VIẾT NỘI QUY I/ MỤC TIÊU : - Biết đáp lời phù hợp với tình huống giao tiếp cho trước BT1,BT2 - Đọc và chép lại được 2,3 điều trong nội quy của trường BT3 - HS luôn biết nói năng lịch sự,[r]
Trang 1Tuần 23
Thứ/
HAI
18/2
CC
Tập đọc
Tập đọc
*MT
Toán
Bác sĩ Sói(T1) Bác sĩ Sói (T2)
Vẽ tranh đề tài:Mẹ hoặc cô.
Số bị chia - Số chia – Thương
Tranh+BP BP
BA
19/2
Chính tả
Toán
*Thủ /C
Kể/C
TN-XH
Bác sĩ Sói Bảng chia ba
Ôn tập chủ để phối hợp Gấp, cắt dán
Bác sĩ Sói
Ôn tập: Xã hội
BP Thẻ 3 chấm
SP mẫu Tranh+BP
TƯ
20/2
Tập đọc
Toán
*Thể dục
LtvàC
Đạo đức
Nội qui đảo khỉ Một phần ba
Đi thường theo vạch kẻ thẳng
Từ ngữ về muông thú.Đặt và TLCH như thế nào?
Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại(T1)
Tranh+BP ĐDDToán
BP Tranh+BP
NĂM
16/ 2
C/tả(N-V)
Toán
TLV
Âm nhạc
BDTLV
Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên Luyện tập
Đáp lời khẳng định.Viết nội qui Chú chim nhỏ dễ thương
Đáp lời khẳng định.Viết nội qui
BP BP BP
SÁU
21/ 2
*Thể dục
Toán
Tập viết
Rèn viết
SHTT
Đi nhanh chuyển sang chạy T/c Kết bạn
Tìm một thừa số của phép nhân
Chữ hoa T Chữ hoa T Sinh hoạt lớp
BP Chữ mẫu
Chú ý: * có GV chuyên
Trang 2
Thứ hai
NS :
ND: Rèn đọc
I/ MỤC TIÊU :
- Đọc đúng: rỏ dãi, cuống lên, lễ phép, mũ, khoan thai, bác sĩ, vỡ tan, giở trò, giả giọng.Đọc trôi
chảy từng đoạn, toàn bài, nghỉ hơi đúng chỗ
- Hiểu ND : Sói gian ngoa bày mưu lừa ngựa để ăn thịt không ngờ bị ngựa thông minh dùng mẹo trị lại (trả lời được CH 1,2,3.5)
- GDHS :bình tĩnh để thoát nạn HS luôn có tính thật thà ngay thẳng không nên giở trò hại người khác
GDKNS:Ra quyết định.Ứng phó với căng thẳng
* HS khá giỏi biết tả lại cảnh Sói bị ngựa đá
II/ CÁC PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
1.Giáo viên : Tranh : Bác sĩ Sói
2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2
III/CÁC PP/KT DẠY HỌC:
Trình bày ý kiến cá nhân.Đặt câu hỏi.Thảo luận cặp đôi-chia sẻ
IV/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TIẾT 1
1’
4’
30’
1.Ổnđịnh:
2.Bài cũ :
-Gọi 3 em đọc bài “Cò và Cuốc”
-Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới :
a/Giới thiệu bài.
b/ Luyện đoc:
- Giáo viên đọc mẫu lần 1 Nhấn giọng các
từ ngữ : thèm rỏ dãi, toan xông đến, khoác
lên người, bình tĩnh, giả giọng, lễ phép
a/Đọc từng câu :
- Ghi bảng
-Kết hợp luyện phát âm từ khó
HD đọc ngắt câu dài.
Giáo viên giới thiệu các câu cần chú ý cách
đọc.Đọc mẫu
-Hướng dẫn đọc chú giải :(SGK/ tr 42)
b/Đọc từng đoạn trước lớp.
-3 em đọc bài và TLCH
-Bác sĩ Sói
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn.Nêu từ khó
-HS luyện đọc các từ : rỏ dãi, cuống lên, lễ phép, mũ, khoan thai, bác sĩ, vỡ tan, giở trò, giả giọng.
