SÁU

24/8/12

Tốn[2]

Rèn toán BDTV

Ti 2

Số hạng –Tổng % và câu

Trang 2

 hai

Ngày ' :

Ngày ) : * + ,* 1)

I  tiêu :

1-

7 sau các )8 &8 , 2 7 sau )8 9: , ; các &< %

-

2- EF ý H câu & + Có công mài sắt có ngày nên kim : Làm +& gì &K

9 kiên trì , D  ? thành công

3- Giáo )<& 0& sinh có tính kiên trì, D  &P &6 &Q khó trong 0& 9 và

+& làm

II  ! :

- Giáo viên : + Tranh minh

- E0& sinh : + Sách V )< &< 0& 9

III.Các %& '() *&+ , - + :

TG T TG

1’

5’

28’

  1

1

2.Bài &K:

- KT '_ & : 5Q sách V)< &< 0& 9

3.Bài ?:

- O? + bài - Ghi 5

./" 0+1 ',

- /0& D toàn bài

+ Đọc từng câu: /, 23 tác Cá nhân

Ghibảng: 2 nót,  *  +& &

Ua phát âm % ; )b sai AD

+ Đọc từng đoạn trước lớp:

O H %

/0& D

+ GV:Giúp

- Tuyên )>7

E/ 3 : 0+1 ', 4&

/0& toàn bài

 xét và tuyên )>7 4`X &i(

Hát

- /F sách V )< &< 0& 9 trên bàn

- 2& A - Ghi tên bài vào V

- Theo dõi, A>j toàn bài)

- 3HS

- Thi +

vài dòng/ '8 ngáp )9 ngáp dài, l : *;.//

+ ; lúc 9 *m 8 h8  +

+

- nhóm

-

Trang 3

4’

1’

Câu

- Giáo )<&: 0& sinh tính kiên trì trong 0&

9 và trong 0 cơng +&

-  xét chung * 0&

5pq dị:

-

& : 5Q cho * sau

S`==U(_  

- /0& theo 3vai ( KG)

- Ai &P &6 kiên trì D  thì làm

+& gì &K thành cơng

Rút kinh + mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm

Rèn

NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI?

I/ MỤC TIÊU

-Rèn cho đọc đúng và rõ ràng toàn bài, biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng

GDHS : Yêu thích mơn 0&

II/ ĐDDH : bảng phụ

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1’

4’

25’

4’

1’

1 Ổn định :

2 Bài cũ :

-Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới :

Giới thiệu bài : Ghi tựa lên bảng

a Hướng dẫn luyện đọc

-GV đọc mẫu bài

 Đọc đoạn

-Chia bài ra làm 3 phần

 Đọc nhóm

-GV chốt lại tuyên dương

b Luyện dọc lại

-GV nhận xét chốt lại, tuyên dương

4 Củng cố : -Nhận xét tiết học

5 Dặn dò :

-Về nhà đọc lại bài

-Chuẩn bị bài sau

-2 HS đọc lại bài -1 HS nhắc lại

-HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

-Các nhóm đọc tiếp nối nhau – bình -chọn – báo cáo

-1 HS khá đọc cả bài -HS thi đọc

-Bình chọn người đọc hay

Trang 4

Rút kinh + mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm

BDNK

V< /= >< .?

I Mục tiêu :

-H0c sinh nhận biết k6 7 được ba độ đậm nhạt chính, đậm vừa, nhạt

-Tạo được những sắc độ đậm nhạt trong bài vẽ trang trí, vẽ tranh

-H0c sinh yêu thích môn học

II.Chuẩn bị :

- GV : tranh, ảnh

- H0c sinh : Bút chì màu, chì màu

III.Các hoạt động dạy học :

1’

25’

1- Ổn định lớp :

2 –Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra đồ dùng học tập của H0c sinh

3 – Bài mới :

- Giới thiệu bài và ghi tựa

 Hoạt động 1 :

- Quan sát - C xét

- Giới thiệu tranh ảnh và gợi ý H0c sinh

nhận biết

- Độ đậm

- Độ đậm vừa

- Độ nhạt

 Ba độ đậm nhạt trên làm cho bài vẽ

sinh động hơn

 Hoạt động 2 :

