ViÖc 1: Giíi thiÖu c¸c nÐt cong: - GV vẽ lên bảng một số nét cong, nét lượn sóng, nét - HS quan sát cong kép kín...và giới thiệu để học sinh biết tên các nét cong... - GV động viên khen [r]
Trang 1Tuần 5 Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009
Chào cờ
(lớp trực tuần nhận xét)
Thể dục
( GV bộ môn )
Học vần
Bài 17: U - Ư
I- Mục đích-Yêu cầu:
- HS đọc và viết được : u , ư , nụ , thư
- Đọc đợc câu ứng dụng: thứ tư, bé hà thi vẽ.
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: thủ đô
II- Đồ dùng dạy học:
- Vật thật và tranh minh hoạ
- Bộ cài tv
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1 :
HĐ1 ổn định tổ chức - Bài cũ – GTbài:
- Viết: tổ cò, da thỏ
- Đọc sách giáo khoa
- GT bài – ghi bảng: u – ư
- Đọc mẫu
HĐ2 Dạy chữ ghi âm:
Việc1 Dạy chữ ghi âm u:
B1 Nhận diện chữ:
- GV đưa chữ u (in), u (viết) mô tả cấu tạo:
Chữ u gồm 1 nét xiên phải, 2 nét móc ngược
- So sánh u với i ?
B2 Phát âm - đánh vần:
- GV HD phát âm và phát âm mẫu u (miệng
mở hẹp như I nhưng tròn môi)
2 HS lên bảng Nhiều HS
- HS đọc theo
- HS quan sát, phân biệt Đọc u
(in), u (viết)
- Giống: nét xiên, móc ngược
-Khác: u có 2 móc ngược, i có dấu
chấm ở trên
Trang 2- Cho HS phát âm – GV chỉnh sửa
- Cho HS cài âm u
- Muốn có tiếng nụ cài thêm âm gì và dấu gì
- Vừa cài được tiếng gì ?
- GV ghi bảng nụ
- HS phân tích tiếng nụ?
- Ai đánh vần được chữ nụ?
- GV đánh vần mẫu n- u – nu – nặng - nụ
- Cho HS quan sát nụ hồng - tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng nụ
- GV đọc mẫu trơn
Cho HS đọc lại âm và tiếng
B3 Hướng dẫn viết:
- GV viết mẫu và nêu quy trình u – nụ.
Việc2 Dạy chữ gh iâm ư
ư (in) ư (viết) giới thiệu tương tự các bước
- So sánh u với ư ?
- HD phát âm: miệng mở hẹp như u và i
nhưng thân lưỡi nâng lên
- HD cài, đọc, viết tương tự các bước
- Viết ư - thư lưu ý điều gì?
- GV viết mẫu
HĐ3 Đọc từ ứng dụng:
- GV viết bảng: cá thu thứ tự
đu đủ cử tạ
- Tìm tiếng có âm vừa học?
- GV đọc mẫu + giải nghĩa 1 số từ
HĐ4 Củng cố chơi - trò chơi:
- thi cài chữ nhanh
- HS phát âm CN + nhóm + ĐT
- Học sinh cài u
- HS cài nụ
- CN trả lời
- HS theo dõi
- Tiếng nụ gồm có n đứng trước, u
đứng sau thêm dấu nặng dưới u
- 1 đến 2 em đ/ vần
- HS đ/vần tiếng: nụ CN + ĐT
- CN trả lời
- HS đọc trơn CN + ĐT
- HS đọc từ trên xuống, từ dưới lên
và đọc không theo thứ tự
CN + nhóm + ĐT
- HS viết trong k2 – viết bảng
- Giống: đều có 3 nét
- Khác: ư thêm dấu móc
- HS phát âm CN + ĐT
- HS cài, phát âm ,đọc CN+ ĐT
- Nét nối giữa th và ư.
- HS viết trong k2 + bảng con
- 2 HS lên thi tìm
- HS đọc CN + nhóm +ĐT
Trang 3Tiết 2 :
HĐ1 KTbài T1
- Vằ học mấy âm? là âm gì?
