II- Các hoạt động dạy học: A Kiểm tra bài cũ: KT đồ dùng của HS.. HS häc sinh quan s¸t vµ nhËn xÐt.[r]
Trang 1Tuần 2 Thứ hai 17 tháng 9 năm 2009
Chào cờ
Nhận xét đầu tuần
( Lớp trực tuần)
Tiếng việt
Bài 4: Dấu hỏi – dấu nặng
I- Mục tiêu:
- HS nhận biết được các dấu œ và dấu “.”
- Biết ghép tiếng bẻ , bẹ.
- Biết được các dấu thanh œ và “.”ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung các hoạt động ở trong tranh
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ kẻ ô li Các vật tựa hình dấu œ và dấu “.”
-Tranh minh hoạ trong SGK
III- Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1
A- Bài cũ: - GV đọc: bé
- Hãy chỉ dấu ‘ trong các tiếng vó, lá, vé, cá
- Đọc bài trong SGK
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
a Dấu thanh hỏi: œ
- các tranh này vẽ con gì ? Vật gì?
=> Các tiếng Khỉ, thỏ, hổ, mỏ, giỏ giống nhau ở
đều có dấu thanh hỏi
- GV chỉ dấu “hỏi” trong SGK
- GV chỉ và nói: Dấu này là dấu hỏi
b Dấu thanh nặng: “ ”
- HS viết bảng con
- HS lên chỉ
- 3,4 HS đọc
- HS mở SGK – quan sát
- Khỉ, thỏ, hổ, mỏ, giỏ
- HS đọc ĐT các tiếng khỉ,Thỏ,hổ,mỏ, giỏ
- HS quan sát tranh
Trang 2- Các tranh này vẽ ai? vẽ gì?
=> Các tiếng này giống nhau ở chỗ đều có dấu
thanh nặng
- GV chỉ dấu nặng trong SGK
- GV chỉ và nói: Tên của dấu này là dấu nặng
2 Dạy dấu thanh:
- GV viết bảng dấu œ
a Nhận diện:
- Dấu hỏi là một nét móc
- GV cho HS quan sát dấu hỏi trong bộ chữ
- Dấu “ œ“ giống vật gì ?
- GV viết bảng dấu “.” lên bảng
- Dấu nặng là một chấm
- Cho HS quan sát dấu nặng trong bộ chữ
- Dấu nặng giống cái gì?
b Ghép chữ và phát âm:
* Dấu œ
- GV viết bảng: be
- Có tiếng gì?
- Khi thêm dấu hỏi vào tiếng be được tiếng gì?
- GV viết bảng: bẻ
- Dấu hỏi được đặt ở vị trí nào ?
- GV phát âm mẫu tiếng b – e – be -? - bẻ.
- Chúng ta thường bẻ những gì?
* Dấu nặng .
- Khi thêm dấu nặng vào tiếng be ta đợc tiếng
gì?
- Dấu nặng được đặt ở vị trí nào?
GV phát âm mẫu: b-e-be-.-bẹ
- Quạ, cọ, ngựa, ông cụ, nụ
- HS đọc các tiếng : Quạ, cọ…
- HS lấy - giơ - nêu tên dấu
- Giống móc câu, cổ ngỗng
- HS giơ dấu nặng
- Giống một nốt ruồi, ông sao trong đêm, đuôi con rùa
- Tiếng be
- Được tiếng bẻ
- HS cài tiếng bẻ
-Trên con chữ e
- HS đ/vần CN + Tổ + lớp
- Bẻ cổ áo, bẻ ngón tay, bẻ ngô.
- Tiếng bẹ HS cài tiếng bẹ
- Dưới chữ e
- HS đ/vần CN + ĐT
Trang 3- HD học sinh viết tiếng bẻ.
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết dấu nặng và
tiếng bẹ
3 Luyện Tập:
a Luyện đọc:
- Cho HS đọc bài tiết 1
- Nêu cấu tạo của tiếng bẻ, bẹ
- Nêu vị trí của từng dấu thanh?
b Luyện viết:
- GV viết mẫu
c Luyện nói:
Chủ đề luyện nói hôm nay tập trung vào các
hoạt động đó là: bẻ.
- Quan sát tranh các em thấy những gì?
- Các bức tranh đều nói về hoạt động của ai?
- Hoạt động đó là gì?
- Bẻ những gì
- En thích bức tranh nào nhất?