- HFGng dHn cách vẽ

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài

- Dùng ba màu để vẽ hoa nhị lá

- mỗi bông hoa vẽ độ đậm nhạt khác nhau

- vẽ đậm : đưa nét mạnh, nét đan dày

- Hát

- Ổn định trật tự

- 2& A

- H0c sinh trả lời

- H0c sinh đọc -HS chú ý lắng nghe và quan sát

Trang 5

1’

- vẽ nhạt : Đưa nét nhẹ tay hơn, nét đan thưa

 Hoạt động 3 :

- Thực hành :

- Yêu &@ vẽ vào vở

- Theo dõi giúp đỡ h0c sinh

- Thu bài đánh giá nhận xét

- Nhận xét tuyên dương

4 - Củng Cố :

-Thi vẽ màu vào tranh

- Nhận xét tiết học

5 – Dặn Dò :

- Chuẩn bị bài sau.

- HS thực hành vẽ vào vở

- Vẽ xong tô màu theo ý thích

-Thi vẽ màu vào tranh theo nhóm

t ba

Ngày '(

Ngày )(

* + ,* 2)

CĨ CƠNG MÀI  CĨ NGÀY NÊN KIM

I/ Mục tiêu:

-

c = &; cái

- Chép chính xác

Khơng

- > *  * ngay 2 Ý t& rèn &; ; V '&

II/Các PP/KT dạy học :

KT:Viết tích cực, Hỏi và trả lời

III/ Chuẩn bị:

- GV:

- HS: ` : 5Q bài, /pE

IV/ Các hoạt động dạy học:

1’

3’

30’

1 M '!:

2.KTBC:

- KT '_ & : 5Q &X HS

3.Bài OG :

- O? + - Ghi 5

./" hd 5  chính Q

- Treo 5 9< - /0& D

- HD tìm

- Hát

- 2& _ bài

- 2 HS

- TLCH:

Trang 6

1’

+

nào ?

+ / P này là AB nĩi &X ai nĩi ?

ai?

+ / * cĩ 8 câu?

+

- HD * % khĩ

- NX,

- HD * vào V (Viết tích cực)

Op(> *  * ,Ý t& rèn &; ;

V '&

- Theo dõi,

- /0& A bài

- Thu bài, &8 –  xét 'a

./" 0+1 C3"

Bài 2: / R c hay k vào T UV) :

- Thu bài, &8   xét, 'a bài

- `X &i quy 2& * k/c

Bài 3a :Trị

V  ) ; bên trái 5G  ) ; bên

3Q 'W &% thành X )Y 5  'Z)"

- Treo 2 5 9< – Y/C HS lên 5 làm

-  xét, 5} sung

N5(O& )>? % ; * sai chính  

-  xét – Tuyên )>7

4 -) V"

(Trị

- Y/C thi tìm các * % cĩ âm c/k

-  xét – Ua sai

-  xét * 0& – Tuyên )>7

_#`a dị:

- CBBS: Ngày hơm qua

+ Cĩ cơng mài '2 cĩ ngày nên kim

- IB & bévà bà &<

+ 2 câu +

- * % khĩ vào 5 con: bèn hỏi,thỏi

sắt ,khâu vá quần áo

- Ghi ?

- Nhìn 5 chép vào V

Sốt Ak

- Làm vào V(

`@ câu, cX khoai, tìm k* kính 0

-

!"#A2 ! #

!"#2 !5#n

!N#q [c]nghe

!e#Aq [d] &7 [5]lo [e]gay 2

[6]no [g]im bơng lan, khoai lang, giàu sang,

sang

-  xét

Rút kinh + : ………

Rèn chính t

NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI?

I.MỤC TIÊU:

- Nghe-viết chính xác,trình bày sạch đẹp một khổ thơ 'c của bài :ngày hôm qua đâu rồi?

- Học thuộc lòng tên 10 chữ cái tiếp theo trong bài.

