- Không nói chuyện làm ồn ào khi tham quan * Củng cố dặn dò : - Về nhà học thuộc bài và áp dụng - Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học - Giáo dục học sinh ghi nhớ thực hiện theo bài học [r]
Trang 1Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
Tuần 17 (21-12 đến 25-12-2009)
Hai
Chào cờ Thể dục Tập đọc Tập đọc Toán
Chào cờ đầu tuần Bài 33
Tìm ngọc (tiết 1) Tìm ngọc (tiết 2)
Ôn tập về phép cộng và phép trừ Ba
Đạo đức Toán
Kể chuyện
Âm nhạc TN-XH
Giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng (tiếp)
Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tiếp) Tìm ngọc
Học hát: Tập kiểu biểu diễn một vài bài hát đã học Phòng tránh ngã khi ở trường
Tư
Chính tả Toán Tập đọc
Mĩ thuật
Nghe-viết: Tìm ngọc
Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tiếp)
Gà "tỉ tê" với gà TTMT: Xem tranh dân gian Việt Nam "Phú quý" Năm
Thể dục Thủ công LTVC Toán Tập viết
Bài 34 Gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe
Từ ngữ về vật nuôi Câu kiểu: "Ai thế nào?"
Ôn tập về hình học Chữ hoa Ô, Ơ Sáu
HĐTT Chính tả Toán Tập làm văn
Hoạt động tập thể Tập chép: Gà "tỉ tê" với gà
Ôn tập về đo lường Ngạc nhiên, thích thú Lập thời gian biểu
Thứ hai ngày 21-12-2009
Thể dục
(GV chuyên trách dạy)
Trang 2Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
Tập đọc
TÌM NGỌC
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng, rõ ràng tồn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc với
giọng kể chậm rãi
- Hiểu nội dung: Câu chuyện kể về những con vật nuơi trong nhà rất cĩ tình nghĩa,
thơng minh, thực sự là bạn của người.( trả lời được CH 1, 2, 3)
- HS khá, giỏi trả lời được CH4
II CHUẨN BỊ:
- Tranh Bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
- Tranh vẽ SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
- Kiểm tra bài cũ: “Thời gian biểu”
- Nhận xét
2 Bài mới: “Tìm ng ọ c”
Hoạt động 1: Đọc mẫu
- GV yêu cầu 1 HS đọc lại
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc,
kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu:
- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài
- Yêu cầu HS đọc lại
* Đọc từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ hơi và
nhấn giọng ở một số câu dài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
- GV Nhận xét, ghi điểm
* Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 4
TIẾT 2 Hoạt động 3: Hướng dẫn tìm hiểu bài
1) Do đâu chàng trai cĩ viên ngọc ?
2) Ai đánh tráo viên ngọc?
- 3 HS tiếp nối nhau đọc bài Thời gian biểu của mình đã lập ở tiết trước
- HS theo dõi
- 1 HS đọc bài, lớp đọc thầm theo
- HS đọc nối tiếp từng câu
- Từ khó bỏ tiền, thả rắn toan rỉa thịt
- HS đọc (4, 5 lượt)
+ Xưa / cĩ chàng trai thấy một bọn trẻ định giết con rắn nước / liền bỏ tiền ra mua, / rồi thả rắn đi // Khơng ngờ / con rắn ấy là con của Long Vương.//
- Mèo liền nhảy tới / ngoạm ngọc / chạy biến.//
- HS luyện đọc trong nhóm
- HS thi đọc
- HS nhận xét
- Cả lớp đọc
- Chàng cứu con rắn nước Con rắn ấy là con của Long Vương Lơng Vương tặng chàng viên ngọc quý, hiếm
- Một người thợ kim hồn đánh tráo viên ngọc khi biết đĩ là viên ngọc quý,
Trang 3Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
3) Mèo và Chĩ đã làm cách nào để lấy lại
viên ngọc?
