MỤC TIÊU: - HS biết cách tính số TB cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số TB cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong một số trường hợp và để so sánh khi tìm hiểu những [r]
Trang 147
Ngày TÊN BÀI
Ngày
I
tìm
II CHUẨN BỊ:
B FG 4- phim trong, phim :01 tra bài H>
Trò: Phim trong, bút - máy tính L túi
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Hoạt động 1:
a Tính TB
b Tính TB
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng
theo Z # 1, tính các tích x.n
Hãy tính TB
Hãy tìm
(Sgk)
Qua cách tính trên ta có công
nào?
- 19
- Tính các giá 5] (d vào
# xy
- Tính giá 5] trung bình X
Giá 5] B !" Tích x.n
28 30 35 50
2 8 7 3
56 240 245 150
N = 20
X
1 Số trung bình cộng của dấu hiệu:
a) Bài toán: (Sgk)
Giá
5]
(x)
B !"
(n)
Tích (x.n)
2 3 4 5 6 7 8 9 10
3 2 3 3 8 9 9 2 1
6 6 12 15 48 63 72 18 10
N = 40 250
X
40 250
b) Công thức: (Sgk)
=
X
N
n x n
x n x n
x1 1 2 2 3 3 k k
SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
Lop7.net
Trang 2?4 Hãy so sánh : h4' bài
:01 tra toán ?@ *A, 7A và 7C?
(x) 36 37 38 39 40 41 42
(n) 13 45 110 184 126 40 5
\i dép nào bán (68 d4 3a
eA 24 1" ?@ 34 24>
Làm BT 15/20 (Sgk)
Giá 5]
(x)
B !"
(n)
Các tích x.n 3
4 5 6 7 8 9 10
2 2 4 10 8 10 3 1
6 8 20 60 56 80 27 10
N = 40 267
= 267/40 = 6,675
X
k h4' làm bài ?@ *A, 7A
" l *A, 7C (6,675 > 6,25)
- Dùng (0 “( 2o cho
34 24 khi so sánh 9A các
34 24 cùng *>
Giá 5] 39 là *A 3
Giá
34 24>
2 Ý nghĩa của số TB cộng (Sgk)
- Chú ý (Sgk)
3 Mốt của dấu hiệu:
- Là giá 5] *A 3 ?@
B !">
Kí 24 M0
4.Luyện tập:
BT 15/20 (Sgk)
4f
W bóng"
Tích x.n 1150
1160 1170 1180 1190
5 8 12 18 7
5750 9280 14040 21240 8330
N = 50 58640
@X34 24 4f W ?@ 1q bóng (èn
b) X = 1172,8 c) M0 = 1180
4.Củng cố:
5.Dặn dò:
Làm bài +, 16,17,18/20,21(Sgk)
6.H ướng dẫn về nhà:
Bài 18/21:
Lop7.net