1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án soạn giảng Lớp 3 Tuần 13

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 230,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Nêu được các hoạt động chủ yếu của học sinh khi ở trường như hoạt động học tập, vui chơi, văn nghệ, thể dục, thể thao, lao động vệ sinh, tham quan ngoại khoá.. - Nêu được tr[r]

Trang 1

TUẦN 13

Soạn: 19 / 11 / 2010

Giảng: Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010

Tập đọc + Kể truyện

NGƯỜI CON CỦA TÂY NGUYÊN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó, từ địa phương được chú giải trong bài (Bok, Càn quét, Lũ làng, Sao Rua, Mạnh hung, Người Thượng)

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi anh hùng Núp và dân làng Kông Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến chống thực dân pháp

2 Kĩ năng:

- Bước đầu biết thể hiện tình cảm, thái độ của nhân vật qua lời đối thoại

- Trả lời được các câu hỏi trong SGK

- Kể được từng đoạn của câu chuyện

- Học sinh khá giỏi kể được toàn bộ câu chuyện bằng lời của nhân vật trong chuyện

3 Thái độ:

- Có thái độ tự nhiên trong khi đọc bài và kể truyện

II Đồ dùng dạy học :

- GV: Viết sẵn đoạn cần hướng dẫn luyện đọc trên bảng phụ

- HS : Sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy và học:

* Ổn định tổ chức:

- Nhận xét

- Hát

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc thuộc lòng bài Vẽ quê hương và

trả lời câu hỏi

- 1 em đọc bài

- Nhận xét

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

2.1, GV giới thiệu ghi đầu bài - Lắng nghe

2.2, Các hoạt động tìm hiểu bài.

A Tập đọc

a Hoạt động 1: Luyện đọc

* GV đọc diễn cảm toàn bài

Trang 2

- GV hướng dẫn cách đọc bài + HS chú ý nghe.

b GV hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

+ Đọc từng câu: GV hứơng dẫn đọc từ

bok (boócb)

- HS nối tiếp đọc từng câu trong bài

+ Đọc từng đoạn chước lớp

* Treo bảng phụ

+ GV hứớng dẫn cách nghỉ hơi giữa các

câu văn dài

- HS nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp

2-3

b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài;

Câu 1: SGK

Giảng: Đại hội

- Nhận xét, chốt lại câu trả lời đúng

- Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- Nhận xét, bổ sung

Câu 2: SGK

Giảng: Đoàn kết

- Nhận xét, chốt lại câu trả lời đúng

- Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- Nhận xét, bổ sung

Câu 3: SGK

Giảng: công kênh

- Nhận xét, chốt lại câu trả lời đúng

- Thảo luận nhóm đôi, trả lời câu hỏi

- Nhận xét, bổ sung

+ Chi tiết nào cho thấy dân làng Kông

Hoa rất vui, rất tự hào về thành tích của

mình?

- HS nêu

Câu 4: SGK

Giảng: lụa

- Nhận xét, chốt lại câu trả lời đúng

- Thảo luận nhóm đôi, trả lời câu hỏi

- Nhận xét, bổ sung

c Hoạt động 3: Luyện đọc bài.

+ GV đọc diễn cảm đoạn 3 và hướng

- 3 HS tiếp nố thi đọc 3 đoạn của bài

B Kể chuyện

a Hoạt động 1: hướng dẫn kể bằng lời

của nhân vật.

văn mẫu

+ Trong đoạn văn mẫu SGK, người kể - Nhập vai anh Núp

Trang 3

- GV nhắc HS: Có thể kể theo vai anh

Núp, anh Thế, 1 người làng Kông Hoa

+ HS chú ý nghe + HS chọn vai suy nghĩ về lời kể + Từng cặp HS tập kể

b Hoạt động 2: GV gọi HS thi kể

chuyện.

+ 3 -> 4 HS thi kể trước lớp

- HSKG: Kể được một đoạn bằng lời

kể của nhân vật

- Nhận xét bình chọn bạn kể hay

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Củng cố:

4 Dặn dò:

- Dặn HS đọc bài ở nhà, chuẩn bị bài

giờ học sau

- Lắng nghe

Toán (61)

SO SÁNH SỐ BÉ BẰNG MỘT PHẦN MẤY SỐ LỚN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biếtt so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

2 Kỹ năng:

- So sánh thành thạo số bé bằng một phần mấy số lớn

3 Thái độ:

- Có lòng yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

- GV: - Bảng phụ làm bài tập 1

- HS : - Bảng con, phấn làm bài cũ

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét

- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm

2 Bài mới:

2.1, GV giới thiệu ghi đầu bài - Lắng nghe

2.2, Các hoạt động tìm hiểu bài.

a Hoạt động 1 : Hướng dẫn bài mới.