+ Phát triển nội dung luyện nói:
- Trước khi đến trường, em có sửa lại quần áo
cho gọn gàng không? Ai giúp em việc đó?
- Em có thường chia quà cho mọi người không?
Hay ăn một mình?
- Nhà em có trồng ngô không? Ai đi bẻ ngô?
- Tiếng bẻ còn được dùng trong những trường
hợp nào nữa?
- Hãy đọc lại tên của bài?
4 Củng cố – dặn dò:
- HS đọc bài trong SGK
- Tìm dấu thanh và các tiếng vừa học trong các
văn bản (sách, báo)
-Về ôn lại bài – chuẩn bị bài sau
- HS viết trong k2
- HS viết bảng dấu hỏi
- HS viết bảng : bẻ
- HS viết trong k2 và bảng con
bẹ
- HS đọc lại bài tiết 1: CN+ĐT
- CN nêu
- HS tô và viết trong vở tập viết
- HS quan sát tranh
- Mẹ đang bẻ cổ áo cho bé
- HĐ của người
- Bẻ
- Bẻ ngô, bẻ bánh
- HS nêu
- Bẻ gãy , bẻ gập, bẻ tay lái…
Trang 5Toán
$ 5: Luyện tập
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
- Rèn KN xác định hình vuông, hình tam giác, hình tròn, tô màu đẹp
II- Đồ dùng: - 1 số hình vuông,1 số hình tam giác, 1 số hình tròn, que tính.
- 1 số đồ vật thật có mặt hình vuông, hình tam giác, hình tròn
A- Bài cũ: - Giờ trước học bài gì ?
- Tìm và giơ hình tam
giác, hình vuông
B- Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập:
Bài 1: GV nêu y/c
- HD học sinh tô màu: Tô từ ngoài vào trong
- Các hình vuông tô cùng 1 màu
- Hình tam giác tô cùng một màu khác
- Hình tròn tô cùng một màu khác
Bài 2: GV nêu y/c
- GV ghép mẫu hình trong SGK
* Trò chơi: (nếu còn thời gian)
Với các hình vuông, hình tròn, hình tam giác
các em hãy ghép thành nhiều hình dạng khác
nhau
3 Thực hành xếp hình: (nếu còn T/gian)
- Dùng que tính xếp thành các hình vuông,
hình tam giác
- Tìm hình vuông, hình tròn, hình tam giác
trong các đồ vật ở lớp, nhà
IV- Củng cố - dặn dò:
- Hôm nay học bài gì ?
- Nhận xét giờ học
- Tập xếp thành các hình khác nhau
- HS thực hành tô
- HS dùng hình , hình để lần lượt ghép lại được các hình a, b, c
- HS Thi ghép nhanh
- HS thi
Trang 7Đạo đức
Em là học sinh lớp 1
(Tiết 2)
I- Mục tiêu:
1 KT: HS biết được các em có quyền được mọi người quan tâm, được học tập
và vui chơi
- Vào lớp 1 em sẽ có thêm nhiều bạn mới, có thầy cô giáo mới, trường mới,
được học thêm nhiều điều mới lạ
2 KN: HS nhìn tranh kể lại được câu chuyện, vẽ múa hát về trường em
3 GD: HS yêu quý trường lớp, bạn bè
II- Đồ dung: Tranh vẽ trong SGK
III- Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động: Hát tập thể bài: “Em yêu trường
em”
2 HĐ1: Quan sát và kể chuyện theo tranh (BT4)
- Mục tiêu: HS thấy được các em có quyền
học tập vui chơi
- Tiến hành:
a Quan sát tranh trong BT4:
b HD học sinh kể:
- Quan sát tranh 1 em thấy gì?
- Đặt tên cho em bé là gì?
- Ai đưa em bé đến trường?
- Trường NTN?
- Đến trường ai đón bé và các bạn vào lớp
- Đến lớp bé Mai được cô dạy những gì?
- Để biết đọc biết viết…bé phải cố gắng như
thế nào?
HS quan sát kỹ và tập kể theo nhóm 2
- Em bé chuẩn bị đi học, cả nhà vui vẻ
- Mai, trang…
* HS quan sát tranh 2
- Bố (mẹ)
- Ngôi trường thật là đẹp
- Cô giáo đón bé và các bạn vào lớp
- 1-2 HS kể lại tranh 1 và tranh 2
* HS quan sát tranh 3
- Học chữ- học viết, đọc…
- Chăm học – học thật giỏi, thật ngoan, vâng lời cô giáo
* HS quan sát tranh 4
Trang 8- Đến trường có những ai? Có các bạn cùng
chơi như thế nào?
