Hoạt động của giáo viên TIEÁT 1 1.OÅn ñònh: KTSS 2.Kiểmtra: - Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi về nội dung bài “Ngôi trường mới” - Nhận xét, ghi điểm.. Bài mới: Giới thiệu chủ điểm tuần[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 7
Thứ
C.CỜ Sinh hoạt đầu tuần
TẬP ĐỌC Người thầy cũ (Tiết 1) Tranh, bảng phụ
TẬP ĐỌC Người thầy cũ (Tiết 2) Tranh, bảng phụ
M.THUẬT VT: Đề tài em đi học
HAI
1/10
C.TẢ Tập chép: Người thầy cũ Bảng phụ, …
T CÔNG Gấp máy bay đuôi rời.(Tiết 3) G iấy màu, quy trình
BA
2/10
THỂ DỤC
LTVC Từ ngữ về môn học Từ chỉ hoạt động Bảng phụ, …
TƯ
3/10
Đ ĐỨC Chăm làm việc nhà (Tiết1) Phiếu học tập
C.TẢ Nghe-viết : Cô giáo lớp em Bảng phụ, …
TOÁN 6 cộng với một số 6+5 Que tính, bảng phụ
TLV Kể ngắn theo tranh.Luyện tập vềTKB Bảng phụ, …
Â.NHẠC Ôn tập: Bài Múa vui
NĂM
4/10
BDTLV Kể ngắn theo tranh.Luyện tập vềTKB Bảng phụ, …
THỂ DỤC Động tác nhảy TC: Bịt mắt bắt dê Còi, tranh m.họa
SÁU
5/10
Trang 2Ngày soạn: THỨ HAI
Ngày dạy : Tập đọc
NGƯỜI THẦY CŨ
I Mục tiêu:
1 Đọc đúng, rõ ràng tồn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; biết đọc rõ lời các nhân vật trong bài
2 Hiểu nghĩa:xúc động,hình phạt,lễ phép ,mắc lỗi
- Hiểu ND : Người thầy thật đáng kính trọng, tình cảm thầy trị thật đẹp đẽ (Trả lời được các CH trong SGK)
3 Biết ơn và kính trọng các thầy cơ đã dạy dỗ
GDKNS: Tự nhận thức về bản thân, Lắng nghe tích cực.
II Các PP/KT dạy học:
-,Thảo luận nhóm, Trình bày ý kiến cánhân,
III Phương tiện dạy học:
- Tranh minh họa bài đọc, bảng phụ ghi câu cần ngắt giọng
- SGK ,vở
IV Các hoạt động dạy học:
TG
1’
4’
30’
Hoạt động của giáo viên
TIẾT 1
1.Ổn định: KTSS
2.Kiểmtra: - Gọi HS đọc bài và trả lời câu
hỏi về nội dung bài “Ngơi trường mới”
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Giới thiệu chủ điểm tuần 7
Giới thiệu tranh –Giới thiệu bài
HĐ 1:Luyện đọc
- GV đọc mẫu tồn bài 1 lượt
- HD đọc lời kể chuyện từ tốn ,lời thầy
giáo vui vẽ,trìu mến ,lời chú Khánh lễ
phép ,cảm động
- Ycầu HS nối tiếp nhau đọc từng câu
trong bài
- Yc HS nêu từ ngữ khĩ đọc trong bài
- Yc 1 số HS đọc lại Lưu ý một số HS
hay đọc sai
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn
- Yêu cầu HS nêu từ khĩ hiểu trong đoạn
- Kết hợp giải nghĩa từ của từng đoạn:
Hoạt động của học sinh
- HS đọc bài và TLCH Nhắc tựa
- Cả lớp mở SGK đọc thầm
- Mỗi HS đọc 1 câu đến hết bài
- HS nêu.:mắc lỗi,mắc lại…
- Vài HS đọc Lớp đọc đồng thanh
- HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn
- HS nêu
Trang 3
4’
1’
1’
4’
30’
Lễ phép: là thái độ, cử chỉ, lời nĩi kính
trọng người trên.
Mắc lỗi: vướng vào một lỗi nào đĩ.
- Hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ hơi và
giọng đọc:
- Hỏi: Trong 1 câu khi đọc chúng ta ngắt
nghỉ hơi chỗ nào?
- Treo băng giấy (hoặc bảng phụ) cĩ ghi
sẵn câu luyện đọc Hướng dẫn HS cách
đọc đúng
- Đọc từng đoạn trong nhĩm:
- Nhận xét, tuyên dương
- Tổ chức thi đọc giữa các nhĩm:
4.Củng cố:Gọi HS đọc lại bài
Nhận xét-Ghi điểm
5.Dặn dò:CB tiết 2
TIẾT 2
1.Ổn định:
2.KTBC:Gọi hs đọc lại bài
Nhận xét –tuyên dương
3.Bài mới:
HĐ 1:Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
1- Bố Dũng đến trường làm gì?
2- Khi gặp thầy giáo cũ, bố của Dũng thể
hiện sự kính trọng như thế nào?
3- Bố của Dũng nhớ nhất những kỉ niệm
nào về thầy?
4- Dũng nghĩ gì khi bố đã ra về?
Nêu nội dung bài
LH: Em đã biết kính trọng,lễ phép với
- Ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm và dấu phẩy hay giữa các cụm từ dài
Lúc ấy, / thầy bảo: // “Trước khi làm việc gì, / cần phải nghĩ chứ! / Thơi, / em về đi, / thầy khơng phạt em đâu.”
- Đọc chú thích từ: xúc động, hình phạt.
- HS đọc theo nhĩm.Báo cáo số lần
- HS lần lượt thi đọc theo nhĩm
Đọc bài
- 1 HS đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm
1-Bố Dũng đến trường tìm gặp lại thầy giáocũ
- 1 HS khác đọc đoạn 2, cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi
2- Vội bỏ mũ, lễ phép chào thầy
3- Bố Dũng trèo qua cửa sổ lớp nhưng thầy chỉ bảo ban mà khơng phạt
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi
4- Dũng nghĩ: Bố Dũng cũng cĩ lần mắc lỗi, thầy khơng phạt, nhưng bố nhận đĩ là hình phạt và nhớ mãi để khơng bao giờ mắc lại nữa
ND:Người thầy thật đáng kính trọng,tình cảm
Trang 41’
thầy cô giáo chưa?
GD:Kính yêu thầy cô
HĐ2:Luyện đọc lại
Đọc mẫu
- Gọi 3 HS đọc theo vai
- Nhận xét
4.Củng cố:-Qua bài đọc này, em hiểu
được điều gì?
- - Nhận xét tiết học
- 5 Dặn dị: - Dặn HS chuẩn bị bài “Thời
khĩa biểu”
thầy trò thật đẹp đẽ.
Trình bày ý kiến cánhân,
- Đọc theo vai
- Nhận xét
Đọc bài +TLCH+ND
- Nhớ ơn, kính trọng, yêu quý thầy cơ giáo cũ
*Rút kinh nghiệm:………
-Tốn
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết giải bài tốn về nhiều hơn, ít hơn
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng về giải tốn nhiều hơn, ít hơn.Làm bài 2,3,4
3 Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác và tích cực tham gia các hoạt động của lớp
*Bài 1:(KG)
II Phương tiện dạy học:
-Bảng nhóm
- Vở bảng con
III Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’
4’
30’
1 Ôån định
2.Kiểmtra - GV yêu cầu HS sửa bài 2/
30
- Nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới:GTB-ghi bảng Luyện tập
*Bài 1:(KG)
- 1 HS làm bài: KQ:90cm
- Nhận xét bài làm của bạn
HS làm bài.BL a/-Hình tròn : 5 ngôi sao
-Hình vuông : 7 ngôi sao
Trang 51’
Bài 2: - Yc học sinh đọc đề tốn
- GV và HS cùng phân tích cách làm bài
tốn
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
GD:Tính chính xác khoa học
Bài 3:
- - GV và HS cùng nhau phân tích bài
- Yêu cầu HS làm bảng nhóm
- Nhận xét, chữa bài
Bài 4: - GV treo hình vẽ bài 4.