- GV nêu VD: Đoạn thẳng AB dài 2cm,

đoạn thẳng CD dài 6cm

+ HS chú ý nghe + HS nêu lại VD + Độ dài đoạn thẳng CD dài gấp mấy -> HS thực hiện phép chia

Trang 4

- GV nêu độ dài đoạn thẳng CD dài gấp

3 lần độ dài đoạn thẳng AB Ta nói

rằng độ dài đoạn thẳng AB bằng

3 1

+ Thực hiện phép chia + Trả lời

* Giải thích bài toán

+ HS nhắc lại

- GV gọi HS phân tích bài toán -> giải + HS giải vào vở

Tuổi mẹ gấp tuổi con số lần là:

30 : 6 = 5 (lần) Vậy tuổi con bằng tuổi mẹ

5 1

Đ/S:

5 1

b Hoạt động 2 : Luyện tập.

Bài 1: Viết vào ô trống (theo mẫu)

* Gắn bảng phụ, hướng dẫn mẫu + HS làm bài theo yêu cầu

VD: 6 : 3 = 2 vậy số bé bằng số lớn

2 1

10 : 2 = 5 vậy số bé bằng số lớn

5 1

- GV nhận xét sau mỗi lần học sinh giơ

bảng

- Nhận xét, bổ sung

Bài 2: Giải toán

- Bài toán phải giải bằng mấy bước? + 4 bước

- HS giải vào vở

Số sách ngăn dưới gấp số sách ngăn trên số lần là:

24 : 6 = 4 (lần) Vậy số sách ngăn trên bằng số sách

4 1 ngăn dưới:

Đ/S: (lần) 4 1

Bài 3: Số ô vuông màu xanh bằng một

phần mấy số ô vuông màu trắng?

- GV yêu cầu HS làm nhẩm -> nêu kết + HS làm miệng -> nêu kết quả

Trang 5

quả (ý a, b)

* HSKG hoàn thành thêm ý c

- Nhận xét, kết luận

3 Củng cố:

- Nêu lại cách so sánh số lớn bằng mấy

lần số bé ?

- 1 HS nêu

4 Dặn dò:

- Dặn HS hoàn thành VBT ở nhà,

chuẩn bị bài giờ sau học

- Lắng nghe

Đạo đức (13)

TÍCH CỰC THAM GIA VIỆC LỚP, VIỆC TRƯỜNG (TIẾT 2)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh phải có bổn phận tham gia việc lớp, việc trường

- Tự giác tham gia việc lớp, việc trường phù hợp với khả năng và hoàn thành được những nhiệm vụ được phân công

- Biết tham gia việc lớp, việc trường vừa là quyền vừa là bổn phận của học sinh

- Biết nhắc nhở bạn bè cùng tham gia việc lớp, việc trường

2 Kỹ năng:

- Tự giác tham gia việc lớp, việc trường phù hợp với khả năng và hoàn thành tốt nhiệm vụ được phân công

- Tham gia việc lớp, việc trường vừa là quyền vừa sức mình

- Nhắc nhở bạn bè cùng tham gia việc lớp, việc trường

3 Thái độ:

- Có lòng yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

- GV: - Vở bài tập đạo đức 3

- HS :

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là tích cực tham gia việc lớp,

việc trường ?

- 1 em trả lời câu hỏi

- Nhận xét

- Nhận xét, ghi điểm

Trang 6

2 Bài mới:

2.1, GV giới thiệu ghi đầu bài - Lắng nghe

2.2, Các hoạt động tìm hiểu bài.

a Hoạt động 1: Xử lý tình huống.

- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho

mỗi nhóm

- Các nhóm nhận tình huống

- Các nhóm thảo luận

- GV gọi đại diện các nhóm lên trình

bày

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- HS nhận xét, góp ý kiến

- GV kết luận:

+ Là bạn Tuấn, em nên khuyên bạn

Tuấn đừng từ chối

+ Em nên xung phong giúp các bạn học

+ Em nên nhắc nhở các bạn không

được làm ồn ảnh hưởng đến lớp bên

cạnh

+ Em có thể nhờ mọi người trong gia

đình hoặc bạn bè mang lọ hoa đến lớp

hộ em

b Hoạt động 2: Đăng ký tham gia việc

lớp, việc trường.