-HS đọc câu khó
+Nó bèn kiếm một cặp kính đeo lên mắt,/
một ống nghe cặp vào cổ,/ một áo choàng
khoác lên người,/ một chiếc mũ thêu chữ
thập đỏ chụp lên đầu.//
+Sói mừng rơn,/ mon men lại phía sau,/ định lựa miếng/ đớp sâu vào đùi Ngựa cho Ngựa hết đường chạy.//
- HS đọc chú giải: khoan thai, phát hiện, bình tĩnh, làm phúc, đá một cú trời giáng (STV / tr42)
-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
Trang 31’
Giải nghĩa
Giảng thêm :
-Thèm rỏ dãi: nghĩ đến món ăn ngon thèm
đến nỗi nước bọt trong miệng ứa ra
-Nhón nhón chân : hơi nhấc cao gót, chỉ có
đầu ngón chân chạm đất
c/Đọc từng đoạn trong nhóm
d/Thi đọc giữa các nhóm
đ/Đồng thanh
4.Củng cố:-Nhận xét
5.Dặn dò:CB tiết 2
-Trò chơi chuyển tiết
Nêu từ khó hiểu
-2 em nhắc lại nghĩa của từ : thèm rỏ dãi, nhón nhón chân
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đồng thanh (đoạn 1-2)
-1 em đọc lại bài
TIẾT 2
1’
4’
30’
1.Ổnđịnh:
2.Bài cũ:Nhận xét ghi điểm
3.Bàimới:GT tiết 2
C/ Tìm hiểu bài
Đoạn:1
-Gọi 1 em đọc
-Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói khi
thấy Ngựa ? Đàm thoại
-Sói làm gì để lừa Ngựa ?
Đoạn:2
-Ngựa đã bình tĩnh giả đau như thế nào ?
Cá nhân -Vấn đáp
Chuyển ý : Số phận của Sói sẽ ra sao và
Ngựa đã dạy cho Sói bài học thích đáng
như thế nào, chúng ta sẽ tìm hiểu tiếp
Đoạn:3
*-Tả cảnh Sói bị Ngựa đá ?(Khá giỏi)
-Cho HS quan sát tranh
-GV yêu cầu học sinh chọn tên khác cho
truyện ?
Bảng phụ : ghi sẵn tên 3 truyện
-GV theo dõi giúp đỡ nhóm trình bày
-Nhận xét
Câu chuyện nói lên điều gì?
-GD HS luôn có tính thật thà ngay thẳng
kkhông nên giở trò hại người khác.Bình ttĩnh
tự tin trước khó khăn nguy hiểm.
Luyện đọc theo vai.
3 em đọc đoạn 1-2-3
-Thèm rỏ dãi
-Nó giả làm bác sĩ chữa bệnh cho Ngựa
-Biết mưu của Sói, Ngựa nói là mình bị đau
ở chân sau, nhờ Sói làm ơn xem giúp
-Sói tưởng đánh lừa được Ngựa, mon men lại phía sau Ngựa, lựa miếng đớp vào đùi Ngựa Ngựa thấy Sói cúi xuống đúng tầm, liền tung vó đá một cú trời giáng, làm Sói bật ngửa, bốn cẳng huơ giữa trời, kính vỡ tan, mũ văng ra …
+Sói và Ngựa vì đó là tên 2 nhân vật thể hiện cuộc đấu trí giữa hai nhân vật.
+Lừa người lại bị người lừa vì thể hiện nội dung truyện.
+Anh Ngựa thông minh vì đó là tên của nhân vật đáng ca ngợi.
ND : Sói gian ngoa bày mưu lừa ngựa để ăn thịt không ngờ bị ngựa thông minh dùng mẹo trị lại
HS khá , giỏi
Trang 41’
Đọc mẫu
-Nhận xét
4.Củngcố:
Em thích con vật nào trong chuyện ? Vì
sao ?
-Giáo dục: Sống chân thật không nên
gian dối
5.Dặn dò: Về đọc bài.
