- 1 số HS trình bày trước lớp - HS nhËn xÐt, bæ sung * GV kÕt luËn: C xö lÞch sù víi kh¸ch nước ngoài là một việc làm tốt, chúng ta lên häc tËp.. Hoạt động 2: Đánh giá hành vi.[r]
Trang 1Tuần 22:
Ngày soạn:
Ngày dạy: Thứ hai ngày tháng 1 năm 2011
Tập đọc kể chuyện
Nhà bác học và bà cụ
I Mục tiêu:
A Tập đọc: Đọc rành mạch , trôi chảy
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu nội dung: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê-đi -xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đưa khoa học phục vụ con người (trả lời được các CH 1,2,3,4)
B Kể chuyện: Bước đầu biết cùng các bạn dựng lại từng đoạn câu chuyện theo lối
phân vai
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết đoạn văn hướng dẫn đọc
- 1 mũ phớt và 1 khăn để đóng vai
III Các HĐ dạy học:
Tập đọc
1 Kiểm tra: Đọc bài: Người trí thức yêu nước ? (2HS)
- HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
HĐ2 Luyện đọc bài.
a GV đọc diễn cảm toàn bài
GV hướng dẫn cách đọc
- Đọc nối tiếp câu
- GV theo dõi kết hợp cho HS luyện
phát âm từ khó
b GV hướng dẫn đọc kết hợp giải
nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trước lớp
+ GV hướng dẫn cách ngắt, nghỉ đúng
+ GV gọi HS giải nghĩa
- Đọc từng đoạn trong nhóm
GV nhận xét chỉnh sửa cho HS sau
mỗi lần đọc
- HS nghe
HS luyện đọc nối tiếp từng câu từ đầu
đễn hết bài
- Luyện phát âm từ khó
- HS nối tiếp đọc từng câu trong bài
- HS nối tiếp đọc đoạn
- HS giải nghĩa từ mới
- HS đọc theo N4
- Cả lớp đọc ĐT đoạn 1
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 2,3,4
- 1 HS đọc cả bài
HĐ3 Tìm hiểu bài.
* Cả lớp đọc thầm phần chú thích dưới ảnh và đoạn 1
+ Nói những điều em biết về Ê - đi -
- GV: Ê - đi - xơn là nhà bác học nổi tiếng người Mỹ Ông sinh năm 1847 mất
1937 ông đã cống hiến cho loài người hơn 1 nghìn sáng chế, tuổi trẻ của ông rất vất vả…
+ Câu chuyện giữa Ê - đi - xơn và bà
cụ xảy ra vào lúc nào? - Xảy ra lúc Ê - đi - xơn vừa chế ra đèn điện…
* HS đọc thầm Đ2 + 3
Trang 2+ Bà cụ mong muốn điều gì ? - Bà mong muốn Ê - đi - xơn làm ra
một thứ xe không cần ngựa kéo lại đi rất êm
+ Vì sao cụ mong có chiếc xe không
cần ngựa kéo? - Vì xe ngựa rất xóc - đi xe ấy cụ sẽ bị ốm + Mong muốn của bà cũ gợi cho Ê -
đi - xơn ý nghĩ gì ? - Chế tạo 1 chiếc xe chạy bằng dòng điện
* HS đọc thầm Đ4:
+ Nhờ đâu mong ước của cụ được
thực hiện ? - Nhờ óc sáng tạo kỳ diệu, sự quan tâm đến con người và lao động miệt
mài của nhà bác học…
- Theo em khoa học mang lại lợi ích
*Khoa học cải tạo thế giới, cải thiện cuộc sống của con người làm cho con người sống tốt hơn, sung sướng hơn.
HĐ4 Luyện đọc lại:
- GV hướng dẫn HS đọc đúng lời của
nhân vật, chú ý những từ cần nhấn
giọng: loé lên, nảy ra, vô cùng ngạc
nhiên, bình tường như mọi người
khác…
- HS thi đọc đoạn 3
- Mỗi tốp 3 HS đọc toàn truyện theo 3 vai (người dẫn chuyện, Ê - đi - xơn,
bà cụ)
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
Kể chuyện
HĐ2 HD học sinh dựng lại câu
chuyện theo vai.
