1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thiết kế bài dạy các môn học khối 1 - Tuần 20 năm học 2009

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 626,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Giaùo vieân hoûi : Em haõy neâu laïi caùch ñaët tính baøi 13 + 4 -Em haõy neâu caùch coäng 13 + 4 -Giaùo vieân löu yù hoïc sinh khi ñaët tính cần viết số đơn vị thẳng cột để sau này khô[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 4 tháng 01 năm 2009

Tieáng vieät: Häc vÇn: ach (2 tiÕt)

A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc và viết được: ach, cuốn sách

- Đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữ gìn sách vở

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC dạy - học:

- Thanh chữ gắn bài hoặc gắn nam châm

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Ổn định lớp:

II Bài cũ: GV lựa chọn: viết từ - đọc sgk Tìm từ mới

III Bài mới

Tiết 1

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần:

+ Vần ach: GV Giới thiệu vần mới và

viết lên bảng: ach

- GV viết bảng: sách

- GV giơ quyển sách TV và hỏi: Đây

là cái gì ?

- GV viết bảng: cuốn sách

- GV dạy từ và câu ứng dụng

GV viết bảng: viên gạch, sạch sẽ,

kênh rạch, cây bạch đàn

HS đv, đọc trơn, phân tích vần: ach

HS viết bảng con: ach

HS viết thêm vào vần: ach chữ s và dấu sắc để tạo thành tiếng mới: sách

HS đv, đọc trơn, phân tích tiếng: sách

HS đọc trơn: ach, sách

HS hiểu: quyển sách còn gọi là cuốn sách

HS đọc trơn: ach, sách, cuốn sách

HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân các tiếng có chứa vần mới trên bảng

HS đọc trơn tiếng và từ

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

Luyện đọc toàn bài trong SGK

b Luyện Viết: ach

- GV viết mẫu trên bảng lớp

- Hd viết từ: cuốn sách

c Luyện nói : Giữ gìn sách vở

GV hỏi: Em làm gì để giữ gìn sách

vở?

d Hd HS làm bài tập

- HS quan sát và nhận xét bức tranh: 1,

2 HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng; tìm tiếng mới

- HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng

- HS nhận biết các nét nối đã học ở các bài trước Nét từ a sang c

- HS viết bảng con: ach, cuốn sách

- HS quan sát một số vở được giữ gìn sạch sẽ của các bạn trong lớp

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm và lên Giới thiệu trước lớp về quyển sách

vở đẹp đó

- HS làm BT vào vở BTTV

Trang 2

4 CỦNG CỐ - DẶN DỊ:

- Vận dụng các trị chơi các bài trên

- GV khen ngợi HS; Tổng kết tiết học

ĐẠO ĐỨC: LƠ phÐp v©ng lêi thÇy c« gi¸o

I MỤC TIÊU :

- Học sinh hiểu : Thầy giáo cô giáo là những người đã không quản khó nhọc , chăm sóc dạy dỗ em Vì vậy các em cần lễ phép vâng lời thầy cô giáo

- Học sinh biết lễ phép vâng lời thầy cô giáo

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Câu chuyện học sinh ngoan

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định : hát , chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

- Khi gặp thầy giáo cô giáo , em phải làm gì ?

- Khi đưa hay nhận vật gì từ tay thầy (cô) giáo em phải có thái độ và lời nói như thế nào ?

- Lễ phép vâng lời thầy cô giáo là thể hiện điều gì ?

3.Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 : Kể chuyện

- Giáo viên nêu yêu cầu BT3

- Giáo viên bổ sung nhận xét sau

mỗi câu chuyện của Học sinh kể

- Giáo viên kể 2,3 tấm gương của

vài bạn trong lớp , trong trường ,

Sau mỗi câu chuyện cho Học

sinh nhận xét bạn nào lễ phép

vâng lời thầy giáo , cô giáo

Hoạt động 2 : Thảo luận 4

- Giáo viên nêu yêu cầu của BT4

+ Em sẽ làm gì nếu bạn em chưa lễ

phép vâng lời thầy giáo , cô giáo ?

* Giáo viên kết luận : Khi bạn em

chưa lễ phép , chưa vâng lời thầy cô

giáo , em nên nhắc nhở nhẹ nhàng

và khuyên bạn không nên như vậy

Hoạt động 3: Vui chơi

- HS lập lại tên bài học

- Học sinh xung phong kể chuyện

- Cả lớp nhận xét , bổ sung ý kiến

- Học sinh chia nhóm thảo luận

- Cử đại diện nhóm lên trình bày , cả lớp trao đổi nhận xét

Trang 3

- Cho Học sinh hát bài “ Con cò

bé bé ”

- Học sinh thi đua hát cá nhân , hát

theo nhóm

- Giáo viên gọi HS đọc 2 câu thơ

cuối bài

- Cho Học sinh đọc câu thơ

Học sinh đọc :

“ Thầy cô như thể mẹ cha Vâng lời lễ phép mới là trò ngoan ” 4.Củng cố dặn dò :

- Ta vừa học bài gì ?