Thu chấm
- Nhận xét, tuyên dương
GD:TÍnh chính xác,trình bày khoa học
4.Củng cố:Củng cố về nhiều hơn ,ít hơn
- Nhận xét tiết học
5.Dặn dị: Dặn HS chuẩn bị bài: Kilơgam.
-Hình vuông nhiều hơnhình tròn 2 ngôi sao -Hìnhtròn ít hơn hình vuông 2 ngôi sao b/Vẽ thêm ngôi sao cho bằng nhau
- 1 HS đọc đề.Nêu dữ kiện bài (Bảng con ) Giải
Số tuổi của em là:
1 6– 5 = 1 1 (tuổi) Đáp số: 11uổi
- 1 HS đọc đề.Nêu dữ kiện bài (vở)
Giải
Số tuổi của anh là:
1 1+ 5 = 1 6 (tuổi) Đáp số: 1 6tuổi
- HS đọc yêu cầu bài
Giải:
Số tầng tồ thứ 2 cĩ:
1 6 – 4 = 1 2(tầng) Đáp số: 1 2tầng.
*Rút kinh nghiệm:………
-
Ngày soạn: THỨ BA
Ngày dạy: Chính tả (Tập chép)
NGƯỜI THẦY CŨ
I Mục tiêu:
1 Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuơi.Khơng mắc quá 5lỗi trong bài
2 Viết đúng chính tả Làm được BT2 ; BT(3) a / hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
3 Hs thích viết chữ đẹp,trình bày khoa học
Gdkns:Tự nhận thức
II/Các PP/KT daỵ học :
Trò chơi
III Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ viết nội dung đoạn viết, giấy khổ to viết bài tập.
Trang 6HS:Vở, bảng con,SGK.
IV Các hoạt động dạy học:
1'
4’
30’
4’
1’
1.Ổn định:
2.KTBC: Ngơi trường mới
- Yêu cầu HS viết bảng con những từ HS
hay mắc lỗi ở tiết trước
- Nhận xét
3 Bài mới:Giới thiệu bài
HĐ1:Hướng dẫn viết chính tả
- GV treo bảng phụ chép đoạn văn và đọc
- H: Đoạn chép này kể về ai?
- H:Dũng nghĩ gì khi bố ra về?
HĐ2:HD nhận xét chính tả
- Bài viết cĩ mấy câu?
- Bài cĩ những chữ nào cần viết hoa?
- Đọc lại câu văn cĩ cả dấu phẩy và hai dấu
chấm (:)
HD viết từ khĩ
- Nhận xét
Hd viết vào vở
- Đọc bài(cụm,câu )
GD:Ý thức rèn chữ
- GV đọc lại tồn bài
- Chấm 10 vở đầu tiên và nhận xét
HĐ2: HD làm bài tập:
Bài tập 2 :Điền vào chỗ trống ui/uy?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV hướng dẫn, yêu cầu HS làm vào bảng
con
- Nhận xét, chữa bài
Bài tập (3)a:Điền vào chỗ trống tr/ch?