- GV nhắc lại HS; nói lời nhân vật
mình nhập vai theo trí nhớ, kết hợp lời
kể với động tác, cử chỉ, điệu bộ
- HS nghe
- HD HS kể theo nhóm, phân vai - Mỗi nhóm 3 HS thi dựng lại câu
chuyện theo vai
- HS nhận xét, bình chọn nhóm dựng lại câu chuyện hấp dẫn, sinh động nhất
- GV nhận xét
3 Củng cố - dặn dò:
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ? - Ê - đi - xơn rất quan tâm giúp đỡ
nguời già …
* GV chốt lại:
Ê - đi - xơn là nhà bác học vĩ đại,
sáng chế của ông cũng như nhiều nhà
khoa học góp phần cải tạo thế giới…
Trang 3* Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
* Đánh giá tiết học
Toán: Đ106 Luyện tập -I.Mục tiêu:
- Biết tên gọi các tháng trong năm; số ngày trong từng tháng.
- Biết xem lịch (tờ lịch tháng năm )
* Dạng bài 1 , 2 không nêu tháng 1 là tháng giêng, tháng 12 là tháng chạp
II.Đồ dùng: GV: Lịch năm 2004, 2005
HS: vở ,sgk
III.Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: ? Một năm có bao nhiêu tháng?
? Những tháng nào có 30 ngày , 31 mgày - 2 em nêu
2 Bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: (T109)
Yêu cầu HS quan sát tờ lịch tháng 1,
tháng 2, tháng 3 năm 2004 SGK (theo
nhóm 3)
Các nhóm thảo luận trả lời các câu hỏi
sau đó báo cáo kết quả
- Củng cố cách xem lịch tờ
Bài 2:(109)
GV cho HS quan sát lịch năm 2005 và
trả lời các câu hỏi
Nhận xét
-> Củng cố cách xem lịch
Bài 3: (109)
Yêu cầu HS làm bài vào vở
Nhận xét - chấm chữa bài
- HS nêu yêu cầu- QS tờ lịch Thảo luận nhóm 3
a, Ngày 3 tháng 2 là thứ ba
Ngày 8 tháng 3 là thứ hai
Ngày đầu tiên của tháng 3 là thứ hai Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ bảy
b, Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày 5
- Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 là ngày 28
- Tháng 2 có 4 ngày thứ bảy.Đó là các ngày 6,13, 20, 27
HS nêu yêu cầu- đọc tờ lịch làm nháp
a, Ngày Quốc tế thiếu nhi 1 tháng 6 là thứ tư
- Ngày Quốc khánh 2 tháng 9 là thứ sáu
- Ngày nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11
là thứ chủ nhật
- Ngày cuối cùng của năm 2005 là thứ bảy
…
b, HS tự làm tiếp
HS lên bảng chỉ vào lịch và nêu
HS nêu - làm vở
a, Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11
là những tháng có 30 ngày
b, Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7,
Trang 4Bài 4:
Yêu cầu HS theo dõi bài SGK
Ghi đáp án đúng vào bảng con
Nhận xét chữa bài
3 Củng cố -dặn dò:
Hệ thống nội dung bài Nhận xét giờ
VN tập xem lịch
tháng 8, tháng 10, tháng 12 là những tháng có 31 ngày
Nêu yêu cầu Ghi đáp án đúng vào bảng con:
HS giải thích
Thể dục: Đ43 Nhảy dây Trò chơi :" Lò cò tiếp sức"
I Mục tiêu:
- Biết cách nhảy dây kiểu chụm hai chân và thực hiện đúng cách so dây, chao dây ,
quay dây
- Biết cách chơi và tham gia chơi được
II Địa điểm, phương tiện
Địa điểm : Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ
Phương tiện : Còi, dụng cụ, dây, kẻ sân
III Nội dung và phương pháp lên lớp.