Trang 7

- GDHS rèn 5  'e3#

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1’

2’

28’

4’

1’

1 M '!:

2.KTBC:

- KT '_ & : 5Q &X HS

3.Bài OG :

- O? + - Ghi 5

1.Hướng dẫn nghe-viết:

-Đọc mẫu lần 1:

-Hướng dẫn HS viết từ khó -Nhận xét,sửa sai

-Đọc mẫu lần 2 -Đọc chính tả -Đọc cho HS dò bài -Chấm bài,nhận xét 2.Hướng dẫn HS làm bài tập Tìm 3 ch; cĩ âm c; 3 &; cĩ âm k -Nhận xét,sửa sai

4/Củng

cố-Nêu các * cĩ âm c q& k -Nhận xét giờ học

5/ Dặn dò:Dq CBBS

2-3 em đọc lại Viết bảng con

1 em viết bảng lớn Nghe viết vào vở

-HS làm vở

2 em lên bảng chữa

- Về nhà ôn bài

Rút kinh + :………

Rèn tốn

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I MỤC TIÊU:

- Củng cố cho học sinh cách viết các số từ 1 đến 100, số có một, hai chữ số, so sánh số số liền trước, số liền sau

- Th_& + thành  các ) tốn trên

- GD tính chính xác Trình bày khoa 0&

II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP:

- GV: Các bài tập

- HS: Bảng con, vở toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1’

4’

30’

1 M '!:

2.KTBC:

3.Bài OG :

Giới thiệu bài:

Trang 8

1’

Bài 1:Viết các số:12, 43, 56, 78,14

a Theo thứ tự từ lớn đến bé

b Theo thứ tự từ bé đến lớn

Nhận xét, cho điểm

Bài 2:

a Viết số bé nhất có 2 chữ số giống

nhau

b Viết số lớn nhất có 2 chữ số

Bài 3:

a.Số liền trước của 67 là …

b.Số liền sau của 99 là …

Bài 4: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

45… 54 72 + 6 … 78

80 … 82 88 - 4 … 74

97… 96 90 + 5 … 95

Nhận xét, cho điểm học sinh

4/Củng

cố Nhận xét giờ học

5/ Dặn dò:

Xem l bài - CBBS

2 em bảng lớp

a 78, 56, 43, 14, 12

b 12, 14, 56, 78

B con

a 11

b 99 Thảo luận nhóm đôi

Nêu miệng kết quả:

a 68

b 100 Đại diện 2 dãy, mỗi dãy một em thi đua lên bảng điền

45< 54 72 + 6 = 78

80 < 82 88 - 4 > 74 97> 96 90 + 5 = 95 Nhận xét tiết học

Rút kinh + :………

t >

Ngày '(

Ngày )(

 ,* 1)

ƠN =f CÁC h /i 100

I/ Mục tiêu:

- RènHS

=* so sánh các 'i trong 9 vi 100

- KN

- Tính &:  chính xác khi 0& tốn

II/Các PP/KT dạy học:

KT :Giao nhiệm vụ

PP:trị chơi,

II/ Chuẩn bị:

- GV: Bài ' 5 9< BT2

- HS: = con, que tính

III/ Các hoạt động dạy và học:

1’

4’

1 M '!:

2.KTBC:

Y/C HS

- Hát

-

Trang 9

4’

1’

100

3 Bài OG :

- O? + - Ghi 5

Bài 1: Uio

-

'i

-  xét – Ua sai

Bài 2: * ( theo D -(

H" 49= 49+9

Bài 3: /n )8 > < = ?

- Y/C làm vào V

- `X &i cách so sánh 'i

`8  &; bài

Bài 4: * các 'i 45, 54, 36, 63

theo t _(

- } &t& trị &7 HT

-  xét – Tuyên )>7

4 -) V :

-

- Y/C ghi

-  xét – Tuyên )>7

-  xét * 0& – Tuyên )>7

5 `a dị:

