-HS nhắc lại nghĩa “nhân hậu” -Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm.-BC số lần đọc -Thi đọc giữa các nhóm đoạn,bài.. HDĐọctừngđoạn trong nhóm Tuyên dương Thi đọc giữa các nhóm..[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG CHIỀU
TUẦN 29
HAI
8/4
TV(1) Rèn đọc BDNK
Luyện đọc : Những quả đào Cậu bé và cây si già
Rèn văn:Tả ngắn về cây cối.
BA
9/4
M ỹ thuật Thể dục Thủ công
Tập nặn tạo dáng
Bài Làm vòng đeo tay (T 1 ).
TƯ
10/4
Toán(1)
BD Toán
Thể dục
Tiết 1 Luyện tập
Bài
NĂM
11/4
TV(3) BDTV NGLL
Luyện đọc : Cây đa quê hương
TN về cây cối Đặt và TLCH để làm gì?
Vui chơi giải trí
SÁU
12/4
Toán(2) Rèn Toán TV(4)
Tiết 2 Luyện tập Luyện viết :Chữ hoa Y,A
*Chú ý : Môn chữ nghiêng có GV chuyên dạy
Trang 2Thứ hai TIẾNG VIỆT(TIẾT 1)
NS: LUYỆN ĐỌC:NHỮNG QUẢ ĐÀO
ND:
I/ MỤC TIÊU :
1- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch toàn bài Đọc đúng: cái vò, tiếc rẻ, vứt, tấm khăn,nhân
hậu(MN);chuyến đi ra,trồng,hài lòng(MB)…
-Biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu Bước đầu biết phân biệt giọng người kể chuyện với giọng các nhân vật (ông, 3 cháu : Xuân, Việt, Vân)
2 -Hiểu các từ ngữ : hài lòng, thơ dại, nhân hậu.
-Hiểu nội dung câu chuyện : Nhờ những quả đào, ông biết tính nết các cháu Ông khen ngợi các cháu biết nhường nhịn quả đào cho bạn khi bạn ốm
3.Ý thức được tình thương của ông dành cho đứa cháu nhân hậu.
II/CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh : Những quả đào
2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1’
4’
30’
10’
1.Ổn định:
2.Bài cũ : -Nhận xét, cho điểm.
3.Bàimới:
a/Giới thiệu bài.Ghi tựa
b/Luyện đoc
- Giáo viên đọc mẫu lần 1
- HD Giọng Xuân : hồn nhiên, nhanh nhảu
Giọng Vân : ngây thơ Giọng Việt lúng túng
rụt rè
Đọc từng câu
Ghi từ khó bảng
Nhận xét đọc câu
-Kết hợp luyện phát âm từ khó
Đọc từng đoạn trước lớp
-HD ngắt câu dài
Đọc mẫu
-Hướng dẫn đọc chú giải
-Bài có mấy đoạn?
+Giải nghĩa: Tiếc rẻ
-Giảng thêm :
HDĐọctừngđoạn trong nhóm
Tuyên dương
Thi đọc giữa các nhóm
Tuyên dương
-3 em HTL bài “Cây dừa “và TLCH
Nhắc tựa :Những quả đào -Theo dõi đọc thầm
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu Nêu từ khó đọc
-Luyện đọc các từ:Đọc đúng: cái vò,tiếc rẻ,vứt,tấm khăn, nhân hậu(MN);chuyến đi ra,trồng,hài lòng(MB)
-Luyện đọc câu Đọc cá nhân
“Thấy Việt chỉ….cháu nhỏ”
-HS đọc chú giải (SGK/ tr 92) -4 đoạn
-4HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài.Nêu từ khó hiểu
-HS nhắc lại nghĩa “nhân hậu”
-Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm.-BC số lần đọc
-Thi đọc giữa các nhóm đoạn,bài
Bình chọn
Trang 315’
5’
4’
1’
c.Tìm hiểu bài
1.Nối tên nhân vật ghi ở cột A với việc làm
tương ứng ghi ở cột B
NX-Chốt lời giải đúng
2.Chọn từ ngữ trong ngoặc đề điền vào từng
chỗ trống cho phù hợp
(yêu thích việc trồng cây; chỉ biết ăn quả
ngon mà chưa biết làmgì;Việtbiếtthương
bạn,muốn nhường quả ngon cho bạn ốm)
Bài văn nói lên điều gì?