- Nhận xét tiết học , tuyên dương Học sinh hoạt động tốt

- Thực hiện tốt những điều đã học

MÜ thuËt: VÏ hoỈc nỈn qu¶ chuèi

I.MỤC TIÊU:Giúp học sinh:

- Tập nhận biết đặc điểm về hình khối, màu sắc của quả chuối

- Vẽ hoặc nặn được quả chuối gần giống với mẫu thực

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên:

- Tranh, ảnh về các loại quả khác nhau: chuối, ớt, dưa chuột, dưa gang …

- Vài quả chuối, quả ớt thật

- Đất sét hoặc đất màu để nặn

2 Học sinh:

- Vở tập vẽ 1

- Bút chì, chì màu, sáp màu (đất sét)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu bài:

_GV cho HS quan sát tranh, ảnh hay một

số quả thực để các em thấy được sự

khác nhau về:

+Hình dáng

+Màu sắc

2.Hướng dẫn HS cách vẽ, cách nặn:

_Quan sát và trả lời

Trang 4

_Vẽ và nặn quả chuối tại lớp

a) Cách vẽ:

_Vẽ hình dáng quả chuối

_Vẽ thêm cuống, núm … cho giống với

quả chuối hơn

_Có thể vẽ màu quả chuối như sau:

+Màu xanh (quả chuối xanh)

+Màu vàng (quả chuối đã chín)

Lưu ý vẽ hình vừa với khuôn giấy

b) Cách nặn:

_Dùng đất sét mềm, dẻo hoặc đất màu

để nặn

_Các bước tiến hành nặn:

+Nặn khối hình hộp dài

+Nặn tiếp cho giống hình quả chuối

+Nặn thêm cuống và núm

_Chú ý: Đất sét phải để chỗ mát, để

khi khô hình nặn không bị nứt, sau đó

mới vẽ màu theo ý thích

3.Thực hành:

_Cho HS thực hành

_GV yêu cầu HS vẽ vừa với phần giấy

vở

4 Nhận xét, đánh giá:

_GV hướng dẫn HS nhận xét một số bài

vẽ và nặn:

+Hình dáng chung có giống quả chuối

không?

+Những chi tiết, những đặc điểm, màu

sắc của quả chuối như thế nào?

+Khen ngợi những HS có bài vẽ đẹp

5.Dặn dò:

_HS nhận xét màu của quả

_Thực hành vẽ, nặn

_Quan sát hình dáng và màu sắc của bài vẽ và nặn

_Quan sát một số quả cây để thấy được hình dáng, màu sắc

Trang 5

_Daởn HS veà nhaứ: cuỷa chuựng

Toán (T.C): Ôn tập các số 16, 17, 18, 19, 20

1.Mục đớch, yờu cầu:

- Củng cố cho HS các số trong phạm vi 20

2.Nội dung:

- Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài 1: Số?

Bài 2:Viết số

Mười sáu, Mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi

Bài 3 :Viết số thích hợp vào mỗi vạch của tia số

5 10 15 20

Bài 4: Viết số, phộp tớnh thớch hợp:

Trang 6

Tieỏng Vieọt TC I.Tập đọc:

1 Mục tiờu:

*Đọc:

-HS đọc đỳng, nhanh được cả bài “Trăng rằm”

-Đọc đỳng cỏc từ ngữ: trăng, dỏt bạc, sõn.

- Ngắt nghỉ đỳng

*ễncỏc tiếng cú vần ac, ăc:

-Học sinh tỡm được cỏc tiếng cú vần ac, ăc trong bài.

*Bài đọc: Trăng rằm

Vầng trăng vằng vặc, sỏng như dỏt bạc.Trăng tỏa đầy sõn cỏc bạn nam làm trũ ầm ĩ mà khụng bị la mắng Chỗ sõn cú tỏn bàng thỡ vắng

vẻ Cỏc bạn nữ lặng lẽ thỡ thầm tõm sự.

2 Cỏc hoạt động:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn HS luyện đọc:

- GV đọc mẫu lần 1

- Hướng dẫn HS luyện đọc tiếng, từ khú: trăng, dỏt bạc, sõn.

