-Neâu -Cho H laøm baûng con -Thực hiện -Yeâu caàu H neâu caùch ñaët tính vaø caùch tính -Nhieàu H neâu,baïn nhaän xeùt của từng bài Đàm thoại -GV nhaän xeùt,tuyeân döông -GV chốt:Cần thự[r]
Trang 1SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000 I-MỤC TIÊU Giúp hs:
-Kiến thức:Luyện các quy tắc so sánh các số trong phạm vi 100000
-Kỹ năng:Rèn kĩ năng so sánh số trong phạm vi 100000
-Thái độ:H yêu thích môn học
II-ĐDDH:
-Bảng phụ Đồ dùng phục vụ trò chơi
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Ổn định:1’
Bài cũ: 4’
Trò chơi
Trực quan
Luyện tập
Bài mới: 25’
HĐ1:Củng cố quy
tắc so sánh các số
trong phạm vi
100000
MT:H biết so sánh
các số trong phạm
vi 100000
Trực quan,giảng
giải,hỏi đáp
HĐ2:Luyện tập so
sánh các số trong
phạm vi 100000
MT:H so sánh số
trong phạm vi
-Trò chơi khởi động -Tiết trước em học bài gì?
-Bài 1:Trò chơi:Đố bạn +GV nêu 1 số có 5 chữ số bất kì,yêu cầu
H tìm số liền trước hoặc liền sau số đó (mời 1 H trả lời)
-Bài 2:Một rạp chiếu bóng có 8000 vé chiếu phim.Họ đã bán được 6000 vé.Hỏi rạp chiếu bóng còn lại bao nhiêu vé?
-Nhận xét,cho điểm
-Giới thiệu bài:So sánh các số trong phạm
vi 100000 -Ghi bảng:999…1012,yêu cầu H so sánh
+Vì sao 999<1012?
-Ghi bảng:9790…9786,yêu cầu H so sánh (Gv gợi ý cho H so sánh chữ số hàng lớn nhất trước)
-Chốt:2 số cùng 4 chữ số.Ta so sánh từng cặp chữ số cùng hàng từ trái sang phải
-Yêu cầu H so sánh tiếp:3772…3605, 4597…5974, 8513…8502,655…1032
a)So sánh 100000 và 99999:
-Ghi bảng:100000…99999, hướng dẫn H nhận xét:
+Đếm số chữ số của 100000 và 99999 +100000 có số chữ số nhiều hơn.Vậy
-Số 100000-Luyện tập -Cả lớp cùng tham gia -H trả lời đúng được đố bạn khác
-H làm phiếu -Số vé còn lại là:
8000-6000=2000(vé) Đáp số:2000 vé -Nhắc lại
-999<1012
Vì 999 có số chữ số ít hơn số chữ số của 1012
-9790>9786
-Lắng nghe
-Bảng con (giải thích cách so sánh số)
-100000 có sáu chữ số -99999 có năm chữ số
Trang 2luyện tập
HĐ3:Thực hành
những kiến thức đã
học
Hỏi đáp
Chia nhóm
Trò chơi
Luyện tập
Củng cố-Dặn dò:
5’
số,ta cần phải so sánh chữ số ở hàng lớn nhất trước,nếu giống nhau,ta tiếp tục so sánh chữ số ở hàng nhỏ hơn kế tiếp,cứ như vậy cho đến khi có chữ số ở cùng hàng khác nhau
-Cho H so sánh:73250…71699, 93273…93267
Bài 1:Đề bài yêu cầu gì?
-Chia nhóm tiếp sức
-Nhận xét,tuyên dương -GV chốt:Cần so sánh kĩ từng hàng,từng chữ số của các số
Bài 2:Yêu cầu của bài là gì?
-Cho H làm việc theo nhóm -Nhận xét,tuyên dương
-GV chốt:Cần so sánh kĩ từng hàng, từng chữ số của các số đó
Bài 3:Yêu cầu của bài là gì?