GD:Ý thức được tình thương của ông dành
cho đứa cháu nhân hậu.
Luyện đọc lại :
-Đọc mẫu
-Nhận xét
4.Củng cố : Gọi 1 em đọc lại bài.
-Câu chuyện cho em hiểu điều gì ?
-GD tình cam gia đình
5.Dặn dò:
-Đọc bài
-Chuẩn bị: Cây đa quê hương
-Nhận xét tiết học
Phiếu-vở
Cả lớp vở -1 em làm bảng phụ
a/-Ông nhận xét Xuân sau này sẽ làm vườn
giỏi vì Xuân yêu thích việc trồng cây.
b/- Ông nhận xét Vân còn thơ dại quá, vì
Vân chỉ biết ăn quả ngon mà chưa biết làm
gì.
c/-Ông nhận xét Việt có tấm lòng nhân hậu
vìViệt biết thương bạn,muốn nhường quả
ngon cho bạn ốm
ND: Nhờ những quả đào, ông biết tính nết
các cháu Ông khen ngợi các cháu biết nhường nhịn quả đào cho bạn khi bạn ốm
-2-3 nhóm thi đọc theo phân vai
-1 em đọc bài
-Tình thương của ông dành cho các cháu -Tập đọc bài
(a)Xuân ăn đào rồi vứt đi(1) (b)Vân Mang quả đào đến cho bạn
ốm.(2) (c)Việt Ăn quả đào ,đem hạt trồng
vào một cái vò(3)
*************************
Rèn đọc
CẬU BÉ VÀ CÂY SI GIÀ
I/ MỤC TIÊU :
- Rèn kĩ năng đọc rõ ràng lưu loát, trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng
Biết đọc phân biệt lời người kể và lời nhân vật (cây si già, cậu bé)
- Hiểu : Hiểu nghĩa một số từ ngữ khó : hí hoáy, rùng mình
Hiểu điều câu chuyện muốn nói với em : Cây cối cũng biết đau đớn như con người Cần có ý thức bảo vệ cây
- Cần có ý thức bảo vệ cây
II/ CHUẨN BỊ :
Trang 41.Giáo viên : Tranh Tập đọc “Cậu bé và cây si già”
2.Học sinh : Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1’
4’
30’
10’
15’
1.Ổn định:
2.Bài cũ :
-Gọi 2 em đọc bài
-Nhận xét, cho điểm
3.Dạy bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Luyện đọc.
-GV đọc mẫu lần 1 :giọng người kể khoan
thai, giọng cây lúc ôn tồn, khi nghiêm khắc
(khi hỏi cậu bé), giọng cậu bé : hồn nhiên
Nhấn giọng những từ gợi tả, gợi cảm : khắc,
đau điếng, đẹp làm sao, rạng lên, cảm ơn, khắc
tên, rùng mình, lắc đầu……
-Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
Đọc từng câu :
-Luyện đọc câu :
GTBảng phụ : Ghi các câu
-Hướng dẫn đọc các từ chú giải : (STV/tr 94)
Đọc từng đoạn : Chia 2 đoạn.
PP giảng giải : GV giảng thêm : ôm không xuể
: ý nói thân cây quá to
-Nhận xét
Đọc từng đoạn trong nhóm.
Thi đọc trong nhóm.
-Nhận xét
-Trò chơi
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.
-PP hỏi đáp : -Cậu bé đã làm điều gì không
phải với cây si ?
-Cây đã làm gì để cậu bé hiểu được nỗi đau của
nó ?