HĐ2 Luyện đọc:
- HS luyện đọc bài tiết 1
- GV đưa tranh – tranh vẽ gì?
- GV viết câu ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu:
HĐ3 Luyện viết:
HD học sinh viết từng dòng
HĐ4 Luyện nói:
HS Q/S tranh Hãy nêu tên chủ đề luyện nói
?
- Cô giáo dẫn các bạn học sinh đi đâu ?
- Chùa một cột ở đâu?
- Hà Nội được gọi là gì của nước ta ?
- Mỗi nước có mấy thủ đô?
- Bạn nào đã được đi thăm thủ đô?
- Em thấy có gì đẹp?
HĐ5 Củng cố:
- HS mở SGK: + Đọc bài
+ GV đọc mẫu
+ Tìm chữ vừa học
- Nhận xét giờ học
- CN nêu
- CN + ĐT
- HS quan sát tranh - CN trả lời
- HS luyện đọc CN – Tổ – Lớp
- HS luyện viết từng dòng
- HS đọc tên chủ đề
- Đi thăm chùa một cột
- ở Hà Nội
- Thủ đô
- Có một thủ đô
- HS nêu
- HS đọc theo KT 3em
Cụ – củ – cù – cú - cự - cứ - chứ
Trang 5Toán Bài: Số 7
I- Mục tiêu:
- Giúp HS có khái niện ban đầu về số 7
- Biết đọc, viết số 7; đếm và so sánh các số trong phạm vi 7 trong dãy số từ 1->7
- Rèn kĩ năng đọc viết số 7
II- Đồ dùng: - Mẫu vật
- Chữ số từ 1 -> 7
III- Các hoạt động dạy – học:
HĐ1 Bài cũ – GT bài mới:
Bài trước học số mấy?
Viết số 6
Đếm từ 1 -> 6 ; từ 6 - 1
HĐ2 Giới thiệu số 7:
Việc1: Lập số 7
GV đính 6 con gà:
- Có mấy con gà?
- Thêm 1 con gà là mấy con?
- GV đính tiếp một số mẫu vật khác
- GV chỉ mẫu vật
- Các nhóm vẫu vật trên đều có số lượng là
mấy?
- Để ghi lại số lượng là 7 dùng chữ số mấy?
- GV đính số7(in) – 7(viết) và giới thiệu
- Nêu cấu tạo số 7 ?
- so sánh 7(in) với 7(viết)
- Cho HS đọc số 7
Việc2 Nhận biết thứ tự trong dãy số:
- Đã học được những số nào?
- Đếm xuôi từ 1 -> 7
- Đếm ngược từ 7 -> 1
- Liền sau số 6 là số mấy?
- Liền trước số 7 là số mấy?
Việc 3 Hướng dẫn viết:
GV viết mẫu và nêu quy trình viết số 7
3 học sinh
- CN lên bảng, lớp viết bảng con
- 6 con gà
- Thêm 1 là 7 con gà
- Cho vài HS nêu lại
- HS quan sát và nêu
- HS đọc: 7 con gà, 7 hình tam giác
- Là 7
- Chữ số 7
- HS phân biệt và nêu cấu tạo
- HS đọc số 7: CN + ĐT
- CN trả lời
- CN + ĐT
- CN + ĐT
- Số 7
- Số 6
Trang 6HĐ3 Thực hành:
Bài 1: Viết chữ số 7?
Bài 2: Điền số?
- Ô 1 điền số mấy? Tại sao?
- Trong 7 cái bàn có mấy cái màu trắng?
Mấy cái màu đen
Vậy 7 gồm mấy và mấy?
( Tương tự với các tranh khác )
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống?
1 so với 2 thì như thế nào?
2 so với 3 thì như thế nào?
3 so với 4 thì như thế nào?
Tương tự viết các số tương ứng với các cột
- Vậy 7 so với tất cả các số đứng trước nó thì
như thế nào?