- Cho HS Quan sát tranh 5
- Quan sát tranh 5 em thấy gì
c GV kể lại câu chuyện: Vừa kể vừa chỉ vào
tranh
3 HĐ 2: HS múa hát - đọc thơ, vẽ tranh về chủ đề
trường em
- Mục tiêu: Bồi dưỡng tình yêu về trường lớp
- Tiến hành:
+ Thi múa hát nói về trường em
+ Hết lượt lại quay về tổ 1 và lần lượt cho đến
hết thời gian quy định là 10 phút
+ Tổ hát đúng chủ đề và nhiều bài hát sẽ thắng
cuộc
- GV tuyên dương – khen ngợi
4 Kết luận chung:
- GV: Qua bài chúng ta thấy được
+ Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi
học
+ Chúng ta thật là vui và từ hào đã trở thành
học sinh lớp 1
+ Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi thật
ngoan để xứng đáng là học sinh lớp 1
- HD học sinh đọc 2 câu thơ trong SGK
5 Củng cố - dặn dò:
- Về học lại bài
- Chuẩn bị bài sau
- Có cô và các bạn thật là vui
+ 3 HS kể lại tranh 3 – 4
* HS quan sát tranh 5
- HS nêu
- 3 HS kể lại câu chuyện
* HĐ theo tổ
Tổ 1 hát trước có thể cả bài hay 1 đoạn
Tiếp đó là tổ 2 Cuối cùng là tổ 3
Trang 9Thứ ba ngày 1 tháng 9 năm 2007
Thể dục
I- Mục tiêu:
- Ôn trò chơi: “Diệt các con vật có hại: Y/c HS biết thêm một số con vật có hại, biết tham gia vào các trò chơi chủ động hơn giờ trước
Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng Y/c thực hiện được ở mức độ đơn giản cơ bản đúng
II- Địa điểm phương tiện: - Sân tập
- Còi, tranh ảnh một số con vật
III- Các hoạt động cơ bản:
A- Mở đầu:
- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung
- Nhắc nhở nội quy, sửa trang phục
- Hát, vỗ tay, dậm chân tại chỗ
B- Phần cơ bản:
1 Tập hợp hàng dọc – dóng hàng dọc
GV hô: Chú ý 3 hàng dọc tập hợp Người
đứng đầu giơ cao tay phải, ngưòi đúng
sau đặt tay trái lên vai bạn
- GV Y/c học sinh phải quan sát và nhớ
bạn đứng trước và bạn đứng sau mình
- Cán sự lớp thực hiện - GV quan sát sửa
chữa uốn nắn
2.Trò chơi:
“Diệt các con vật có hại”
C- Phần kết thúc:
- Giậm chân tại chỗ
- Vỗ tay hát
- Ôn tập hợp lại
- Nhận xét giờ học
4 – 5 /
1 – 2 /
1 – 2 /
10 – 15 /
2 lần
2 – 3 lần
6 - 8 /
2 /
1 /
2 lần
x x x x x
* x x x x x
x x x x x
- HS tập hợp thành 3 hàng dọc
- Lớp giải tán, tự tập luyện nhiều lần
x x x x x
X x x x x x
x x x x x
Tổ chức cho HS chơi
Trang 11Tiếng việt
Bài 5: Dấu huyền – dấu ngã
I- Mục tiêu:
- HS nhận biết được các dấu huyền, dấu ngã
- Biết ghép tiếng bè , bẽ.
- Biết đặt dấu huyền, dấu ngã ở đúng vị trí các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên về (bè gỗ) và tác dụng của nó trong đời sống
II- Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ tiếng việt
- Tranh minh họa từ khóa
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: bè.
III- Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1
A- Bài cũ: Viết bảng tiếng: bẻ, bẹ (bảng con)
2- 3 em lên chỉ các dấu œ và dấu .
trong các tiếng: củ cải, nghé ọ, đu đủ, xe cộ
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
a Dấu huyền:
- Cho HS quan sát tranh (SGK)
- Các tranh này vẽ cây gì ? Và con gì?