- GV nêu yêu cầu: Hãy suy nghĩ và ghi

ra giấy những việc lớp Trường mà các

em có khả năng tham gia và mong

muốn được tham gia

- HS xác định việc mình có thể làm và viết ra giấy (phiếu)

- Đại diện mỗi tổ đọc to các phiếu cho

cả lớp cùng nghe

- GV sắp xếp thành các nhóm công

việc và giao nhiệm vụ cho HS thực

hiện

- Các nhóm HS cam kết sẽ thực hiện tốt các công việc được giao trước lớp

* Kết luận chung

- Tham gia việc lớp, việc trường vừa là

quyền, vừa là bổn phận của mỗi HS

- HS lần lượt đọc

3 Củng cố:

- Hãy nêu những việc lớp, việc

trường phù hợp với khả năng ?

- 1 HS nêu

4 Dặn dò:

- Dặn HS hoàn thành VBT ở nhà,

chuẩn bị bài giờ sau học

- Lắng nghe

Trang 7

Soạn: 19 / 11 / 2010

Giảng: Chiều Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010

Luyện Toán (17)

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Ôn tập các phép tính nhân, chia đã học Tìm thành phần chưa biết của phép tính Luyện giải toán có lời văn

- HSKG: Thực hiện các phép tính nhân, chia và giải toán nâng cao

II Đồ dùng dạy học:

- GV : Bảng nhóm HS làm bài 2

- HS : Bảng con

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổ định tổ chức:

- Nhận xét

- Hát

2 Hướng dẫn luyện tập:

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập Bài 1: Đặt tính rồi tính :

435 x 5 653 x 2

453 x 4 272 x 5 HSKG : 3562 x 4

7324 x 5

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Thảo luận và làm bài bảng con

- Nhận xét, sửa sai

Bài 2 : Tìm x :

x : 7 = 101 x : 6 = 107 HSKG : 139 : x = 2 + 1

- GV yêu cầu HS thực hiện bảng

nhóm

- GV nhận xét – kết luận

Bài 3:

Bài toán : Có 245 kg gạo, người ta đã

bán đi 91 kg Số còn lại đóng đều vào 7 túi Hỏi mỗi túi có bao nhiêu kg gạo ? HSKG giải bằng hai cách

Trang 8

- GV hướng dẫn mẫu - HS quan sát – làm vào vở.

- HS Làm bài vào vở

- 1 em lên bảng làm bài

- GV nhận xét- kết luận bài làm đúng

3 Củng cố:

4 Dặn dò:

- Dặn HS hoàn thành BT ở nhà, chuẩn

bị bài giờ sau học

- Lắng nghe

Luyện viết (9)

ĐÊM TRĂNG TRÊN HỒ TÂY

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng bài "Đêm trăng trên hồ tây"; trình bày đúng hình thức văn xuôi

- HSKG: Luyện viết chữ nghiêng hoặc chữ sáng tạo

II Đồ dùng dạy học:

- GV : Bảng phụ viết sẵn đoạn văn

- HS: Bảng con, phấn

III Hoạt động dạy và học:

2 Bài mới:

2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài. - Chú ý lắng nghe

2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến

thức.

a Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện viết

* Hướng dẫn học sinh chuẩn bị

* Gắn bảng phụ : GV đọc đoạn văn - Lớp chú ý nghe

- 2HS đọc lại bài

- Tìm từ khó trong bài

- Đọc từ khó cho học sinh viết

- Quan sát, sửa sai lỗi chính tả cho từng

học sinh

- Luyện viết trên bảng con

- Tự sửa lỗi (nếu sai)

- 2 em nêu cách trình bày bài viết

* Hướng dẫn cách trình bày:

- Gọi HS nêu cách trình bày bài - HS nêu, lớp nhận xét

Trang 9

- GV nêu lại.

b Hoạt động 2 : Viết bài.