Vậy 7 là một số như thế nào trong dãy số?
Số nào là số bé nhất trong dãy số?
Bài 4: > < =?
- GV hướng dẫn làm bài
- Nhận xét
HĐ4- Củng cố :
- Vừa học số mấy?
- Đếm xuôi từ 1 đến 7
- Đếm ngược từ 7 đến 1
- Về tập viết vào bảng con
- HS theo dõi, thực hành viết bảng con
- HS nêu Y/cầu và viết bài - CN
- HS nêu Y/C và làm bài tập nhóm 2
- số 7 vì có 7 cái bàn là
- 6 màu trắng; 1 màu đen
- 7 gồm 1 và 6; 7 gồm 6 và 1
- 7 gồm 2 và 5; 7 gồm 5 và 2
- 7 gồm 3 và 4; 7 gồm 4 và 3
- HS nêu Y/cầu
- HS làm bài và chữa bài
- HS đếm xuôi, đếm ngược
1 < 2 2 < 3
3 < 4 4 < 5 5 < 6
- 7 lớn hơn tất cả các số đứng trước nó
- Là số lớn nhất trong dãy số Số bé nhất là số 1
- HS nêu Y/cầu bài tập
- HS chữa bài
- HS làm việc CN SGK
7 > 6 2 < 5 7 > 2 6 < 7
7 > 3 5 < 7 7 > 4 7 = 7
Trang 7
Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009
(Đ/C Phan Hoà dạy)
Thứ tư ngày 23 tháng 9 năm 2009
Thủ công
$ 5: Xé dán hình vuông, hình tròn ( tiết 2)
I- Mục tiêu:
1 Học sinh tiếp tục làm quen với kĩ thuật xé - dán giấy để tạo hình
2 Xé – dán hình vuông – hình tròn một cách thành thạo
3 Rèn KN xé – dán và lao động tự phục vụ
II- Chuẩn bị:
- GV: - Hình vuông, hình tròn mẫu
- HS: - Hồ dán, giấy màu
- Các bước xé – dán
III- Các hoạt động dạy học:
HĐ1 Kiểm tra đồ dùng - GT bài mới:
HĐ2 Quan sát nhận xét:
- HS quan sát hình vuông, hình tròn mẫu:
- Hình gì?
- Nêu các bước xé hình vuông?
- Cạnh hình vuông như thế nào?
- Nhắc lại các bước xé hình tròn
HĐ3 Hướng dẫn dán
- Lật mặt sau của sản phẩm bôi hồ đều rồi
dán vào vở, miết cho đều
- Nêu cách dán hình vuông, hình tròn?
HĐ4 Thực hành
- Cho HS thực hành
- GV quan sát HD bổ xung
HĐ5 Thu sản phẩm - nhận xét:
- Thu sản phẩm - đánh giá
- Trưng bày sản phẩm
- Cùng HS nhận xét đánh giá sản phẩm
- HS quan sát
- CN nhắc lại các bước
- 4 cạnh bằng nhau
- HS nhác lại: Xé hình vuông rồi xé
4 góc hình vuông được hình tròn
- HS theo dõi
- Bôi hồ mặt trái
- Vuốt nhẹ, đều
- HS thực hiện
- Mỗi tổ 3 sản phẩm
Trang 9
Tiếng việt
Bài 19: s - r I- Mục đích-Yêu cầu:
- HS đọc và viết được : s , r , sẻ , rễ
- Đọc được câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ – rá
II- Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa (SGK)
- Vật mẫu: rổ, rá
- Bộ cài TV
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1 :
HĐ1 ổn định tổ chức - KT bài cũ - GT bài mới:
- Viết: x ; ch ; xe ; chó
- Đọc sách giáo khoa
- GT bài – ghi bảng: s - r
HĐ2 Dạy chữ ghi âm:
B1 Nhận diện:
- GV đưa chữ s (in), s (viết) lên bảng và nêu
cấu tạo: chữ s (in) gồm 1 nét cong hở phải nối
với nét cong hở trái Chữ s (viết) gồm 1 nét xiên
trái , nét thắt, nét cong hở trái
- Cho HS đọc ĐT s (in), s (viết)
- Nêu cấu tạo âm s ?