- Luyện đọc cõu: HS nối tiếp đọc từng cõu

- Luyện đọc bài: HS đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp.

c)ễn cỏc vần ac, ăc:

- Tỡm tiếng trong bài cú vần ac, ăc

-HS thi tỡm tiếng ngoài bài cú vần ac, ăc

dao sắc, nốt nhạc, thựng rỏc, con vạc, nhà gỏc, may mặc,đặc biệt,

3 Củng cố, dặn dũ:

- HS đọc lại bài

-HS về đọc bài và tỡm đọc cỏc tiếng cú vần ac, ăc.

-Nhận xột giờ học.

Thể dục: Bài thể dục - trò chơi vận động

I / MUẽC TIEÂU :

- OÂn 2 ủoọng taực TD ủaừ hoùc Hoùc ủoọng taực chaõn ẹieồm soỏ haứng doùc theo toồ

- Thửùc hieọn ủửụùc ủoọng taực tửụng ủoỏi chớnh xaực Thửùc hieọn ủửụùc ụỷ mửực cụ baỷn ủuựng.

- Traọt tửù, kyỷ luaọt, tớch cửùc taọp luyeọn

Trang 7

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Giáo viên : Chuẩn bị 1 còi

- Học sinh : Trang phục gọn gàng

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Khởi động : Giậm chân, vỗ tay và hát (2 phút)

2 Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 HS tập 2 động tác đã học (1 phút)

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Ôn 2 động tác TD đã học Học động

tác chân

Cách tiến hành :

- Ôn 2 động tác TD đã học Xen kẽ, GV nhận xét,

sửa chữa động tác sai Lần 1, GV ho nhịp kết hợp

làm mẫu Lần 2 GV chỉ hô nhịp không làm mẫu

Lần 3 – 5 GV cho CS làm mẫu và hô nhịp

- Động tác chân : Cách giảng dạy động tác giống

như cách dạy động tác vươn thở và tay

- Nhận xét : GV nhận xét

Hoạt động 2 : Điểm số hàng dọc theo tổ.

Cách tiến hành :

- GV nêu N/V học tiếp theo rồi cho giải tán Sau

đó hô khẩu lệnh tập hợp hàng dọc đứng nghiêm,

nghỉ, GV giải thích kết hợp chỉ dẫn một tổ làm

mẫu Lần1-2 từng tổ điểm số, lần 3-4 GV cho HS

làm quen với cách điểm số đồng loạt

- Nhận xét : GV nhận xét

4 hàng ngang Thực hiện theo GV

4 hàng dọc Thực hiện theo GV

4 Củng cố :

- Thả lỏng

- Giáo viên cùng học sinh hệ thống lại bài

Thứ ba ngày 5 tháng 1 năm 2009

Trang 8

Tieáng vieät: Häc vÇn: ich, ªch (2 tiÕt)

A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc và viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch

- Đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chúng em đi du lịch

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Thanh chữ gắn bài hoặc gắn nam châm

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Ổn định lớp:

II Bài cũ: GV lựa chọn: viết từ - đọc sgk Tìm từ mới

III Bài mới:

Tiết 1

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần:

+ Vần ich: GV Giới thiệu vần mới và

viết lên bảng: ich

- GV viết bảng: lịch

- GV giơ tờ lịch và hỏi: đây là cái gì ?

- GV viết bảng: Tờ lịch

+ Vần êch:

- GV Giới thiệu vần mới và viết lên

bảng: êch

- Hỏi HS: vần mới thứ hai có gì khác

với vần mới thứ nhất ?

- GV viết bảng: ếch

- GV hỏi theo mô hình: tranh vẽ con

gì ?

- GV viết bảng: con ếch

- GV dạy từ và câu ứng dụng

GV viết bảng: vở kịch, vui thích, mũi

hếch, chênh chếch

HS đv, đọc trơn, phân tích vần: ich

HS viết bảng con: ich

HS viết thêm vào vần ich chữ l và dấu nặng để tạo thành tiếng mới: lịch

HS đv, đọc trơn, phân tích tiếng: lịch

HS đọc trơn: ich, lịch, tờ lịch

HS đv, đọc trơn, phân tích vần: êch HS viết bảng con: êch

HS viết thêm vào vần: êch dấu sắc để tạo thành tiếng mới: ếch

HS đv, đọc trơn, phân tích: ếch

HS đọc trơn: êch, ếch, con ếch

HS đọc thầm, phát hiện và gạch chân các tiếng có chứa vần mới trên bảng

HS đọc trơn tiếng và từ

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

Luyện đọc toàn bài trong SGK

b Luyện Viết: ich, êch

- GV viết mẫu trên bảng lớp

- Hs viết từ: tờ lịch, con ếch

c Luyện nói: Chúng em đi du lịch

GV hd, gợi ý HS trả lời theo tranh

d Hd HS làm bài tập

HS quan sát và nhận xét bức tranh: 1, 2,

3 HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng; tìm tiếng mới

HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng

HS viết bảng con: ich, êch

HS trả lời theo gợi ý của GV

HS làm BT vào vở BTTV

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

Trang 9

- Vận dụng các trị chơi các bài trên.