-Chuẩn bị: “Nội qui đảo khỉ”
-Nhận xét lớp
-Nhóm tự phân vai (người dẫn chuyện, Sói, Ngựa)
-5 em đại diện 5 nhóm thi đọc lại truyện
Đọc bài +TLCH+ND
-Em thích con Ngựa vì Ngựa thông minh
-Đọc bài Kể cho người thân nghe câu chuyện
NHẬN XÉT RÚT KINH NGHIỆM
-
Toán
SỐ BỊ CHIA- SỐ CHIA- THƯƠNG I/ MỤC TIÊU :
- Giúp nhận biết được số bị chia – số chia – thương Biết cách tìm kết quả của phép chia
- HS vận dụng để làm đúng các bài tập 1,2, củng cố về cách tìm kết quả của phép chia
- HS luôn có tính cẩn thận chính xác trình bày bài sạch sẽ, khoa học
*Bài 3
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : Các thẻ từ ghi sẵn : Số bị chia- Số chia- Thương
2 Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, bộ đồ dùng
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
4’
30’
5’
1.Ổnđịnh:
2.Bài cũ :
-Điền dau thích hợp vào chỗ trống
3 Bài mới :
Giới thiệu bài
HĐ1:
Giới thiệu Số bị chia- Số chia- Thương
Đàm thoại
-Viết bảng : 6 : 2
6 chia 2 được mấy?Nêu tên gọi?
Ghi: 6 : 2 = 3
Số bị chia Số chia Thương
Thương
-6 là số bị chia, 2 là số chia, 3 là thương.
-Thương là gì ?
GV: 3 là thương trong phép chia 6 : 2 = 3
nên 6 : 2 cũng là thương của phép chia này
-Hãy nêu tên gọi thành phần của phép chia
Luyện tập -Bảng con, 3 em lên bảng
2 x 3 2 x 5
8 : 2 2 x 2 20: 2 6 x 2 -Số bị chia- Số chia- Thương
-6 chia 2 bằng 3
-6 :là số bị chia,
2 :là số chia,
3 :là thương.
Thương là kết quả trong phép chia
-1 em nhắc lại
- (tự nêu phép chia và nêu tên gọi)
Trang 55’
5’
5’
4’
1’
8 : 2 = 4
.Bài 1 :Tính rồi điền số thích hợp vào ô
trống:
-Viết bảng : 8 : 2 và hỏi 8 : 2 = ?
-Hãy nêu tên gọi thành phần và kết quả của
phép tính chia trên ?
-Hướng dẫn viết các số của phép chia vào
bảng
Làm mẫu 1 hàng
-Nhận xét, cho điểm
Bài 2 :Tính nhẩm
-Gọi HS nêu 2 x 3 = 6
6 : 2 = 3
-Nhận xét quan hệ giữa phép chia và phép
nhân
*Bài 3: Viết phép chia và số thích hơp
Vào ô trống ( Theo mẫu )
(HS KHÁ GIỎI LÀM)
Nhận xét
4.Củng cố: -Nêu tên gọi thành phần và kết
quả của phép chia 20 : 2 = 10
Giáo dục tính cẩn thận
5.Dặn dò:
-Học bài
-Chuẩn bị: “Bảng chia 3”
-Nhận xét tiết học
Bài 1: HS làm BL, nháp
Phép chia Số bị
chia
Số chia
thương
8:2= 4 8 2 4
Bài 2:-2 em lên bảng điền, mỗi em làm 4
phép tính 2x3=6 2x4=8 2x5=10 2x6=12 6: 2=3 8: 2=4 10: 2=5 12:2=6 -Nhận xét
Bài 3: HS nêu YC, làm BL, N Phép
nhân Phép chia Số bị
chia
Số chia thương
-1 em nêu : 20:Số bị chia 2:số chia 10:thương
-Học thuộc bảng chia 2.3
NHẬN XÉT RÚT KINH NGHIỆM
-Thứ ba
NS : Chính tả(NV)
ND: BÁC SĨ SÓI
PHAÂN BIEÄT :l/ n; öôc / öôt
I/ MỤC TIÊU :
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Bác sĩ Sói
- Làm được BT (2) a,BT(3) b
-Ý thức rèn chữ,thông minh thật thà
II/ CHUẨN BỊ
-Viết sẵn đoạn “Bác sĩ Sói” Viết sẵn BT 2a,2b
-Vở chính tả, bảng con, vở BT
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 6TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1’
4’
30’
20’
10’
4’
1’
1.Ổn đinh:
2.Bài cũ:
-Giáo viên đọc cho học sinh viết những từ
các em hay sai
-Nhận xét
3 Bài mới :
Giới thiệu bài
HĐ1:Hướng dẫn viết tập chép.
-Giáo viên đọc mẫu nội dung đoạn viết
Làmmẫu
-Tìm tên riêng trong đoạn chép ? Đàm thoại
Hướng dẫn trình bày
-Lời của Sói được đặt trong dấu gì ?
Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu
từ khó
-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó
-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng
Viết bài.
-Giáo viên cho học sinh chép bài vào vở
-Đọc lại
Chấm chữa bài:
-Chấm vở, nhận xét
HĐ2:C/ Bài tập.
Bài 2 : Điền l/ n, Bảng con
-Hướng dẫn sửa
-Nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 3 :
Yêu cầu gì ?
-Nhận xét, chỉnh sửa
-Chốt lời giải đúng
-Tuyên dương
-GD tính cẩn thận
4.Củng cố : Sửa lỗi.
Trò chơi: Ai nhanh ai đúng
5 Dặn dò :
-Chuẩn bị:“Ngày hội đua voi ở Tây
Nguyên”
-Nhận xét tiết học
-3 em lên bảng Lớp viết bảng con
-3 tiếng có thanh hỏi hoặc thanh ngã
-3 tiếng bắt đầu bằng r/ d/ gi
-Chính tả (tập chép) : Bác sĩ Sói
-2-3 em nhìn bảng đọc lại
-Ngựa, Sói
-Lời của Sói được đặt trong dấu ngoặc kép, sau dấu hai chấm
HS nêu từ khó : chữa, giúp, trời giáng.
-Viết bảng
-Nhìn bảng chép vở
-Dò bài
-Chữa lỗi
Bài 2-Chọn bài tập b -3 em lên bảng làm Lớp làm bảng con
b/ước mong, khăn ướt, lần lượt, cái lược.
Bài 3 thi tìm
b/ Chứa tiếng có vần ươt/ ươc
- Trước sau, thước kẻ, tha thướt, sướt mướt, mượt mà.
-Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng
-Thi tìm tiếng có vần ước /ướt
NHẬN XÉT RÚT KINH NGHIỆM
Toán BẢNG CHIA 3
I/ MỤC TIÊU :
- Lập được bảng chia 3- Nhớ được bảng chia 3- Biết giải bài toán có một phép chia
-Thực hiện bài 1,2 -
-GD tính chính xác, yêu toán học.
Trang 7* Bài 3 HS khá, giỏi làm.
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : Các tấm bìa mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn Ghi bảng bài 1-2
2 Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
4’
30’
10’
15’
5’
5’
1.Ổnđịnh:
2.Bài cũ:
Gọi 3 em lên bảng làm bài
-Nêu tên gọi thành phần và kết quả của
phép chia
-Nhận xét,ghi điểm
3 Bài mới :
Giới thiệu bài
HĐ1:Giới thiệu phép chia 3.
+ Ôn phép nhân 3 :
-Gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 3
chấm tròn
-Nêu bài toán : Mỗi tấm bìa có 3 chấm
tròn Hỏi 4 tấm bìa có tất cả mấy chấm
tròn ?
-Em hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số
chấm tròn trong 4 tấm bìa ?
Hình thành phép chia 3
-Nêu bài toán : 4 tấm bìa có tất cả 12
chấm tròn, mỗi tấm có 3 chấm tròn Hỏi
có tất cả mấy tấm bìa ?
-Giáo viên viết : 12 : 3 = 4 và yêu cầu HS
đọc
-Nhận xét mối quan hệ: Từ phép nhân 3 là
3 x 4 = 12 ta có phép chia 3 như thế nào ?
Lập bảng chia 3.
-Giáo viên cho HS lập bảng chia 3
-Em có nhận xét gì về kết quả của phép
chia 3 ?
Đây chính là dãy số đếm thêm 3 từ 3 đến
30
-Yêu cầu HS học thuộc lòng bảng chia 3
-Nhận xét
HĐ2:
C/ Luyện tập- thực hành
Bài 1 : Tính nhẩm –Cá nhân miệng
-Cho HS làm miệng
Bài 2: Thực hành vở
Tóm tắt:
Số bị chia –Số chia –Thương
-Tính kết quả :
18 : 2 = 9 ;12 : 2 = 6 ; 16 : 2 =8 -3 em làm bài trên bảng nêu tên gọi
-Quan sát, phân tích
-Bốn tấm bìa có 12 chấm tròn
-Học sinh nêu : 3 x 4 = 12
-HS nêu 12 : 3 = 4 -HS đọc “12 chia 3 bằng 4”
- Từ phép nhân 3 là 3 x 4 = 12 ta có phép chia 3 là 12 : 3 = 4
-Hình thành lập bảng chia 3
-Kết quả là 1.2.3.4.5.6.7.8.9.10 -Số bắt đầu được lấy để chia cho 3 là 3.6.9
và kết thúc là 30
-Tự HTL bảng chia 3
-HS thi đọc cá nhân Tổ
-Đồng thanh
Bài 1: HS nêu YC, làm miệng
6 : 3 = 2 3 : 3 = 1 15 : 3 = 5
9 : 3 = 3 12 : 3 = 4 30 : 10 = 3
18 : 3 = 6 21 : 3 = 7 24 : 3 = 8
27 : 3 = 9
Bài 2: H S đọc, nêu YC, làm BL, vở
Bài giải
Trang 85’
4’
1’
3 tổ : 24 học sinh
1 tổ : … học sinh ?
Chấm vở, nhận xét
*Bài 3 : Số ( HS KHÁ GIỎI LÀM)
Cá nhân- BL
-Nhận xét, chấm điểm
4.Củngcố:
- Gọi vài em HTL bảng chia 3.
-GD tính cẩn thận
5.Dặn dò:
-Học bài
-Chuẩn bị: “Một phần ba”
-Nhận xét tiết học
Số học sinh một tổ có là:
24 : 3 = 8 ( học sinh )
Đáp số : 8 học sinh
Bài 3:-1 em đọc đề Điền số thích hợp vào
bảng ( HS KHÁ GIỎI LÀM)
8
Thươ ng
-3-4 em HTL bảng chia 3
-Học thuộc bảng chia3
NHẬN XÉT RÚT KINH NGHIỆM
Kể chuyện
BÁC SĨ SÓI
I/ MỤC TIÊU :
- Dựa theo tranh, kể lại từng đoạn của câu chuyện
- Biết lắng nghe bạn kể ,đánh giá được lời kể của bạn
- GD HS biết yêu quý tình bạn, luôn có tính thật thà ,ngay thẳng
GDKNS:Ra quyết định.Ứng phó với căng thẳng
* HS khá giỏi biết phân phai để dựng lại câu chuyện (BT2)
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh “Bác sĩ Sói”
2.Học sinh : Nắm được nội dung câu chuyện, thuộc
III/CÁC PP/KT DẠY HỌC:
Trình bày ý kiến cá nhân.Đặt câu hỏi.Thảo luận cặp đôi-chia sẻ
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
4’
30’
1 5’
1.Ổnđịnh:
2.Bài cũ:
-Gọi 4 em nối tiếp nhau kể lại câu chuyện
“ Một trí khôn hơn trăm trí khôn”
-Cho điểm từng em -Nhận xét
3.Bài mới:
Giới thiệu bài
Hướng dẫn HS kể chuyện:
HĐ1: Trực quan-Quan sát-Nhóm -CN
1.Dựa vào tranh, kể lại từng đoạn câu chuyện
-Treo tranh1 và hỏi : Bức tranh minh họa
-4 em kể lại câu chuyện “Một trí khôn hơn trăm trí khôn”
-Bác sĩ Sói
-Bức tranh vẽ một chú ngựa đang ăn cỏ và
Trang 915’
4’
1’
điều gì ?
-Tranh 2 : Sói thay đổi hình dáng thế nào ?
-Tranh 3 vẽ cảnh gì ?
-Tranh 4 vẽ cảnh gì ?
-Kể 4 đoạn của câu chuyện trong nhóm
Yêu cầu học sinh nhìn tranh tập kể 4 đoạn
của câu chuyện trong nhóm
-Nhận xét chọn cá nhân, nhóm kể hay
HĐ 2:Cá nhân.
2.Phân vai, dựng lại câu chuyện.
*HS khá, giỏi phân vai dựng lại câu
chuyện
-Nhận xét cá nhân, nhóm dựng lại câu
chuyện tốt nhất
-Nêu ý nghĩa :
GD:-Phải bình tĩnh đối phó với những kẻ
độc ác giả nhân giả nghĩa
4 Củng cố :
- Khi kể chuyện phải chú ý điều gì ?
-Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?