=> Các tiếng dừa, mèo, gà, cò giống nhau vì
đều có dâu huyền `
- GV chỉ dấu huyền và các tiếng dừa, mèo, gà
b Dấu ngã: Giới thiệu các bước tương tự như
trên
2 Dạy dấu thanh:
a Nhận diện:
* GV viết bảng dấu huyền: `
- Dấu huyền là một nét nghiêng trái
- Dấu huyền là một nét gì?
- Y/C học sinh tìm dấu huyền trong bộ chữ
- Dấu huyền giống vật gì? GV cho HS quan sát
- HS viết bảng con
- HS lên bảng chỉ
- HS quan sát thảo luận nhóm 2
- HS nêu
- HS đọc ĐT
- HS quan sát
- HS nêu lại
- HS giơ dấu huyền
- Thước đặt nghiêng trái, cây nghiêng
Trang 12dấu huyền trong bộ chữ.
* GV viết bảng dấu ngã Giới thiệu:
- Dấu ngã là một nét móc có đuôi đi lên ~
- Dấu ngã là một nét gì?
- Dấu ngã giống vật gì?
- Y/c HS tìm và giơ dấu ngã
b Ghép chữ và phát âm:
* Dấu huyền
- GV viết bảng: be
- Có tiếng gì?
- Thêm dấu huyền vào tiếng be được tiếng gì ?
- GV viết bảng: bè Y/c HS cài tiếng bè
- Dấu huyền được đặt ở vị trí nào của tiếng?
- GV đánh vần tiếng b-e-be- huyền -bè - đọc
trơn
* Dấu ngã .
- Muốn có tiếng bẽ phải thêm dấu gì?
- Dấu ngã đặt ở vị trí nào?
- Cho HS cài tiếng bẽ
- GV đánh vần đọc trơn mẫu: b-e-be- ~ -bẽ
c Luyện viết bảng con:
- GV viết mẫu dấu huyền và nêu quy trình
GV viết mẫu tiếng bè
- HD học sinh viết tiếng bè.
- GV viết mẫu dấu ngã và nêu quy trình
GV viết mẫu tiếng bẽ
- HD học sinh viết tiếng bẽ.
Tiết 2
3 Luyện Tập:
- HS nêu lại
- Giống cái đòn gánh, làn sóng khi gió to
-be
- bè
HS cài tiếng bè
- Trên chữ e
- HS đánh vần, đọc trơn CN +
ĐT
- Dấu ngã
- Trên chữ e
- HS cài : bẽ
- HS đánh vần, đọc trơn CN-
ĐT
- HS viết trong k2 và bảng con
- HS viết bảng con: bè
- HS viết trong k2 và bảng con
- HS viết bảng con: bẽ
Trang 13b Luyện viết:
- GV viết mẫu
- GV theo dõi - nhận xét
c Luyện nói:
- GV nêu Chủ đề luyện nói
Bài luyện nói này tập trung nói về bè Và tác
dụng của nó trong đời Sống
- Cho HS quan sát tranh và thỏa luận:
- Tranh vẽ gì?
- Cái bè đi trên cạn hay dưới nước?
- Bè giống hay khác thuyền? Khác như thế
nào?
- Bè dùng để làm gì?
- Những người trong tranh đang làm gì?
* Phát triển chủ đề luyện nói
- Tại sao phải dùng bè mà không dùng thuyền?
- Em đã thấy bè bao giờ chưa?
- Hãy đọc lại tên bài
4- Củng cố – dặn dò:
- HS đọc bài trong SGK
- Tìm dấu thanh và các tiếng vừa học
- Về ôn lại bài – chuẩn bị bài sau
- HS tập tô trong vở tập viết
- HS thảo luận nhóm 2
- HĐ cả lớp
- Cái bè
- Dưới nước
- Bè dài hơn, không có mui, không có mũi, nước có thể tràn qua không bị chìm
- Vận chuyển tre, gỗ về xuôi
- Chèo, lái bè
- Dễ vận chuyển, chuyển được nhiều
- HS nêu
- Vài HS đọc
CN + ĐT
- HS thi tìm
Trang 15$ 6 Các số 1, 2, 3
I- Mục tiêu:
- Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3 (mỗi số là đại diện cho một lớp các nhóm đối tượng có cùng số lượng)
- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3; biết đếm từ 1 3 và ngược lại từ 3 1
- Rèn KN đọc viết các số từ 1 đến 3
II- Đồ dùng: 3 con thỏ, 3 hình vuông, 3 hình tam giác
3 tờ bìa ghi một trong ba số 1, 2, 3
1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn
III- Các hoạt động dạy – học:
1 Giới thiệu từng số: 1; 2; 3.
a GV giơ đồ vật:
- Có mấy chấm tròn?