-Cho H làm vở (1 H lên bảng) -Nhận xét,tuyên dương
-GV chốt:Cần so sánh các chữ số thật chính xác
Bài 4:Trò chơi “Hái quả”
+H tiếp sức lên hái quả có ghi số gắn theo thứ tự mà đề bài yêu cầu
-Nhận xét,tuyên dương -GV chốt:Làm nhanh nhưng cần chính xác -Nhận xét,tuyên dương
-Chuẩn bị:Luyện tập
-Nhận xét tiết học
-Bảng con
- Nêu -Thực hiện theo yêu cầu -Lắng nghe
-Nêu -Trình bày - lớp nhận xét,bổ sung
-Lắng nghe
-Đọc yêu cầu a)Khoanh vào:92 368 b)Khoanh vào:54 307 -Lắng nghe
-Chia nhóm tiếp sức
Những điều cần lưu ý:
Trang 3
TOÁN
LUYỆN TẬP I-MỤC TIÊU: Giúp hs:
-Kiến thức:Luyện tập đọc và nắm được thứ tự các số có 5 chữ số tròn nghì,tròn trăm
-Kỹ năng:Luyện tập so sánh các số.Luyện tính viết và tính nhẩm
-Thái độ:H yêu thích môn học
II-ĐDDH:
-Bảng phụ.Đồ dùng phục vụ trò chơi
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Ổn định:1’
Bài cũ: 4’
Trò chơi
Trực quan
Bài mới: 25’
HĐ:Thực
hành
MT:Củng cố
những kiến
thức đã học
Trò chơi
Hỏi đáp
Trực quan
Chia nhóm
-Hát
* So sánh các số trong phạm vi 100000 -Bài 1 :Trò chơi:Đố bạn
+ GV nêu 2 số và yêu cầu H so sánh 2 số đó -Bài 2:Điền dấu >,<.=
1000+3000…5000, 6000-3000…3000, 9000-5000…4000+2000 -Nhận xét,cho điểm
-Giới thiệu bài:Luyện tập Bài 1:
-Đề bài yêu cầu gì?
Trò chơi: Tiếp sức Tổ chơi tiếp sức điền số vào chỗ trống Tổ nào làm đúng nhanh nhất : Thắng
-Nhận xét,tuyên dương -GV chốt:Cần quan sát kĩ – viết đúng số Bài 2:
-Yêu cầu của bài là gì?
-Trước khi so sánh em cần làm gì?
-Cho H làm bảng gài -Nhận xét,tuyên dương
-GV chốt:Cần tính chính xác để điền dấu đúng
Bài 3:
-Yêu cầu của bài là gì?
-Trò chơi:Gọi cửa +GV đưa phép tính có trong từng ô cửa sổ,H
-Lớp
-Trả lời đúng được đố bạn khác -Thực hiện trên bảng con 1000+3000 < 5000 6000-3000 = 3000 9000-5000 < 4000+2000 -Nhắc lại
-H nêu -Chia nhóm chơi -Lắng nghe
-Đọc yêu cầu -Thực hiện phép tính trước -Thực hiện
-Lắng nghe -H đọc -Cả lớp cùng tham gia
Trang 4Đàm thoại
Củng
cố-Dặn dò: 5’
Trò chơi
Giảng giải
-Cho H làm bảng con -Yêu cầu H nêu cách đặt tính và cách tính của từng bài
-GV nhận xét,tuyên dương -GV chốt:Cần thực hiện đúng các bước của bài đặt tính
-Trò chơi “Câu cá”:Lần lượt từng thành viên trong nhóm lên câu những con cá mang các số và ghép chúng thành 1 dãy số sao cho phù hợp,nhóm làm nhanh và đúng sẽ thắng
-Nhận xét,tuyên dương -Chuẩn bị:Luyện tập -Nhận xét tiết học
-Thực hiện -Nhiều H nêu,bạn nhận xét
-Lắng nghe
-Chia nhóm chơi tiếp sức
-H nhận xét
Những điều cần lưu ý:
Trang 5
TOÁN LUYỆN TẬP I-MỤC TIÊU: Giúp hs:
-Kiến thức:Luyện đọc,viết số.Nắm thứ tự các số trong phạm vi 100000
-Kỹ năng:Luyện dạng bài tập tìm thành phần chưa biết của phép tính.Luyện giải toán
-Thái độ:H yêu thích môn học
II-ĐDDH:
-Bảng phụ.Đồ dùng phục vụ trò chơi
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Ổn định:1’
Bài cũ: 4’
Hỏi đáp
Thực hành
Bài mới: 25’
HĐ:Thực hành
MT:Củng cố
những kiến
thức đã học
Hỏi đáp
Trò chơi
Trực quan
-Trò chơi khởi động -Tiết trước em học bài gì?
Bài 1:Cho H nêu miệng
+ Số lớn nhất có 5 chữ số là số nào?
+ Số bé nhất có 5 chữ số là số nào?
Bài 2:Tính:45786+30000, 89760-22050 -Cho H làm bảng con
-Cho H nêu cách đặt tính,cách tính từng bài
-Nhận xét,cho điểm
-Giới thiệu bài:Luyện tập Bài 1:
-Yêu cầu của bài là gì?