4) Tìm trong bài những từ khen ngợi Mèo
và Chĩ
- GV liên hệ, giáo dục
Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- GV mời đại diện lên bốc thăm thi đọc
- Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay
4 Củng cố – Dặn dò:
- Qua câu chuyện em hiểu điều gì?
- GV giáo dục
- Nhận xét tiết học
- HS lần lượt trả lời:
+ Ở nhà người thợ kim hồn
+ Khi ngọc bị cá đớp mất
+ Khi ngọc bị quạ cướp mất
- Thơng minh, tình nghĩa
- HS thi đọc lại truyện
- Đại diện nhóm lên bốc thăm và thi đọc
- Nhận xét
- Chĩ và Mèo là những con vật nuổi trong nhà rất tình nghĩa, thơng minh, thực sự là bạn của con người.
Tốn
ƠN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
I MỤC TIÊU:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng, trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài tốn về nhiều hơn
- HS lµm ®ỵc Bài.1; Bài 2; Bài 3 (a, c).; Bài.4; Bài 5
- GD HS ch¨m häc
II CHUẨN BỊ:
Bảng phụ viết sẵn BT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Bài cũ : Một ngày cĩ bao nhiêu giờ?
- Một năm cĩ bao nhiêu tháng?
2 Bài mới: a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập :
Bài 1:
9 + 7 = 16 8 + 4 = 12 5 + 6 = 11
7 + 9 = 16 4 + 8 = 12 6 + 5 = 11
16 – 7 = 9 12 – 8 = 4 11 – 6 = 5
16 – 9 = 7 12 – 4 = 8 11 – 5 = 6
Bài 2: - Yêu cầu học sinh nêu đề bài
+ - + -
42
38
27
81
35
47
18 63
Bài 3 - Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Bài tập yêu cầu làm gì ?
24 giờ
12 tháng
- Tính nhẩm H làm tiếp sức
- Đọc yêu cầu đề bài Đặt tính rồi tính 2HS lên bảng, lớp làm bảng con
- Nhận xét bài bạn trên bảng
- Đọc yêu cầu đề bài Điền số thích hợp vào ơ trống HS làm theo nhĩm
- 9 cộng 8 bằng 17
Trang 4Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
- 9 cộng 8 bằng mấy ?
- Hãy so sánh 1 + 7 và 8 ?
- Khi biết 9 + 1 + 7 = 17 cĩ cần nhẩm
9 + 8 khơng ? Vì sao ?
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Nhận xét ghi điểm từng em
Bài 4 - Yêu cầu HS nêu đề bài, mạn đàm
- Bàốấtn cĩ dạng gì ?
- Mời 1 em lên bảng làm bài
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Gọi em khác nhận xét bài bạn trên bảng
- Nhận xét bài làm học sinh
3 Củng cố - Dặn dị:
* Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
- 1 + 7 = 8
- Khơng cần vì 9 + 8 = 9 + 1 + 7 Ta cĩ thể ghi ngay kết quả là 17
+ 1 + 7
- Em khác nhận xét bài bạn trên bảng
- Đọc đề, mạn đàm
- Dạng tốn nhiều hơn
- 1 em lên bảng làm bài
Lớp 2 A : 48 cây 12 cây Lớp 2B:
? cây
* Giải : - Số cây lớp 2 B trồng là :
48 + 12 = 60 ( cây ) Đ/S : 60 cây
- Nhận xét bài bạn
- Hai em nhắc lại nội dung vừa luyện tập
- Về học bài và làm các bài tập cịn lại
Thứ ba ngày 22-12-2009
Đạo đức
GIỮ TRẬT TỰ, VỆ SINH NƠI CƠNG CỘNG (tiếp)
I MỤC TIÊU:
- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công công
- Hiểu được lợi ích của việc giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ gìn trật tư,ï vệ sinh c/cộng
- Giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngõ xóm
- Nhăùc nhở bạn bè cùng giữ trật tự vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngõ xóm và
những nơi công cộng khác
* GDBVMT (Toàn phần) : Tham gia và nhắc nhở bạn bè giữ trật tự vệ sinh nơi công
cộng là làm cho MT nơi công cộng trong lành, sạch, đẹp, văn minh, góp phần BVMT.