- pq dị: ` : 5Q bài (Ui 

}

- 2& _ bài

= A?9 l* *9 các 'i cĩ W &; 'i vào ơ

i(

= con 5lUi A? 8 cĩ W &; 'i là: 9

Ui bé 8 cĩ hai &; 'i là: 10

Ui A? 8 cĩ hai &; 'i là :99

&lUi An sau &X 49là :50

Ui An >?& &X 51 là :50

Ui An >?& &X 100 là :99

Ui An sau &X 99 là : 100 Làm V

74= 70 + 4; 45 = 40 + 5; 66 = 60 + 6 62= 60 + 2; 38 = 30 + 8

Làm V 57<75 49<51 40+7=47 63>36 90<91 20+5=26

Thi a- b-

55 = … + 5

a 5 &<& b 50

c 5 d 6 &<&

Rút kinh + :………

BD TOÁN

h ? – M

I/ MỤC TIÊU

-Rèn cho hs biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số

-Biết so sánh các số trong phạm vi 100

-GDHS : Tính cẩn thận – chính xác – khoa học – đẹp

Trang 10

II/ ĐDDH

-Bảng phụ viết sẵn nội dung BT1

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1

4’

30’

4’

1’

1 Ổn định 1’

2 Bài cũ 4’

-GV chấm điểm nhận xét sửa

3 Bài mới

a Giới thiệu bài : Ghi bảng

Bài 1 :

-GV treo bảng phụ đã chép sẵn

BT1

-GV chốt lại kết quả – tuyên

dương

Bài 2 :

-Nh xét – sửa bài trên bảng

-Chốt lại tuyên dương

Bài 3 : Nhà An nuơi 20 con gà

và 15 con v !# : nhà An nuơi

r Q bao nhiêu con gà và 5! ?

GV hướng dẫn HS phân tích và

giải bài

*GDHS :Tính c:  chính xác

-Thu vở chấm điểm

-Sửa bài trên bảng – nhận xét

4 Củng cố :

-Yêu cầu HS nêu lại tên thành

phần của phép tính

-Nhận xét tiết học

5 Dặn dò

-Về nhà làm vào VBT

Chuẩn bị tiết sau

-Nộp VBT làm ở nhà

-1 HS nhắc lại *Bảng con:

7

11

4

14

1

18

6

12

18 18 19 18 -HS nêu tên thành phần tên gọi của phép tính cộng

*mi+ :

6 + 2 + 3 = 13 6 + 2 + 3 =11

7 + 5+ 2 = 14 12 + 4 + 4 =20

3 + 5+ 7 = 15 5 + 3 +3 =11

* Vở :

- 1 HS đọc đề bài – tóm tắt – giải

Bài giải

Số gà và vịt có tất cả là :

20 + 15 =35 (con)

Đáp số : 35 con

-2 HS nêu lại

Rút kinh + :………

* + ,* 3) t .u=#

Trang 11

I  tiêu :

1- Rèn

dòng, ; 9@ yêu &@ và  AB V k dòng

cho

3.-GDHS:yêu quê cha

GDKNS:Giao  3

# $ffI*&+ ,"

/, 23 tác, /a câu :

III.  ! :

- Giáo viên : + +

- E0& sinh : + Sách V )< &< 0& 9

IV Các %& '() *&+ , - + :

TG

1’

4’

30’

2.Bài &K :

-

1, 2, 3 SGK

- GV

3.Bài ? :

- O? + - Ghi 5

E/"( 0+1 ', \/, 23 tác)

-GT 5 9<

- /0& D toàn bài

-

B/, X) câu

B/, X) '%& UFG 4G3

GV chia bài làm 2

O H

0+1 ', câu khó

-

và 6 7 sau )8 &8  6 7 dài, rõ,

rành & sau )8 hai &8 

/, X) '%& theo nhóm

Giúp

Hát

- 3 HS công mài '2 có ngày nên kim.”

- 2& A _ bài - Ghi tên bài vào V

- Theo dõi

- bài (

-

 + 6

-

F

- 2 HS khá + E0 và tên: // Bùi Thanh Hà + Nam, ;( // ;

+ Ngày sinh: // 23 – 4 – 1996 ( hai >7 ba / tháng > / P W nghìn chín P chín >7 sáu //

+ 7 sinh:/Hà W

Quê Quán:…… Hà W

-

-

Trang 12

1’

-

-  xét tuyên )>7

- } &t& trò &7 ; *

E/$ : Tìm  W bài (KT /a câu : ^

Câu 1 : Em 5* ; gì n 5 Thanh

Hà ?(HS Y )

Câu 2 :

Hà >  ?(TB)

Câu 3 : /n vào &k i tên >B

em,tên

7 em V

-GDHS:yêu quê cha ,đất tổ,nơi sinh sống

hàng ngày.