-Trò chơi:Kết nhuỵ cho hoa +Có 1 số bông hoa trong dây hoa bị thiếu nhuỵ,H sẽ lần lượt lên tìm và gắn đúng nhụy vào cho hoa(mỗi nhuỵ hoa sẽ mang 1 số)
-Nhận xét,tuyên dương
-GV chốt:Số đứng sau luôn luôn lớn hơn số đứng trước 1 đơn vị
Bài 2:Cho H làm bảng con -Yêu cầu của bài là gì?
a)x + 1536 = 6924 + x là gì?
-Luyện tập
-Số lớn nhất có 5 chữ số:99999
-Số bé nhất có 5 chữ số:10000
-Thực hiện -Nhắc lại
-Đọc yêu cầu -Chia nhóm tiếp sức
a)3897, 3898, 3899, 3900,
3901, 3902
b)24686, 24687, 24688,
24689, 24690, 24691
c)99995,99996,99997,99998,9
9999,100000
-Lắng nghe
-H đọc a)x + 1536 = 6924
Trang 6Động não
Nhận xét
Đàm thoại
Củng cố-Dặn
dò: 5’
-Bài toán cho gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Bài toán dạng gì?
-Cho H tóm tắt và giải (2 H lên bảng)
-GV nhận xét,tuyên dương -GV chốt:Cần xác định đúng dạng toán
Bài 4:
-Yêu cầu của bài là gì?
-Trò chơi “Ghép hình”: Mỗi nhóm được phát 8 hình tam giác và sẽ xếp thành hình như trong SGK Nhóm xếp nhanh và đúng sẽ thắng
-Nhận xét,tuyên dương -Chuẩn bị:Diện tích của một hình -Nhận xét tiết học
-Đào 315m mương trong 3 ngày
-8 ngày đào bao nhiêu mét mương?
-Bài toán giải bằng 2 phép tính
-1 ngày đào được là:
315 :3 = 105 (m)
8 ngày đào được là:
105 x 8 =840 (m) Đáp số:840 m
-Chia nhóm chơi tiếp sức -H nhận xét
-HS nêu -HS chơi
Những điều cần lưu ý:
Trang 7
TOÁN DIỆN TÍCH CỦA MỘT HÌNH I-MỤC TIÊU: Giúp hs:
-Kiến thức:Làm quen với khái niệm diện tích.Có biểu tượng về diện tích qua hoạt động so sánh diện tích các hình
-Kỹ năng:Biết được:
Hình này nằm trọn trong hình kia thì diện tích hình này bé hơn diện tích hình kia.Hình P được tách thành 2 hình M và N thì diện tích hình P bằng tổng diện tích 2 hình M và N
-Thái độ:H yêu thích môn học
II-ĐDDH:
-Bảng phụ.Đồ dùng phục vụ trò chơi.Các miếng bìa.Các hình ô vuông thích hợp có các màu khác nhau
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Ổn định:1’
Bài cũ: 4’
Trực quan
Thực hành
Nhận xét
Bài mới: 25’
HĐ1:Giới thiệu
biểu tượng về
diện tích
MT:H biết thế
nào là diện tích
Trực quan
-Hát -Tiết trước em học bài gì?
-Bài 1:Cho H làm bảng con a)x – 636 = 5618
b)x x 2 = 2826 c)x : 3 = 1628
-Bài 2:Một đội công nhân đào được 844m đường trong 4 ngày.Hỏi mỗi ngày đội công nhân đó đào được bao nhiêu met đường?
-Nhận xét,cho điểm
-Giới thiệu:Diện tích của một hình -GV đưa 1 hình tròn,1 hình chữ nhật rồi đặt hình chữ nhật nằm trọn trong hình tròn.GV nêu:Diện tích hình chữ nhật bé hơn diện tích hình tròn (chỉ vào hình cho H thấy)
-GV giới thiệu 2 hình A ,B là 2 hình có dạng khác nhau,nhưng có cùng một số ô vuông như nhau.Hỏi H:
-Lớp -Luyện tập -Thực hiện a)x – 636 = 5618
x = 5618 + 636
x = 6254 b)x x 2 = 2826
x = 2826 : 2
x = 1413 c)x : 3 = 1628
x = 1628 x 3
x = 4884 -Mỗi ngày đội công nhân đó đào đượclà:
844 : 4 = 211 (m) Đáp số:211m -Nhắc lại -Quan sát,lắng nghe
Trang 8đã học.