Thu chấm-Nhận xét
4.Củng cố:
Trị chơi: Ai nhanh ai đúng
Nhận xét tuyên dương
- Nhận xét tiết học,
5.Dặn dị:- Dặn HS về nhà sửa lỗi và chuẩn
bị bài chính tả: “Cơ giáo lớp em”
- HS viết vào bảng con
Nhắc tựa -2HS đọc
- Về Dũng
- Dũng nghĩ bố cũng cĩ lần mắc lỗi và bố khơng bao giờ mắc lại nữa
- 4 câu
- Chữ đầu câu và tên riêng
- Em nghĩ: Bố cũng … … nhớ mãi
- HS viết bảng con: cũ, Dũng, mắc lỗi, xúc động
- Nêu tư thế ngồi viết
- Nhìn bảng phụ chép vào vở
- HS sốt lại
- Đổi vở, sửa lỗi
- 1 HS đọc
- Bụi phấn, huy hiệu, vui vẻ, tận tụy
- HS đọc yêu cầu bài
Giị chả,trả lại, con trăn, cái chăn
2 nhĩm tiếp sức
T ìm tiếng cĩ vần ui/uy Tìm tiếng cĩ âm ch/ tr
Trang 7*Rút kinh nghiệm:………
Tốn
KI-LƠ -GAM
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết nặng hơn, nhẹ hơn giữa hai vật thơng thường
- Biết ki-lơ-gam là đơn vị đo khối lượng ; đọc, viết tên và kí hiệu của nĩ
- Biết dụng cụ cân đĩa, thực hành cân một số đồ vật quen thuộc
2 Kĩ năng: Thực hiện được phép cộng, phép trừ cĩ kèm đơn vị đo kg.Làm bài 1,2 SGK
3 Thái độ: HS yêu thích học tốn Tính chính xác,trình bày khoa học
GDKNS:Tự nhận thức
II Các PPKT dạy học:
Trò chơi
III.Đồ dùng dạy học:
+GV:1 chiếc cân đĩa Các quả cân 1kg, 2 kg, 5 kg Một cố đồ dùng: túi gạo 1 kg, cặp sách, dưa leo, cà
chua Bảng phụ bài 1
+HS:Vở, bảng
III Các hoạt động dạy học:
1'
4’
30
1.Ổân định:
2.Kiểm tra : Luyện tập
- GV yêu cầu HS lên sửa bài 2 / 31
- Nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới:Giới thiệu bài-Ghi bảng
HĐ 1:Giới thiệu quả cân và đĩa cân
- GV đưa ra 1 quả cân (1kg) và 1 quyển vở
Yêu cầu HS dùng một tay lần lượt nhấc 2 vật
lên và trả lời vật nào nhẹ hơn, vật nào nặng
hơn
- Cho HS làm tương tự với 3 cặp đồ vật khác
nhau và nhận xét “vật nặng – vật nhẹ’
- Cho HS xem chiếc cân đĩa Nhận xét về hình
dạng của cân
- Cho HS xem các quả cân 1kg, 2kg, 5kg và
đọc các số đo ghi trên quả cân
HĐ2: Giới thiệu cách cân và thực hành cân -
Gv cho Hs xem cái cân
- Để cân được vật ta dùng đơn vị đo là
Kilơgam
- Kilơgam viết tắt là Kg.
- 1 HS lên sửa bài
KQ:11 tuổi
- Lắng nghe
- Quả cân nặng hơn quyển vở
- HS thực hành
Trang 8- Gv ghi bảng Kilơgam = kg.
- Gv để túi gạo lên 1 đĩa cân và quả cân 1 kg
lên đĩa khác
- Nếu cân thăng bằng thì ta nĩi: Túi gạo
nặng 1 kg.
- Hs nhìn cân và nêu
HĐ3:Luyện tập
Bài 1:Đọc ,viết (theo mẫu)
Thực hành-Miệng- bảng phụ’
Mẫu:
Đọc Hai ki-lô-gam
GD:Đọc ,viết chính xác
- GV theo dõi, nhận xét
Bài 2:/32 Tính (theo mẫu)
Thực hành vở cả lớp
Mẫu:- Viết lên bảng: 1kg + 2kg = 3kg Hỏi:
Tại sao 1kg cộng 2kg lại bằng 3kg
- Gọi HS nêu cách cộng số đo khiến khối lượng
cĩ đơn vị kilơgam
- Yêu cầu HS làm vào vở
GD:tính chính xác trình bày khoa học
Thu chấm-Nhận xét
* Bài 3 : ( HS khá ,giỏi làm )
Cá nhân-BL
-Bài toán cho biết những gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
-Tóm tắt bài toán
Bao gạo to : 25kg
Bao gạo bé:10kg
Cả hai bao :…kg ?