- So sánh s với x ?
B2 Phát âm – cài chữ - đánh vần:
- GV phát âm mẫu: Uốn đầu lưỡi, hơi phát ra sát
và mạnh
- Cho HS cài âm s
- Cài thêm âm e và dấu hỏi được tiếng gì?
2 HS lên bảng
2 HS đọc
- HS đọc CN-nhóm
- HS quan sát và nêu lại cấu tạo
- HS phân biệt s (in) s (viết)
- HS đọc s (in), s (viết) ĐT
- Giống: đều có nét cong
- Khác: s có thêm nét xiên và nét
thắt
- HS phát âm CN + nhóm + ĐT
- Học sinh cài s
- HS cài sẻ
Trang 10- Vừa cài được tiếng gì? GV viết bảng
- Phân tích tiếng sẻ ?
- GV đánh vần mẫu
- HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng sẻ
- GV đọc mẫu trơn
- Cho HS đọc từ trên xuống, từ dưới lên không
theo TT
B3 Hướng dẫn viết:
- GV viết mẫu và nêu quy trình s – sẻ, Giáo
viên nhận xét
Vịêc2: Dạy chữ ghi âm r:
- HD tương tự các bước
- HS nêu cấu tạo và phân bịêt r (in) r (viết)
- So sánh r với s ?
- GV phát âm mẫu và HD cách phát âm r: Uốn
đầu lưỡi về phía vòm đẩy hơi thoát ra sát có
tiếng thanh
- HS cài âm r – rễ
- Phân tích tiếng rễ ?
- Cho HS đọc từ trên xuống, từ dưới lên
+ GV viết mẫu r-rễ, nêu quy trình
HĐ3 Đọc từ ứng dụng.
- GV viết từ ứng dụng: su su – rổ rá
- Gạch chân tiếng cóvần?
- GV đọc mẫu + giải nghĩa từ
HĐ4 Củng cố – Trò chơi: Cài nhanh tiếng có
âm vừa học?
Tiết 2
HĐ1 KTbài cũ: Tiết 1 học bài gì ?
HĐ2 Luyện đọc:
Việc 1: luyện đọc bài tiết 1.
- HS nêu
- Có 2 âm s đứng trước e đứng sau thêm dấu hỏi
- HS đánh vần: s-e-se hỏi sẻ
- HS nêu
- HS đọc trơn sẻ. CN + ĐT
- HS đọc toàn bộ âm – tiếng –
từ
CN + ĐT Từ trên xuống, từ dưới lên
- HS viết trong k2 + Viết bảng con
- HS đọc ĐT
- Giống: Nét xiên phải, nét thắt
- Khác: kết thúc r là nét móc
- HS phát âm
- HS cài r –rễ
- HS phân tích
- HS đánh vần CN + ĐT
- HS viết trong k2 + bảng con
- 1 HS đọc mẫu
- 2 HS lên bảng
- HS luyện đọc CN - nhóm - ĐT
Trang 11Việic 2: Đọc câu ứng dụng:
- HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
- GV viết câu ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu
HĐ3 Luyện viết:
HD học sinh viết từng dòng HD cách ngồi viết
HĐ4 Luyện nói:
- Chủ đề luyện nói là gì?
- HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì?
- GV viết tên chủ đề: rổ – rá
- Rổ dùng làm gì?
- Rá dùng để làm gì?
-Rổ khác rá như thế nào?
-Rổ rá làm bằng vật gì?
HĐ5 Trò chơi: Ghép chữ
- GV nêu chữ: rổ; rá; sẻ.