Hỏi đáp
Trực quan
Luyện tập
Chia nhóm
Củng cố - Dặn
dò: 5’
giải thích lí do vì sao đúng,vì sao sai
-Nhận xét,tuyên dương
-GV chốt:Cần đếm chính xác để so sánh đúng Bài 2:
-Yêu cầu của bài là gì?
-Cho H làm vở (1 H lên bảng) -Nhận xét,tuyên dương
-GV chốt:Cần đếm số ô vuông thật chính xác
Bài 3:
-Yêu cầu của bài là gì?
-Hình B có mấy ô vuông?
-GV gợi ý cho HS biết cắt theo đường chéo của hình vuông sẽ được 2 hình tam giác, sau đó ghép thành hình A Từ đó HS so sánh diện tích của hai hình
-Nhận xét,tuyên dương -Chuẩn bị:Đơn vị đo diện tích.Xăng-ti-met vuông
-Nhận xét tiết học
ABC lớn hơn diện tích hình tứ giác ABCD (S)
b) Diện tích hình tam giác ABC bé hơn diện tích hình tứ giác ABCD (D)
c) Diện tích hình tam giác ABC bằng diện tích hình tứ giác ABCD (S)
-Đọc yêu cầu -a) Hình P gồm 11 ô vuông Hình Q gồm 10 ô vuông -b) Diện tích hình P lớn hơn diện tích hình Q
-Lắng nghe
-HS nêu -9 ô vuông -HS thực hiện theo gợi ý của GV
Những điều cần lưu ý:
Trang 9
TOÁN ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH XĂNG – TI – MET VUÔNG I-MỤC TIÊU:Giúp hs:
-Kiến thức:Biết xăng-ti-met vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1cm
-Kỹ năng:Biết đọc,viết số đo diện tích theo xăng-ti-met vuông
-Thái độ:H yêu thích môn học
II-ĐDDH:
-Bảng phụ.Đồ dùng phục vụ trò chơi.Hình vuông cạnh 1cm
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Ổn định:1’
Bài cũ: 4’
Trực quan
Hỏi đáp
Bài mới: 25’
HĐ1:Giới thiệu
xăng-ti-met
vuông
MT:H biết thế
nào là diện tích
Trực quan
Giảng giải
HĐ2:Luyện tập
MT:Củng cố
những kiến thức
vừa học
Hỏi đáp
-Hát
*Diện tích của một hình
-Cho H quan sát hình và nêu miệng a)Hình A gồm bao nhiêu ô vuông?
+Hình B gồm bao nhiêu ô vuông?
b)So sánh diện tích hình A với diện tích hình B
-Nhận xét,cho điểm
-Giới thiệu:Đơn vị đo diện tích.Xăng-ti-met vuông
-GV nêu:Để đo diện tích của 1 hình người ta dùng đơn vị đo diện tích là: xăng-ti-met vuông
-GV đưa hình vuông có cạnh là 1 cm cho H quan sát-yêu cầu H lấy hình vuông mà GV đã phát cho các em ra và đo cạnh của nó
-GV chốt:Xăng-ti-met vuông là diện tích hình vuông có cạnh là 1 cm
-GV hướng dẫn H cách viết tắt của đơn vị
đo diện tích(xăng-ti-met vuông) Bài 1:
-Đề bài yêu cầu gì?
-Chia nhóm tiếp sức lên gắn cách đọc hoặc viết số vào ô trống
-Nhận xét,tuyên dương
-Lớp
-Thực hiện a)14 ô vuông +14 ô vuông b)Diện tích hình A bằng diện tích hình B
-Nhắc lại -Lắng nghe
-Quan sát,lắng nghe-Thực hiện theo yêu cầu của GV rồi nêu:Hình vuông có cạnh là 1 xăng-ti-met vuông
-Lắng nghe,nhắc lại -Viết bảng con
- Nêu -Thực hiện
Trang 10Động não
Đàm thoại
Củng cố-Dặn
dò: 5’
em cần lưu ý điều gì?
-Cho H làm vở (2 H lên bảng)
-Nhận xét,tuyên dương
-GV chốt:Cần tính toán thật chính xác
Bài 4:
-GV cho HS đọc đề bài -Bài toán cho gì?
-Bài toán hỏi gì?
-GV yêu cầu HS tự giải vào vở
-GV nhận xét tiết học -Chuẩn bị:Diện tích hình chữ nhật
-Nhận xét tiết học
-Thực hiện-nêu kết quả-H nhận xét,bổ sung cho bạn nếu bạn làm sai
-Lắng nghe
-HS đọc đề bài -HS trả lời -HS giải vào vở
Những điều cần lưu ý: