1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án các môn lớp 2 (buổi sáng) - Tuần lễ 24

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 340,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Làm mẫu - Giáo viên đọc mẫu lần 1 giọng người kể chuyện : đoạn 1 vui vẻ, đoạn 2 hồi hộp, đoạn 3-4 hả hê.Giọng Khỉ chân thật hồn nhiên ở đoạn kết bạn với Cá Sấu, bình tĩnh khôn ngoan khi [r]

Trang 1

Tuần 24

Thứ/

HAI

25/2

CC

Tập đọc

Tập đọc

*MT

Toán

Quả tim khỉ (tiết1) Quả tim khỉ (tiết2)

Vẽ theo mẫu:Vẽ con vật.

Luyện tập

Tranh+BP BP

BA

26/2

Chính tả

Toán

*Thủ /C

Kể/C

TN-XH

Quả tim khỉ Bảng chia 4

Ôn chuơng phối hợp cắt dán hình.(T2)

Quả tim khỉ Cây sống ở đâu?

BP Thẻ 4chấm

SP mẫu Tranh+BP

27/2

Tập đọc

Toán

*Thể dục

LtvàC

Đạo đức

Voi nhà Một phần tư

Bài 47

MRVT:từ ngữ về loài thú Dấu chấm-Dấu phẩy Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại (Tiết 2).

Tranh+BP ĐDDToán

BP Tranh+BP

NĂM

28/ 2

C/tả(N-V)

Toán

TLV

Âm nhạc

BDTLV

Voi nhà Luyện tập Đáp lời phủ định Nghe _trả lời câu hỏi.

On tập bài hát:Chú chim nhỏ dễ thương.

Đáp lời phủ định Nghe _trả lời câu hỏi.

BP BP BP

SÁU

29/ 2

*Thể dục

Toán

Tập viết

Rèn viết

SHTT

Bài 48

Bảng chia 5 Chữ hoa U_Ư Chữ hoa U_Ư Tuần 23

BP Chữ mẫu

Chú ý: * có GV chuyên

Trang 2

Thứ hai

NS:

ND:

Tập đọc QUẢ TIM KHỈ

I/ MỤC TIÊU :

- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng Biết đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật (Khỉ, Cá Sấu)

- Hiểu : Hiểu các từ ngữ : trấn tĩnh, bội bạc, tẽn tò

Hiểu nội dung truyện : Khỉ kết bạn với Cá Sấu, bị Cá Sấu lừa nhưng đã khôn khéo nghĩ ra mẹo thoát nạn Những kẻ bội bạc, giả dối như Cá Sấu không bao giờ có bạn.(TLCH 1,2,3,5)

- Giáo dục HS phải biết đối xử tốt với bạn

GDKNS:Ra quyết định,Ứng phó với căng thẳng.Tư duy sáng tạo.

*câu 4.

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : bảng phụ ghi câu cần luyện đọc

2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2

III/CÁC PP/KT DẠY HỌC:

Thảo luận nhóm,Tr bày ý kiến cá nhân

IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1’

4’

30’

1.Ổn định:

2.Bài cũ :

-Gọi 3 em bài “Nội quy đảo khỉ” và

TLCH nội dung bài

-Nhận xét, cho điểm Nhận xét chung

3 Bài mới :

GV giới thiệu bàivà ghi tựa lên bảng

Hoạt động 1: Luyện đoc Làm mẫu

- Giáo viên đọc mẫu lần 1 (giọng người kể

chuyện : đoạn 1 vui vẻ, đoạn 2 hồi hộp,

đoạn 3-4 hả hê.Giọng Khỉ chân thật hồn

nhiên ở đoạn kết bạn với Cá Sấu, bình tĩnh

khôn ngoan khi nói với Cá Sấu ở giữa

sông, phẩn nộ khi mắng Cá Sấu Giọng Cá

Sấu giả dối) Nhấn giọng các từ ngữ :

quẫy mạnh, sần sùi, dài thượt, nhọn

hoắt,trấn tĩnh, đu vút, tẽn tò, lủi mất …

- GV tổ chức cho HS đọc từng câu

+ GV kết hợp luyện phát âm từ khó ( Phần

mục tiêu )

-Gv treo bảng phụ giới thiệu các câu cần

chú ý cách đọc

3 em HTL bài và TLCH

-HS nhắc lại :Quả tim Khỉ

- Lớp theo dõi đọc thầm

-HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn.Nêu từ khó

-HS luyện đọc các từ : leo trèo, quẫy mạnh, sần sùi, lưỡi cưa,trấn tĩnh, tẽn tò, lủi mất …

+Một con vật da sần sùi,/ dài thượt,/ nhe hàm răng nhọn hoắt như một lưỡi cưa sắc,/

Trang 3

1’

1’

4’

30’

20’

-Gv tổ chức cho HS đọc từng đoạn trước

lớp Chú ý nhấn giọng các từ ngữ gợi tả,

gợi cảm trong đoạn văn tả Cá Sấu

- Hướng dẫn đọc chú giải : (SGK/ tr 51)

- Khi nào ta cần trấn tĩnh ?

- Tìm từ đồng nghĩa với “bội bạc”?

- Tổ chức cho HS đọc từng đoạn trong

nhóm

-Tổ chức cho HS thi đọc

4.Củng cố:

-Nhận xét

5.Dặn dò:Chuẩn bịTiết 2.

Tiết 2

1.Ổn định:

2.KTBC:Gọi đọc bài

3.Bàimới:GTB

Hoạt động 2 :Tìm hiểu bài

-Gọi 1 em đọc

1-Khỉ đối xử với Cá Sấu như thế nào ?

Đàm thoại-Cá nhân

2-Cá Sấu định lừa Khỉ như thế nào ?

Cá nhân-Vấn đáp

-Gọi 1 HS đọc đoạn 3 - 4

3-Khỉ nghĩ ra mẹo gì để thoát nạn ? Đàm

thoạiCN

-GV hỏi thêm : Câu nói nào của Khỉ làm

Cá Sấu tin Khỉ ?

-Truyền đạt : Bằng câu nói ấy, Khỉ làm

cho Cá Sấu tưởng rằng Khỉ sẵn sàng tặng

tim của mình cho Cá Sấu

*4-Tại sao Cá Sấu lại tẽn tò lủi mất ?

5-Hãy tìm những từ nói lên tính nết của

Khỉ và Cá Sấu ?

Nêu nội dung bài?

trườn lên bãi cát.// Nó nhìn Khỉ bằng cặp mắt ti hí/ với hai hàng nước mắt chảy dài.

- HS đọc chú giải: dài thượt, ti hí, trấn tĩnh, bội bạc, tẽn tò (STV / tr51)

-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài

Nêu từ khó hiểu

-Khi gặp việc làm mình lo lắng, sợ hãi, không bình tĩnh được

-Đồng nghĩa : phản bội, phản trắc, vô ơn, tệ bạc, bội ước, bội nghĩa

-Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm

Báo cáo số lần đọc -Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn, cả bài)

CN Đọc lại bài

-1 em đọc đoạn 1-2

-Thấy Cá Sấu khóc vì không có bạn, Khỉ mời Cá Sấu kết bạn Từ đó ngày nào Khỉ cũng hái quả cho Cá Sấu ăn

-Cá Sấu giả vờ mời Khỉ đến chơi nhà mình Khỉ nhận lời, ngồi trên lưng nó Đi đã xa bờ,

Cá Sấu mới nói nó cần quả tim của Khỉ để dâng cho Vua Cá Sấu ăn

-1 em đọc đoạn 3-4

-Khỉ giả vờ sẵn sàng giúp Cá Sấu, bảo Cá Sấu đưa trở lại bờ, lấy quả tim để ở nhà -“Chuyện quan trọng vậy mà bạn chẳng bảo trước”

-Cá Sấu tẽn tò, lủi mất vì bị lộ bộ mặt bội bạc, giả dối

-Khỉ : tốt bụng, thật thà, thông minh (nhân hậu, chân tình, nhanh trí)

-Cá Sấu : giả dối, bội bạc, độc ác (lừa đảo, gian giảo xảo quyệt, phản trắc)

ND:Khỉ kết bạn với Cá Sấu, bị Cá Sấu lừa

Trang 4

4’

1’

-Giáo dục HS phải biết đối xử tốt với bạn

- Trong cuộc sống nếu tính mạng của em

đang bị nguy hiểm như Khỉ thì em ứng

phó như thế nào?

- GDKNS:Ra quyết định,Ứng phó với

căng thẳng.Tư duy sáng tạo

HĐ 3 :Luyện đọc lại (Phân vai)

-GV đọc mẫu lần 2

-Bài có mấy lời nhân vật?

-Hướng dẫn HS đọc theo phân vai

-Nhận xét

4.Củng cố :- Gọi 1 em đọc lại bài.

-Câu chuyện nói với em điều gì ?

5 Dặn dò:

Về nhà đọc bài TLCH Chuẩn bị :Voi nhà

nhưng đã khôn khéo nghĩ ra mẹo thoát nạn Những kẻ bội bạc, giả dối như Cá Sấu không bao giờ có bạn.

- Bình tỉnh tìm cách thoát thân

-HS lắng nghe

-3 lời nhân vật

-2-3 nhóm đọc theo phân vai (người dẫn truyện, Khỉ, Cá Sấu)

-1 em đọc lại bài.TLCH+ND -Phải chân thật trong tình bạn, không dối trá Không ai thèm kết bạn với những kẻ bội bạc, giả dối …

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

Toán

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

1.Biết cách tìm thừa số x trong các bài tập dạng: x x a = b; a x x = b.

- Biết tìm một thừa số chưa biết

- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 3)

2 Thực hiện thạo bài 1,3,4

3.GD Tính chính xác trình bày khoa học

*Bài 2,5

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Viết bảng bài 3

2 Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, bộ đồ dùng

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

TG

1’

4’

30’

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

1.Ổnđịnh:

2.Bài cũ :-Nhận xét.

3 Bài mới:Giới thiệu bài.

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Tìm một thừa số của phép nhân

Đọc qui tắc

-Bảng con, 2 em lên bảng

y x 3 = 12 3 x y = 21

y = 12 : 3 y = 21: 3

y = 4 y = 7

-Luyện tập

Trang 5

HĐ1: Cá nhân- Bảng con

Bài 1 : Tìm x

-x là gì trong các phép tính của bài ?

-Muốn tìm một thừa số trong phép nhân ta

làm như thế nào ?

-Sửa bài

GD : Tính chính xác trình bày khoa học

Hđ 2: CN-Bảng lớp

*Bài 2:Tìm y

HĐ 3: Cá nhân

Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống.

-Muốn tìm tích em làm như thế nào ?

- Muốn tìm thừa số chưa biết em làm

như thế nào ?

-Nhận xét, cho điểm

HĐ4: Thực hành cá nhânVở

Bài 4 : Gọi 1 em đọc đề.

-Chia đều thành 3 túi nghĩa là chia như thế

nào ?

-Hướng dẫn: Tóm tắt

3 túi : 12 kg

1 túi : … Kg?

Gd:Tính chính xác trình bày khoa học

-Chấm bài + Nhận xét

HĐ5:Cá nhân

*Bài 5:

Nhận xét-Tuyên dương

4.Củng cố :

Trò chơi:Ai nhanh ai đúng

Nhận xét tuyên dương

-Muốn tìm thừa số chưa biết em làm

Làm BL,BC Bài 1 : HS nêu YC,

-Thừa số trong phép nhân

-Ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

a/ x x 2 =4 b/ 2 x x =12

x =4:2 x =12:2

x =2 x =6 c/ 3 x x =2 4

x =2 4:3

x= 8

3 em làm bảng lớp

*Bài 2:Tìm y a/ y + 2 = 10 b/ y x 2 =10

y =10-2 y =10:2

y =8 y =5 c/ 2 x y = 10

y = 10:2

Làm bảng lớp y= Bài 3 :

-Lấy thừa số nhân với thừa số.

-Lấy tích chia cho thừa số đã biết.

Thừa

Thừa số

Làm vở Bài 4 : HS đọc đề

-Chia đều thành 3 phần bằng nhau

-1 em lên bảng

Bài giải.

Mỗi túi có số kg gạo :

12 : 3 = 4 (kg) Đáp số : 4 kg gạo.

1em làm Bảng lớp Bài giải.

Số lọ hoa cấm được

1 5 : 3 = 5( lọ) Đáp số : 5lọ

Thi làm toán 2em đại diện thực hiện

X x 2=10

-Lấy tích chia cho thừa số đã biết.

Trang 6

như thế nào ?

-Giáo dục tính cẩn thận khi làm bài

5.Dặn dò: Học bài.

-Chuẩn bị: “Bảng chia 4”

-Nhận xét tiết học

-Học thuộc bảng chia 3

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

-Thứ ba

NS:

ND :

Chính tả (Nghe viết)

QUẢ TIM KHỈ Phân biệt s/x

I/ MỤC TIÊU :

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật

- Làm được BT(2) a ,BT(3) a/

- GDTính cẩn thận rèn chữ giữ VSCĐ

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Viết sẵn đoạn “Quả tim Khỉ” Viết sẵn BT 2a,2a 2.Học sinh : Vở chính tả, bảng con, vở BT

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

TG

T G

1’

4’

30’

20’

1.Ổnđịnh:

2.Bài cũ :

-Giáo viên đọc cho học sinh viết những từ

các em hay sai

-Nhận xét

3 Bài mới :

Giới thiệu bài

HĐ1:Hướng dẫn nghe - viết

- Đọc mẫu nội dung đoạn viết.PPLàm mẫu

- Những chữ nào trong bài chính tả phải

viết hoa ? Vì sao ? Đàm thoại

Hướng dẫn trình bày

-Tìm lời của Khỉ và Cá Sấu Những lời nói

ấy đặt sau dấu gì ?

-3 em lên bảng Lớp viết bảng con

-Chính tả (nghe viết) : Quả tim Khỉ

-2-3 em nhìn bảng đọc lại

-Cá Sấu, Khỉ vì đó là tên riêng của nhân vật trong truyện

-Bạn, Vì, Tôi, Từ viết hoa vì đó là những chữ đứng đầu câu

-Lời Khỉ :”Bạn là ai? Vì sao bạn khóc?”

được đặt sau dấu hai chấm, gạch đầu dòng

-Lời Cá Sấu :”Tôi là Cá Sấu Tôi khóc vì

chả ai chơi với tôi.” được đặt sau dấu gạch đầu dòng

Trang 7

5’

5’

4’

1’

Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu

từ khó

-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó

-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng

HDViết bài.

GD:Tư thế ngồi viết

-Giáo viên đọc cho học sinh viết vở

-Đọc lại

Chấm chữa bài:

-Chấm vở, nhận xét

HĐ2:/Bài tập.

Bài 2a : Điền s/x

-Hướng dẫn sửa

- Chấm -Nhận xét, chốt lời giải đúng

Bài 3a : Thi tìm Tên con vật bắt đầu bằng

s

-Nhận xét, chỉnh sửa

-Chốt lời giải đúng

-Tuyên dương HS viết bài đúng, đẹp và làm

bài tập đúng

-GD tính cẩn thận

4.Củngcố: Hê thống lài

5.Dặndò:

-Về Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng.

-Chuẩn bị: Voi nhà:

-Nhận xét tiết học

-HS nêu từ khó : Khỉ, Cá Sấu, hoa quả, chả ai chơi, kết bạn.

-Viết bảng con

-Nhắc lại cách trình bày

-Nghe đọc, viết vở

-Dò bài

-Chọn bài tập a

- 1 em lên bảng làm Lớp làm vở

say sưa, xay lúa, xông lên, dòng sông

-Nhóm thi đua

Thi tìm Tên con vật bắt đầu bằng s : sói,

sẻ, sứa, sư tử, sóc, sò, sao biển, sên, sơn

ca, sáo, sếu, sam ……

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

Toán

BẢNG CHIA 4

I/ MỤC TIÊU :

- Lập được bảng chia 4 Nhớ được bảng chia 4 Biết giải bài toán có một phép chia thuộc bảng chia 4

-Thực hiện bài 1,2

-Tính chính xác khoa học.

.* HS khá, giỏi làm bài 3.

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Các tấm bìa mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn Ghi bảng bài 1-2

2 Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1’

4’ 1.Ổnđịnh: 2.Bài cũ :

-Tính x : x + 3 = 18 x x 3 = 27

Luyện tập

2 em lên bảng làm bài

x + 3 = 18 x x 3 = 27

Trang 8

10’

20’

-Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới :

Giới thiệu bài

HĐ1:Giới thiệu phép chia 4.

Trực quan-QS-Vấn đáp

Phép nhân 4 :

-Gắn lên bảng 3 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 4

chấm tròn

-Nêu bài toán : Mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn

Hỏi 3 tấm bìa có tất cả mấy chấm tròn ?

-Nêu bài toán : Trên các tấm bìa có tất cả 12

chấm tròn, biết mỗi mỗi tấm bìa có 4 chấm

tròn Hỏi có tất cả mấy tấm bìa ?

-Em hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số

tấm bìa ?

-GV viết : 12 : 4 = 3 và yêu cầu HS đọc

*Từ phép nhân 4 là 4 x 3 = 12 ta có phép

chia 4 là 12 : 4 = 3

-Tiến hành tương tự với vài phép tính khác

Lập bảng chia 4.

-Giáo viên cho HS lập bảng chia 4

-Em có nhận xét gì về kết quả của phép chia

4 ?

-Đây chính là dãy số đếm thêm 4 từ 4 đến

40.

-Yêu cầu HS học thuộc lòng bảng chia 4

-Nhận xét

Hđ2:Luyện tập

Bài 1 : Tính nhẩm (Cánhân miệng)

-GV nhận xét

GD:Tính nhẩm nhanh đúng

Bài 2 : Thực hành vở

Gọi 1 em nêu yêu cầu

-Có tất cả bao nhiêu học sinh ?

-32 học sinh xếp thành mấy hàng ?

-Muốn biết mỗi hàng có mấy bạn học sinh

ta làm như thế nào ?

Tóm tắt :

4 hàng : 32 học sinh

1 hàng : ? học sinh

-Nhận xét, cho điểm

x = 18 – 3 x = 27 : 3

x = 15 x = 9 -Bảng chia 4

-Quan sát, phân tích

- Mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn ,3 tấm bìa có

14 chấm tròn

-Ba tấm bìa có 12 chấm tròn

-Học sinh nêu : 4 x 3 = 12

-HS nêu 12 : 4 = 3 -HS đọc “12 chia 4 bằng 3”

-Hình thành lập bảng chia 4.

Thao tác trên tấm bìa để lập bảng chia 4 -Kết quả là 1.2.3.4.5.6.7.8.9.10

-Số bắt đầu được lấy để chia cho 4 là 4.8.12

và kết thúc là 40

-Tự HTL bảng chia 4

-HS thi đọc cá nhân Tổ

-Đồng thanh

Bài 1: -HS dựa vào bảng chia 4 nêu miệng

8: 4= 2 12: 4 = 3 24: 4 = 6 16: 4= 4 40 : 4=10 20 :4 = 5

4 : 4 =1 28 : 4= 7 36 : 4 =9

32 : 4= 8

Bài 2: -1 em đọc đề Đọc thầm, phân tích

đề

-Có tất cả 32 học sinh

-Thành 4 hàng đều nhau

-Thực hiện phép chia

Bài giải Mỗi hàng có số học sinh là :

32 : 4 = 8 (học sinh) Đáp số : 8 học sinh.

Trang 9

1’

*Bài 3 :(HS khá giỏi) Cánhân-BL Tĩm tắt

4 học sinh : 1 hàng

32 học sinh :… hàng ?

4.Củng cố :

-Trị chơi: Ai nhanh ai đúng -Gọi vài em HTL bảng chia 4

-GD tính cẩn thận

5.Dặn dị:

-Học bài

-Chuẩn bị: “Một phần tư”

-Nhận xét tiết học

*Bài 3: 1 HS đọc yêu cầu Bài giải

Số hàng 32 học sinh xếp được là :

32 : 4 = 8 ( hàng ) Đáp số : 8 hàng

Thi viết bảng chia 4

3-4 em HTL bảng chia 4

-Học thuộc bảng chia4

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

Kểchuyện QUẢ TIM KHỈ

I/ MỤC TIÊU :

- Dựa theo tranh kể lai từng đoạn của chuyện

- Biết lắng nghe bạn kể ,đánh giá được lời kể của bạn

- GD HS biết yêu quý tình bạn, luôn có tính thật thà ,ngay thẳng

*HS khá giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện.

