Neâu Cả lớp thực hiện trên bảng con HS viết bài đúng vào vở bài tập : xoa đầu – ngoài sân, chim saâu – xaâu caù, coá gaéng – gắn bó, gắng sức – yên laëng.. Cho lớp nhận xét, GV nhận xét.[r]
Trang 1Tiết : ……… Thứ ………., ngày …… tháng …… năm 200
Môn : Chính tả Tựa bài : PHẦN THƯỞNG
Phân biệt s-x , ăn-ăng
- Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn văn cần chép
- Bảng quay viết sẵn bài tập 2, 3
- Vở bài tập
1 Rèn kỹ năng viết chính tả :
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài
“Phần thưởng”
- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm
s-x hoặc có vần ăn - ăng
2 Học bảng chữ cái
Điền đúng 10 chữ cái p, q, r, s, t, u, ư, v, x, y
vào ô trống theo tên chữ
Thuộc toàn bộ bảng chữ cái (gồm 29 chữ cái)
III CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH
- Vở bài tập
- Bảng con
IV HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh PP&SD
ĐDDH
1 Ổn định lớp :
2 Bài cũ :
- 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng
con
- GV đọc, HS viết :
nàng tiên – làng xóm ; hòn than – cái
thang
làm lại – nhẫn nại ; sàn nhà – cái sàng
lo lắng – ăn no ; hoa lan – thầy lang
- GV nhận xét, cho điểm
- Cho 2, 3 HS đọc thuộc lòng 19 chữ cái
- Viết lại 19 chữ cái đã học
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới : Nêu mục đích, y/c của tiết học
Hướng dẫn tập chép :
- GV treo bảng phụ yêu cầu HS đọc :
- Hỏi :
Em hãy nhận xét đoạn này có mấy câu ?
Cuối mỗi câu có dấu gì ?
Những chữ nào trong bài chính tả được
viết hoa ?
Vì sao các chữ này được viết hoa ?
- Trong đoạn này, những chữ nào em dễ
viết sai?
- Trong từ “đặc biệt”, em thường viết sai
âm nào
- HS hát
- Bảng con
- Đọc : a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê,
g, h, i, k, l, m, n, o, ô, ơ
- HS viết
- 2, 3 HS đọc lại đoạn chép
- Có 2 câu
- Dấu chấm
- Chữ “Cuối”, “Đây”, “Na”
- Chữ “Cuối” đứng đầu đoạn
- Chữ “Đây” đứng đầu câu
- Chữ “Na” là tên riêng
- Nêu : “đặc biệt”
- “đặc biệt” viết sai âm cuối c-t
- Viết “đặc biệt”
Pp thực hành
Bảng phụ
Pp trực quan Đthoại
B.con
Lop2.net
Trang 2- Yêu cầu HS : viết từ “đặc biệt” vào
bcon
- Em chép bài vào vở
- Theo dõi, uốn nắn cho HS
- Yêu cầu HS tự sửa lỗi
- Chấm 5 – 7 bài, nhận xét
Thư giãn
Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2 : Điền vào chỗ trống : s-x, ăn-ăng
- Hỏi : Em hãy nêu yêu cầu của bài
- Cho 2 HS lên bảng
- Cho lớp nhận xét, GV nhận xét
Bài 3 : Viết vào vở những chữ cái còn
thiếu trong bảng
- Hỏi : Em hãy nêu yêu cầu của bài
- Cho 2 HS lên bảng
- Cho cả lớp nhận xét – GV nhận xét
- Yêu cầu : Đọc lại thứ tự bảng chữ cái
- Viết lại vào vở bài tập
Học thuộc lòng bảng chữ cái
- Xóa cột 2, yêu cầu HS viết lại
- Nhìn cột 3, đọc tên 10 chữ cái
- Nhìn cột 2, viết tên 10 chữ cái cột 3
- Xóa bảng, đọc thuộc lòng
Củng cố, dặn dò
- Khen HS chép bài sạch, đẹp
- Dặn dò học thuộc bảng chữ cái 29 chữ
- Chép vào vở
- Tự sửa lỗi : Gạch chân từ viết sai, viết lại bên dưới
- Trò chơi
- Nêu
- Cả lớp thực hiện trên bảng con
- HS viết bài đúng vào vở bài
tập : xoa đầu – ngoài sân, chim sâu – xâu cá, cố gắng – gắn bó, gắng sức – yên lặng
- Nêu
- Cả lớp làm bảng con
- 4 – 5 HS đọc : p, q, r, s, t, u,
ư, v, x, y
- Viết vở
- Viết
- Thực hiện theo cô
- Đọc thuộc lòng : p, q, r, s, t,
u, ư, v, x, y
Vở
Bảng con Vở bài tập
Trực quan Đthoại Bảng con
Vở btập
Kết quả : ………
………
………
………
………
………
Lop2.net