* Đọc cho học sinh viết bài: - Nghe - viết bài vào vở

- Tự đọc lại bài soát lỗi

- Tự sửa lỗi xuống cuối bài

- Tổ chức chọn bài chữ viết có tiến bộ

* Chấm, chữa bài của học sinh

3 Củng cố:

- Nêu cách trình bày bài luyện viết ? - 1 em nêu

4 Dặn dò:

- Về nhà tự luyện viết thêm bài ở nhà

và chuẩn bị bài sau

- Lắng nghe

LuyÖn tËp lµm v¨n (9)

NÓI, VIẾT VỀ CẢNH ĐẸP ĐẤT NƯỚC

I Mục tiêu:

- Nói được những điều em biết về một cảnh đẹp ở nước ta dựa vào một bức tranh (hoặc một tấm ảnh), theo gợi ý

- Viết được những điều nói ở BT1 thành một đoạn văn ngắn (khoảng 5 câu)

II Đồ dùng dạy học:

- GV: - Bảng lớp viết sẵn gợi ý nói về đất nước Tranh, ảnh về cảnh đất nước

- HS : - Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Bài mới:

2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài. - Chú ý lắng nghe

2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.

Bài 1: Mang tới lớp tranh, ảmh về

một cảnh đẹp ở nước ta (ảnh chụp bưu ảnh, tranh ảnh cắt từ báo chí,…).Nói những điều em biết về cảnh đẹp ấy theo gợi ý

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- KT sự chuẩn bị lại tranh ảnh

- GV nhắc HS

+ Có thể nói về bức ảnh biển Phan Thiết + HS chú ý nghe

Trang 10

- GV hướng dẫn HS cả lớp nói cảnh đẹp

trong tấm ảnh các em quan sát theo các

câu hỏi gợi ý

+ HS nói theo câu hỏi + 1 HS giỏi nói mẫu + HS tập kể theo cặp

-> HS nhận xét

- GV nhận xét ghi điểm

Bài 2: Viết những điều nói trên thành

một đoạn văn từ 5 đến 7 câu

+ HS viết vào vở

- GV theo dõi HS làm bài, uốn nắn thêm

cho HS

-> HS nhận xét -> GV nhận xét ghi điểm

3 Củng cố:

4 Dặn dò:

- Dặn HS hoàn thành VBT ở nhà, chuẩn

bị bài giờ sau học

- Lắng nghe

Soạn: 19 / 11 / 2010

Giảng: Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010

Toán (62)

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

- Biết giải bài toán có lời văn

2 Kỹ năng:

- So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

- Giải được bài toán có lời văn (2 bước tính)

3 Thái độ:

- Có lòng yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

- GV: - Bảng phụ chép bài 1

- HS : - Bảng con, phấn làm bài cũ

III Các hoạt động dạy học:

Trang 11

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ:

- Số lớn 6; Số bé 3 Số lớn gấp mấy lần

số bé ? Số bé bằng một phần mấy số

lớn ?

- Làm bảng con

- Nhận xét, chữa bài, bổ sung

- Nhận xét

2 Bài mới:

2.1, GV giới thiệu ghi đầu bài - Lắng nghe

2.2, Các hoạt động tìm hiểu bài.

a Hoạt động 1 : Hướng dẫn bài mới.

Bài 1: Viết vào ô trống (theo mẫu)

* Treo bảng phụ yêu cầu học sinh quan

sát, nêu yêu cầu bài tập

- 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- Nhận xét, chữa bài, chốt lại

- HS làm vào phiếu nhóm đôi + 1 em làm bảng phụ

- Nhận xét, bổ sung

Bài 2: Giải toán

- GV yêu cầu HS làm vào vở + 1 HS lên

bảng giải

+ HS làm vào vở + 1 HS lên bảng giải

Bài giải

Số bò nhiều hơn số trâu là:

28 + 7 = 35 (con)

Số bò gấp trâu số lần là:

35 : 7 = 5 (lần) Vậy số trâu bằng số bò

5 1

- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm

- Nhận xét, bổ sung

Bài 3: Giải toán

- GV yêu cầu HS phân tích bài toán, làm

bài vào vở nháp

- GV theo dõi HS làm

- GV gọi HS đọc bài làm

+ HS phân tích làm vào vở nháp

Bài giải

Số vịt đang bơi dưới ao là:

48 : 8 = 6 (con) Trên bờ có số vịt là:

48 - 6 = 42 (con) Đáp số: 42 con

- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm

- Nhận xét, bổ sung

Bài 4: Xếp 4 hình tam giác thành

Trang 12

hình sau (xem hình vẽ)

- Quan sát, giúp đỡ

+ HS lấy ra 4 hình sau đó xếp hình theo yêu cầu

- Nhận xét, tuyên dương

- Nhận xét, bổ sung

3 Củng cố:

- Nêu lại cách so sánh số lớn bằng mấy

lần số bé ?