II CHUẨN BỊ: Phiếu học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC::
1.Bài cũ:
Để giữ trật tự vệ sinh nơi cơng cộng các em phải
làm gì?
2.Bài mới:
Đi nhẹ, nĩi nhỏ, khơng vứt rác bừa bãi,
Trang 5Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
Hoạt động 1:Quan sát tình hình trật tự vệ sinh
nơi cơngcộng
HS biết ứng xử trong các tình huống cụ thể.
- GV nêu tình huống
- Nhận xét kết luận
- Chúng ta cần làm gì để giữ trật tự, vệ sinh nơi
cơng cộng?
Hoạt động 2 Trị chơi : “ Ai đúng ai sai “
- Tổ chức để học sinh chơi trị chơi
- Yêu cầu các đội sau khi giáo viên đọc các ý
kiến các đội phải xem xét ý kiến đĩ đúng hay sai
và đưa ra tín hiệu trả lời
- Mỗi ý kiến đúng được ghi 5 điểm
- Khen những đội thắng cuộc
- Người lớn mới phải giữ trật tự nơi cơng cộng
- Giữ trật tự vệ sinh nơi cơng cộng là gĩp phần
bảo vệ mơi trường
- Đi nhẹ , nĩi khẽ là giữ trật tự nơi cơng cộng
- Khơng được xả rác ra nơi cơng cộng
- Xếp hàng trật tự mua vé vào xem phim
- Bàn tán với nhau khi đang xem phim trong rạp
- Bàn bạc trao đổi trong giờ kiểm tra
Hoạt động 3 Tập làm người hướng dẫn viên
- Là một người hướng dẫn viê , hướng dẫn khách
vào tham quan bảo tàng lịch sử để dặn khách giữ
trật tự, vệ sinh em sẽ dặn khách tuân theo những
điều gì ?
- Yêu cầu lớp thảo luận trong 2 phút sau đĩ mời
đại diện lên trả lời
- Lắng nghe và nhận xét khen những em trả lời
hay
* Củng cố dặn dị :
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Giáo dục học sinh ghi nhớ thực hiện theo bài học
HS đi tham quan ở Nhà văn hĩa, trục đường Số 2 đến trường cấp 3
- Lớp lắng nghe, nhận xét bạn Nơi làm việc
Rất tốt
- Khơng gây ồn ào, khơng vứt rác bừa bãi
- Lần lượt một số em đại diện cho các đội lên tham gia trị chơi
- Lớp lắng nghe nhận xét xem bạn trả lời như vậy cĩ đúng khơng để
bổ sung ý bạn
- Lớp tham gia trị chơi
- Lớp lắng nghe và thảo luận trong
2 phút
- Cử đại diện lên trình bày
- Kính mời quí khách đến tham quan bảo tàng Hồ Chí Minh để giữ trật tự, vệ sinh chung tơi xin nhắc nhớ quí khách những vấn đề sau : - Khơng vứt rác bừa bãi ở viện bảo tàng Khơng sờ tay vào hiện vật trưng bày
- Khơng nĩi chuyện làm ồn ào khi tham quan
- Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày
Tốn
ƠN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (tiếp)
I MỤC TIÊU:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm.
- Thực hiện được phép cộng trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100.
