NGHÌN I/ MỤC TIÊU - HS biết quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm ; nắm được đơn vị nghìn , chục, quan hệ giữa trăm và nghìn - HS biết đọc đúng các số tròn trăm - GDHS: luôn tín[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG CHIỀU
TUẦN 28
HAI
25/3
TV(1) Rèn đọc BDNK
Luyện đọc: Kho báu
Bạn có biết?
Rèn văn
BA
26/ 3
M ỹ thuật Thể dục Thủ công
Vẽ trang trí
Bài 55
Bài 14
TƯ
27/3
Toán(1)
BD Toán
Thể dục
Tiết 1 Luyện tập Bài 56
NĂM
28/ 3
TV(3) BDTV NGLL
Luyện đọc: Cây dừa
Tả ngắn về cây cối Vui chơi giải trí
SÁU
29/3
Toán(2) Rèn Toán TV(4)
Tiết 2 Các số từ 111 đến 200 Luyện viết
Trang 2
Thứ hai
NS :
ND: Rèn đọc
KHO BÁU
I/ MỤC TIÊU :
- Rèn đọc rành mặt toàn bài: ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý
Đọc đúng:và rõ ràng:làm lụng,hão huyền (MB);chuyên cần,kho báu,(MN)
- Hiểu ND: Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, người đó có cuộc sống ấm no, hạnh phúc
-Ý thức tận dụng đất đai, chăm chỉ lao động, sẽ có cuộc sống ấm no, hạnh phúc
II/ CÁC PP/KT DẠY TÍCH CỰC:
PP:Trình bày ý kiến cá nhân,Đặt câu hỏi,Viết tích cực
III/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh : Kho báu
2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2
IV/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
4’
30’
1 Ổn định:
2.Bài cũ : Trả bài thi
-Nhận xét
3.Bàimới: Giới thiệu bài.
HĐ1:Luyện đoc
- Giáo viên đọc mẫu lần 1
- HD đọc
Đọc từng câu :
Ghi bảng
-Kết hợp luyện phát âm từ khó (
Phần mục tiêu )
Đọc từng đoạn trước lớp
- Bảng phụ :Giáo viên giới thiệu các
câu dài cần chú ý cách đọc
- Hướng dẫn đọc chú giải
Giải
lặn mặt trời : mặt trời lặn nắng tắt
- Đọc từng đoạn trong nhóm
Tuyên dương
-Thi đọc giữa các nhóm
-Kho báu -Tiết 1
-Theo dõi đọc thầm
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu Nêu từ khó
-HS luyện đọc các từ : làm lụng,hão huyền
(MB);chuyên cần,kho báu,(MN).
+Ngày xưa,/ có hai vợ chồng người nông dân kia/ quanh năm hai sương một nắng,/ cuốc bẫm cày sâu.// Hai ông bà/ thường ra đồng từ lúc gà gáy sáng/ và trở về nhà khi đã lặn mặt trời.//
-HS đọc chú giải (SGK/ tr 84) -HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài Nêu từ khó hiểu
-HS nhắc lại nghĩa “lặn mặt trời”
-Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm.Báo cáo
(từng đoạn, cả bài) CN
- Đồng thanh (từng đoạn, cả bài)
Đọc đoạn, bài em thích
HĐ1:Tìm hiểu bài: 1.Khoanh tròn các chữ cái trước Phiếu
Trang 31’
những dòng nói về đức tính chịu
khó của hai vợ chồng người nông
dân:
2.Làm theo lời cha,hai người con đã
được gì ? khoanh tròn chữ cái trước
ý trả lời đúng:
3.Người cha muốn khuyên con điều
gì khi dặn các con đào kho báu?
khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời
đúng:
5-Câu chuyện muốn khuyên chúng ta
điều gì ?
GD:Ý thức tận dụng đất đai, chăm
chỉ lao động, sẽ có cuộc sống ấm no,
hạnh phúc.
HĐ2:Luyện đọc lại :
Đọc mẫu
-Nhận xét
4.Củng cố :
Gọi 1 em đọc lại bài
- Câu chuyện muốn khuyên chúng ta
điều gì ?
-Từ câu chuyện Kho báu em rút ra
bài hoc gì ?