- 1 HS nêu

4 Dặn dò:

- Dặn HS hoàn thành VBT ở nhà, chuẩn

bị bài giờ sau học

- Lắng nghe

Chính tả- nghe viết ( 25)

ĐÊM TRĂNG TRÊN HỒ TÂY

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nghe - viết đúng bài chính tả "Đêm trăng trên hồ tây"; trình bày đúng hình thức văn xuôi

- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần iu / uyu ( BT2)

- Làm đúng bài tập (3) a / b

2 Kỹ năng:

- Viết đúng chính tả, đúng chữ viết thường, viết hoa, viết kịp tốc độ

3 Thái độ:

- Có ý thức tự giác khi viết bài

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ viết BT2

- HS: Bảng con, phấn, VBT

III Hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét, chữa bài, sửa lỗi

- Nhận xét

2 Bài mới:

2.1, GV giới thiệu ghi đầu bài - Lắng nghe

2.2, Các hoạt động tìm hiểu bài.

Trang 13

- GV đọc thong thả, rõ ràng bài "Đêm

trăng trên hồ tây"

+ HS chú ý nghe + 2 HS đọc lại bài

- GV hướng dẫn nắm nội dung và cách

trình bày bài

- Đêm trăng trên hồ tây đẹp như thế

nào?

+ Trăng toả sáng rọi vào các gợn sóng lăn tăn, gió đông nam hây hẩy …

+ Những chữ nào trong bài phải viết

hoa? Vì sao?

+ HS nêu

- GV đọc tiếng khó: Đêm trăng, nước

trong vắt, rập rình, chiều gió … - HS luyện viết vào bảng

- GV sửa sai cho HS

b Hoạt động 2 : GV đọc bài. + HS nghe, viết bài vào vở

- GV quan sat uốn lắn cho HS

* Chấm chữa bài

- GV thu bài chấm điểm

- Nhận xét bài viết

c Hoạt động 3 :Hướng dẫn HS làm bài

tập chính tả.

Bài 2: Điền vào chỗ trống iu hay uyu?

- GV gọi HS lên bảng + lớp làm vào

nháp

+ HS làm bài vào nháp + 2 HS lên bảng thi làm bài đúng

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

+ Khúc khuỷu, khẳng khiu, khuỷu tay

Bài 3: Viết lời giải các câu đố sau:

+ HS làm bài cá nhân

xét -> GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

a) Con suối, quả dừa, cái giếng

3 Củng cố:

- Nêu cách trình bày bài viết chính tả ? - 1 HS nêu

4 Dặn dò:

- Dặn HS hoàn thành VBT, tự luyện

viết thêm ở nhà, chuẩn bị bài giờ sau

- Lắng nghe

Trang 14

Tự nhiên xã hội (25)

MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG Ở TRƯỜNG (TIẾP)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nêu được các hoạt động chủ yếu của học sinh khi ở trường như hoạt động học tập, vui chơi, văn nghệ, thể dục, thể thao, lao động vệ sinh, tham quan ngoại khoá

- Nêu được trách nhiệm của học sinh khi tham gia các hoạt động đó

- Tham gia các hoạt động do nhà trường tổ chức

2 Kỹ năng:

- Biết tham gia các hoạt động ở trường như hoạt động học tập, vui chơi, văn nghệ, thể dục, thể thao, lao động vệ sinh, tham quan ngoại khoá Do nhà trường tổ chức

3 Thái độ:

- Có ý thức tham gia một số hoạt động của trường

II Đồ dùng dạy học:

- GV: - Tranh minh họa SGK

- HS : - Sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu một số môn học ở trường em

thích môn học nào nhất? Vì sao?

- 1 em trả lời câu hỏi

- Nhận xét

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

2.1, GV giới thiệu ghi đầu bài - Lắng nghe

2.2, Các hoạt động tìm hiểu bài.

a Hoạt động 1: Quan sát tranh SGK

theo cặp.

- Bước 1: GV hướng dẫn HS quan sát

các hình trang 48, 49 (SGK) sau đó hỏi

và trả lời câu hỏi của bạn

+ HS quan sát sau đó hỏi và trả lời theo cặp

- Bước 2: GV gọi HS hỏi và trả lời + 3 -> 4 cặp hỏi và trả lời trước lớp VD: Bạn cho biết hình 1 thể hiện hoạt

đông gì? Hoạt động này diễn ra ở đâu?

GV nhận xét

* Kết luận: HĐ ngoài giờ lên lớp của

HS tiểu học bao gồm: Vui chơi giải trí

Văn nghệ thể thao, làm vệ sinh, tưới

-> HS nhận xét

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w