- GV khen ngợi HS; Tổng kết tiết học

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh :

- Biết làm tính cộng ( không nhớ ) trong phạm vi 20

- Tập cộng nhẩm ( dạng 14 + 3 )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Các bó chục que tính và các que tính rời

+ Bảng dạy toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Đếm xuôi từ 0 đến 20 và ngược lại ?

+ 20 là số có mấy chữ số , gồm những chữ số nào ?

+ Số 20 đứng liền sau số nào ? 20 gồm mấy chục mấy đơn vị ?

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 : Dạy phép cộng 14 + 3

-Giáo viên đính 14 que tính ( gồm 1

bó chục và 4 que rời ) lên bảng Có tất

cả mấy que tính ?

- Lấy thêm 3 que rời đính dưới 4 que

tính

-Giáo viên thể hiện trên bảng :

 Có 1 bó chục, viết 1 ở cột chục

 4 que rời viết 4 ở cột đơn vị

 thêm 3 que rời, viết 3 dưới 4 ở

cột đơn vị

-Muốn biết có tất cả bao nhiêu que

tính ta gộp 4 que rời với 3 que rời ta

được 7 que rời Có 1 bó chục và 7 que

rời là 17 que tính

-Hướng dẫn cách đặt tính ( từ trên

xuống dưới )

-Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột

-Học sinh làm theo giáo viên -14 que tính

-Học sinh làm theo giáo viên

-Học sinh lắng nghe, ghi nhớ

Trang 10

vụựi 4 ( ụỷ coọt ủụn vũ )

-Vieỏt + ( daỏu coọng )

-Keỷ vaùch ngang dửụựi 2 soỏ ủoự

-Tớnh : ( tửứ phaỷi sang traựi )

4 coọng 3 baống 7 vieỏt 7

Haù 1, vieỏt 1

14 coọng 3 baống 17 ( 14 + 3 = 17 )

Hoaùt ủoọng 2 : Thửùc haứnh

-Cho hoùc sinh mụỷ SGK

-Baứi 1 : Tớnh ( theo coọt doùc )

-Hoùc sinh luyeọn laứm tớnh

-Sửỷa baứi treõn baỷng lụựp

-Baứi 2 : Hoùc sinh tớnh nhaồm – Lửu yự :

1 soỏ coọng vụựi 0 baống chớnh soỏ ủoự

Baứi 3 : hoùc sinh reứn luyeọn tớnh nhaồm

-Cho 2 hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi

-Hửụựng daón chửừa baứi

-Hoùc sinh ủeồ SGK vaứ phieỏu baứi taọp

-Hoùc sinh tửù laứm baứi vaứ chửừa baứi

-Hoùc sinh neõu yeõu caàu baứi -Neõu caựch nhaồm

-Hoùc sinh tửù laứm baứi – Chửừa baứi

-Hoùc sinh tớnh nhaồm

14 coọng 1 baống 15 Vieỏt 15

14 coọng 2 baống 16 Vieỏt 16

4.Cuỷng coỏ daởn doứ :

- Nhaọn xeựt, tieỏt hoùc tuyeõn dửụng hoùc sinh hoaùt ủoọng toỏt

- Daởn hoùc sinh veà nhaứ laứm caực baứi taọp trong vụỷ Baứi taọp toaựn

- Chuaồn bũ baứi hoõm sau : Luyeọn taọp

Tự nhiên và xã hội: Cuộc sống quanh ta

A MụC tiêu: Giúp HS biết:

- Quan sát và nói một số nét chính về hoạt động sinh sống của nhân dân

địa phương

- HS có ý thức gắn bó, yêu mến quê hương

B Đồ DùNG DạY - HọC:

Một số đồ dùng và dụng cụ như: chổi có cán, khẩu trang, khăn lau, hốt rác, kéo, bút màu

C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Trả bài kiểm tra, nhận xét

III Bài mới:

1 Hoạt động 1: Tham quan hoạt HS tập quan sát thực tế đường sá,

Trang 11

động sinh sống của nhân dân khu vực

xung quanh trường

a Bước 1: GV giao nhiệm vụ

quan sát, phổ biến nội quy khi đi

thăm quan

b Bước 2: Đưa HS đi thăm

quan GV quyết định điểm dừng để

cho HS quan sát

c Bước 3:

Đưa HS về lớp

2 Hoạt động 2: Thảo luận về

hoạt động sinh sống của nhân dân

a B1: Thảo luận nhóm

b B2: Đại diện nhóm lên trình

bày

3 Hoạt động 3: Làm việc theo

nhóm với SGK

KL: Bức tranh ở bài 18 vẽ về

cuộc sống ở nông thôn và bức tranh ở

bài 19 vễ về cuộc sống ở thành phố

nhà ở, cửa hàng, các cơ quan, chợ, các cơ sở sản xuất, ở khu vực xung quanh trường

HS phải luôn bảo đảm hàng ngũ, không đi tự do, phải trật tự, nghe theo

HD của GV

HS xếp 2 hàng đi xung quanh khu vực trường đóng

HS quan sát kỹ và nói với nhau

về những gì các em trông thấy

HS nói những nét nổi bật về các công việc sản xuất, buôn bán của nhân dân địa phương

Đại diện nhóm lên nói với cả lớp xem các em đã phát hiện được những công việc chủ yếu nào mà đa số nhân dân ở địa phương làm

Liên hệ những công việc mà bố

mẹ hoặc những người khác trong gia

đình em làm hàng ngày để nuôi gia

đình

HS phân biệt 2 bức tranh trong SGK để nhận ra bức tranh nào vẽ về cuộc sống ở nông thôn, bức tranh nào

vẽ về cuộc sống ở thành phố

HS nhận ra những nét nổi bật về cuộc sống ở địa phương mình, hình thành những biểu tượng ban đầu

HS hoạt động trưng bày triển lãm các tranh ảnh giới thiệu các nghề truyền thống của địa phương

Thứ tư ngày 6 thỏng 01 năm 2009

Toán: Luyện tập

I MUẽC TIEÂU :

- Giuựp hoùc sinh : Reứn luyeọn kyừ naờng thửùc hieọn pheựp coọng vaứ tớnh nhaồm

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

+ Baỷng phuù – phieỏu baứi taọp

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU :

1.OÅn ẹũnh :

Trang 12

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ : + 2 học sinh lên bảng 13 12 13 + 2 =

+2 +3 16 + 3 =

+ Học sinh làm vào bảng con

+ Nhận xét, sửa sai chung ( tổ 1 , 2 ) ( tổ 3 , 4)

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Hoạt động 1 : Ôn tập kĩ năng thực

hiện phép cộng

-Giáo viên hỏi : Em hãy nêu lại cách

đặt tính bài 13 + 4

-Em hãy nêu cách cộng 13 + 4

-Giáo viên lưu ý học sinh khi đặt tính

cần viết số đơn vị thẳng cột để sau

này không nhầm lẫn cột chục với cột

đơn vị

Hoạt động 2 : Luyện tập

-Giáo viên yêu cầu học sinh mở sách

nêu yêu cầu bài 1

Bài 1 : Đặt tính rồi tính

-Cho 4 em lên bảng làm tính 2 bài /

em

-Giáo viên sửa sai chung

Bài 2 : Tính nhẩm

- 4 em lên bảng chữa bài

Bài 3 :Tính

-Hướng dẫn học sinh thực hiện từ trái

sang phải ( tính hoặc nhẩm ) và ghi

kết quả cuối cùng

Bài 4 : Học sinh nhẩm tìm kết quả

mỗi phép cộng rồi nối phép cộng đó

với số đã cho là kết quả của phép

cộng ( có 2 phép cộng nối với số 16

Không có phép cộng nào nối với số

12 )

-Gọi học sinh lên bảng chữa bài

-Viết 13 Viết 4 dưới số 3 ở hàng đơn vị, viết dấu cộng bên trái rồi gạch ngang ở dưới

-Cộng từ phải sang trái 3 cộng 4 bằng 7 : viết 7 1 hạ 1 viết 1

-Học sinh mở SGK, nêu yêu cầu bài 1

-Học sinh đặt tính theo cột dọc rồi tính (từ phải sang trái )

-Học sinh tự sửa bài

- Học sinh tự làm bài -Nhẩm theo cách thuận trên nhất

 Cách 1 : 15 cộng 1 bằng 16 ghi

16

 Cách 2 : 5 cộng 1 bằng 6 ; 10 cộng 6 bằng 16 – ghi 16

-Học sinh làm bài

-Ví dụ : 10 + 1 + 3 =

-Nhẩm : 10 cộng 1 bằng 11

11 cộng 3 bằng 14

-Học sinh tự làm bài Dùng thước nối, không dùng tay không

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w