-Nhận xét, cho điểm
4.Củng cố
Cho HS đọc số đo của 1 số quả cân
- HS quan sát
- Nếu cân nghiêng về phía quả cân thì ta
nĩi: Túi gạo nhẹ hơn 1 kg Và ngược lại
1 HS đọc yêu cầu bài
Đọc Năm
- 1 HS đọc đề
- Vì 1 cộng 2 bằng 3
- HS nêu
- HS làm bài
6 kg + 20 kg = 26 kg
47 kg + 12 kg = 59 kg
10 kg – 5 kg = 5 kg
24 kg – 13 kg = 11 kg
35 kg – 25 kg = 10 kg
-1 em đọc đề
-Bao to : 25 kg, bao bé : 10 kg
-Cả hai bao ? kg
-Tóm tắt, giải
-Một em lên bảng giải ,cả lớp giải vào vở
Bài giải
Số kg cả hai bao cân nặng là:
25 +10 = 35 (kg)
Đáp số: 35kg
Viết:kg Đọc:Ki-lô gam
Trang 9Trò chơi:Điền số
Nhận xét tuyên dương
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dị:- Dặn HS chuẩn bị bài: Luyện tập.
2em đại diện 2nhóm thực hiện 15kg- …=10kg
…+5kg=15kg
*Rút kinh nghiệm:………
Kể chuyện
NGƯỜI THẦY CŨ
I Mục tiêu:
1 Xác định được 3 nhân vật trong câu chuyện (BT1) Kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện.(BT2)
2 Kể tiếp lời bạn, nhận xét đánh giá lời kể của bạn.Kể tự nhiên,đúng nội dung
3 Giáo dục HS luơn nhớ ơn, kính trọng và yêu quý thầy cơ.Tự tin ,mạnh dạn ao5
GDKNS: tự nhận thúc về bản thân,lắng nghe tích cực.
* HS khá, giỏi biết kể tồn bộ câu chuyện; phân vai dựng lại đoạn 2 của câu chuyện (BT3)
II Các PP/KT dạy học tích cực:
-thảo luận nhĩm,trình bày ý kiến cá nhân,
III Chuẩn bị:
+ GV:Chuẩn bị mũ bộ đội, kính đeo mắt để thực hiện phần dựng lại câu chuyện theo vai.- SGK
+ H S :SGk
IV.Các hoạt động dạy học:
1’
4’
30’
1.Ổn định:
2.KTBC:- Kiểm tra Mẩu giấy vụn
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:Giới thiệu bài
HĐ 1:1/57- Câu chuyện “Người thầy cũ” cĩ
những nhân vật nào?Đàm thoại(CN)
HĐ2:*2/57-Kể lại tồn bộ câu chuyện :
- Gv hướng dẫn kể từng đoạn của câu chuyện
- Yêu cầu HS kể từng đoạn trong nhĩm
Nếu HS lúng túng, GV cĩ thể nêu câu hỏi gợi
ý cho các em kể
- Nhận xét, tuyên dương
GDKNS:lắng nghe tích cực.
- 4 HS
- Nhận xét
- Dũng, chú Khánh (bố Dũng), thầy giáo
Thảo luận nhĩm
- kể từng đoạn của câu chuyện trong nhĩm
- 3em kể trước lớp.mỗi em một đoạn
*Kể lại tồn bộ câu chuyện
- Nhận xét
Trang 10
4’
1’
HĐ3:Cá nhân
*3/57-Dưng lại phần chính của câu chuyện
(doạn 2) Kể theo vai :người dẫn chuyện
chú bộ đội,thầy giáo.
- Lưu ý HS cĩ thể nhìn sách để nĩi lại nếu
chưa nhớ lời nhân vật
- Nhận xét, tuyên dương
Nêu ý nghĩa câu chuyện?trình bày ý kiến cá
nhân,
GD:Kính trọng ,nhớ ơn thầy cơ giáo cũ
GDKNS:tự nhận thúc về bản thân
4 Củng cố
- GV nhận xét tiết học
- Về tập kể lại câu chuyện cho người thân
nghe
5.Dặn dị:- Dặn HS chuẩn bị bài kể chuyện:
“Người mẹ hiền”.
- Tập dựng lại câu chuyện
- 1 HS làm vai chú Khánh, 1 em làm Dũng.1 dẫn chuyện
- 3 Em( KG)xung phong dựng lại câu chuyện theo 3 vai
- Nhận xét
Ý nghĩa:Người thầy thật đáng kính trọng tình cảm thầy trị thật đẹp đẽ.