- GV  xét, tuyên )>7

E/N: 0+1 ', 4&

/0& D

-

4.`X &i :

`@ * 5 _   vào lúc nào ?

- Giáo

0

-  xét chung * 0& :

5.pq dò :

-

- I + * 5 _   n em

- n nhà & : 5Q bài sau

Thi Bình &0

- I?9 >V } &t& trò &7

+ E0 và tên, nam hay ; ngày sinh,

7 sinh, quê quán, 7 V + nay, HS A?9 >B

+ B vào 5 _   &X 5 Thanh Hà

` A?9 làm V

>B F 0& Sơn Giang,  + Phước Long , 6 Bình Phước.

Thi

-

-

+ cho &7 quan

- HS A2 nghe và _& +

Rút kinh + :………

t P

NS:

ND:

* + ,* 4)

t { .|u - CÂU VÀ BÀI.

I.c<& tiêu :

1-

2- ^‰ P nói * _& + làm BT

3- HS có ý t& AQ& '_ trong giao *9

*

`"~ C   5R Q thân.Giao  3 "; O;~ tin   49) nghe ý S 

)F€ khác W  1 A~ ~ tin

Trang 13

II/Các PP/KT ) 0&:

-PP: -Chia ' thông tin,

III.` : 5Q :

- Giáo viên : + Tranh bài 9 3, / dùng ) 0&

- E0& sinh : + SGK V )< &< 0& 9

III.Các

TG

1p

4p

30p

1

2.Bài &K :

- ^F tra '_ & : 5Q sách V )< &<

0& 9 &X HS

-  xét - 2& V

3.Bài ?

- O? + bài - Ghi 5

E/" : Cá nhân

Bài1:/ R56% T UV) Y) thông

tin 5R em.(TB)

-  xét

E/$( Cá nhân

Bài 2 :

W 5 trong A?9 em theo j ý sau(k)

cB HS  xét 5 LF

+ = nói n 5 &X mình có chính xác

không ? Cách

-  xét, tuyên )>7

`"W  1 A~ ~ tin

E/N( (12’)QS  ,c+-

* Bài3: ^F A W dung &X k tranh

& +

- Treo tranh, HD QS,  xét, nêu W

dung tranh –  xét

- Theo dõi, giúp

- Liên

chúng ta &@ làm gì?

GD: = + &X công

GDMT:Không DQ rác khi ' tham

quan

- Thu bài,

- HD 'a bài

- ` : 5Q sách, V BTTV, )< &< 0&

9

- 2& A - Ghi tên bài vào V Làm 9*

- E0 và tên : Nguyễn Thị Kim

- E0& sinh A?9 : 2A1 , UF€) TH Sơn

Giang, ! xã Phước Long‚ Bình

Phước.

] ;"q Bình Giang, 3F€) ]

Giang.

Làm 5;

- Nêu yêu &@ bài 9

-

+ VD: N& Hoài F]) quê ; ‚

Bình fFG# N& , 4G3 UF€)

 W , ] Giang Hoài F]) thích , các môn  ) > 1 Toán,

Âm & ƒ C# N& Ur thích múa hát và 5„ tranh.

-  xét 5 LF

- Làm c+

VD: Sáng &X  Lan X các 5 ra công viên &7 Trong công viên có 8

Toàn 0 >B cùng 2 y Lan F ra và không 2 hoa ; 

2& _

- I2 nghe và _& +

... nhắc lại *Bảng con:

11

4

14

1

18

6

12

18 18 19 18 -HS nêu tên thành phần tên gọi phép... = 13 + + =11

+ 5+ = 14 12 + + =20

+ 5+ = 15 + +3 =11

* Vở :

- HS đọc đề – tóm tắt – giải

Bài giải

Số gà vịt có tất :

20 ... Ghi 5

1. Hướng dẫn nghe-viết:

-? ?ọc mẫu lần 1:

-Hướng dẫn HS viết từ khó -Nhận xét,sửa sai

-? ?ọc mẫu lần -? ?ọc tả -? ?ọc cho HS dị -Chấm bài,nhận xét 2. Hướng dẫn HS làm

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w