5.Dặn dò :
Đọc bài
CBBS:Cây dừa
Khoanh ý a/b/c/d/e/g/h
Phiếu
Khoanh ý b b.Thu hoăch được nhiều lúa trong mấy mùa lien tiếp
Phiếu
Khoanh ý b b.Cần chăm chỉ làm đất thật kĩ và trồng lúa thì sẽ có c uộc sống đầy đủ
-ND: Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao
động trên ruộng đồng, người đó có cuộc sống ấm no, hạnh phúc
-3-4 em thi đọc lại truyện
-1 em đọc bài
Nêu ND -Ai chăm học, chăm làm, người ấy sẽ thành công, hạnh phúc, có nhiều niềm vui -Tập đọc bài
******************
Rèn đọc
Bạn có biết
I/ MỤC TIÊU :
- Rèn đọc rành mặt toàn bài: ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý
- Hiểu ND
- Yêu cây chăm sóc bảo vệ cây xanh
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh : Kho báu
2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 4TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1’
4’
30’
1 Ổn định:
2.Bài cũ :
-Nhận xét
3.Bàimới: Giới thiệu bài.
HĐ1:Luyện đoc
- Giáo viên đọc mẫu lần 1
- HD đọc
Đọc từng câu :
Ghi bảng
-Kết hợp luyện phát âm từ khó (
Phần mục tiêu )
Đọc từng đoạn trước lớp
- Bảng phụ :Giáo viên giới thiệu các
câu dài cần chú ý cách đọc
- Hướng dẫn đọc chú giải
Giải
- Đọc từng đoạn trong nhóm
Tuyên dương
-Thi đọc giữa các nhóm
-Theo dõi đọc thầm
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu Nêu từ khó
-HS luyện đọc các từ khó
-Đọc câu dài
-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài Nêu từ khó hiểu
-HS nhắc lại nghĩa -Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm.Báo cáo
(từng đoạn, cả bài) CN
- Đồng thanh (từng đoạn, cả bài)
Đọc đoạn, bài em thích
4’
1’
HĐ2:Luyện đọc lại :
Đọc mẫu
-Nhận xét
4.Củng cố :
Gọi 1 em đọc lại bài
- Câu chuyện muốn khuyên chúng ta
điều gì ?
5.Dặn dò :
Đọc bài
CBBS:Cây dừa
-3-4 em thi đọc lại truyện
-1 em đọc bài
Nêu ND -Ai chăm học, chăm làm, người ấy sẽ thành công, hạnh phúc, có nhiều niềm vui -Tập đọc bài
BDNK
Rèn chính tả
Kho báu
I/ MỤC TIÊU :
- Chép chính xác(theo lời cha … của ăn của để) bài Kho báu , trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
HS viết đúng một số từ khó dễ lẫn ua/ uơ và làm đúng bài tập phân biệt s/x
-HS rèn thói quen ngồi viết đúng tư thế, viết nắn nót, cẩn thận Trình bày bài đúng qui định trình bày sạch, đẹp
-GDBiết chăm học, Ý thức rèn chữ ,chăm làm thì sẽ được sung sướng hạnh phúc
Trang 5II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Viết sẵn mẫu chuyện “Kho báu” Viết sẵn BT 2a,2b
2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1’
4’
30,
4’
1’
1 Ổn định:
2.Bài cũ
-GV đọc
-Nhận xét
3.Bài mới Giới thiệu bài.
Hướng dẫn nghe viết
a/ Nội dung bài viết :
-Giáo viên đọc mẫu nội dung đoạn
viết
- Theo lời cha, hai người con đã
làm gì?
b/ Hướng dẫn trình bày
-Đoạn có mấy câu ?
c/ Hướng dẫn viết từ khó
-Gợi ý cho HS nêu từ khó
-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ
khó
-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng
d/ Viết bài.
- Đọc cho học sinh viết bài vào vở
- Đọc lại Chấm vở, nhận xét
-Trò chơi
Bài tập.
Bài 2 Viết lại các những từ cho
đúng chínhtả: hua vòi,thưở xưa,quờ
quạn,quở chách
-Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 3 : Chọn bài tập a
Điền vào chỗ trống s hoặcx để có
tên các loài cây:
-Thu chấm
-Nhận xét, chốt ý đúng
4.Củng cố :
Trò chơi: Ai nhanh ai đúng
Tuyên dương
Nhận xét tiết học, tuyên dương
5.Dặn dò :
-HS viết bài đúng, đẹp và làm bài
tập đúng
-Sửa lỗi.CBBS:
Sông Hương Viết: bãi ngô, -Chính tả (nghe viết) : Kho báu
-2-3 em đọc lại
-Đào bới cả đám ruộng mà chẳng thấy kho báu đâu
- 6câu -HS nêu từ khó :
-Viết bảng con
-Nghe đọc viết vở
-Dò bài
-Trò chơi “Chim bay cò bay”
Bảng con Huơ vòi,th uở xưa,quờ quạng,quở trách
Vở
a/ cây xoan cây xoài cây sấu cây su su cây sung cây hoa súng
Thi tìm tiếng có vần uơ/ ua.
-Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng
**********************************
Trang 6Thứ Tư, ngày 27 tháng 3 năm 2013
Tốn TIẾT 1
I / MỤC TIÊU :
- Rèn quan hệ giữa đơn vị và chục; giữa chục và trăm; biết đơn vị nghìn, quan hệ giữa trăm và nghìn Đọc ,viết các số trịn trăm Cách so sánh các số trịn trăm Biết thứ tự các số trịn trăm
- HS nắm vững hơn quan hệ giữa đơn vị và chục; giữa chục và trăm; biết đơn vị nghìn, quan hệ giữa trăm và nghìn Đọc ,viết các số trịn trăm Cách so sánh các số trịn trăm Biết thứ tự các số trịn trăm
- HS luơn cĩ tính cẩn thận chính xác trình bày bài sạch sẽ, khoa học
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên :
2 Học sinh : bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
4’
30’
5’
10’
1 Ổn định
2.Bài cũ : Gọi 3 em lên bảng.
-Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới : Giới thiệu bài.
Bài 1 : Số?
-Gọi 1 em nêu mối liên hệ giữa đơn
vị, chục, trăm, nghìn
-Nhận xét
Bài 2 : Viết (theo mẫu)
-Nhận xét cho điểm
-3 em làm bài.Lớp làm bảng con
20 : 0 + 5 = 0 + 5 = 5
1 x 14 : 1 = 14 : 1 = 14
Bảng con-BL
a/10 đơn vị bằng 1 chục b/10 trăm bằng 1 nghìn c/10 chục bằng 1 trăm
Bảng phụ
-HS đọc và viết số theo bảng
Trang 75’
4’
1’
Bải 3: >
= ?
<
Thu chấm –Nhận xét
Bải 4: Viết các số trịn trăm theo thứ
tự từ bé đến lớn:
-Nhận xét cho điểm
4 Củng cố :
Nêu mối quan hệ giữa đơn vị, chục,
trăm, nghìn ?
-Nhận xét tiết học
5.Dặn dò:
-Học thuộc quan hệ giữa đơn vị,
chục, trăm, nghìn
Vở
100<200 200<300 600>500 400=400 400<500 600<700 800>700 900<1000 800>600
2 em Thi đua làm bảng lớp 100,200,300,400,500,600,700,800,900
1 chục = 10 đơn vị
1 trăm = 10 chục
1 nghìn = 10 trăm
*****************************
Rèn tốn
SO SÁNH CÁC SỐ TRỊN TRĂM
I/ MỤC TIÊU :
- Rèn cách so sánh các số trịn trăm Biết thứ tự các số trịn trăm Biết điền các số trịn trăm vào các vạch trên tia số
- HS nắm vững hơn thứ tự các số và biết điền các số trịn trăm trên tia số
- HS luơn cĩ tính cẩn thận chính xác trình bày bài sạch sẽ, khoa học
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên :BP 2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG
1’
4’
30’
10’
10’
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1 Ổn định:
2.Bài cũ :
-Nhận xét
3.Bài mới : Giới thiệu bài.
Bài 1:>
=
<?
Bài 2 : Xếp các số sau đây theo
thứ tự từ bé đến lớn :
- Gọi 3 em lên bảng làm
- Nhận xét
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Đơn vị chục ,trăm ,nghìn
1 chục = 10 đơn vị
1 trăm = 10 chục
1 nghìn = 10 trăm -So sánh các số trịn trăm
BL-BC
400 700 700 700
100 300 1000 900
Vở- 3 em lên bảng làm Lớp làm vở
a/200, 300,400, 500 b/100,400,500,700 c/100,300,900,1000
Trang 84’
1’
GD:tính chính xác
Bài 3: Số
-Nhận xét
-GV vẽ tia số
4.Củng cố:
Trò chơi: Ai nhanh ai đúng
-Gọi HS đếm các số tròn trăm từ
100 đến 1000 theo thứ tự từ bé đến
lớn, từ lớn đến bé
5 Dặn dò:
Xem lại bài CBBS
Làm vào phiếu bài tập:
a/200.300.400.500 b/100.400.500.700 c/100.300.900.1000
Trò chơi : Thi đua viết các số tròn trăm
Thứ năm, ngày 28 tháng 3 năm 2013.