Trang 6Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
- Biết giải bài toán về ít hơn,
- HS lµm ®îc Bài 1; Bài 2; Bài 3 (a,b); Bài 4; Bài 5 (dành hs khá , giỏi)
- GD HS ch¨m häc
II CHUẨN BỊ:
-Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Bài cũ:
+ -
16
35
16 51
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: TT
c/ Luyện tập :
-Bài 1: - Gọi một em đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu nhẩm và nêu kết quả nhẩm
12 – 6 = 6 6 + 6 = 12
9 + 9 = 18 13 – 5 = 8
14 – 7 = 7 8 + 7 = 15
17 – 8 = 9 16 – 8 = 8
Bài 2: - Yêu cầu học sinh nêu đề bài
+ - +
-27
68
32
90
44
56
25 71
Bài 3 - Yêu cầu học sinh nêu đề bài
Bài 4 - Yêu cầu học sinh nêu đề bài
-Bài toán có dạng gì?
- Mời 1 em lên bảng làm bài
- Gọi em khác nhận xét bài bạn trên bảng
- Nhận xét bài làm học sinh
d) Củng cố - Dặn dò:
2 HS làm bảng lớp , cả lớp làm bảng con
- Tính nhẩm, H làm tiếp sức
- Theo dõi nhận xét bài bạn
- Đọc yêu cầu đề bài - Đặt tính rồi tính
H làm bảng con
- Nhận xét bài bạn trên bảng
- Đọc yêu cầu đề bài - Điền số thích hợp vào ô trống HS làm theo nhóm
- 3 - 6
17 - 9 = 8 15 – 6 = 9
16 – 9 = 7 14 – 8 = 6
16 – 6 – 3 = 7 14 – 4 – 4 = 6
- 3 em lên bảng làm bài
- Đọc đề
- ít hơn
60 l
- Thùng to :
-Thùng nhỏ 22 l
? l
* Giải : - Số lít dầu thùng nhỏ đựng là :
60 - 22 = 38 ( l ) Đ/S : 38 l dầu
17
Trang 7Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
* Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học và làm bài tập
- Hai em nhắc lại ND bài vừa luyện tập
- Về học bài và làm các bài tập còn lại
Kể chuyện
TÌM NGỌC
I MỤC TIÊU:
- Biết dựa vào tranh minh họa, kể lại được từng đoạn của câu chuyện
- Ghi chú HS khá, giỏi biết kể lại được toàn bộ câu chuyện
- Giáo dục hs yêu thương , chăm sóc vật nuôi vật nuôi
II CHUẨN BỊ:
- Tranh ảnh minh họa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1/ Bài cũ : - Gọi 3 em lên bảng nối tiếp nhau
kể lại câu chuyện: “Con chó nhà hàng xóm”
- Gọi 3 em lên đóng vai kể lại câu chuyện
- Nhận xét ghi điểm học sinh
2.Bài mới
a) Phần giới thiệu:
b)Hướng dẫn kể chuyện:
* Hướng dẫn kể từng đoạn câu chuyện
theo tranh :
GV hướng dẫn HS bằng câu hỏi gợi ý
* Kể lại toàn bộ câu chuyện:
- Yêu cầu 6 em nối tiếp nhau kể lại câu
chuyện
- Mời 1 em kể lại tồn bộ câu chuyện
3 Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà kể lại cho nhiều người cùng
nghe Chuẩn bị bài tuần 18: Ôn tập
- Ba em nối tiếp kể lại câu chuyện mỗi
em một đoạn
- 3 em lên kể lại câu chuyện
- 1 em nêu ý nghĩa của câu chuyện
- Vài em nhắc lại tựa bài
- Chuyện kể : “Tìm Ngọc”
- Quan sát và lần lượt kể lại từng phần của câu chuyện
- 6 em lần lượt kể mỗi em kể một bức tranh về 1 đoạn trong nhóm
- Đại diện các nhóm lên kể chuyện
- Nhận xét và bình chọn bạn kể hay nhất
- 6 em kể tiếp nhau đến hết câu chuyện
- Nhận xét theo yêu cầu
- 1 em kể lại câu chuyện
- Về nhà tập kể lại nhiều lần cho người khác nghe
Âm nhạc
(GV chuyên trách dạy)
Trang 8Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
TN&XH
PHỊNG TRÁNH NGÃ KHI Ở TRƯỜNG
I MỤC TIÊU:
- Kể tên các hoạt động dễ té ngã, gây nguy hiểm cho bản thân và cho người khác khi ở trường
* HS khá, giỏi biết cách xử lí khi bản thân hoặc người khác bị ngã
- Giáo dục HS luơn bảo vệ thân thể
II CHUẨN BỊ
- GV: Các hình vẽ trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Bài cũ :
- Hãy kể tên các thành viên trong nhà trường ?