HĐ6 Củng cố - dặn dò:
- Đọc bài trong SGK (GV HD đọc)
- Tìm tiếng có chữ vừa học
- Về đọc bài, chuẩn bị bài mới
- Nhiều học sinh đọc
-HS nêu
HS đọc câu ứng dụng
3 Học sinh đọc lại
- HS viết bài
- HS đọc tên chủ đề
- HS nêu
- Đựng rau, rửa rau , quả
- Vo gạo, đựng gạo
- Rổ đan thưa, đựng vật to Rá đan dầy đựng hạt nhỏ
- Mây, tre, nứa, nhựa
- HS thi ghép nhanh.
- Rể ; ra ngoài ; chim sẻ
Trang 12
161
Trang 13
Toán Bài: Số 9
I- Mục tiêu:
- Giúp HS có khái niện ban đầu về số 9
- Biết đọc, viết số 9; đếm và so sánh các số trong phạm vi 9 trong dãy số từ 1->9 Vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 -> 9
- Rèn KN đọc viết số 9
II- Đồ dùng dạy học: - Số 9
- Các nhóm mẫu vật cùng loại
- Các số từ 1 -> 9
III- Các hoạt động dạy – học:
HĐ KTBài cũ- GTbài mới :
- 7 < ; > 7 ; = 8
- Đếm từ 1 -> 8; 8 -> 1
HĐ2 Giới thiệu số 9:
Việc 1: Lập số
GV đính mẫu vật:
- Có mấy hình tròn?
- Thêm mấy hình tròn?
- Tất cả có mấy hình tròn?
- GV đính tiếp một số mẫu vật
=> GV chỉ các nhóm mẫu vật
- Các nhóm mẫu vật trên đều có số lượng là mấy
- Để ghi lại số lượng là 9 dùng chữ số mấy?
Việc 2: Giới thiệu 9(in)-9(viết):
- GV đính số 9(in) – 9(viết) và nêu cấu tạo
Việc 3: Nhận biết thứ tự trong dãy số:
- Đếm xuôi từ 1 -> 9
- Đếm ngược từ 9 -> 1
- Liền sau số 8 là số nào?
- Liền trước số 9 là số nào?
Việc 3: Hướng dẫn viết:
- 8 hình tròn
- 1 hình tròn
- 9 hình tròn
- HS nêu số lượng
- HS đọc: 9 hình tròn
- Là 9
- Chữ số 9
- HS phân biệt
- HS đọc số 9 và cài số 9
- Nhiều HS đọc
- Số 9
- Số 8
Trang 14GV viết mẫu và nêu quy trình viết số 9
HĐ3 Thực hành:
Bài 1: Viết chữ số 9
GV hướng dẫn viết
Bài 2: Điền dấu
- GV hướng dẫn
- HS đọc làm bài
Bài 3: HS nêu yêu cầu
- HD làm bài
- HS nêu bài làm
Bài 4: Số ?
Bài 5: HD học sinh chữa bài
HS đọc lại bài
HĐ4 3- Củng cố - dặn dò:
- Vừa học số mấy?
- Đếm các số từ 1 đến 9
- HS viết bảng con
- HS theo dõi thực hành viết bảng con
- HS nêu Y/c
- HS viết 1 dòng số 9
- HS nêu Y/c
- HS làm và chữa bài
- HS nêu Y/c và làm bài tập
- HS chữa bài
8 < 9 7 < 8 9 > 8
9 > 8 8 < 9 9 > 7
9 = 9 7 < 9 9 > 6
- HS nêu Y/c
- HS chữa bài
8 < 9 7 < 8(9) 7 < 8 < 9
9 > 8 (8)7 > 6 6 < 7< 8
- HS nêu Y/c
1, 2, 3, 4, 5
4, 5, 6, 7, 8, 9
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1
Trang 15
Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2008
Mĩ thuật
Bài 5: Vẽ nét cong
I- Yêu cầu:
Giúp HS
- Nhận biết nét cong Biết cách vẽ nét cong Vẽ được hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích
II- Chuẩn bị đồ dùng:
GV - Một số đồ vật có dạng hình tròn
- Một vài hình vẽ hoặc ảnh có hình là nét cong (cây, dòng sông, con vật)
HS - Vở tập vẽ 1 Bút chì đen, bút dạ, sáp màu.