TIẾNG VIỆT TIẾT 3 Luyện đọc
CÂY DỪA
I/ MỤC TIÊU :
- Biết ngắt nhịp thơ hợp lý khi đọc các câu thơ lục bát
- Hiểu ND: Cây dừa giống như con người, biết gắn bó với đất trời, với thiên nhiên
Hiểu nghĩa của các từ mới: toả, bạc phếch, đánh nhịp, đủng đỉnh …
-Rèn kĩ năng HTL bài thơ
-Yêu thiên nhiên, yêu quê hương đất nước –
HS luôn Biết yêu quý và bảo vệ môi trường trồng cây làm cho cảnh vật ngày càng thêm tươi đẹp
GDKNS:Tự nhận thức,Xác định giá trị bản thân.Lắng nghe tích cực
II/CÁCPP/KT DẠY HỌC:
- Trình bày ý kiến cá nhân,Đặt câu hỏi
III/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh Tập đọc “Cây dừa”
2.Học sinh : Sách Tiếng việt
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
4’
30’
10’
10’
1.Ổn định:
2.Bài cũ :
-Nhận xét, cho điểm
3.Bài mới :
Giới thiệu bài
1. Luyện đọc đúng và rõ ràng : bạc
phếch, tàu dừa, hũ rượu, đủng đỉnh
2. Đọc đoạn thơ sau, chú ý ngắt nhịp
thơ ở những chỗ có dấu /
Đọc +TLCH bài Kho báu -Cây dừa
Đọc câu nêu tử khó Đọc đúng: bạc phếch, tàu dừa, hũ rượu, đủng đỉnh
-Luyện phát âm các câu chú ý đọc ngắt câu đúng
Cây dừa xanh/ tỏa nhiều tàu./
Dang tay đón gió/ gật đầu gọi trăng.//
Trang 95’
4’
1’
3. Nối tên bộ phận của cây dừa ghi ở
cột A với sự vật so sánh ghi ở cột
B :
4. Khoanh tròn các chữ cái trước
những dòng nói về cây dừa cùng các
vật khác tô đẹp thêm cảnh thiên
nhiên :
Trình bày ý kiến cá nhân
GD: Yêu thiên nhiên, yêu quê
hương đất nước –
HS luôn Biết yêu quý và bảo vệ
môi trường trồng cây làm cho
cảnh vật ngày càng thêm tươi đẹp
4.Củngcố::
-Gọi 2-3 em HTL
-Giáo dục tư ưởng
- Nhận xét tiết học
5.Dặn dò: Tập đọc bài.
CBBS:
Thân dừa/ bạc phếch tháng năm,/
Quả dừa-/ đàn lợn con/nằm trên cao.// Đêm hè/ hoa nở cùng sao,/
Tàu dừa-/ chiếc lược/ chải vào mây xanh,/
Phiếu
Nối Quả dừa : như đàn lợn con , như hũ rượu Tàu dừa : như chiếc lược chải vào mây.
Bảng con Khoanh ý a,b,c,d,e,h
ND:Cây dừa giống như con người, biết gắn bó với đất trời, với thiên nhiên
-2-3 em HTL.Nêu ND_TLCH
********************************
BDTV
TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI- TRẢ LỜI VÀ ĐẶT CÂU HỎI: ĐỂ LÀM GÌ?
I MỤC TIÊU:
- Học sinh nắm vững, biết thêm 1 số từ ngữ về cây cối
Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ: Để làm gì?
II CHUẨN BỊ: GV: Các bài tập Bảng phụ ghi các bài tập…
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2’
13’
A Ổn định:
B Hướng dẫn làm bài tập:.
Bài 1: Hãy kể tên các loài cây mà em
biết? Xếp các loài cây này theo các
nhóm sau:
-Cây ăn quả
-Cây hoa
Lớp hát
Bài 1: Hãy kể tên các loài cây mà em
biết? Xếp các loài cây này theo các nhóm sau:
-Cây lương thực, thực phẩm
Trang 102’
Làm vào phiếu bài tập
Hai đội lên bảng tiếp sức
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Giáo viên khen nhóm thắng, ghi
đúng, có nhiều từ
Bài 2: Dựa vào kết quả bài tập 1, hỏi
đáp theo mẫu sau:
-Người ta trồng cây xà cừ để làm gì?
-Người ta trồng cây ngô để làm gì?
-Người ta trồng cây lan để làm gì?
GV chấm một số bài
C Củng cố - dặn dò;
Về nhà chuẩn bị bài sau
-Cây lấy gỗ -Cây bóng mát
- Làm vào phiếu bài tập
- Chấm 5 – 7 bài
- Hai đội lên bảng tiếp sức
- Sửa bài, nhận xét
- Yêu cầu một số HS đọc bài của mình
Làm vào vở
Một số em nêu kết quả
Lớp nhận xét, bổ sung
- Nhận xét tiết học
*********************
HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ.