5 Dặn dò:
-Kể lại câu chuyện
-Chuẩn bị: “Quả tim khỉ”
-Nhận xét tiết học
một con Sói đang thèm thịt Ngựa đến rỏ dãi -Sói mặc áo khoác trắng, đội mũ thêu chữ thập đỏ, đeo ống nghe, đeo kính, giả làm bác sĩ
-Sói ngon ngọt dụ dỗ, mon men tiến lại gần Ngựa, Ngựa nhón nhón chân chuẩn bị đá -Ngựa tung vó đá một cú trời giáng, Sói bật ngửa, bốn cẳng huơ giữa trời, mũ văng ra -Chia nhóm : Kể 4 đoạn của câu chuyện -Đại diện 4 nhóm thi kể nối tiếp 4 đoạn Nhận xét, chọn bạn kể hay
- xung phong chọn vai dựng lại câu chuyện
*HS khá, giỏi
Ý nghĩa: Sói gian ngoa bày mưu lừa ngựa
để ăn thịt không ngờ bị ngựa thông minh dùng mẹo trị lại
Kể chuyện
Kể chuyện nêu ý nghĩa
-Kể bằng lời của mình Khi kể phải thay đổi nét mặt cử chỉ điệu bộ
-Câu chuyện khuyên chúng ta hãy bình tĩnh đối phó với những kẻ độc ác, giả nhân giả nghĩa
-Tập kể lại chuyện cho người thân nghe
NHẬN XÉT RÚT KINH NGHIỆM
Tự nhiên và xã hội
ÔN TẬP : XÃ HỘI
I/ MỤC TIÊU :
-Kể được về gia đình , trường học của em, nghề nghiệp chính của người dân nơi em sống
-Kĩ năng kể về gia đình,trường học của em ,nghề nghiệp
GD:ý thức yêu gia đình,giữ môi trường nhà ở,trường học sạch sẽ.,yêu nghề cha mẹ
*So sánh về cảnh quan thiên nhiên, cách sinh hoạt của người dân vùng nông thôn và thành thị
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh sưu tầm về chủ đề Xã hội
2.Học sinh : Sách TN&XH, Vở BT
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
4’ 1.Ổn định: 2.Bài cũ :
Trang 1015’
15’
4’
1’
NN5-CC2
-Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới :
Giới thiệu bài
Hoạt động 1: PP:Tròchơi-Cá nhân
Trò chơi “Hái hoa dân chủ”
*Cách tiến hành:
-Kể những việc làm thường ngày của các
thành viên trong gia đình bạn ?
-Kể tên những đồ dùng có trong gia đình
bạn Phân loại chúng thành 4 nhóm : đồ gỗ,
đồ sứ, đồ thủy tinh, đồ điện
-Chọn một trong các đồ dùng trong nhà bạn
và nêu cách sử dụng và bảo quản ?
-Kể về ngôi trường bạn ?
-Kể tên công việc của các thành viên trong
trường bạn ?
Bạn nên làm gì và không nên làm gì để giữ
sạch môi trường xung quanh và trường học
?
-Kể tên các loại đường giao thông và các
phương tiện giao thông ?
-Bạn sống ở Quận nào ? Kể tên những nghề
chính và sản phẩm chính trong Quận bạn ở
-Nhận xét
Hoạt động 2:Tl nhóm
Sưu tầm tranh ảnh về chủ đề Xã hội.
*Cách tiến hành:
-Cho HS hoạt động nhóm :
-Trực quan : Tranh ảnh về chủ đề Xã hội.
-GV phát giấy bút
-Nhận xét,
4.Củng cố : Hỏi lại bài
Cần tìm hiểu kĩ những việc mình làm có
mang lại lợi ích cho XH
-Giáo dục tình yêu quê hương
5 Dặn dò:
-Học bài.
-Chuẩn bị: “Cây sống ở đâu”
-Nhận xét tiết học
-HS lần lượt từng em lên hái hoa, đọc kĩ câu hỏi và trả lời đúng chính xác
-Bạn nào trả lời đúng, được chỉ định bạn khác lên
-Tiếp tục cho đến hết
-Chia 4 nhóm
- Quan sát Sưu tầm tranh ảnh về chủ đề Xã hội
-Đại diện nhóm nhận giấy bút
-Nhóm trưởng tập hợp tất cả tranh, ảnh của các bạn trong nhóm
-Các nhóm cùng suy nghĩ và phân loại, xếp dán các ảnh một cách có logic
-Đại diện các nhóm lên trình bày
-Các nhóm khác bổ sung và đưa ra suy luận riêng
NHẬN XÉT RÚT KINH