IIi- Các hoạt động dạy học:
HĐ1: Kiểm tra đồ dùng học sinh:
HĐ2: Bài mới.
Việc 1: Giới thiệu các nét cong:
- GV vẽ lên bảng một số nét cong, nét lượn sóng, nét
cong kép kín và giới thiệu để học sinh biết tên các nét
cong
+ GV chỉ vào hình vẽ và đặt câu hỏi?
- Đây là nét cong
- Nét cong này giống hình gì ?
- Đây là nét lượn sónggì ?
- Nét lượn sóng này giống hình gì ?
- Đây là nét gì ?
- Nét cong kép kín này giống hình gì ?
+ GV vẽ lên bảng:
- Lá cây, dãy núi, hình quả này được tạo bởi những nét
nào
- HS quan sát
- Giống cái võng
- Giống dòng sông
- Hình vẽ mái nhà
- Giống quả cam, quả quýt
- HS nêu: Nét cong, nét lượn sóng, nét cong kép kín
Trang 16Việc 2: GV tóm tắt: Có thể vẽ nhiều hình (vật, cây hoa,
lá ) từ các nét cong
HĐ3: Thực hành:
- GV gợi ý cho HS làm bài tập:
+ Vẽ vào phần giấy ở Vở tập vẽ 1: Vườn cây, vườn hoa
núi và dòng sông biển và thuyền
- Học sinh làm bài tự do
+ GV gợi ý để HS tìm hình định vẽ
+ Vẽ hình to vừa với phần giấy ở Vở tập vẽ 1
+ Vẽ thêm những hình khác có liên quan
+ Vẽ màu theo ý thích
HĐ4: Nhận xét - đánh giá:
GV thu bài đánh giá - nhận xét xem bài nào vẽ đẹp
- GV động viên khen ngợi một số HS có bài vẽ đẹp
HĐ5: Củng cố – dặn dò:
- Vừa học vẽ bài gì?
- Nhận xét giờ học
- HS thực hành vẽ vào Vở tập vẽ 1
- Tổ 2
- Trưng bày bài vẽ đẹp
Trang 17
Tiếng việt
I- Mục đích-Yêu cầu:
- HS đọc và viết được : k , kh , kẻ , khế
- Đọc được câu ứng dụng: Chị Kha kẻ vở cho bé Hà và bé Lê
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ù ù – vo vo – vù vù - ro ro – tu tu
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa (các vật mẫu), bộ cài, các từ khóa: kẻ, khế
- Tranh minh họa câu ứng dụng
- Tranh minh họa phần luyện nói
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1 :
HĐ1: ổn định T/C - KT Bài cũ:
- Viết: s; r ; sẻ ; rễ
- Đọc từ ngữ ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
HĐ2: Bài mới:
Việc 1: Giới thiệu bài:
- Hôm nay học 2 âm k ; kh
GV ghi bảng, đọc mẫu k ; kh
Việc 2: Dạy chữ ghi âm k:
a Nhận diện chữ:
- GV đưa chữ k (in), k (viết) mẫu lên bảng
và nêu cấu tạo: chữ k gồm 1 nét khuết trên và
1 nét thắt, nét móc ngược
- So sánh k với h ?
b Phát âm - đánh vần:
- GV hướng dẫn cách phát âm: k (ca)
- GV phát âm mẫu: ca
- Cho HS cài âm k
- Có âm k thêm chữ e và dấu hỏi được tiếng
2 HS lên bảng
2 HS
2 HS
- HS đọc theo
- HS quan sát và nêu lại cấu tạo
- Giống: Nét khuyết trên, nét móc ngược
- k có nét thắt
- HS đọc CN + ĐT
- Học sinh cài s
- Tiếng kẻ, HS cài