- Có mấy hình vuông?
- Có mấy con voi?
Chúng ta vừa quan sát các đồ vật khác
nhau Mỗi đồ vật đều có số lượng là 1 Để ghi
số lượng là một người ta dùng số 1
- Số 1 được ghi bằng chữ số 1
- GV viết bảng 1 (in) 1 (viết)
- Số 1 gồm một nét xiên phải và sổ thẳng
- Cho HS đọc số 1
- Tìm và cài số 1
* Giới thiệu số 2, 3 tương tự
b Hướng dẫn viết bảng con
- GV viết mẫu – nêu quy trình
c Hướng dẫn đếm:
- Cột 1 có mấy ô vuông?
- Cột 2 có mấy ô vuông?
- Cột 3 có mấy ô vuông?
- Hãy đếm số lượng các ô vuông ứng với từng
cột?
1 chấm tròn – nhiều HS nêu lại
1 hình vuông
1 con voi
- HS đọc CN + ĐT
- CN nêu lại
- CN + ĐT
- Lớp cài số 1- CN nhận xét
- HS viết bảng con – nhận xét
- 1 ô vuông
- 2 ô vuông
- 3 ô vuông
- HS đếm CN + ĐT:
1, 2 ; 2, 1
Trang 162 Thực hành:
Bài 1: Viết số
- GV nêu Y/C của bài
- Bài Y/C gì ?
- GV viết mẫu + nêu quy trình cách viết các số
1, 2, 3
- GV quan sát HD bổ sung
Bài 2: GV nêu yêu cầu
Bài 3: GV nêu yêu cầu
- Trong các ô vuông ở trên vẽ gì?
- Các ô vuông ở dưới viết gì?
- HS làm bài, GV quan sát HD bổ sung
3 Trò chơi:
- GV giơ số lượng đồ vật
4 Củng cố - dặn dò:
- Vừa học được những số nào?
- Đếm xuôi từ 1 đến 3
- Đếm ngược từ 3 đến 1
- Về tập viết, tập đếm các số 1, 2, 3
1, 2, 3 ; 3, 2, 1
- HS theo dõi
- CN trả lời
- HS theo dõi
- HS viết vào SGK
- HS viết một dòng số 1, một dòng số 2, một dòng số 3
- HS nêu lại Y /cầu
- HS làm và nêu kết quả
- HS nêu lại Y/ cầu
- Các chấm tròn
- Các số tương ứng thích hợp
- HS làm bài bảng nhóm
- HS giơ các số tương ứng
Trang 17âm nhạc
$ 2 Ôn bài Quê hương tươi đẹp
I- Mục tiêu:
- HS ôn lại bài hát: Quê hương tươi đep
- Giúp học sinh hát đúng giai điệu và lời ca
- Tập biểu diễn bài hát, hát tự nhiên thoải mái
II- giáo viên chuẩn bị:
- Chuẩn bị vài động tác vận động phụ hoạ
- Nhạc cụ và băng tiếng
III- Các hoạt động dạy – học:
1 Hoạt động 1:
Ôn bài hát: Quê hương tươi đẹp
- Ôn luyện bài hát
- Hướng dẫn học sinh hát kết hợp với vận
động phụ hoạ (vỗ tay, chuyển dịch chân theo
nhịp)
2 Hoạt động 2:
- GV vừa hát vừa vỗ tay theo tiết tấu lời ca
Quê hương em biết bao tươi đẹp
x x x x x x x
- GV gõ thanh phách
- Vừa hát vừa nhún chân nhịp nhàng
- GV hát mẫu lại một lần
3 Hoạt động 3: Tập biểu diến
- Yêu cầu hát tự nhiên kết hợp vận động
- Cá nhân, nhóm lên thể hiện
- Lớp làm khán giả cổ vũ
- GV nhận xét tuyên dương những tổ, cá nhân
thể hiện tốt bài hát
- Vừa ôn bài hát gì ?
- Bài hát gồm mấy câu hát ?
- Bài hát do ai sáng tác ?
- Về ôn lại bài hát
- Cả lớp ôn luyện - Tổ
- HS thực hiện
- HS lắng nghe
- HS hát lần lượt từng câu
- Cá nhân + nhóm lên biểu diễn trước lớp