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Tranh “Quả tim Khỉ”

2.Học sinh : Nắm được nội dung câu chuyện, thuộc III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

T

G

1’

4’

30’

15’

1.Ổnđịnh:

2.Bài cũ :Gọi 3 HS phân vai (người dẫn

chuyện, Ngựa, Sói) kể lại chuyện “ Bác sĩ Sói”

-Nhận xét

3 Bài mới :

Giới thiệu bài

Hđ1: Kể từng đoạn truyện:Nhóm-Tranh

-Treo 4 tranh và hỏi : 4 bức tranh minh họa điều gì ?

-Giáo viên ghi bảng :

-3 em kể lại câu chuyện “Bác sĩ Sói”

-Quả tim Khỉ

-1-2 em nói vắn tắt nội dung từng tranh Tranh 1 : Khỉ kết bạn với Cá Sấu

Tranh 2 :Cá Sấu vờ mời Khỉ về chơi nhà

Tranh 3 : Khỉ thoát nạn

Trang 10

4’

1’

Yeđu caău hóc sinh nhìn tranh taôp keơ 4 ñoán

cụa cađu chuyeôn trong nhoùm

-Nhaôn xeùt chón caù nhađn, nhoùm keơ hay

-Nhaôn xeùt, chaâm ñieơm nhoùm

HÑ2:Phađn vai, döïng lái cađu chuyeôn:

Phađn vai

Giaùo vieđn höôùng daên hóc sinh töï laôp

nhoùm yeđu caău hóc sinh keơ chuyeôn theo

saĩm vai

-Nhaôn xeùt caù nhađn, nhoùm döïng lái cađu

chuyeôn toât nhaât

Níu ý nghĩa

-GD HS bieât yeđu quyù tình bán, luođn coù tính

thaôt thaø ,ngay thaúng

.

4.Cụng coâ :

+Khi keơ chuyeôn phại chuù yù ñieău gì ?

-Cađu chuyeôn noùi vôùi em ñieău gì ?

-GD tính thaôt thaø

5.Daịn doø: Keơ lái cađu chuyeôn

-Nhaôn xeùt tieât hóc

CBBS:

Tranh4 : Bò Khư maĩng, Caù Saâu teõn toø, lụi maât

-Chia nhoùm : Keơ töøng ñoán cụa cađu chuyeôn

-Ñái dieôn 4 nhoùm thi keơ noâi tieâp 4 ñoán

-Nhaôn xeùt, chón bán keơ hay

* HS khaù, Gioûi phađn vai döïng lái cađu chuyeôn.

-Chia nhoùm, moêi nhoùm 3 em phađn vai döïng lái cađu chuyeôn (söû dúng maịt ná, baíng giaẫy ñoôi ñaău cụa Khư, Caù Saẫu)

-Nhoùm nhaôn xeùt, goùp yù

YÙ nghiaõ: Khư keât bán vôùi Caù Saâu, bò Caù Saâu löøa nhöng ñaõ khođn kheùo nghó ra méo thoaùt nán Nhöõng kẹ boôi bác, giạ doâi nhö Caù Saâu khođng bao giôø coù bán.

1em keơ chuyeôn-Neđu yù nghóa -Keơ baỉng lôøi cụa mình Khi keơ phại thay ñoơi neùt maịt cöû chư ñieôu boô

-Khi bò löøa phại bình tónh nghó keâ thoaùt thađn

-Taôp keơ lái chuyeôn cho ngöôøi thađn nghe

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

-

Tự nhiín vă xê hội CĐY SỐNG Ở ĐĐU ?

I/ MỤC TIÍU :

-Biết được cđy cối sống ở khắp nơi trín : trín cạn, dưới nước

-Níu được ví dụ cđy sống trín mặt đất, trín núi cao trín cđy khâc (tầm gửi),dưới nước

-Bảo vệ môi trường sống của loăi vật

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giâo viín : Tranh sưu tầm tranh ảnh về câc loăi cđy ở câc môi trường khâc nhau

2.Học sinh : Sâch TN&XH, Vở BT

III/ CÂC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w