Nội dung
1 Phần mở đầu
Tổ chức
Khởi động: Tập bài
thể dục
2 Phần cơ bản
a Ôn nhảy dây xcá
nhân kiểu chụm
hai chân
b.Trò chơi : Lò cò
tiếp sức
Thời lượng
3 - 5 '
25 - 27 '
Hoạt động của thầy
* GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
- GV điều khiển lớp
* Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân
- GV sửa động tác sai cho HS
+ Trò chơi : Lò cò tiếp sức
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi
* GV điều khiển lớp
Hoạt động của trò
x x x x x x x
x x x x x x
* Tập bài TD phát triển chung
- Chạy chậm theo 1 hàng dọc xung quanh sân tập
- Trò chơi : Kéo cưa lừa xẻ
* HS đứng tại chỗ tập
so dây, trao dây, quay dây và tập chụm hai chân bật nhảy nhẹ nhàng
- HS tập luyện theo tổ
- Cả lớp nhảy dây đồng loạt 1 lần, em nào có số lần nhảy dây nhiều nhất được biểu dương
- HS chơi trò chơi
Trang 53 Phần kết thúc
hồi tĩnh: hít thở
sâu
2 - 3 ' - GV cùng HS hệ thống
bài
- Nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
* Tập 1 số động tác hồi tĩnh hít thở sâu
Buổi chiều Toán :
Ôn luyện
I Mục tiêu
- Củng cố về tên gọi các tháng trong năm, số ngày trong từng tháng
- Rèn KN xem lịch
- GD HS chăm học để vận dụng vào thực tế
II- Đồ dùng
GV : Tờ lịch năm 2006
HS : Vở
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra: Kết hợp trong giờ
2 Luyện tập:
* Bài 1:
- Treo tờ lịch tháng 1, 2, 3 của năm
2007
- Ngày 3 tháng 2 là ngày thứ mấy?
- Ngày 8 tháng 3 là ngày thứ mấy?
- Ngày đầu tiên của tháng Ba là ngày
thứ mấy?
- Ngày cuối cùng của tháng một là ngày
thứ mấy?
Thứ hai đầu tiên của tháng Một là ngày
nào?
- Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 là
ngày nào?
- Tháng Hai có mấy thứ bảy?
- Quan sát
- Thứ bảy
- Thứ năm
- Thứ năm
- Thứ tư
- Ngày mùng 1
- Ngày 25
- Bốn ngày thứ bảy Đó là các ngày 3,
10, 17, 24
Trang 6- Tháng hai năm 2006 có bao nhiêu
ngày?
* Bài 2:
- Kể tên những tháng có 30 ngày?
- Kể tên những tháng có 31 ngày?
* Bài 3:
- Ngày 20 tháng 11 vào thứ hai Vậy
ngày 27 tháng 11 là ngày thứ mấy?
3 Củng cố:
- Đánh giá giờ học
- Dặn dò: Thực hành xem lịch ở nhà
- Có 28 ngày
- HS thực hành theo cặp
- Dùng nắm tay để tính
+ HS 1: Kể những tháng có 30 ngày ( Tháng 4, 6, 9, 11)
+ HS 2: Kể những tháng có 31 ngày ( tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12)
HS nêu yêu cầu bài
- Ngày 27 tháng 11 vào thứ hai, vì từ ngày 20 đến ngày 27 cách nhau 7 ngày (1 tuần lễ) Thứ hai tuần trước là ngày
20 thì thứ tư tuần này là ngày 27
Tiếng Việt:
ÔN luyện
I.Mục tiêu:
- Giúp HS biết cách viết một bản báo cáo trình bày về kinh nghiệm học tập của mình
-Rèn luyện cho HS kĩ năng trình bày rõ ràng mạch lạc
II.Đồ dùng: GV: SNC HS: vở
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: Đọc bài viết báo cáo giờ trước 2 em
2.Bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn làm bài tập:
Đề bài: Viết báo cáo trao đổi những
kinh nghiệm học tập của em với các bạn
+, Hướng dẫn :
GV gọi HS đọc đề bài-phân tích đề
? Đối tượng nghe báo cáo là ai?
-Lời xưng hô: Thưa các bạn
? ND báo cáo gồm mấy phần, là những
… các bạn
2 phần
Trang 7phần nào?
-?Phần nào là chính?
? Cuối báo cáo cần viết thêm gì?
- Gọi HS nói miệng báo cáo
HĐ2: HS làm bài.
HD học sinh nhận xét: Hình thức, nội
dung báo cáo, cách trình bày
3.Củng cố -dặn dò:
HT bài , nhận xét giờ
VN luyện viết báo cáo
Phần 1: Nêu những thành tích nổi bật trong học tập của bản thân
Phần 2: Trình bày những kinh nghiệm,p2
học tập -Lời cảm ơn mong muốn ý kiến đóng góp
2 em Lớp nghe -nhận xét +,HS viết bài vào vở 4-5 em đọc bài
- Bình chọn bản báo cáo đầy đủ nhất
Ngày soạn: /1/2011
Ngày dạy: Thứ ba ngày tháng 1 năm 2011
Toán: Đ107 Hình tròn - tâm - đường kính - bán kính
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Có biểu tượng về hình tròn, biết được tâm, bán kính, đường kính của hình tròn
- Bước đầu biết dùng com pa để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước
II Đồ dùng dạy học:
- 1số mô hình hình tròn
- Com pa dùng cho GV và HS
III Các hoạt động dạy học:
1 Ôn luyện : Làm bài tập 1 + 2 (tiết 106) (2HS)
- GV + HS nhận xét
2 Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu hình tròn.
* HS nắm được về đường kính, bán kính, tâm của hình tròn
- GV đưa ra mặt đồng hồ và giới thiệu
mặt đồng hồ có dạng hình tròn
- HS nghe - quan sát
- GV vẽ sẵn lên bảng 1 hình tròn và giới
thiệu tâm O, bán kính CM, đường kính
AB
- GV nêu: Trong 1 hình tròn
+ Tâm O là trung điểm của đường kính
+ Độ dài đường kính gấp 2 lần độ dài - Nhiều HS nhắc lại
Trang 8bán kính.
Hoạt động 2: Giới thiệu các compa và
cách vẽ hình tròn.
* HS nắm được tác dụng của compa và
cách vẽ hình tròn
- GV giới thiệu cấu tạo của com pa - HS quan sát
+ Com pa dùng để vẽ hình tròn
- GV giới thiệu cách vẽ tâm O hình tròn,
bán kính 2 cm
+ Xác định khẩu độ com pa bằng 2cm
+ Đặt đầu có đinh nhọn đúng tâm O,
đầu kia có bút chì được quay 1 vòng vẽ
thành hình tròn
Hoạt động 3: Thực hành.
a Bài tập 1:
* Củng cố về tâm, đường kính và bán
kính của hình tròn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nháp - nêu miệng kết quả + Nêu tên đường kính, bán kính có trong
hình tròn? a OM, ON, OP, OQ là bán kính MN, PQ là đường kính
b OA, OB là bán kính
AB là đường kính
CD không qua O nên CD không là
đường kính từ đó IC, ID không phải là bán kính
- HS nhận xét
- GV nhận xét chung
b Bài tập 2 + 3:
* Củng cố về vẽ hình tròn
* Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu BT
- HS nêu cách vẽ - vẽ vào vở
- GV gọi 2HS lên bảng làm a Vẽ đường tròn có tâm O, bán kính 2
cm
b Tâm I, bán kính 3 cm
- HS ngồi cạnh đổi vở kiểm tra bài
* Bài tập 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nháp
- GV gọi HS nêu, kết qủa + Đồ dài đoạn thẳng OC bằng một phần
đoạn thẳng CD
- GV nhận xét
3 Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài ? (HS)
Trang 9- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
* Đánh giá tiết học
Chính tả Đ43 (Nghe viết):
Ê - đi - xơn
I Mục tiêu:
-Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng bài tập 2(a/b)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2a
III Các hoạt động dạy học:
1 KT: GV đọc: thuỷ chung, trung hiếu, chênh chếch, tròn trịa
(- 2HS lên bảng viết - cả lớp viết bảng con)
HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
HĐ2 Hướng dẫn HS nghe viết
- GV đọc ND đoạn văn một lần - HS theo dõi
- 2HS đọc lại
- Những phát minh, sáng chế của Ê - đi
- xơn có ý nghĩa như thế nào? - Ê - đi - xơn là người giàu sáng kiến và luôn mong muốn mang lại điều tốt lành
cho con người
- Những chữ nào trong bài được viết
- Tên riêng Ê - đi - xơn viết như thế
nào? - Viết hoa chữ cái đầu tiên, có gạch nối giữa các chữ
- GV đọc 1 số tiếng khó:
Ê - đi - xơn, lao động, trên trái đất - HS luyện viết bảng con
b GV đọc đoạn văn viết - HS nghe - viết bài vào vở
- GV quan sát, uốn nắn cho HS
c Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi
- GV thu vở - chấm điểm
HĐ3 Hướng dẫn HS làm bài tập 2a.
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ - 2HS lên bảng làm bài - lớp làm bài vào
vở
- GV gọi HS đọc bài - Vài HS đọc bài - nhận xét bài làm trên
bảng
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng a tròn, trên, chui
- là mặt trời
3 Củng cố - dặn dò:
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Trang 10Tự nhiên và Xã hội: Đ43
Rễ cây.