Nêu cơng việc và vai trị của từng thành viên
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:TT
.Hoạt động 1 :-Làm việc SGK
- Kể tên những hoạt động dễ gây nguy hiểm ở
trường?
- Treo tranh 1, 2, 3, 4, trang 36 và 37 gơị ý
quan sát
- Bước 3 : - Làm việc cả lớp
- Nêu hoạt động ở bức tranh 1 ?
- Nêu hoạt động ở bức tranh 2 ?
- Bức tranh 3 minh họa gì ?
- Bức tranh 4 vẽ gì ?
- Trong các hoạt động trên hoạt động nào dễ
gây nguy hiểm ?
- Nên học tập những hoạt động nào ?
GV kết luận
-Hoạt động 2 : - Lựa chọn trị chơi bổ ích
* Bước 1 - Yêu cầu thảo luận theo nhĩm
- Yêu cầu mỗi nhĩm chọn một trị chơi tổ chức
chơi theo nhĩm ngồi 10 phút
* Bước 2 Làm việc cả lớp
- Yêu cầu thảo luận theo câu hỏi
- Nhĩm em chơi trị gì ?
- Theo em trị chơi này cĩ gây nguy hiểm khơn?
- Em cần lưu ý điều gì khi chơi trị chơi này để
khơng gây ra tai nạn ?
HS trả lời
- Quan sát tranh 1, 2, 3, 4và trả lời
- Nhảy dây, đuổi bắt , trèo cây , đu quay
- Các bạn vui chơi trong sân trường, bạn nam đang trèo cây
- Nhịi người ra khỏi cửa sổ tầng 2 vin cây để hái quả
- Một bạn trai đang đẩy một bạn khác trên cầu thang
- Các bạn trật tự lên xuống cầu thang theo hàng ngay ngắn
- Đuổi bắt , trèo cây , xơ đẩy , nhồi người ra ngồi hái hoa ,
- Hoạt động vẽ ở bức tranh 4 lên xuống cầu thang trật tự
- Lắng nghe và nhắc lạim, nhiều em
- Trao đổi để chơi trị chơi theo gợi ý của giáo viên
- Thực hiện trị chơi theo nhĩm ngồi s
- Các nhĩm trao đổi trả lời câu hỏi
- Nêu tên trị chơi
- Nhận xét về hoạt động của trị chơi
- Đưa ra những điều cần lưu ý
- Trình bày trước lớp
Trang 9Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
* Bước 3 - Yêu cầu từng em trình bày kết quả
d) Củng cố - Dặn dò:
- Ở trường em nên làm gì và không nên làm gì
để giữ an tồn cho mình và cho người khác ?
-Nhắc nhởù học sinh vận dụng bài học vào
cuộc sống
- Nhận xét tiết học dặn học bài , xem trước bài
mới :Thực hành giữ trường học sạch đẹp
Nên chơi những trò chơi an tồn không chen lấn xô đẩy nhau
-Về nhà học thuộc bài và xem trước bài mới
Thứ tư ngày 23-12-2009
Chính tả
TÌM NGỌC
I MỤC TIÊU:
- Nghe viết lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung trong chuyện “ Tìm ngọc”
- Làm đúng các bài tập phân biệt vần ui / uy , et / ec phân biệt r / d / gi
- Giáo dục HS giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ chép sẵn bài tập 3
- HS: SGK, vở
III: CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1/ Bài cũ : - Gọi 3 em lên bảng
- Nhận xét ghi điểm học sinh
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài: TT
b) Hướng dẫn tập chép :
- Đọc mẫu đoạn văn cần chép
- Ai tặng cho chàng trai viên ngọc ?