ĐỐ VUI THI HÁT
I.MỤC TIÊU:
- Cung cấp cho HS một số đồ vật qua các câu đố
- Giúp HS thoải mái sau 1 ngày học tập căng thẳng, thử trí thông minh và suy đoán của HS
- Ham thích đến trường, lớp
II CHUẨN BỊ: Một số câu đố vui về đồ vật và trò chơi văn nghệ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
15’ 1 Tổ chức cho HS giải các câu đố về các con
vật
* GV đính các bông hoa lên bảng & chia
lớp làm 4 đội HS thi đua suy nghĩ giải câu
đố đó
* Chỉ bằng chiếc hộp cỏn con
Mà tôi nói, hát véo von cả ngày.
( Là cái gì?)
* Chẳng cần dầu, lửa ,củi, rơm
Mà tôi nấu chín canh, cơm ngon lành
( Là cái gì?)
* Một mẹ thường có sáu con
Yêu thương, mẹ sẻ nước non vơi đầy
(Là cái gì?)
* Bốn chân mà chỉ ở nhà
Khi nào khách tới kéo ra mời ngồi
- Suy nghĩ và giải đáp câu đố
- Máy thu thanh
- Bếp điện
- Bộ ấm chén
- Là cái ghế
Trang 11( Là cái gì?)
* Con gì mình dẹp, có chuôi
Khi ăn cá thịt, khi thời ăn rau
(Là con gì?)
* Lầy lội bạn kéo tôi đi
Để tôi chịu ướt, bạn thì vẫn khô
(Là cái gì?)
* Đèn gì không thắp trong nhà
Thắp trên sóng biển từ xa cho tàu
(Là đèn gì?)
* Mỗi ngày bạn một lớn lên
Mỗi ngày tôi một hao thêm vóc hình
Bạn vừa thêm một tuổi tròn
Thì tôi giã biệt bạn còn nhớ không
(Là cái gì?)
* Người lạ tôi không cắn cào
Nhưng chẳng ai bước được vào nhà tôi
(Là cái gì?)
2 Tổ chức cho HS Thi hát về chủ đề: Mùa
xuân
- Phổ biến luật chơi: Cũng như ở các lần
chơi trước, HS ở dãy bên này hát 1 đoạn
hoặc 1 bài hát về chủ đề : Mùa xuân (có thể
đọc một bài thơ) sau đó chuyển cho dãy bên
kia, dãy nào hát không đúng chủ đề hoặc sau
khi đếm từ 5 đến 1 mà không tìm được bài
hát là thua
- Theo dõi làm trọng tài
- Phân thắng thua
- Con dao
- Đôi ủng
- Cây đèn biển
- Lốc lịch
- Ổ khóa
- 2 dãy thi đua hát liên khúc về chủ
đề “ Mùa xuân”
- HS đọc thơ về mùa xuân
+ Mùa xuân
+ …
- Theo dõi và NX
Trang 12Thứ Sáu, ngày 29 tháng 3 năm 2013
TOÁN TIẾT2
Rèn toán
SO SÁNH CÁC SỐ TRÒN TRĂM
I/ MỤC TIÊU :
- Rèn cách đọc ,viết ,so sánh so sánh các số có ba chữ số
- Thực hiện đọc ,viết ,so sánh so sánh các số có ba chữ số
- HS luôn có tính cẩn thận chính xác trình bày bài sạch sẽ, khoa học
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên :BP 2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG
1’
4’
30’
7’
8’
7’
8’
4’
1’
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
1 Ổn định:
2.Bài cũ :
3.Bài mới : Giới thiệu bài.
Bài 1:Viết theo mẫu
\
Bài 2 : ><=?
- Gọi 3 em lên bảng làm
- Nhận xét
GD:tính chính xác
Bài 3: Nối(theo mẫu)
-Nhận xét
Bài 4:
Thu chấm –Nhận xét
4.Củng cố:
5 Dặn dò:
Xem lại bài CBBS
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Bảng phụ
110 120 130
1 40
1 50
1 60
1 70
1 80
1 90 200
Một trăm mười Một trăm hai mươi Một trăm ba mươi Một trăm bốn mươi Một trăm năm mươi Một trăm sáu mươi Một trăm bảy mươi Một trăm tám mươi Một trăm chín mươi
Hai trăm
BL-BC
110<130 150=150 130>110 180>160 120<140 180<190
Bảng phụ-Làm vào phiếu bài tập:
2em thi đua nối
Vở
a/101;104;106;109 b/108;107;104;102