-2 em đọc và TLCH
-Theo dõi, đọc thầm.1 em đọc
-HS nối tiếp đọc từng câu cho đến hết bài -Luyện đọc từ khó : xum xuê, hí hoáy,rùng mình, đau điếng ……
-HS luyện đọc câu :
Chiều chiều,/ chúng tôi ra ngồi gốc đa hóng mát./ Lúa vàng gợn sóng./ Xa xa,/ giữa cánh đồng,/ đàn trâu ra về, lững thững bước nặng nề./ Bóng sừng trâu dưới ánh chiều kéo dài,/ lan giữa ruộng đồng yên lặng./
-Luyện phát âm các câu chú ý đọc ngắt câu đúng
-HS nêu nghĩa của các từ chú giải(STV/ tr 94)
-Học sinh nối tiếp đọc từng đoạn : -Đoạn 1 : từ đầu đến cám ơn cây -Đoạn 2 : phần còn lại
-Vài em nhắc lại
-HS luyện đọc từng đoạn trong nhóm -Thi đọc cả bài
-Các nhóm thi đọc (CN, ĐT, từng đoạn cả bài) -Đồng thanh
-Trò chơi “Mưa rơi”
-Cậu bé dùng dao nhọn khắc tên mình lên thân cây, làm cây đau điếng
-Cây khen cậu có cái tên rất đẹp, rồi hỏi khéo sao cậu không khắc tên đó lên người
Trang 55’
4’
1’
-Theo em sau cuộc nói chuyện với cây, cậu bé
còn tinh nghịch nữa không ?
Bài văn nói lên điều gì?
Cần có ý thức bảo vệ cây
-Luyện đọc lại :
-Đọc mẫu
-Nhận xét, cho điểm
4.Củng cố :
-Truyện này giúp em hiểu ra điều gì ?
-Giáo dục tư ưởng
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò- Tập đọc bài.
cậu ? Cậu bé rùng mình sợ đau từ đó hiểu
ra, dùng dao khắc tên lên cây làm cho cây đau đớn
-Cậu bé không nghịch nữa vì đã hiểu cây cũng biết đau như con người Từ đó có ý thức bảo vệ cây
-Nội dung: Không dùng vật nhọn làm tổn
thương cây, không bẻ cành hái lá Cây cối cũng biết đau đớn như con người, đừng làm hại cây cối, hãy chăm sóc và bảo vệ cây.
-3 em đọc theo phân vai
Đọc bài_TLCH
***************
BDNK Đáp lời chia vui
Tả ngắn về cây cối
I Mục tiêu :
- Củng cố kiến thức đáp lời chia vui, tả ngắn về cây cối
- Làm đúng bài tập ứng dụng, viết câu đúng ngữ pháp
- Hành văn hay yêu thích môn học
II Các hoạt động dạy học :
1 1 Ổn định :
2.KTBC:
3.Bài mới :
Giới thiệu bài và ghi bảng
Bài 1 :
- Nói lời đáp của em :
a Khi ông bà tặng quà,chúc mừng sinh nhật
cháu
b Khi ba mẹ chúc mừng em thi giữa kì II đạt
điểm 10
c Khi các bạn chúc mừng em được đi dự thi
Học sinh giỏi huyện
- Nhận xét tuyên dương
- Hát
- Kể về quả em thích
- Học sinh nhắc lại
TL cặp-Trình bày
- Từng cặp học sinh đóng vai
N1:a N2:b N3:c
Trang 6Bài 2 : Em hãy viết một đoạn văn tả về một
loại cây mà em thích
GD:Dùng từ chính xác.Đặt câu đúng
- Theo dõi giúp đỡ
- Thu vở chấm – nhận xét
4 Củng cố :
- Đọc một số bài văn hay cho cả lớp nghe
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò :
-Học bài
-Xem trước bài tiết học sau
Cá nhân vở -Suy nghĩ viết bài vào vở
Trước sân trường em có một cây bàng Nhìn xa, cây bàng như một cây dù khổng lồ che mát cả sân trường Đến gần ,thân cây bạc phếch Gốc cây to bằng vòng tay ôm của em Ngọt cây cao hơn mái trường Em rất thích cây bàng