- Nhờ đâu mà chó và mèo lấy được viên ngọc
quý ?
- Chó và mèo là những con vật thế nào ?
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Trong bài có những chữ nào cần viết hoa ? Vì
sao?
- Đọc cho HS viết các từ khó vào bảng con
- Đọc cho học sinh chép bài vào vở
- Đọc lại để học sinh dò bài, tự bắt lỗi
-Thu tập học sinh chấm điểm và nhận xét từ
10 – 15 bài
c/ Hướng dẫn làm bài tập
*Bài 2 : - Treo bảng phụ.Gọi 1 em đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Mời 3 em lên làm bài trên bảng
- Ba em lên bảng viết các từ thường
mắc lỗi ở tiết trước: ngoài ruộng, vối nghiệp, nông gia , quản công
- Nhận xét các từ bạn viết
-Ba em đọc lại bài, lớp đọc thầm tìm hiểu bài
- Long Vương
- Nhờ sự thông minh và nhiều mưu mẹo
- Rất thông minh và tình nghĩa
- Có 4 câu
- Các tên riêng và các chữ cái ở đầu câu
- Hai em lên bảng, lớp bảng con
- Lắng nghe GV đọc và chép bài
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm
Điền vào chỗ trống ui hay uy
- Ba em lên bảng làm bài
- Chàng thủy cung, được ngọc quí
Trang 10Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
- Yêu cầu lớp đọc các từ vừa tìm được
*Bài 3: - Treo bảng phụ Gọi 1 em đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Mời 2 em lên làm bài trên bảng
3.Củng cố- dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học bài và làm bài xem bài mới
- Mất an ủi chủ
- Chuột chui vào tủ, lấy viên ngọc cho Mèo Chó và Mèo vui lắm.
- Điền vào chỗ trống r / d hay gi
- Hai em lên bảng làm bài
- Lên rừng, dừng lại, cây gian rang
- Lợn kêu eng éc , hét to , mùi khét
- Các em khác nhận xét chéo
- Về nhà học bài và làm bài tập Toán
ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (tiếp)
I MỤC TIÊU:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm.
- Thực hiện được phép cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải bài toán về ít hơn, tìm số bị trừ, số trừ, số hạng trong một tổng.
- HS lµm ®îc Bài 1 (cột 1,2,3); Bài 2 (cột 1,2); Bài 3; Bài 4; Bài 5 (hs khá, giỏi)
- Giáo dục hs tính toán cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Bài cũ:
100 100 100 100
7 5 35 28
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: TT
b/ Luyện tập :
-Bài 1: - Gọi một em đọc yêu cầu đề bài
5 + 9 8 + 6 3 + 9 14 – 7
9 +5 6 + 8 3 + 8 16 – 8
Bài 2: - Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Gọi 3 em khác nhận xét bài bạn trên bảng
+ +
36
36
48 48
Bài 3 - Yêu cầu học sinh nêu đề bài
x + 16 = 20 x - 28 = 14
x = 20 - 16 x = 28 +14
x = 4 x = 42
- Nhận xét ghi điểm từng em
Bài 4 - Yêu cầu học sinh nêu đề bài
-Bài toán có dạng gì ?
HS làm bảng con các phép trừ
- Tính nhẩm
- Nối tiếp nhau mỗi em đọc kết quả 1 phép tính
- Theo dõi nhận xét bài bạn
- Đọc yêu cầu đề bài - Đặt tính rồi tính
HS làm bảng con
- Nhận xét bài bạn trên bảng
- Đọc yêu cầu đề bài - Tìm x
- HS làm theo nhóm
- Đọc đề
- Dạng toán ít hơn