*1em kể tồn chuyện Nêu ý nnghĩa
*Rút kinh nghiệm:………
TỰ NHIÊN & XÃ HỘI
ĂN UỐNG ĐẦY ĐỦ
I MỤC TIÊU
- Biết ăn đủ chất, uống đủ nước sẽ giúp cơ thể chĩng lớn và khỏe mạnh.
- Rèn thói quen ăn đúng bữa.Thực hiện ăn uống đầy đủ sẽ giúp HS chóng lớn và khoẻ mạnh
- HS luôn có ý thức ăn đủ 3 bữa chính, uống đủ nước và ăn thêm hoa quả.HS luôn có ý thức ăn uống điều độ để giúp cho cơ thể khoẻ mạnh mau lớn, ăn đúng bữa, đủ chất để bảo đảm sức khoẻ tốt
* Hs khá, giỏi: Biết được buổi sáng nên ăn nhiều, buổi tối nên ăn ít, khơng nên bỏ bữa ăn
GDKNS:Ra quyết định; Quản lí thời gian;Làm chủ bản thân
II.Các PP/KT dạy học: Thảo luận nhóm,động não,
III.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Gv: + Phiếu học tập
+ Tranh ảnh về thức ăn, nước uống thường dùng
- Hs: SGK
Trang 11III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1’
4’
30’
1 Ổn định:
2 Kiểm tra:
Nĩi về sự tiêu hố thức ăn ở khoang miệng
,dạ dày,ruột non, ruột già?
(NX2-CC2)
- Gv nhận xét
3Bài mới: Giới thiệu bài:- Ăn uống đầy
đủ
Hoạt động 1: Thảo luận nhĩm về các bữa
ăn và thức ăn hằng ngày
- Mục tiêu: Biết ăn đủ chất ,uống đủ nướcsẽ
giúp cơ thể chĩng lớn và khoẻ mạnh
- Cách tiến hành:KN Quản lí thời gian
a) Bước 1:
+ Gv yêu cầu HS thảo luận nhĩm quan
sát hình 1, 2, 3, 4 trong SGK trang 16 và trả
lời các câu hỏi:
@Bạn hoa đang làm gì?
@Vậy một ngày Hoa ăn mấy bửa và ăn
những gì?
@Ngồi ăn ra hoa cịn làm gì?
LH:
-Hằng ngày các em ăn mấy bữa?
*Ăn thế nào cho hợp lí?
GDHS:Ăn sáng rất quan trọng
-Mỗi bữa ăn những gì và ăn bao nhiêu?
-Ngồi ra các em cịn ăn uống thêm gì?
-Bạn thích ăn gì? Uống gì?
GD:Ăn uống hợp vệ sinh
-Thế nào là ăn uống đầy đủ ?
Kết luận: Ăn uống đầy đủ được hiểu là
chúng ta cần phải ăn đủ cả về số lượng và
đủ cả về chất lượng.
Trước và sau khi ăn chúng ta làm gì?
Hoạt động 2: Thảo luận về ích lợi của ăn
- Hát
Tiêu hố thức ăn
4em nêu
Nhắc lại tựa bài
Thảo luận nhĩm
QS Tranh TLCH
- Hs quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Đại diện nhĩm trả lời
Tranh 1:Hoa ăn sáng,bánh mì sữa Tranh2:Hoa ăn trưa:rau…
Tranh 3:Hoa uống nước
Tranh 4:Hoa ăn tối:cơm…
-3 bửa(kể tên thức ăn) -Uống đủ nước
Hằng ngày các em ăn 2 - 3 bữa sáng, trưa, tối
*Buổi sáng nên ăn nhiều,buổi tối ăn ít,khơng nên bỏ bửa ăn
Ăn nhiều rau, cá thịt, trứng … vào buổi sáng và trưa, để cĩ sức khoẻ học tập và làm việc Buổi tối ăn ít uống đủ nước
Ngồi mĩn canh cơm, khi khát cần uống thêm Mùa hè đổ mồ hơi nhiều cần uống nhiều nước hơn
Hs tự kể mĩn ăn uống mình thích
Tự nêu Đọc lại
Rửa tay …