*****************
Thứ tư
NS:
ND: TOÁN
TIẾT 1
I/ MỤC TIÊU :
- Củng cố các số từ 111 200, gồm các trăm, các chục, các đơn vị
- Đọc và viết thành thạo các số từ 111 200.-So sánh được các số từ 111 200 Nắm được thứ tự các số từ 111 200.-Đếm được các số trong phạm vi 200 -Rèn kĩ năng phân tích đếm số nhanh đúng
- Ham thích học toán HS cẩn thận chính xác trình bày khoa học
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Các hình vuông biểu diễn trăm, và các hình vuông nhỏ biểu diễn đơn vị, các hình chữ nhật
2.Học sinh : Sách toán, vở BT, bộ lắp ghép, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1’
4’
30’
10’
1/Ổn định:
2/Bài cũ:
Gọi 2 em lên bảng viết các số từ 101 110 mà
em đã học
Nhận xét ghi điểm
3/Bàimới:
HĐ1: BP
Bài 1:viết (theo mẫu ):
-GV kẻ sẵn bài 1 mở ra cho HS lần lượt đọc
các số đó lên ,GV ghi lên bảng
GD: HS cẩn thận chính xác trình bày khoa học
Hát 101;102;103;104;105;106;107;108;109;110
Làm bảng phụ 112
119 120 147 162 185
Một trăm mười hai
Một trăm mười chín
Một trăm hai mươi
Một trăm bốn mươi bảy
Một trăm sáu mươi hai Một trăm tám mươi lăm
Trang 710’
10’
4’
1’
HĐ2: cá nhân sách
Bài 2 : <
> ?
=
Cho HS so sánh và điền dấu cho chính xác
Viết số rõ ràng, trình bày sạch sẽ
Thu chấm bài –nhận xét sửa sai
HĐ3:BP
Bài 3 :viết (theo mẫu ):
Nhận xét
4/Củng cố: Đọc ,viết ,so sánh các số
-Nhận xét tiết học
5/ Dặn dò : 1’
-Dặn dò về nhà
-Chuẩn bị: Các số có ba chữ số
-HS làm bài vào sách
-1HS lên bảng làm
121<122 127 >125
134>132 548= 548 156=136 200>199
171 <181 735> 755
Làm bảng phụ 2em-Lớp làm sách
Viết
số Đọc số 340
265 761 670 923
Ba trăm bốn mươi
Hai trăm sáu mươi lăm
Bảy trăm sáu mươi mốt
Sáu trăm bảy mươi
Chín trăm hai mươi ba
Viết
số Đọc số 500
431 615 724 852
Năm trăm
Bốn trăm ba mươi mốt
Sáu trăm mười lăm
Bảy trăm hai mươi tư
Tám trăm năm mươi hai
*******************
Bồi dưỡng toán
CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I/ MỤC TIÊU :
- Củng cố được các số có ba chữ số,biết cách đọc,viết chúng.Nhận biết được các số có ba chữ số gồm số trăm,chục,đơn vị
-Thực hiện đúng
-HS cẩn thận chính xác,trình bày khoa học.Ham học toán
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : Bộ ô vuông biểu diễn số của GV(hình vuông to, nhỏ, các hình chữ nhật)
2 Học sinh : Bộ ô vuông biểu diễn số của HS vở BT, bảng con, nháp
III/ CÁC HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 8
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1’
4’
30’
10’
10’
10’
4’
1’
1.Ổn định:
2.Bài cũ :
Đọc:
-Nhận xét, cho điểm
3.Bài mới :
- GT bài - ghi tựa
- HD HS làm bài tập
HĐ1: BP
Bài 1:
- Y/C HS làm bảng phụ
- Nhận xét, sửa sai
- Y/C HS đọc lại toàn bài
HĐ2: Cá nhân
Bài 2: Nối số
- Y/C HS nối trên bảng
- Nhận xét, sửa sai
HĐ3: Thực hành vở
Bài 3: Điền dấu > < =