I Mục tiêu:
- Kể tên được một số loại rễ cây có rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ hoặc rễ củ
- Rèn HS kĩ năng nhận biết các loại rễ cây
- GD HS yêu quí và bảo vệ các loại cây trồng
II Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: - Nêu chức năng của thân cây?
- Nêu một số ích lợi của thân cây?
- HS + GV nhận xét
2 Bài mới:
Hoạt động1: Tìm hiểu các loại rễ cây.
* Mục tiêu: HS nắm được đặc điểm các loại rễ cây cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ
* Tiến hành:
- GV chia lớp làm 4 nhóm - HS thảo luận nhóm
- GV phát cho mỗi nhóm 1 dễ cọc, 1 rễ
chùm
- HS quan sát rễ cây, thảo luận để tìm
điểm khác nhau của hai loại rễ
* GV kết luận: Cây có 2 loại dễ chính là rễ cọc và rễ chùm Rễ cọc có đặc điểm là
gồm 1 rễ to dài xung quanh rễ có nhiều rễ con.
Rễ chùm có đặc điểm là có những dài mọc đều ra từ gốc thành chùm Ngoài 2 loại
rễ này còn có loại rễ khác:
- GV phát cho mỗi nhóm 1 cây có rễ
phụ, 1 cây có rễ củ - HS quan sát và cho biết rễ này có gì khác so với 2 loại rễ chính
- Đại diện nhóm trả lời
- Nhóm khác nhận xét
* GV kết luận
* Nêu đặc điểm của các loại rễ cây ? - HS nêu
* GV yêu cầu HS quan sát H3, 4, 5, 6,7 - HS quan sát
+ Hình vẽ cây gì? cây này có loại rễ gì? + H3: Cây hành có rễ chùm
+ H4: Cây đậu có rễ cọc + H5: Cây đa có rễ phụ + H6: Cây cà rốt có rễ củ
+ H7: Cây trầu không có rễ phụ
Hoạt động 2: Thực hành - làm việc với
vật thật.
* Mục tiêu: Biết phân loại các loại rễ
cây sưu tầm được
- GV yêu cầu HS trưng bày sản phẩm đã
+ Từng HS giới thiệu về loại rễ cây của mình trong nhóm
+ Đại diện các nhóm giới thiệu
- Theo em, khi đứng trước gió to cây có
rễ và cây có rễ chùm cây nào đứng vững
hơn? vì sao?
* GV kết luận (SGV)
3 Củng cố - Dặn dò:
Trang 11- Hệ thống nội dung bài
Về nhà học bài
- Chuẩn bị bài sau
Thủ công:Đ22
Đan nong mốt (T2)
I Mục tiêu:
- Biết cách đan nong mốt Đan được nong mốt, dồn được nan nhưng có thể chưa khít Dán được nẹp xung quanh tấm đan
* Đan được tấm đan nong mốt Nẹp được tấm nan chắc chắn Phối hợp màu sắc của nan dọc, nan ngang trên tấm đan hài hoà
* Có thể sử dụng tấm đan nong mốt để tạo thành hình đơn giản
II Chuẩn bị:
- Tranh quy trình đan
- Bìa màu, kéo keo…
III Các HĐ dạy học
1 Kiểm tra: Nêu qui trình đan nong mốt
GV nhận xét
2 Bài mới:
HĐ1: GTB – ghi bảng
HĐ2: HS thực hành đan nong mốt.
- GV yêu cầu 1 số HS nhắc lại qui trình đan nong
mốt
- GV nhận xét và hệ thống lại các bước:
+ B1: Kẻ, cắt các nan đan
+ B2: Đan nong mốt bằng giấy
+ B3: Dán nẹp xung quanh
*HĐ3: Thực hành
- GV tổ chức cho HS thực hành
+ GV quan sát, HD thêm cho HS
* Trưng bày sản phẩm
- GV tổ chức cho HS trang trí, trưng bày sản phẩm
- GV nhận xét tuyên dương những học sinh có sản
phẩm đẹp
- GV đánh giá sản phẩm của HS
2HS
- 2HS nhắclại
- HS nghe
- HS thực hành
- HS trưng bày sản phẩm
- Nhận xét
3 Nhân xét - dặn dò
- GV nhận sự chuẩn bị, trang trí học tập, KN thực hành
- Dặn dò giờ học sau