- Y/C làm vào vở
- Theo dõi, giúp đỡ HS
- Thu bài, chấm – nhận xét
- HD sửa bài
4.Củng cố:
- Đọc viết so sánh
- Nhận xét tiết học – Tuyên dương
5.Dặn dò:
- Dặn dò: Chuẩn bị bài sau
Hát
Các số từ 111đến 200
Viết:172,190,200 -Các số có ba chữ số
Làm bảng phụ cá nhân
Tr Ch ĐV Viết số Đọc số
mươi lăm
2 8 9 289 Hai trăm tám mươi
chín
9 7 6 976 Chín trăm bảy
mươi sáu
8 5 7 857 Tám trăm năm
mươi bảy
7 6 8 768 Bảy trăm sáu mươi
tám
6 5 5 655 Sáu trăm năm
mươi lăm
BP
372 Chín trăm tám mươi mốt
475 Ba trăm bảy mươi hai
801 Bảy trăm ba mươi chín
739 Bốn trăm bảy mươi lăm
981 Tám trăm linh một
Vở
115 < 119 937 > 848
156 = 156 100 < 1000
184 > 379 864 > 846
149 < 152 185 > 158
137 > 130 1000>100
Trang 9Thứ năm
NS:
ND:
TIẾNG VIỆT (TIẾT 3) LUYỆN ĐỌC: CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG
I/ MỤC TIÊU :
1 Đọc đúng: không xuể,rắn hổ mang,giận dữ
-Đọc rành mạch toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa những cụm từ dài
2 -Hiểu nghĩa các từ ngữ khó trong bài : thời thơ ấu, cổ kính, lững thững
-Hiểu nội dung bài : Bài văn tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình yêu của tác giả với cây
đa, với quê hương
3 Giáo dục học sinh yêu quê hương đất nước.
II/PP/KT:Trình bày ý kiến cá nhân Trình bày 1 phút Thảo luậncặp đôi –chia sẻ.
III/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh cây đa quê hương 2.Học sinh : Sách Tiếng việt/ tập 2
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1’
4’
30’
10’
1.Ổn định:
2.Bài cũ :
-Nhận xét, cho điểm
3.Bài mới :
a/Giới thiệu bài :
HĐ1:b/Luyện đọc.
-Giáo viên đọc mẫu toàn bài
HD đọc
Đọc từng câu :
- Ghi bảng+Giáo viên uốn nắn cách đọc của
từng em
GTBảng phụ
Hướng dẫn luyện đọc câu dài
-GV hướng dẫn học sinh đọc rõ ràng mạch
lạc, nghỉ đúng
-Hướng dẫn học sinh đọc các từ chú giải
Đọc từng đoạn : Chia 2 đoạn
-Đoạn 1 : từ đầu đến đang cười đang nói
-Đoạn 2 : phần còn lại
-Nhận xét
Đọc từng đoạn trong nhóm.
-Nhận xét, kết luận người đọc tốt nhất
-3 em đọc và TLCH
-Cây đa quê hương
-Theo dõi đọc thầm
-1 em đọc
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu+ Nêu từ khó đọc
-HS luyện đọc: gắn, không xuể, chót vót, rễ
cây, lúa vàng,lững thững
Rễ cây nổi lên mặt đất/thành những hình thù quái lạ,/như những con rắn hổ mang giận dữ.//
-HS đọc các từ chú giải thời thơ ấu, cổ kính, chót vót, li kì, tưởng chừng, lững thững -HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
-HS nhắc lại nghĩa
Trang 10
5’
4’
1’
Thi đọc giữa đại diện các nhóm
-Trò chơi
HĐ2:C/Tìm hiểu bài.
-GV:Tranh Cây đa quê hương
1-Khoanh tròn chữ cái trước dòng nêu đủ
những từ ngữ cho biết cây đa đã sống rất lâu
?
2-Nối tên bộ phận cây ở cột A với từ ngữ
miêu tả tương ứng ở cột B
GD:Vận dụng làm văn
GD: học sinh yêu quê hương đất nước.
HĐ3: Luyện đọc lại
Đọc mẫu
Nhận xét, tuyên dương em đọc tốt
4.Củng cố
Qua bài văn em thấy tình cảm của tác giả với
quê hương như thế nào ?
-GD tình cảm HS với quê hương
5.Dặn dò:
-Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
-Chia nhóm: đọc từng đoạn trong nhóm Đọc
cả bài BC -Thi đọc giữa đại diện các nhóm đọc nối tiếp nhau
-Trò chơi “Chim bay cò bay”
-Quan sát Đọc thầm
Bảng con
Khoanh ý c/- Cây đa nghìn năm,thân cây
đa là cả một tòa nhà cổ kính
Phiếu
ND: Bài văn tả vẻ đẹp của cây đa quê
hương, thể hiện tình yêu của tác giả với
-3-4 em thi đọc lại đoạn , bài
cây đa, với quê hương.
Đọc bài+TLCH+ND -Tác giả yêu cây đa, yêu quê hương, luôn nhớ những kỉ niệm thời thơ ấu gắn liền với cây đa quê hương
-Đọc bài
(a)Rễ cây
lớn hơn cột đình.(1)
(b) Thân cây chót vót giữa trời xanh .(2)
(c) Cành cây
là một tòa cổ kính, chín mười đứa bé bắt tay nhau
ôm không xuể (3) (d)Ngọn
cây
Rễ cây nổi lên mặt đất thành những hình thù quái
lạ, như những con rắn hổ mang giận dữ.(4)
**************************
Trang 11BDTV
TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI ĐỂ LÀM GÌ ?
I/ MỤC TIÊU :
- Nêu được một số từ ngữ về cây cối , biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì?
-Tìm từ nhanh, luyện tập đặt và TLCH thích hợp, đúng
-GDHS : Bảo vệ ,chăm sóc cây trồng
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh ảnh 3-4 loài cây ăn quả vẽ rõ các bộ phận của cây Viết BT2
2.Học sinh : Sách, vở BT, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
4
25’
(8’)
(8’)
(8’)
1.Ổn định:
2.Bài cũ :
Bảng phụ
-Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới :
a/Giới thiệu bài
Bài 1 :
Kể tên các bộ phận củacây sầu riêng
GV treo ảnh
-Tranh minh họa các loài cây ăn quả phóng
to Giới thiệu tên từng loài cây
-Nhận xét
Bài 2 : Cặp Tìm những từ có thể dùng để tả
các bộ phận của cây sầu riêng
-GV: Các từ tả bộ phận của cây là những từ
chỉ hình dáng, màu sắc, tính chất, đặc điểm
của từng bộ phận
-Nhận xét
GD: Bảo vệ ,chăm sóc cây trồng
QS-TLCH
Bài 3 : Em hãy đặt và TLCH với cụm từ “để
làm gì ?”
- GV treo Tranh
MRVT : Từ ngữ về cây cối Đặt và trả lời
câu hỏi Để làm gì ? -2 em lên bảng nêu
Cam, quýt, xoài, táo, na
Cây ngô, cây khoai, sắn
-2 em thực hành đặt và TLCH “Để làm gì?” Người ta trồng cây cam để làm gì ?
-Người ta trồng cây cam để lấy quả ăn
1 em nhắc tựa bài
Quan sát.CN
-Quan sát tranh , kể tên từng loài cây đó, chỉ các bộ phận của cây (rễ, gốc, thân, cành,
lá, hoa, quả, ngọn)
Nhiều em kể
-1 em đọc yêu cầu
Rễ cây ngoằn ngoèo
Gốc cây mập mạp
Thân cây to
Cành cây xum xuê
La xanh biếc
Hoa trắng ngà
Quả chi chít
Ngọn chót vót
-4-5 em đọc trên bảng
HS thảo luận nhóm đôi - Miệng -Từng cặp HS thực hành hỏi đáp
-Bạn nhỏ trồng cây cho cây để làm gì ?